Sony KLV-32EX330 Users guide [vi]

Page 1
4-431-702-73(1)
LCD TV
Hướng dẫn Sử dụng
Hướng dẫn khởi động
Điều khiển TV
Sử dụng các chức năng Menu
Thông tin bổ sung
KLV-40EX430 / 40EX43A / 40EX43B / 32EX330 / 32EX33A / 32EX33B
Page 2
Giới thiệu
Cảm ơn bạn đã chọn sản phẩm Sony này. Trước khi sử dụng TV, hãy đọc kỹ sách hướng dẫn này và giữ lại để tham khảo trong tương lai. Hình minh họa trong sách hướng dẫn này có thể khác nhau tùy thuộc vào model TV.
Vị trí của nhãn định danh
Nhãn dành cho Số Model của TV và giá trị định mức Nguồn Điện (tuân theo quy định về an toàn hiện hành) được đặt ở phía sau TV. Nhãn dành cho Số Model và Số Serial của bộ đổi nguồn AC được đặ AC.
t ở phía dưới bộ đổi nguồn
Thông tin thương hiệu
• HDMI, Logo HDMI và High-Definition
Multimedia Interface là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing LLC ở Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
• Được sản xuất theo sự cho phép của Dolby Laboratories. Dolby và biểu tượng D kép là các thương hiệu của Dolby Laboratories.
• “BRAVIA” và là các thương hiệu của Sony Corporation.
• MHL, Mobile High-Definition Link và logo MHL là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của MHL Licensing, LLC.
VN
2
Page 3
Mục lục
Hướng dẫn khởi động
Kiểm tra phụ kiện ...............................................4
1: Gắn Bệ để bàn ...............................................4
2: Kết nối anten/cáp/VCR...................................4
3: Tránh làm TV bị lật.........................................5
4: Thực hiện thiết lập ban đầu............................5
Tháo Bệ Để Bàn khỏi TV....................................5
Thông tin An toàn ...............................................6
Cảnh báo............................................................7
Điều khiển TV
Tổng quan về điều khiển từ xa...........................8
Tổng quan về các nút điều khiển và đèn báo
của TV ................................................................9
Sử dụng thiết bị tùy chọn
Xem hình ảnh từ thiết bị được kết nối..............10
Sử dụng chức năng MHL .................................11
Sử dụng các chức năng Menu
Chế độ khung ảnh chụp................................... 12
Sở thích........................................................... 12
Ảnh chụp/Âm nhạc/Video................................ 13
Radio FM
(trừ KLV-40EX43B, KLV-32EX33B)................ 14
Cài đặt............................................................. 15
Hình ảnh..........................................................15
Âm thanh.........................................................16
Màn ảnh ..........................................................17
Thiết lập kênh..................................................18
Khóa chương trình ..........................................19
Thiết lập ..........................................................19
Sinh thái ..........................................................20
Thông tin bổ sung
Lắp đặt Phụ kiện (Giá đỡ treo tường).............. 21
Bảng kích thước lắp đặt TV ............................21
Sơ đồ/bảng vị trí của Vít và Móc treo..............22
Xử lý sự cố.......................................................23
Thông số kĩ thuật......................................Bìa sau
•Trước khi sử dụng TV, hãy đọc phần “Thông tin An toàn” (trang 6). Giữ lại quyển hướng dẫn sử dụng để tham khảo về sau.
•Các hướng dẫn về “Lắp đặt Giá đỡ treo tường” được bao gồm trong hướng dẫn sử dụng TV này.
VN
3
Page 4

Hướng dẫn khởi động

Kiểm tra phụ kiện

Bệ để bàn (1) Cố định vít cho Bệ để bàn (2) Điều khiển từ xa (1) Dây nguồn AC (1) Bộ đổi nguồn AC (1) Giá đỡ cáp (2) Pin kích cỡ AA (loại R6) (2)
x Để lắp pin vào điều khiển từ xa
1: Gắn Bệ để bàn
~ • Để có chất lượng hình ảnh tốt nhất, không được
để màn hình dưới ánh sáng hoặc ánh nắng trực tiếp.
• Nếu sử dụng tua vít điện, đặt mô men xoắn siết chặt xấp xỉ 1,5 N•m {15 kgf•cm}.

2: Kết nối anten/cáp/VCR

Kết nối anten/cáp
Cáp anten (không được cung cấp)
Kết nối với anten/cáp và VCR
cáp AV
(không
được
cung cấp)
Vải dày mềm
VN
4
VCR
(không được cung cấp)
Cáp anten
Page 5
3: Tránh làm TV bị lật
3
2
1
*Bu lông neo (M6 / M4) (không được cung cấp)
2
Dây buộc (không được cung cấp)
HOẶC
*Bu lông neo (M6 / M4) (không được cung cấp)
Dây buộc (không được cung cấp)
Neo gắn tường (không được cung cấp)
Làm theo các hướng dẫn trên màn hình.
~ • Bạn cũng có thể chỉnh kênh theo cách thủ công
(trang 18).
• Các tùy chọn ngôn ngữ khác nhau tùy từng
model.
• Chọn “Nhà” từ “Vị trí” để cấu hình TV tốt nhất khi sử dụng TV trong nhà.
Tháo Bệ Để Bàn khỏi TV
~ • Không tháo Bệ để bàn vì bất kỳ lý do gì ngoại
trừ để treo TV lên tường.
Vải dày mềm
Hướng dẫn khởi động
* KLV-40EX430, KLV-40EX43A, KLV-40EX43B :
Sử dụng các bu lông neo M6 KLV-32EX330, KLV-32EX33A, KLV-32EX33B : Sử dụng các bu lông neo M4

4: Thực hiện thiết lập ban đầu

~ • Khi TV ở chế độ standby, (đèn báo 1 (chế độ
standby) trên panel trước của TV màu đỏ), nhấn "/1 trên điều khiển từ xa để bật TV.
• Đảm bảo TV tắt hoàn toàn trước khi rút phích cắm khỏi dây nguồn AC hoặc cáp DC. Rút dây nguồn AC hoặc cáp DC trong khi TV đang ở chế độ bật có thể làm hỏng TV.
x Để bó bộ đổi nguồn AC
• Có thể bó bộ đổi nguồn AC tùy chọn. Không bó
~
bộ đổi nguồn vì bất kỳ lý do gì ngoại trừ để treo TV lên tường.
• Đảm bảo nhãn của bộ đổi nguồn AC hướng lên trên khi lắp.
1
2
3
VN
5
Page 6
Thông tin An toàn
CẢNH BÁO
Không để pin tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt như ánh nắng mặt trời, lửa hoặc tương tự.
Lắp đặt/Thiết lập
Lắp đặt và sử dụng TV theo hướng dẫn bên dưới để tránh bất kỳ nguy cơ cháy, điện giật hoặc hỏng hóc và/hoặc thương tích nào.
Lắp đặt
• Nên lắp TV gần ổ điện AC để sử dụng.
• Đặt TV trên bệ mặt phẳng, ổn định để
tránh làm TV rơi và gây thương tích cá nhân hoặc hư hỏng cho TV.
• Chỉ nhân viên bảo hành đủ khả năng
mới được thực hiện việc lắp đặt TV lên tường.
• Vì lý do an toàn, chúng tôi khuyến
nghị bạn sử dụng các phụ kiện Sony, bao gồm: –Giá đỡ treo tường
SU-WL50B (KLV-40EX430, KLV-40EX43A, KLV-40EX43B) SU-WL100 (KLV-32EX330, KLV-32EX33A, KLV-32EX33B)
• Phải đảm bảo rằng bạn sử dụng các
vít đi kèm với Giá đỡ treo tường khi gắn móc treo vào TV. Vít đi kèm được thiết kế như chỉ định trong hình minh họa khi đo từ bề mặt gắn của móc treo.
Đường kính và chiều dài của vít thay đổi tuỳ thuộc vào kiểu giá đỡ treo
Tường. Sử dụng các vít không phải các vít được cung cấp đó có thể làm hư hỏng bên trong cho TV hoặc làm TV rơi, v.v...
32" TV: 6,5 mm ~ 10 mm 40" TV: 8 mm ~ 12 mm
Vít (được cung cấp cùng với giá đỡ treo Tường)
Móc Treo Gắn móc vào phía sau TV
Vận chuyển
• Trước khi vận chuyển TV, ngắt kết nối
tất cả các dây cáp.
• Để di chuyển TV có kích thước lớn
cần có 2 người hoặc nhiều hơn.
• Khi di chuyển TV
bằng tay, hãy giữ máy như hình minh họa. Không đặt áp lực lên bảng điều khiển LCD và khung xung quanh màn hình.
• Khi vận chuyển TV, không để TV bị
lắc hoặc rung quá mức.
• Khi mang TV đi sửa hoặc khi di
chuyển, hãy đóng gói TV bằng vật liệu đóng gói và thùng carton ban đầu.
Lỗ thoát khí
• Không che các lỗ thoát khí hoặc chèn
bất kỳ vật gì vào ngăn chứa TV.
• Để không gian xung quanh TV như
hình minh hoạ bên dưới.
• Chúng tôi khuyên bạn sử dụng giá đỡ
treo tường của Sony để cung cấp khả năng tuần hoàn không khí đầy đủ.
Lắp đặt trên tường
30 cm
10 cm 10 cm
Để không gian xung quanh TV ít nhất là như thế này.
10 cm
Lắp cùng với đế
30 cm
10 cm
Để không gian xung quanh TV ít nhất là như thế này.
• Để đảm bảo thoát khí hợp lý và ngăn
tích tụ bụi bẩn: – Không đặt TV trên sàn nhà, lắp mặt
trên úp xuống, lật ngược, hoặc nghiêng.
– Không đặt TV lên giá, thảm,
giường hoặc trong tủ kín.
– Không đậy TV bằng khăn như rèm,
hoặc các vật khác như báo, v.v...
– Không lắp TV như hình minh hoạ
bên dưới.
Việc lưu thông khí bị hạn chế.
Tường
10 cm
6 cm
Tường
Dây nguồn AC
Sử dụng dây nguồn AC và ổ cắm như dưới đây để tránh bất kỳ hiện tượng cháy, điện giật hoặc hư hỏng và/hoặc thương tích nào: –Chỉ sử dụng dây nguồn AC do Sony
cung cấp, chứ không phải của các nhãn hiệu khác.
–Cắm phích hoàn toàn vào ổ cắm điện
AC.
–Chỉ sử dụng TV với nguồn điện AC
110–240 V.
–Khi nối cáp, đảm bả
AC để an toàn cho bạn và cẩn thận không giẫm chân lên dây cáp.
– Rút dây nguồn AC ra khỏi ổ cắm điện
AC trước khi làm việc với TV hoặc di chuyển TV.
– Để dây nguồn AC cách xa các nguồn
nhiệt.
o rút dây nguồn
–Thường xuyên rút phích cắm điện AC
ra và lau sạch. Nếu phích cắm dính bụi và bị ẩm, khả năng cách điện có thể bị giảm, dẫn đến nguy cơ cháy.
Lưu ý
• Không sử dụng dây nguồn AC được
cung cấp trên bất kỳ thiết bị nào khác.
• Không kẹp, làm cong, hoặc xoắn dây
nguồn AC quá mức. Dây dẫn điện trong lõi có thể bị hở hoặc đứt.
• Không sửa dây nguồn AC.
• Không đặt bất kỳ vật nặng gì lên dây
nguồn AC.
• Không kéo dây nguồn AC khi rút dây
nguồn AC.
• Không kết nối quá nhiều thiết bị vào
cùng một ổ cắm điện AC.
• Không sử dụng ổ cắm điện AC có khả
năng khớp kém.
LƯU Ý ĐỐI VỚI BỘ ĐỔI NGUỒN AC
Cảnh Báo
Để giảm nguy cơ cháy hoặc điện giật, không để thiết bị này tiếp xúc với nước mưa hoặc hơi ẩm. Để tránh nguy cơ cháy hoặc nguy hiểm, không đặt các đồ vật đựng chất lỏng, như bình lọ lên trên thiết bị. Không đặt thiết bị này vào không gian chật hẹp như giá sách hoặc vị trí tương tự.
• Đảm bảo lắp ổ cắm điện AC gần thiết
bị và dễ thao tác.
• Đảm bảo sử dụng bộ đổi nguồn AC và
dây nguồn AC được cung cấp. Nếu không có thể làm hỏng thiết bị.
• Cắm bộ đổi nguồn AC vào ổ cắm điện
AC nào có thể dễ thao tác.
• Không cuộn
dây nguồn AC xung quanh bộ đổi nguồn AC. Lõi dây có thể bị đứt và/hoặc có thể làm hỏng TV.
• Không chạm vào bộ đổi nguồn AC
nếu tay ướt.
• Nếu phát hiện thấy hiện tượng bất
thường ở bộ đổi nguồn AC, rút ngay bộ đổi nguồn ra khỏi ổ cắm điện AC.
• Khi TV được nối với ổ cắm điện AC,
TV vẫn chưa ngắt khỏi nguồn điện AC ngay cả khi đã tắt.
Những trường hợp sử dụng bị Cấm
Không lắp đặt/sử dụng TV ở các vị trí, môi trường hoặc trường hợp như được liệt kê dưới đây, nếu không TV có thể bị xảy ra sự cố và gây cháy, điện giật, hư hỏng và/hoặc thương tích.
Vị trí:
• Ngoài trời (trực tiếp dưới ánh sáng
mặt trời), trên bãi biển, trên tàu thuỷ hoặc tàu lớn khác, trên xe cố, trong các cơ sở y tế, ở những vị trí không ổn định, gần nước, mưa, ẩm hoặc có khói.
VN
6
Page 7
•
Nếu TV được đặt trong phòng hay có sự thay đổi như phòng tắm công cộng hoặc suối nước nóng thì TV có thể bị hư hỏng do tác động của lưu huỳnh có trong không khí.v.v.
Môi trường:
• Những nơi nóng, ẩm, hoặc quá bụi;
nơi côn trùng có thể vào; nơi có thể tiếp xúc với sự rung cơ học, gần những vật dễ cháy (nến, v.v...). Không nên để TV ở những nơi ướt hoặc bắn nước và không để những vật chứa chất lỏng, như lọ hoa trên TV.
• Không đặt TV
tại nơi ẩm ướt hoặc nhiều bụi bẩn, hoặc trong phòng có khói dầu hoặc hơi nước (gần bếp nấu ăn hoặc các dụng cụ điều ẩm). Có thể gây ra hoả hoạn, điện giật hoặc bị vênh.
• Không lắp Tivi ở những nơi có nhiệt
độ quá cao như tiếp xúc trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời, gân lò sưởi hoặc lỗ thoát nhiệt. Tivi có thê quá nóng trong các điêu kiện như vậy và có thế gây biến dạng vỏ ngoài và/hoặc làm hỏng Tivi.
Trường hợp:
• Không sử dụng khi tay bạn ướt, với
ngăn chứa TV đã bị tháo, hoặc bộ phận gắn không được nhà sản xuất khuyến nghị. Ngắt kết nối TV khỏi ổ cắm điện AC và dây ăng ten khi có bão chớp.
• Không lắp đặt
TV để TV bị nhô ra không gian mở. Có thể gây hỏng hoặc hư hại do người hoặc vật khác va vào TV.
Mảnh vỡ:
• Không ném bất kỳ vật gì vào TV. Kính
màn hình có thể vỡ do va chạm và gây thương tích nghiêm trọng.
• Nếu bề mặt của TV bị nứt, không
chạm vào TV cho đến khi bạn đã rút dây nguồn AC. Nếu không, có thể bị điện giật.
Khi không sử dụng
• Nếu bạn không sử dụng TV trong vài
ngày, bạn nên ngắt kết nối TV ra khỏi nguồn AC vì lý do an toàn và môi trường.
• Vì TV không được ngắt kết nối khỏi
nguồn AC khi TV đã được tắt, hãy kéo phích cắm ra khỏi ổ cắm điện AC để ngắt kết nối TV hoàn toàn.
• Tuy nhiên, một số TV có các tính năng
yêu cầu để TV ở chế độ standby để hoạt động đúng chức năng.
Đối với trẻ em
• Không để trẻ trèo lên TV.
• Để các phụ kiện nhỏ xa tầm với của
trẻ, để chúng không nuốt nhầm.
Nếu những sự cố sau xảy ra...
Tắt TV và rút dây nguồn AC ngay lập tức
nếu bất kỳ sự cố nào dưới đây xảy ra. Đề nghị nhà cung cập của bạn hoặc
trung tâm bảo hành của Sony cho nhân viên bảo hành đủ khả năng kiểm tra TV.
Khi:
– Dây nguồn AC bị hỏng. –Khả năng khớp của ổ cắm điện AC
kém.
–TV hỏng do bị rơi, va đập hoặc bị bất
kỳ vật gì ném vào.
–Bất kỳ chất lỏng hoặc vật rắn nào rơi
vào cửa trong ngăn chứa.
Giới thiệu về Nhiệt độ Màn hình LCD
Khi Màn hình LCD được sử dụng trong một thời gian dài, panen xung quanh trở nên ấm. Bạn có thể cảm thấy nóng khi chạm tay vào đó.

Cảnh báo

Xem TV
• Xem TV với ánh sáng vừa phải, xem
TV trong ánh sáng kém hoặc trong thời gian dài sẽ làm mắt bạn cǎng thắng.
• Khi sử dụng tai nghe, điều chỉnh âm
lượng để tránh mức quá cao, vì có thể gây ảnh hưởng đến thính giác.
Màn hình LCD
• Mặc dù màn hình LCD được thiết kế
với công nghệ chính xác cao và 99,99% hoặc hơn các điểm ảnh là hiện quả, những các điểm đen có thể xuất hiện hoặc các điểm sáng của ánh sáng (đỏ, lam, hoặc lục) có thể xuất hiện liên tục trên màn hình LCD. Đây là thuộc tính cấu trúc của màn hình LCD và không phải là sự cố.
• Không đẩy hoặc cào bộ lọc phía
trước, hoặc đặt các vật lên trên đỉnh TV này. Hình ảnh có thể không liên tục hoặc màn hình LCD có thể bị hỏng.
• Nếu TV được sử dụng ở nơi lạnh, vết
bẩn có thể xuất hiện trong hình ảnh hoặc hình ảnh có thể trở nên tối. Hiện tượng này không phải là sự cố. Những hiện tượng này sẽ mất đi khi nhiệt độ tăng.
• Bóng mờ có thể xảy ra khi ảnh tĩnh
được hiển thị liên tục. Hiện tượng này sẽ mất đi sau chốc lát.
• Màn hình và ngăn chứa sẽ trở nên
nóng khi TV này đang được sử dụng. Đây không phải sự cố.
• Màn hình LCD có chứa một lượng
nhỏ tinh thể lỏng. Làm theo các quy định và quy tắc tại địa phương bạn để loại bỏ.
Sử dụng là lau sạch bề mặt màn hình/ngăn chứa TV
Đảm bảo rút dây nguồn AC đa kết nối với TV ra khỏi ổ cắm điện AC trước khi vệ sinh. Để tránh mòn vật liệu hoặc mòn lớp mạ màn hình, bạn nên biết những điều cần lưu ý sau.
• Để loại bỏ bụi khỏi bề mặt màn hình/
ngăn chứa, hãy lau nhẹ bằng vải mềm. Nếu bụi vẫn còn, hãy lau nhẹ bằng vải mềm ẩm với dung dịch chất tẩy pha loãng.
• Không phun nước
hoặc chất tẩy trực tiếp trên vào TV. Nước hoặc chất tẩy có thể chảy xuống đáy màn hình hoặc các bộ phận bên ngoài và ngầm vào TV và có thể làm hỏng TV.
• Không sử dụng bất kỳ loại đệm mài
mòn, chất làm sạch bằng kiềm/axít, bột làm sạch, hoặc dung môi bay hơi nào, như rượu, benzen, chất pha loãng hoặc thuốc trừ sâu. Sử dụng những vật liệu này hoặc duy trì tiếp xúc lâu dài với cao su hoặc vật liệu nhựa vinyl có thể gây hư hỏng cho bề mặt màn hình và vật liệu ngăn chứa.
• Việc làm sạch định kỳ cửa thoát khí
được khuyến nghị để đảm bảo thoát khí phù hợp.
• Khi điều chỉnh góc của TV, hãy di
chuyển TV bình tĩnh để tránh làm TV di chuyển hoặc trượt khỏi đế để bàn.
Thiết bị Tuỳ chọn
Để các bộ phần tuỳ chọn hoặc bất kỳ thiết bị nào thải ra nhiệt điện từ xa TV. Nếu không, có thể xảy ra hiện tượng méo hình và/hoặc nhiễu âm thanh .
(Cẩn thận khi sử dụng bộ điều khiển từ xa) Lưu ý
• Quan sát đúng cực khi lắp pin.
• Không sử dụng các loại pin khác nhau
cùng với nhau hoặc dùng lẫn pin cũ và pin mới .
• Loại bỏ pin theo cách thân thiện với
môi trường. Một số vùng nhất định có thể quy định việc loạic bỏ pin. Hãy hỏi ý kiến cơ quan có thẩm quyền tại địa phương bạn.
• Sử dụng điều khiển từ xa một cách
cẩn thận. Không làm rơi hoặc giẫm lên điều khiển từ xa, hoặc đổ bất kỳ loại chất lỏng nào lên điều khiển từ xa.
• Không đặt điều khiển từ xa ở nơi gần
nguồn nhiệt, trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời, hoặc phòng ẩm thấp.
VN
7
Page 8

Điều khiển TV

Tổng quan về điều khiển từ xa

Chọn nguồn ngõ vào. Ở chế độ Văn bản: Giữ trang hiện tại.
Điều khiển các thiết bị tương
thích BRAVIA Sync và USB được kết nối với TV.
Hiển thị ảnh, đồng hồ, lịch và nghe nhạc cùng một lúc.
Chọn, điều chỉnh hoặc xác nhận các mục đã chọn.
Trở về màn hình trước đó. Ở chế độ USB: Ngừng phát.
Hiển thị hoặc hủy menu.
Thoát chế độ Văn bản hoặc chuyển sang màn hình TV khi hi
ển thị ngõ ngoài vào.
Xem hình đôi và PIP (trang 9).
Bật TV hoặc chuyển sang chế độ standby.
Hiển thị Menu BRAVIA Sync sau
đó chọn thiết bị HDMI/MHL được kết nối từ “Lựa chọn thiết
bị”.
Có thể sử dụng khi hướng dẫn điều khiển xuất hiện trên màn hình. Hiển thị thông tin về chương trình/ngõ vào hoặc hiển thị thông tin ẩn ở chế độ Văn bản.
Hiển thị danh mục đường dẫn tắt đến một số
Âm thanh đôi (trang 16).
Chọn chế độ cảnh mong muốn từ menu “Tùy chọn cảnh”.
menu cài đặt.
Ở chế độ TV: Chọn kênh. Ở chế độ Văn bản: Chọn
trang.
Hiển thị thông tin văn bản.
Điều chỉnh âm lượng.
Tắt tiếng hoặc khôi phục âm thanh.
VN
8
Chọn chế độ màn ảnh rộng mong muốn (trang 9).
Ở chế độ TV: Chọn kênh kế tiếp hoặc trước đó. Ở chế độ Văn bản: Chọn trang kế tiếp hoặc trước đó.
Trở về kênh hoặc ngõ vào được xem trước đó (đối với hơn 15 giây).
Page 9
x Để thay đổi Chế độ màn ảnh rộng
Đối với TV, Video, Component hoặc HDMI (ngoại trừ ngõ vào PC)/MHL
Phóng rộng* Bình thường Đầy đủ Phóng đại* Bình thường Đầy đủ 1 Đầy đủ 2
* Các phần ở phía trên và dưới của hình ảnh có thể bị cắt. ~ • Một số tùy chọn có thể không có sẵn tùy thuộc vào nguồn tín hiệu.
Ngõ vào PC hoặc HDMI PC (Điều chỉnh PC)
x Để xem hình đôi và PIP (Màn hình phụ)
Đối với hình đôi
Ở cửa sổ chính Ở cửa sổ phụ
Component
Chương trình TV hoặc Video 1
HDMI 1/MHL hoặc HDMI 2 (ngoại trừ chế độ ngõ vào
Chương trình TV hoặc Video 1/2
Ở cửa sổ chính Ở cửa sổ phụ
PC HDMI 1/MHL hoặc HDMI 2 (Điều chỉnh PC)
Đối với PIP
Chương trình TV hoặc Video 1/2
PC)
Để trở về chế độ hình đơn: (Chỉ Hình đôi)/ /RETURN/“Hình đơn” từ menu Tùy chọn.
~ • Ở cửa sổ phụ, bạn có thể chọn kênh TV hoặc ngõ vào video bằng cách nhấn OPTIONS và chọn “Cửa sổ phụ”.
• Bạn không thể thay đổi kích cỡ hình ảnh.
• Chất lượng hình ảnh có thể giảm khi giảm kích cỡ hình ảnh.

Tổng quan về các nút điều khiển và đèn báo của TV

Nhìn từ mặt trước
Đèn báo standby
Sáng màu đỏ khi ở chế độ standby.
Chọn ngõ vào / Nhập
• Chọn nguồn ngõ vào.
• Trong menu TV: Xác nhận
các mục đã chọn.
Điều khiển TV
Cảm biến điều khiển từ xa
Tắt hình / Đèn báo hẹn giờ
• Sáng màu xanh khi bạn chọn “Tắt hình”.
• Sáng màu hổ phách khi bạn cài đặt hẹn giờ hoặc “Chế độ khung ảnh chụp”.
~ • Không đặt bất kỳ vật gì lên cảm biến, làm như vậy có thể ảnh hưởng đến chức năng của cảm biến.
Đèn báo nguồn
• Sáng màu xanh khi TV
được bật.
• Nhấp nháy trong khi sử dụng điều khiển từ xa.
Nhà
Hiển thị hoặc hủy menu.
Âm lượng
• Điều chỉnh âm lượng.
• Trong menu TV: Di
chuyển qua các tùy chọn bên phải hoặc trái.
Kênh
• Chọn kênh kế tiếp hoặc trước đó.
• Trong menu TV: Di chuyển qua
các tùy chọn lên hoặc xuống.
Nguồn
Bật TV hoặc chuyển sang chế độ standby.
9
VN
Page 10

Sử dụng thiết bị tùy chọn

BCD
E

Xem hình ảnh từ thiết bị được kết nối

Bật thiết bị được kết nối, sau đó nhấn / hoặc / trên TV để hiển thị danh mục thiết bị được kết nối.
Nhìn từ mặt sau
A
A (Máy ảnh tĩnh kỹ thuật số, Máy quay, thiết bị lưu trữ USB)
Truy cập các tập ảnh chụp/âm nhạc/video lưu trên thiết bị USB (trang 13).
B HDMI IN 1/MHL hoặc HDMI IN 2 (Hệ thống Rạp hát tại nhà, Máy quay, Đầu đĩa Blu-ray, Đầu DVD,
PC có ngõ ra HDMI và thiết bị di động)
Kết nối với chấu cắm HDMI IN 1/MHL hoặc HDMI IN 2 nếu thiết bị có chấu cắm HDMI. Nếu thiết bị có chấu cắm DVI, nối chấu cắ (không được cung cấp), và nối chấu cắm ngõ ra âm thanh của thiết bị với chấu cắm PC/HDMI 1 AUDIO IN. Nếu thiết bị tương thích với MHL, nối chấu cắm MHL của thiết bị với chấu cắm HDMI IN 1/MHL qua cáp MHL - HDMI (không được cung cấp).
~ • Chấu cắm HDMI có thể hỗ trợ điều chỉnh PC trong chế độ HDMI PC. Tham khảo trang 17 để biết tín hiệu ngõ
vào PC được hỗ trợ.
• Đảm bảo chỉ sử dụng cáp HDMI được phê chuẩn có logo HDMI hoặc cáp MHL được phê chuẩn có logo MHL.
C PC IN hoặc PC/HDMI 1 AUDIO IN (PC)
Kết nối với chấu cắm PC IN và PC/HDMI 1 AUDIO IN. Nên sử dụng cáp PC có lõi ferit.
D 1/ 1 (Đầu DVD, VCR, thiết bị trò chơi Video, máy quay S VHS/ Hi8/ DVC)
Kết nối với chấu cắm video 1 và chấu cắm âm thanh 1. Nếu bạn kết nối thiết bị âm thanh mono, kết nối với chấu cắm L (MONO) .
E / hoặc 2 (Đầu DVD với ngõ ra component)
Kết nối với chấu cắm component và chấu cắm âm thanh / . Để có chất lượng hình ảnh tốt hơ nên kết nối component nếu đầu DVD có ngõ ra video component. Khi sử dụng chấu cắm video component làm chấu cắm video 2, chọn “Video 2” trong menu “Ngõ vào cấu phần/Video 2” (trang 20).
F / AUDIO OUT (Tai nghe)
Nối bằng cáp âm thanh hoặc tai nghe. Bạn có thể nghe âm thanh TV qua hệ thống stereo hoặc tai nghe. Bạn có thể chọn “Thay đổi” hoặc “Cố định” trong menu “Ngõ ra âm thanh” (trang 16).
G
Cắm bộ đổi nguồn AC vào chấu cắm .
m DVI với chấu cắm HDMI IN 1/MHL qua bộ điều hợp giao diện DVI - HDMI
F G
n,
10
VN
Page 11

Sử dụng chức năng MHL

cáp MHL (không được cung cấp)
Chức năng MHL (Mobile High-Definition Link) giúp TV kết nối với các thiết bị tương thích MHL. Khi kết nối với thiết bị tương thích MHL, TV sẽ sạc thiết bị đó trong khi phát ảnh chụp/âm nhạc/video. Có thể sử dụng điều khiển từ xa của TV để điều khiển thiết bị tương thích MHL được kết nối.
~ • Nếu cài đặt “Đổi Đầu vào Âm thanh (MHL)” ở “Bật” (trang 20), TV sẽ tự động chuyển sang chế độ MHL khi kết
nối thiết bị tương thích MHL với chấu cắm HDMI IN 1/MHL. Chức năng “Đổi Đầu vào Âm thanh (MHL)” có sẵn hay không phụ thuộc vào thiết bị tương thích MHL.
• Có thể sử dụng bình thường thiết bị tương thích MHL được kết nối (như nhận cuộc gọi) tùy thuộc vào khả năng của thiết bị đó.
• Một vài chức năng điều khiển từ xa có thể không hỗ trợ tùy thuộc vào tính năng của thiết bị MHL được kết nối. Tham khảo hướng dẫn sử dụng của thiết bị để biết thêm chi tiết.
• Có thể tiếp tục sạc thiết bị tương thích MHL ngay cả khi TV ở chế độ standby.
• Sản phẩm này chính thứ
nhận. Nếu xảy ra bất kỳ sự cố nào trong khi sử dụng chức năng MHL, liên hệ nhà sản xuất thiết bị để được trợ giúp.
c được MHL chứng nhận đảm bảo hoạt động với các thiết bị khác được MHL chứng
Sử dụng thiết bị tùy chọn
11
VN
Page 12

Sử dụng các chức năng Menu

Chế độ khung ảnh chụp

Sở thích

Ảnh chụp
Âm nhạc
Video
Radio FM
Cài đặt
Thoát
1 2
3
4 5
• Để thoát khỏi menu Home:
1 Chế độ khung ảnh chụp
Hiển thị Ảnh chụp, Âm nhạc và Đồng hồ lịch cùng một lúc.
x Để vào Chế độ khung ảnh chụp
1 HOẶC
2 “Chế độ khung ảnh chụp” HOẶC
3 “Cài đặt” “Thiết lập” “Cài đặt Khung ảnh” “Chọn hình ảnh”/“Chọn nhạc”
~ • Để thoát khỏi Chế độ khung ảnh chụp: / /
2 Sở thích
Lưu tối đa 10 kênh hoặc ngõ ngoài.
x Để thêm kênh hiện tại hoặc ngõ ngoài vào danh mục Sở thích
1 “Sở thích” “Thêm vào Sở thích” HOẶC
2 “Thêm vào Sở thích”
x Để xem một kênh hoặc ngõ ngoài vào
Sở thích
Thêm vào Sở thích
TV 1
Xác nhận
Chọn
~ • Để thoát danh mục Sở thích:
• Nếu bạn chọn “Dò kênh tự động”, chỉ các kênh chương trình trong danh mục Sở thích sẽ bị xóa.
Thoát
12
VN
Page 13
3 Ảnh chụp/ Âm nhạc/ Video
Phát các tập ảnh chụp/âm nhạc/video qua thiết bị USB.
Nhìn từ mặt bên
“Ảnh chụp”/ “Âm nhạc”/ “Video”
z • Nếu dò thấy hơn một USB: “Lựa chọn thiết bị”
• Nếu bạn kết nối thiết bị USB khi “USB tự động khởi tạo” cài đặt ở “Bật” (trang 19), hình nhỏ của ảnh chụp/âm
nhạc/video phát trước đó tự động xuất hiện.
đỏ
x Để điều chỉnh cài đặt hình ảnh và âm thanh (Video)
Trong khi phát video “Hình ảnh” / “Âm thanh”
x Để phát ảnh chụp như trình chiếu (Ảnh chụp)
xanh
HOẶC
~ • Để ngừng trình chiếu: “Ngừng trình chiếu”
~ • Trong khi TV đang truy cập dữ liệu trên thiết bị USB, không tắt TV hoặc thiết bị USB được kết nối, không ngắt
kết nối cáp USB hoặc tháo thiết bị USB.
• Sony không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ hư hỏng hoặc thiệt hại nào của dữ liệu trên phương tiện ghi do lỗi của TV hoặc bất kỳ nào thiết b
• Tên tập tin và tên thư mục có thể không hiển thị đúng trong một vài trường hợp.
• Khi bạn kết nối máy ảnh kỹ thuật số của Sony, cài đặt chế độ kết nối USB của máy ảnh sang Auto hoặc Mass
Storage. Để biết thêm thông tin về chế độ kết nối USB, tham khảo hướng dẫn sử dụng đi kèm máy ảnh kỹ thuật số.
•
Truy cập website dưới đây để biết thông tin mới nhất về các thiết bị USB tương thích. http://www.sony-asia.com/bravia/flash.html
• Sử dụng thiết bị lưu trữ USB tương thích với các tiêu chuẩn của thiết bị lưu trữ khối USB.
ị được kết nối.
“Trình chiếu”
Sử dụng các chức năng Menu
Định dạng Video USB
Đuôi mở rộng Bộ chứa Giải mã Video Giải mã âm thanh
.avi AVI
.wmv, .asf ASF WMV v9, XviD, MPEG-4 SP/ASP, VC-1 MP3 / WMA v8
.mp4, .mov,
.3gp
.mkv MKV
.mpg, .mpeg PS MPEG1, MPEG2 MP
.ts, .mts, .m2ts TS MPEG2 MP, VC-1, H.264 BP/MP/HP
MP4
XviD, MPEG1, MPEG2 MP, H.264 BP/MP/
HP, MPEG-4 SP/ASP
H.264 BP/MP/HP, MPEG-4 SP/ASP,
H.263, Motion JPEG
H.264 BP/MP/HP, MPEG-4 SP/ASP,
WMV v9, VC-1
PCM / MPEG1 Layer1, 2 / MP3 /
AAC-LC, PS, SBR/ Dolby Digital (2ch) /
WMA v8
MPEG1 Layer1, 2 / MP3 /
AAC-LC, PS, SBR
PCM / MPEG1 Layer1, 2 / MP3 /
AAC-LC, PS, SBR/ Dolby Digital (2ch) /
WMA v8
MPEG1 Layer1, 2 / MP3 /
Dolby Digital (2ch)
MPEG1 Layer1, 2 / MP3 /
ACC-LC, PS, SBR
Tiếp tục
13
VN
Page 14
Định dạng Âm nhạc USB Định dạng Ảnh chụp USB
Đuôi mở rộng Giải mã âm thanh Đuôi mở rộng Giải mã hình ảnh
.mp3 MP3 .jpg, .jpeg JPEG .wma WMA v8
.wav WAV
.m4a MP4
Hỗ trợ DCF2.0 hoặc EXIF2.21.
~ • Không đảm bảo phát các định dạng tập tin trên.
• Thiết bị USB hỗ trợ FAT16 , FAT32 và NTFS.
4 Radio FM (trừ KLV-40EX43B, KLV-32EX33B)
~ • Sử dụng chức năng Radio FM lần đầu tiên:
• Để vào chế độ Radio FM
“Cài đặt” “Thiết lập kênh” “Thiết lập Radio FM” “Dò kênh tự động” (trang 18)
“Radio FM”
x Để nghe đài cài đặt trước:
1 Ở chế độ Radio FM “Cài đặt” “Thiết lập kênh” “Thiết lập Radio FM” (trang 18)
HOẶC
2 Ở chế độ Radio FM “Cài đặt FM Radio”
~ • Để thoát khỏi menu “Thiết lập kênh”:
• Để chọn các đài Radio FM cài đặt trước mong muốn:
/
x Để nghe các đài chưa cài đặt trước:
Để tìm kiếm đài mong muốn
Ở chế độ
Radio FM
~ • Nếu hiển thị “Xin thiết lập tần số Radio FM.”, tiến hành bước 1 ở “Để nghe đài cài đặt trước”.
Để dò tần số FM
/
x Để hiển thị ảnh chụp hoặc hình ảnh trong khi nghe Radio FM
Ở chế độ Radio FM “Chế độ khung ảnh chụp”
~ • Để thoát khỏi “Chế độ khung ảnh chụp”:
x Để giảm công suất tiêu thụ ở chế độ Radio FM
1 “Tiết kiệm điện” HOẶC
2 “Cài đặt” “Sinh thái” “Tiết kiệm điện”
~ • Để thoát khỏi “Tắt hình”: Bất kỳ nút nào trừ , hoặc
~ • Để thoát khỏi chế độ Radio FM:
• Nếu kênh có âm nhiễu, nhấn G/g để cải thiện chất lượng âm thanh.
• Nếu chương trình FM âm thanh nổi có nhiễu, nhấn cho đến khi “Âm thanh Mono” xuất hiện để giảm nhiễu.
VN
14
Page 15
5 Cài đặt
~ • Các tùy chọn có thể điều chỉnh đa dạng tùy thuộc vào từng trường hợp. Các tùy chọn không có sẵn hiển thị màu
xám hoặc không hiển thị.

Hình ảnh

Chế độ hình ảnh Cài đặt chế độ hình ảnh. Các tùy chọn có thể khác nhau tùy thuộc vào cài đặt
“Tùy chọn cảnh”.
Thiết lập lại Thiết lập lại các cài đặt “Hình ảnh” ngoại trừ “Chế độ hình ảnh” và “Cài đặt Hình
ảnh thông minh cộng” về cấu hình xuất xưởng.
Độ sáng nền Điều chỉnh độ sáng của độ sáng nền. Độ tương phản Tăng hoặc giả Độ sáng Làm sáng hoặc tối hình ảnh.
Màu Tăng hoặc giảm mật độ màu. Sắc Tăng hoặc giảm tông màu xanh và đỏ. Độ nét Làm nét hoặc giảm nét hình ảnh. Nhiệt độ màu Điều chỉnh độ trắng của hình ảnh. Giảm nhiễu Giảm nhiễu ảnh (ảnh tuyết) khi tín hiệu phát sóng kém. Giảm nhiễu MPEG Giảm nhiễu ả Cinema Cải thiện chuyển động ảnh khi phát hình ảnh BD (Đĩa Blu-ray), DVD hoặc VCR trên
phim, giảm mờ và nhiễu ảnh. Chọn “Tự động” để hiển thị nội dung gốc dựa trên phim.
~ • Nếu hình ảnh có tín hiệu khác thường hoặc quá nhiễu, “Cinema” sẽ tự động tắt ngay
cả khi chọn “Tự động”.
Cấu hình nâng cao Cài đặt “Hình ảnh” một cách chi tiết hơn.
Cài đặt Hình ảnh thông minh cộng
“Thiết lập lại”: Thiết lập lại tất cả các cấu hình nâng cao về cấu hình xuất xưởng. “Cải thiện độ tương phản”: Tự động điều chỉnh “Độ sáng nền” và “Hình ảnh” về
các cài đặt phù hợp nhất từ độ sáng của màn hình. Cài đặt này đặc biệt có hiệu quả đối với ảnh có cảnh tối và sẽ tăng độ tương phản của ảnh có cảnh tối.
“Hiệu chuẩn nền”: Tăng vùng tối của ảnh để có độ tương phản cao hơn. “Gamma”: Điều chỉnh độ cân bằng giữa vùng sáng và tối của ảnh. “Nổi bật màu trắng”: Nhấn màu trắng. “Màu thực”: Làm cho màu trở nên sống động hơn. “Chế độ ch.động LED”: Mang l
“Hình ảnh thông minh +” Cải thiện hình ảnh khi xem chương trình TV hoặc ngõ
vào video. “Hiển thị mức tín hiệu”: Bật/tắt chức năng “Hiển thị mức tín hiệu”. Khi chọn “Bật”, thanh mức tín hiệu sẽ hiển thị khi bạn chọn kênh hoặc ngõ vào video. “Hình ảnh hoàn chỉnh”: Làm nổi bật hình ảnh với các cài đặt yêu thích.
m độ tương phản của hình ảnh.
nh trong video nén MPEG.
ại chuyển động hình ảnh mượt mà hơn.
Sử dụng các chức năng Menu
15
VN
Page 16

Âm thanh

Chế độ âm thanh Cài đặt chế độ âm thanh. Các tùy chọn có thể khác nhau tùy thuộc vào cài đặt
“Tùy chọn cảnh”.
Thiết lập lại Thiết lập lại tất cả các cài hình “Âm thanh” trừ “Chế độ âm thanh”, “Âm thanh đôi”,
“Loa”, “Ngõ ra âm thanh” và “Nguồn âm thanh HDMI/DVI” về cấu hình xuất xưởng.
Cân bằng 7 dải tần Điều chỉnh các cài đặt tần số âm thanh Cân bằng Nhấn độ cân bằng loa trái hoặc loa phải. Âm lượng thông
minh Bù âm lượng Điều chỉnh mức độ âm lượng của ngõ vào hiện tại liên quan đến các ngõ vào khác. Âm thanh vòng Chọn các hiệu ứng âm thanh vòng phù hợp tùy thuộc vào thể loại của chương trình
Bộ Khuếch đại Âm trầm
Âm thanh đôi “Âm thanh nổi”/“Âm thanh Mono”: Đối với chương trình âm thanh nổi.
Loa Chọn ngõ ra âm thanh từ loa TV hoặc thiết bị âm thanh ngoại vi.
Ngõ ra âm thanh “Thay đổi”: Khi sử dụng hệ thống âm thanh ngoại vi, ngõ ra âm thanh có thể điều
Nguồn âm thanh HDMI/DVI (chỉ ở chế độ ngơ vào HDMI 1 )
Giả
m sự chênh lệch về mức độ âm lượng giữa tất cả chương trình và quảng cáo
(ví dụ quảng cáo có âm lượng lớn hơn chương trình).
TV (phim, thể thao, âm nhạc, v.v...) hoặc trò chơi video. Tạo ra âm thanh tr
ọn vẹn với nhiều hiệu ứng hơn bằng cách nhấn âm trầm.
“Chính”/“Phụ”/“Âm thanh Mono”: Đối với chương trình âm thanh đôi, chọn “Chính” cho kênh âm thanh 1, “Phụ” cho kênh âm thanh 2, hoặc “Âm thanh Mono” cho kênh mono nếu có.
~ • Nếu tín hiệu kém, âm thanh tự động chuyển thành âm thanh mono.
• Nếu âm thanh nổi nhiễu khi thu chương trình NICAM, chọn “Âm thanh Mono”. Âm
thanh chuyển thành âm thanh mono, nhưng nhiễu giảm.
• Cài đặt “Âm thanh đôi” được lưu lại trong bộ nhớ cho mỗi vị trí chương trình.
• Bạn không thể nghe chương trình âm thanh nổi khi chọn “Âm thanh Mono”.
z • Nếu bạn chọn các thiết bị khác được kết nối với TV, cài đặt “Âm thanh đôi” sang
“Âm thanh nổi”, “Chính” hoặc “Phụ”. Tuy nhiên, khi ch với chấu cắm HDMI (ngoại trừ HDMI 1), cài đặt cố định ở “Âm thanh nổi”.
• Nếu bạn vào chế độ Radio FM, cài đặt “Âm thanh đôi” sang “Âm thanh nổi” hoặc
“Âm thanh Mono”.
ọn thiết bị ngoại vi được kết nối
Bạn cũng có thể bật thiết bị được kết nối tương thích với BRAVIA Sync Control, sau khi tiến hành các cài đặt phù hợp của BRAVIA Sync Control.
khiển bằng điều khiển từ xa của TV.
“Cố định”: Ngõ ra âm thanh của TV được cố định. Sử dụng đi
ều chỉnh âm lượng
của thiết bị thu âm để điều chỉnh âm lượng (và các cài đặt âm thanh khác) qua hệ thống âm thanh.
Chuyển tín hiệu âm thanh của ngõ vào HDMI khi kết nối thiết bị DVI. Chọn từ “Tự động”, “HDMI Âm thanh” và “Âm thanh PC”.
16
VN
Page 17

Màn ảnh

Chế độ màn ảnh
Để biết thêm chi tiết về chế độ màn ảnh rộng, tham khảo trang 9.
rộng Màn ảnh rộng tự
động
Tự động thay đổi chế độ màn ảnh rộng theo tín hiệu ngõ vào từ thiết bị ngoại vi. Để giữ nguyên cài đặt, chọn “Tắt”.
z • Ngay cả khi cài đặt “Màn ảnh rộng tự động” ở “Bật” hoặc “Tắt”, bạn vẫn có thể thay
đổi định dạng màn hình bằng cách nhấn liên tục.
4:3 mặc định Chọn chế độ màn hình mặc định để sử dụng cho chương trình 4:3. Vùng hiển thị tự
động
Chọn “Bật” để tự động điều chỉnh vùng hiển thị dựa trên nội dung hoặc hoặc “Tắt” để chọn các tùy chọn của “Vùng hiển thị”.
Vùng hiển thị Điều chỉnh vùng hiển thị của hình ảnh.
“Tất cả điểm ảnh”: Hiển thị hình ảnh đối với nguồn 1080/50i, 1080/60i, 1080/50p
và 1080/60p (chỉ dành cho ngõ vào HDMI hoặc component) hoặc nguồn 1080/24p (chỉ dành cho ngõ vào HDMI) ở kích thước ban đầu. “+1”: Hiển thị hình ảnh với kích thước ban đầu. Tùy chọn này có thể không có sẵn tùy thuộc vào tín hiệu ngõ vào.
“Bình thường”: Hiển thị hình ảnh với kích thước khuyến ngh
ị.
“-1”: Phóng to hình ảnh để mép ảnh nằm ngoài vùng hiển thị có thể nhìn thấy.
Dịch chuyển ngang Điều chỉnh vị trí ngang của ảnh khi “Chế độ màn ảnh rộng” được cài đặt ở
“Phóng rộng” hoặc “Phóng đại”.
Dịch chuyển dọc Điều chỉnh vị trí dọc của ảnh khi “Chế độ màn ảnh rộng” được cài đặt ở
“Phóng rộng” hoặc “Phóng đại”.
C
ấu hình PC Chọn chế độ màn ảnh hoặc điều chỉnh vị trí hiển thị, pha và độ rộng của ảnh khi
TV nhận tín hiệu ngõ vào từ PC được kết nối.
Bảng tham khảo tín hiệu ngõ vào PC đối với PC và HDMI IN 1, 2
Tín hiệu
VGA 640 480 31,5 60 VGA
SVGA 800 600 37,9 60 Hướng dẫn VESA
XGA 1024 768 48,4 60 Hướng dẫn VESA
WXGA 1280 768 47,4 60 VESA WXGA 1280 768 47,8 60 VESA WXGA 1360 768 47,7 60 VESA SXGA* 1280 1024 64 60 VESA HDTV* 1920 1080 67,5 60 EIA
Chiều ngang (điểm ảnh)
Chiều dọc (Đường)
Tần số quét ngang (kHz)
Tần số quét dọc (Hz)
Tiêu chuẩn
Sử dụng các chức năng Menu
*Chỉ dành cho KLV-40EX430, KLV-40EX43A, KLV-40EX43B.
~ • Ngõ vào PC của TV này không hỗ trợ Sync on Green/Composite Sync và tín hiệu đan xen.
• Ngõ vào PC của TV này hỗ trợ các tín hiệu trong bảng trên với tần số quét dọc 60 Hz.
17
VN
Page 18

Thiết lập kênh

Nhập trực tiếp 1 số Khi “Nhập trực tiếp 1 số” được cài đặt ở “Bật”, chọn kênh bằng các nút số (0 - 9)
Dò kênh tự động Dò tất cả các kênh có sẵn. Sắp xếp chương
trình Tên chương trình Chọn một tên kênh với tối đa 7 chữ cái hoặc số. Dò kênh bằng tay Trước khi chọn “Tên”/“AFT”/“Lọc âm thanh”/“Bỏ qua”/“Hệ màu”, nhấn PROG +/–
trên điều khiển từ xa.
~ • Khi “Nhập trực tiếp 1 số” được cài đặt ở “Bật”, bạn không thể chọn số kênh từ 10 trở
lên nhập số kế tiếp bằng điều khiển từ xa.
Thay đổi thứ tự các kênh lưu trong TV.
để chọn số chương trình có kênh. Bạn không thể chọn số chương trình được cài đặt ở “Bỏ qua” (trang 18).
“Chương trình”/“Hệ TV”/“Tần số
”: Cài đặt kênh chương trình bằng tay.
1 Chọn “Chương trình”, sau đó nhấn . 2 Nhấn F/f để chọn số chương trình bạn muốn dò bằng tay (nếu dò VCR, chọn
kênh 0), sau đó nhấn RETURN.
3 Nhấn F/f để chọn “Hệ TV”, sau đó nhấn . 4 Nhấn F/f để chọn hệ chương trình TV sau đó nhấn . 5 Nhấn F/f để vào chỉ dẫn dải tần số (“VHF Low”, “VHF High” hoặc “UHF”), sau
đó nhấn .
6 Dò kênh như sau:
Nhấn G/g để tìm kiếm kênh có sẵn kế tiếp. Khi tìm thấy một kênh, việc tìm kiếm sẽ ngừng. Để tiếp tục tìm kiếm, nhấn
Làm lại bước trên để cài đặt các kênh khác bằng tay.
“Tên”: Chọn một tên với tối đa 7 chữ cái hoặc số cho kênh được chọn. “AFT”: Tinh chỉnh kênh được chọn bằng tay. Khi chọn “Bật”, quá trình tinh chỉnh
được thực hiện tự động.
“Lọc âm thanh”: Cải thiện âm thanh của các kênh riêng rẽ khi xảy ra hiện tượng méo âm khi phát âm thanh mono ở hệ TV “B/G”, “I” và “D/K”.
~ • Bạn không thể thu âm thanh nổi hoặc âm thanh đôi khi chọn “Cao”.
“Bỏ qua”: Bỏ qua các kênh không sử dụng khi bạn nhấn PROG +/– để chọn kênh. (Bạn vẫn có thể chọn kênh bị bỏ qua bằng các nút số.) “Hệ màu”: Chọn hệ màu (“Tự động”, “PAL”, “SECAM”, “NTSC3.58”, “NTSC4.43” hoặc “PAL60”) theo kênh.
“Mức tín hiệu”: Hiển thị mức độ tín hiệu của kênh đang xem.
Thiết lập Radio FM Cài đặt tối đa 30 đài FM có thể thu được trong khu vực của bạn.
“Dò kênh tự động”:
Dò tự động và lưu tất cả các kênh có sẵn.
G/g.
1 Chọn “Dò kênh tự động”, sau đó nhấn . 2 Chọn “Chấp nhận” để dò tự động tất cả các kênh có sẵn.
“Cài đặt FM Radio”: Dò bằng tay và lưu mỗi kênh có sẵn cùng một lúc.
~ • Để kích hoạt chức năng này, truy cập vào chế độ Radio FM bằng Home Menu
(trang 12), sau đó cài đặt trước đài FM mong muốn theo các bước trên.
18
VN
Page 19

Khóa chương trình

Mã PIN Cài đặt TV để chặn kênh hoặc ngõ ngoài vào. Sử dụng 0-9 trên điều khiển từ xa
để nhập mã PIN gồm 4 chữ số.
Thay đổi mã PIN Chọn để thay đổi mã PIN. Khóa chương trình Chặn một kênh riêng từ kênh đang xem. Để xem kênh bị chặn, chọn “Mở khóa”. Khóa ngõ ngoài
vào
~ • Nhập đúng mã PIN của kênh hoặc ngõ ngoài vào bị chặn sẽ tạm thời bỏ kích hoạt chức năng “Khóa chương
trình”. Để kích hoạt lại cài đặt “Khóa chương trình”, tắt và bật TV.
z • Nếu bạn mất mã PIN, xem trang 23.
Chặn một ngõ ngoài vào từ ngõ vào đang xem. Để xem ngõ ngoài vào bị chặn, chọn “Mở khóa”.

Thiết lập

Cài đặt Khung ảnh “Chế độ Hiển thị”: Cho phép bạn chọn chế độ hiển thị. Chọn từ “Hình ảnh và
Đồng hồ”, “Hình ảnh Toàn màn hình” và “Đồng hồ Toàn màn hình”.
“Hiển thị Đồng hồ”: Cho phép bạn chọn hiển thị đồng hồ. Chọn từ “Lịch”, “Đồng hồ Kim”, “Đồng hồ Kỹ thuật số” và “Lịch và Đồng hồ” và “Đ.Hồ”. “Lịch”, “Lịch và
Đồng h
ồ” và “Đ.Hồ” chỉ có thể hiển thị khi “Chế độ Hiển thị” là “Đồng hồ Toàn màn hình”. “Lịch”, “Đồng hồ Kim” và “Đồng hồ Kỹ thuật số” chỉ có thể hiển thị khi “Chế độ Hiển thị” là “Hình ảnh và Đồng hồ”. “Ứng dụng Âm thanh”: Cho phép chọn “Radio FM” hoặc “Âm nhạc”. Chọn “Tắt” để tắt chức năng này.
“Chọn hình ảnh”: Chọn ảnh. “Chọ
n nhạc”: Chọn nhạc.
“Cài đặt Trình chiếu”: Cho phép chọn “Trình chiếu” gồm nhiều ảnh hoặc “Chế độ
xem đơn” gồm một ảnh. “Cài đặt Phát lại Nhạc”: Cho phép chọn “Tất cả tracks” hoặc “Track đơn” khi phát nhạc. “Thời khoảng”: Chọn khoảng thời gian sau khi TV tự động chuyển sang chế độ standby. “Ngày đầu tiên của tuần”: Cài đặt “Chủ Nhật” hoặc “Thứ Hai” là ngày của tuần trong lịch.
USB tự động khởi tạo
Đồng hồ/Hẹn giờ “Hẹn giờ ngủ” Cài đặt thời gian bằng phút bạn muốn TV bật trước khi tự động tắt.
Tự động khởi tạo Bắt đầu quá trình thiết lập ban đầu (trang 5). Ngôn ngữ /
Language Logo Khởi Động Chọn “Bật” để
Tự động vào hình nhỏ của Ảnh chụp/Âm nhạc/Video được phát trước đó khi TV được bật và thiết bị USB kết nối với cổng USB sau đó được bật.
“Giờ bậ
kênh hoặc nhập mục bạn yêu thích.
“Chỉnh giờ”: Cài đặt thời gian và ngày hiện tại. Cũng có thể cài đặt tính năng này ở thiết lập ban đầu.
Chọn ngôn ngữ hiển thị các menu.
t”: Bật TV từ chế độ standby trong khoảng thời gian bạn cài đặt, và dò
hiển thị logo khi TV được bật. Chọn “Tắt” để tắt âm thanh.
đầu tiên
Sử dụng các chức năng Menu
Tiếp tục
19
VN
Page 20
Thiết lập A/V “Tên Video”: Đặt tên cho bất kỳ thiết bị nào kết nối với chấu cắm ở cạnh hoặc
phía sau.
1 Nhấn F/f để chọn nguồn ngõ vào mong muốn, sau đó nhấn . 2 Nhấn F/f để chọn các tên đặt trước, sau đó nhấn để đặt tên cho thiết bị
được kết nối.
~ • Khi nguồn ngõ vào được cài đặt ở “Bỏ qua” trong “Tên Video” trong menu “Thiết lập
A/V”, ngõ vào sẽ có màu xám trong danh mục.
“Hệ màu”: Chọn hệ màu (“Tự động”, “PAL”, “SECAM”, “NTSC3.58”, “NTSC4.43” hoặc “PAL60”) theo tín hiệu video phức hợp từ nguồn ngõ vào. “Ngõ vào cấu phần/Video 2”: Chọn “Tự động” để TV dò và chuyển giữa chấu cắm video component hoặc chấu cắm video 2 khi kết nối chấu cắm video component hoặc chấu cắm video 2.
~ • Bạn không thể sử dụng chấu cắm video component và chấu cắm video 2
cùng một lúc.
“Tai nghe/Ngõ ra âm thanh”: Cài đặt ngõ ra âm thanh tai nghe hoặc hệ thống âm thanh ngoài được kết nối với TV. Ngắt kết nối tai nghe khỏi TV khi bạn chọn “Ngõ ra âm thanh”.
Thiết lập BRAVIA Sync
Thông tin sản phẩm Hiển thị thông tin sản phẩm TV của bạn. Cấu hình xuất
xưởng
Cho phép TV kết nối với thiết bị tương thích với chức năng BRAVIA Sync Control và kết nối với chấu cắm HDMI của TV. Lưu ý rằng phải tiến hành các cài đặt trên thiết bị được kết nối.
“Điều khiển BRAVIA Sync”: Cài đặt xem có th
ể liên kết các thao tác của TV và
thiết bị được kết nối tương thích với BRAVIA Sync Control. Khi cài đặt ở “Bật”, các chức năng dưới đây có sẵn. Nếu kết nối thiết bị riêng của Sony tương thích với BRAVIA Sync Control, cài đặt này được áp dụng tự động cho thiết bị được kết nối khi “Điều khiển BRAVIA Sync” được cài đặt ở “Bật” bằng TV.
“Tự động tắt thiết b
ị”: Khi cài đặt ở “Bật”, thiết bị được kết nối tương thích với
BRAVIA Sync Control sẽ tắt khi bạn tắt TV bằng điều khiển từ xa. “Tự động bật TV”: Khi cài đặt ở “Bật”, TV sẽ bật khi bạn bật thiết bị được kết nối tương thích với BRAVIA Sync Control. “Đổi Đầu vào Âm thanh (MHL)”: Khi cài đặt ở “Bật”, TV sẽ thay đổi các cài đặt theo tín hiệu ngõ ra củ
a thiết bị nguồn MHL. “Danh sách thiết bị BRAVIA Sync”: Hiển thị danh mục thiết bị được kết nối tương thích với BRAVIA Sync Control. Chọn “Cho phép” để cập nhật “Danh sách thiết bị BRAVIA Sync”.
“Phím điều khiển thiết bị”: Chọn các nút chức năng của điều khiển từ xa TV để điều khiển thiết bị được kết nối.
~ • Bạn không thể sử dụng “Điều khiển BRAVIA Sync” nếu các thao tác của TV liên kết
với các thao tác của hệ thống âm thanh tương thích với BRAVIA Sync Control.
• Một số thiết bị có “Điều khiển BRAVIA Sync” không hỗ trợ chức năng “Điều khiển thiết bị”.
Thiết lập lại tất cả các cài đặt về cấu hình xuất xưởng. Sau khi hoàn thành quy trình này, màn hình thiết lập ban đầu sẽ hiển thị.

Sinh thái

Thiết lập lại Thiết lập lại các cài đặt Sinh thái hiện tại về giá trị mặc định. Tiết kiệm điện Giảm điện năng tiêu thụ của TV bằng cách điều chỉnh độ sáng nền.
Khi bạn chọn “Tắt hình”, hình ảnh bị tắt và đèn báo (Tắt hình) trên panel trước của TV sáng màu xanh. Âm thanh vẫn không thay đổi.
Dừng chế độ Standby
PC kiểm soát điện năng
VN
20
Tắt TV sau khi TV ở ch
ế độ chờ trong một thời gian dài đã cài đặt trước.
Chuyển TV sang chế độ standby khi TV không nhận được tín hiệu từ nguồn ngõ vào PC trong 30 giây.
Page 21

Thông tin bổ sung

Lắp đặt Phụ kiện (Giá đỡ treo tường)
Với khách hàng:
Để bảo vệ sản phẩm và vì lý do an toàn, Sony khuyến cáo rằng việc lắp đặt TV phải do đại lý Sony hoặc các đại lý được ủy quyền của Sony tiến hành. Không nên cố tự lắp đặt sản phẩm.
Với các đại lý và nhà thầu Sony:
Hết sức lưu ý tới an toàn trong quá trình lắp đặt, bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra sản phẩm. TV của bạn có thể được lắp đặt bằng Giá đỡ treo tường SU-WL50B (KLV-40EX430, KLV-40EX43A,
KLV-40EX43B), SU-WL100 (KLV-32EX330, KLV-32EX33A, KLV-32EX33B) (được bán riêng).
• Tham khảo quyển hướng dẫn sử dụng được bán kèm với giá đỡ treo tường hoặc để lắp đặt đúng cách.
• Tham khảo phần “Tháo Bệ Để Bàn khỏi TV” (trang 5).
~ • Đặt TV lên chân đế khi siết chặt Móc Treo.
Cần có đủ chuyên môn để lắp đặt sản phẩm này, đặc biệt là để xác định sức bền chịu được trọng lượng TV của tường. Đảm bảo giao cho các đại lý hoặc nhà thầu được cấp phép của Sony tiến hành lắp đặt sản phẩm này lên tường và chú ý kỹ đến an toàn trong quá trình lắp đặt. Sony sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ hỏng hóc hay chấn thương nào do việc lắp đặ
Lưu ý khi lắp đặt
Khi sử dụng giá đỡ treo tường, khoảng cách giữa tường và TV là 6 cm. Hãy sử dụng khoảng cách này để đi dây tới TV.
SU-WL50B: (KLV-40EX430, KLV-40EX43A, KLV-40EX43B)
Móc Treo
t sai hoặc lắp đặt không đúng chuẩn gây ra.
SU-WL100: (KLV-32EX330, KLV-32EX33A, KLV-32EX33B)
Vít (+PSW 6 × 16)
Móc Treo
Vít (+PSW 4 × 12)
Thông tin bổ sung
Vải dày mềm

Bảng kích thước lắp đặt TV

SU-WL50B
A
bbac
B
Tâm điểm màn hình
KLV-40EX430/ KLV-40EX43A/ KLV-40EX43B
c
a
Vải dày mềm
E
C
D
Đơn vị: mm
ABCDE
930 568 249 548 114
Tiếp tục
21
VN
Page 22
SU-WL100
A
E
F
G
H
B
C
125
D
Tâm điểm màn hình
Đơn vị: mm
Góc (0°) Góc (20°)
ABCDEFGH
KLV-32EX330/ KLV-32EX33A/
737 459 16 259 112 249 425 249
KLV-32EX33B
Các số liệu ở bảng trên có thể khác nhau đôi chút phụ thuộc vào việc lắp đặt.
CẢNH BÁO
Tường sẽ lắp TV lên phải có khả năng chịu được trọng lượng tối thiểu gấp bốn lần trọng lượng của TV. Tham khảo phần “Thông số kĩ thuật” để biết thông tin về trọng lượng.

Sơ đồ/bảng vị trí của Vít và Móc treo

SU-WL100SU-WL50B
a b c
a b
a
b
c
b
c
Đế Giá đỡ
c
b
a
a
a
b
Móc treo
c
KLV-40EX430/KLV-40EX43A/KLV-40EX43B KLV-32EX330/KLV-32EX33A/KLV-32EX33B
Vị trí của vít Vị trí của móc treo
SU-WL50B SU-WL50B SU-WL100
e, j b -
--a
22
VN
Page 23
Xử lý sự cố
Khi đèn nút 1 (chế độ standby) chớp sáng, hãy đếm nó chớp sáng bao nhiêu lần (mỗi lần cách nhau 3 giây).
Nhấn "/1 trên TV để tắt TV, ngắt kết nối dây nguồn AC (dây dẫn điện lưới) và báo cho đại lý bán TV của bạn hoặc trung tâm dịch vụ của Sony về cách đèn báo nhấp nháy (số lần nháy).
Khi không nhấp nháy
Kiểm tra các mục dưới đây. Nếu sự cố vẫn còn thì hãy để nhân viên bảo dưỡ
ng có đủ chuyên
môn bảo dưỡng TV của bạn.
Hình ảnh
Không có hình ảnh và âm thanh
• Kiểm tra kết nối cáp/ăngten (dây ăngten).
• Nối TV với ổ cắm điện AC và nhấn "/1 trên TV. Nếu
đèn báo 1 (chế độ standby) sáng màu đỏ, bấm "/1.
Không có hình ảnh từ thiết bị được kết nối
• Bật thiết bị được kết nối.
• Kiểm tra kết nối giữa thiết bị tùy chọn và TV.
• Nhấn liên tục để
• Lắp chính xác thiết bị USB / MHL.
• Đối với thiết bị USB: Đảm bảo thiết bị USB được định
dạng đúng.
• Đối với thiết bị MHL: Đảm bảo thiết bị MHL được kết nối với chấu cắm HDMI1/MHL bằng cáp MHL.
• Không đảm bảo hoạt động đối với tất cả thiết bị USB / MHL. Ngoài ra, hoạt động khác nhau tùy thuộc vào tính n
ăng của thiết bị USB / MHL.
Hình ảnh đôi hoặc có bóng mờ
• Kiểm tra kết nối ăngten/cáp, vị trí hoặc hướng.
Chỉ có tuyết và nhiễu xuất hiện trên màn hình
• Kiểm tra xem ăngten có bị hỏng hoặc bị cong không.
• Kiểm tra xem ăngten đã hết thời gian sử dụng chưa
(3 đến 5 năm ở điều kiện bình thường, 1 đến 2 năm nếu ở bờ bi
Hình ảnh bị méo (dòng chấm hoặc sọc)
• Để TV tránh xa các nguồn gây nhiễu điện như ô tô, xe máy, máy sấy tóc hoặc thiết bị tùy chọn.
• Khi lắp đặt thiết bị tùy chọn, hãy chừa một khoảng trống giữa thiết bị tùy chọn và TV.
• Kiểm tra kết nối cáp/ăngten (dây ăngten).
• Để ăngten/cáp tránh xa các dây cáp kết nối khác.
Nhiễu hình ảnh hoặc âm thanh khi xem một kênh TV
• Điề
u chỉnh “AFT” (Automatic Fine Tuning) để thu
hình ảnh tốt hơn (trang 18).
Các chấm đen nhỏ và/ hoặc các điểm sáng xuất hiện trên màn hình.
• Màn hình được cấu tạo từ các điểm ảnh (pixel). Đây không phải sự cố.
ển).
chọn ngõ vào mong muốn.
Đường viền của hình ảnh bị méo
• Thay đổi cài đặt hiện tại của “Cinema” sang các cài đặt khác (trang 15).
Các chương trình không có màu
• Chọn “Thiết lập lại” (trang 15).
Âm thanh
Không có âm thanh nhưng hình ảnh nét
• Nhấn
• Kiểm tra xem “Loa” được cài đặt ở “Loa TV” chưa
Không có âm thanh hoặc âm thanh nhiễu
• Kiểm tra xem thiết lập hệ thống TV phù hợp chưa
2 +/– hoặc % (Tắt tiếng).
(trang 16).
(trang 18).
Kênh
Một số kênh không có
• Kênh chỉ dành cho dịch vụ giới hạn/thuê bao. Đăng ký dịch vụ TV trả tiền.
• Kênh chỉ được sử dụng cho dữ liệu (không có hình ảnh hoặc âm thanh).
• Liên hệ với đài truyền hình
để biết thêm chi tiết.
Các sự cố khác
TV tự động tắt (TV vào chế độ standby).
• Kiểm tra xem liệu “Hẹn giờ ngủ” đã được kích hoạt chưa (trang 19).
• Kiểm tra xem liệu “Dừng chế độ Standby” đã được kích hoạt chưa (trang 20).
Không thể chọn một số ngõ vào.
• Chọn “Tên Video” và hủy “Bỏ qua” của nguồn ngõ vào (trang 20).
Điều khiển từ xa không hoạt động.
• Thay pin.
Thiết bị HDMI không xuấ thiết bị BRAVIA Sync”
• Kiểm tra xem thiết bị có tương thích với BRAVIA Sync Control.
Không thể chọn “Tắt” trong “Điều khiển BRAVIA Sync”
• Nếu kết nối hệ thống âm thanh bất kỳ t ương thích với BRAVIA Sync Control, bạn không thể chọn “Tắt” trong menu này. Để thay đổi ngõ ra âm thanh vào loa TV, chọn “Loa TV” trong menu “Loa” (trang 16).
Quên mật khẩu “Khóa chương trình”.
• Nhập 9999 cho mã PIN. (Mã PIN 9999 luôn được chấp nhận). (trang 19).
t hiện trong “Danh sách
Thông tin bổ sung
23
VN
Page 24
Thông số kĩ thuật
Hệ thống
Hệ thống Panel Hệ TV Hệ màu/video Độ phủ kênh Ngõ ra âm thanh
Chấu cắm ngõ vào/ngõ ra
Ăngten (dây ăngten)/cáp
/ COMPONENT IN
VIDEO IN 2
HDMI IN 1, 2
MHL (thông dụng với HDMI IN 1)
/ VIDEO IN 1
AUDIO OUT/i
PC IN
PC/ HDMI1 AUDIO IN
Panel LCD (Màn hình Tinh thể Lỏng) B/G, I, D/K, M PAL, PAL60, SECAM, NTSC4.43, NTSC3.58 Analog: UHF/VHF/Cáp, tùy thuộc vào việc chọn quốc gia/vùng 5 W + 5 W
Đầu ra 75 ohm cho VHF/UHF YPBPR (Component Video): 1080p (50, 60Hz), 1080i (50, 60Hz), 720p (50, 60Hz), 576p, 576i,
Ngõ vào âm thanh (chấu cắm phono) Ngõ vào video (chân cắm phono thông dụng với ngõ vào chữ Y) Video: 1080p (50, 60Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60Hz), 720p (50, 60Hz), 576p, 576i, 480p, 480i,
Định dạng PC Âm thanh: PCM hai kênh tuyến tính: 32, 44,1 và 48kHz, 16, 20 và 24 bit, Dolby Digital Ngõ vào âm thanh analog (Giắc mini stereo) (chỉ dành cho HDMI IN 1, thông dụng với PC IN)
Video: 1080/24p, 1080i (50, 60Hz), 720p (50, 60Hz), 576p, 576i, 480p, 480i Âm thanh: PCM hai kênh tuyến tính: 32, 44,1 và 48kHz, 16, 20 và 24 bit, Dolby Digital
Ngõ vào video/âm thanh (chấu cắm phono) Ngõ ra âm thanh (Giắc mini stereo)
Chấu cắm tai nghe Analog RGB (D-sub mini 15 chân) Ngõ vào âm thanh (Giắc mini stereo) (thông dụng với HDMI IN 1 và PC IN) cổng USB Đầu vào bộ đổi nguồn AC
480p, 480i
Tên model KLV-
40EX430 40EX43A 40EX43B 32EX330 32EX33A 32EX33B
Công suất và những thông số khác
Điện áp sử dụng Kích thước màn hình (đo theo
đường chéo) Độ phân giải màn hình
Điện năng tiêu thụ
Xấp xỉ 101,6 cm/40 inch Xấp xỉ 80,0 cm/32 inch
1.920 điểm (chiều ngang) ×
1.080 dòng (chiều dọc)
82 W (khi sử dụng bộ đổi nguồn AC) 55 W (khi sử dụng bộ đổi nguồn AC)
110-240 V AC, 50/60 Hz
Kích thước (Xấp xỉ) (r × c × s) có Bệ để bàn (mm) không có Bệ để bàn (mm)
930 × 586 × 208 737 × 477 × 167
930 × 568 × 61 737 × 459 × 61
Khối lượng (Xấp xỉ) có Bệ để bàn (kg) không có Bệ để bàn (kg) Phụ kiện tuỳ chọn
Nhiệt độ vận hành Độ ẩm sử dụng
Giá đỡ treo tường: SU-WL50B (KLV-40EX430, KLV-40EX43A, KLV-40EX43B)
6,9 4,7 6,6 4,5
SU-WL100 (KLV-32EX330, KLV-32EX33A, KLV-32EX33B)
0 ºC - 40 ºC
10 % - 80 % RH (không ngưng tụ)
Thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Customer support
1.366 điểm (chiều ngang) × 768 dòng (chiều dọc)
© 2012 Sony Corporation Printed in Malaysia
Loading...