Để không gian xung quanh TV ít nhất là như thế này.
30 cm
10 cm
10 cm
Để không gian xung quanh TV ít nhất là như thế này.
6 cm
Cảm ơn bạn đã chọn sản phẩm Sony này.
Trước khi sử dụng TV, hãy đọc kỹ sách hướng dẫn này và giữ lại để
tham khảo trong tương lai.
Lưu ý
• Trước khi sử dụng TV, vui lòng đọc “Thông tin An toàn” (trang 3).
• Các hướng dẫn về “Lắp TV lên tường” được bao gồm trong
hướng dẫn sử dụng TV này.
• Hình ảnh và hình minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn khởi
động và hướng dẫn này chỉ dùng để tham khảo và có thể khác với bề ngoài của sản phẩm thực tế.
Vị trí của nhãn định danh
Nhãn dành cho Số Model của TV và giá trị định mức Nguồn Điện
được đặt ở phía sau TV.
Nhãn dành cho số Model và số Seri của bộ đổi nguồn AC được dán
ở phía dưới bộ đổi nguồn AC.
Thông tin An toàn
CẢNH BÁO
Không để pin tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt như ánh nắng mặt
trời, lửa hoặc tương tự.
Không đặt TV ở nơi không bằng phẳng. TV có thể rơi, gây thương
tích nghiêm trọng hoặc tử vong. Có thể phòng tránh thương tích đặc
biệt là cho trẻ em bằng cách thực hiện các bước đơn giản sau đây:
Sử dụng tủđựng TV hoặc giá đỡ TV theo khuyến cáo của nhà
sả
n xuất TV.
Chỉ sử dụng trang thiết bị hỗ trợ đặt để an toàn cho TV.
Đảm bảo không đặt TV ở phía mép ngoài của thiết bị hỗ trợ.
Tránh đặt TV ở các bề mặt trên cao (như tủ đựng cốc chén hoặc
kệ sách) mà không có gì gắn kết giữa TV và thiết bịđó.
Không đặt TV lên khăn trải bàn hoặc bất cứ vật liệu nào ở giữa bề
mặt của thiết bị hỗ trợ và TV.
Nhắc nhở trẻ nhỏ không được trèo lên tủđể bật TV hoặc với lấy
bộđiều khiển.
Bạn cũng nên cân nhắc áp dụng các khuyến nghị trên nếu thay đổi
vị trí hoặc giữ lại TV đang dùng.
Lắp đặt/Thiết lập
Lắp đặt và sử dụng TV theo hướng dẫn bên dưới để tránh bất kỳ
nguy cơ cháy, điện giật hoặc hỏng hóc và/hoặc thương tích nào.
Lắp đặt
• Nên lắp TV gần ổ điện AC để sử dụng.
• Đặt TV trên bề mặt phẳng, ổn định để tránh làm TV rơi và gây
thương tích cá nhân hoặc hư hỏng cho tài sản.
• Lắp TV sao cho Bệđể bàn của TV không nhô ra khỏi chân đế TV
(không được cung cấp). Nếu Bệ để bàn nhô ra khỏi chân đế TV,
thì TV có thể bị lật, bị rơi và gây thương thích cá nhân hoặc hư
hỏng cho TV.
• Đảm bảo sử dụng vít đi kèm với Giá đỡ treo tường khi gắn Móc
treo vào TV. Vít đi kèm được thiết kế như chỉ rõ trong hình minh
họa khi đo từ bề mặt gắn của Móc treo.
Đường kính và chiều dài của vít khác nhau tùy thuộc vào ki
đỡ treo tường.
Sử dụng các vít không phải các vít được cung cấp đó có thể làm
hư hỏng bên trong cho TV hoặc làm TV rơi, v.v. ..
Vận chuyển
• Trước khi vận chuyển TV, ngắt kết nối tất cả các dây cáp.
• Để di chuyển TV có kích thước lớn cần có hai hoặc ba người.
• Khi di chuyển TV bằng tay, hãy giữ máy như hình dưới đây. Không
đặt áp lực lên bảng điều khiển LCD và khung xung quanh màn
hình.
• Khi vận chuyển TV, không để TV bị lắc hoặc rung quá mức.
• Khi mang TV đi sửa hoặc khi di chuyển, hãy đóng gói TV bằng vật
liệu đóng gói và thùng carton ban đầu.
Lỗ thoát khí
• Không để bất kỳ vật gì vào ngăn chứa TV.
• Để không gian xung quanh TV như hình minh hoạ bên dưới.
• Người dùng nên sử dụng giá đỡ treo tường của Sony để đảm bảo
thông khí đầy đủ cho sản phẩm.
ểu Giá
Lắp đặt trên tường
Lắp cùng với đế
VN
• Chỉ nhân viên bảo hành
đặt TV lên tường.
• Vì lý do an toàn, chúng tôi khuyến nghị bạn sử dụng các phụ kiện
Sony, bao gồm:
Giá đỡ Treo tường: SU-WL450
đủ khả năng mới được thực hiện việc lắp
• Đểđảm bảo thoát khí hợp lý và ngăn tích tụ bụi bẩn:
Không đặt TV trên sàn nhà, lắp mặt trên úp xuống, lật ngược,
hoặc nghiêng.
Không đặt TV lên giá, thảm, giường hoặc trong tủ kín.
Không đậy TV bằng khăn như rèm, hoặc các vật khác như báo,
v.v. ..
Không lắp TV như hình minh hoạ bên dưới.
VN
3
Page 4
Dây nguồn AC
Việc lưu thông khí bị hạn chế.
TườngTường
Sử dụng dây nguồn AC và ổ cắm như dưới đây để tránh bất kỳ hiện
tượng cháy, điện giật hoặc hư hỏng và/hoặc thương tích nào:
Hình dạng cûa phích cắm AC được cung cấp kèm theoTV thay
đổi theo từng khu vực. Ñaûm baûo raéng baïn keàt noài ñuùng
Chỉ sử dụng dây nguồn AC do Sony cung cấp, chứ không phải
của các nhãn hiệu khác.
Cắm phích hoàn toàn vào ổ cắm điện AC.
Chỉ sử d
ụng TV với nguồn điện AC 100 V - 240 V.
Khi nối cáp, đảm bảo rút dây nguồn AC để an toàn cho bạn và cẩn
thận không giẫm chân lên dây cáp.
Rút dây nguồn AC ra khỏi ổ cắm điện AC trước khi làm việc với
TV hoặc di chuyển TV.
Để dây nguồn AC cách xa các nguồn nhiệt.
Thường xuyên rút phích cắm điện AC ra và lau sạch. Nếu phích
cắm dính bụi và bị ẩm, khả năng cách điện có thể bị giả
đến nguy cơ cháy.
Lưu ý
• Không sử dụng dây nguồn AC được cung cấp trên bất kỳ thiết bị
nào khác.
• Không kẹp, làm cong, hoặc xoắn dây nguồn AC quá mức. Dây dẫn
điện trong lõi có thể bị hở hoặc đứt.
• Không sửa dây nguồn AC.
• Không đặt bất kỳ vật nặng gì lên dây nguồn AC.
• Không kéo dây nguồn AC khi rút dây nguồn AC.
• Không kết nối quá nhiều thiết bị vào cùng một ổ cắm điện AC.
• Không sử d
ụng ổ cắm điện AC có khả năng khớp kém.
m, dẫn
LƯU Ý ĐỐI VỚI BỘĐỔI NGUỒN AC
Cảnh Báo
Để giảm nguy cơ cháy hoặc điện giật, không để thiết bị này tiếp xúc
với nước mưa hoặc hơi ẩm.
Để tránh nguy cơ cháy hoặc nguy hiểm, không đặt các đồ vật đựng
chất lỏng, như bình lọ lên trên thiết bị.
Không đặt thiết bị này vào không gian chật hẹp như giá sách hoặc vị
trí tương tự.
• Đảm bảo lắp ổ cắm điện AC g
• Đảm bảo sử dụng bộ đổi nguồn AC và dây nguồn AC được cung
cấp. Nếu không có thể làm hỏng thiết bị.
• Cắm bộđổi nguồn AC vào ổ cắm điện AC nào có thể dễ thao tác.
• Không cuộn dây nguồn AC xung quanh bộ
đổi nguồn AC. Lõi dây có thể bịđứt và/
hoặc có thể làm hỏng TV.
• Không chạm vào bộ đổi nguồn AC nếu tay ướt.
• Nếu phát hiện thấy hiện tượng bất thường ở bộđổi nguồn AC, rút
ngay bộ đổi nguồn ra khỏi ổ cắm điện AC.
• Khi TV được nối với ổ cắm điện AC, TV vẫn chưa ngắt khỏi nguồn
điện AC ngay cả khi đã tắt.
• Bộđổi nguồn AC sẽ bị nóng lên khi sử dụng trong một thời gian
dài nên bạn có thể
ần thiết bị và dễ thao tác.
cảm thấy nóng khi chạm tay vào.
Những trường hợp sử dụng bị Cấm
Không lắp đặt/sử dụng TV ở các vị trí, môi trường hoặc trường hợp
như được liệt kê dưới đây, nếu không TV có thể bị xảy ra sự cố và
gây cháy, điện giật, hư hỏng và/hoặc thương tích.
Vị trí:
• Ngoài trời (trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời), trên bãi biển, trên tàu
thuỷ hoặc tàu lớn khác, trên xe cố, trong các cơ sở y tế, ở những
vị trí không ổn định, gần nước, mưa, ẩm hoặc có khói.
• Nếu TV được đặt trong phòng hay có sự
thay đổi như phòng tắm công cộng hoặc
suối nước nóng thì TV có thể bị hư hỏng do
tác động của lưu huỳnh có trong không
kh í.v. v...
• Để có chất l
• Tránh chuyển TV từ vùng lạnh sang vùng ấm áp. Nhiệt độ trong
Môi trường:
Những nơi nóng, ẩm, hoặc quá bụi; nơi côn trùng có thể vào; nơi
Không đặt TV tại nơi ẩm ướt hoặc nhiều
Không lắp Tivi ở những nơi có nhiệt độ quá cao như tiếp xúc trực
Trường hợp:
• Không sử dụng khi tay bạn ướt, với ngăn chứa TV đã bị tháo, hoặc
• Không lắp đặt TV để TV bị nhô ra không
Mảnh vỡ:
• Không ném bất kỳ vật gì vào TV. Kính màn hình có thể vỡ do va
• Nếu bề mặt của TV bị n ứt, không chạm vào TV cho đến khi bạn đã
ượng hình ảnh tốt nhất, không được để màn hình dưới
ánh sáng hoặc ánh nắng trực tiếp.
phòng thay đổi đột ngột có thể gây hiện tượng hơi ẩm đọng lại. Điều này có thể khiến TV hiển thị hình ảnh kém và/hoặc màu sắc
kém. Nếu xảy ra hiện tương này, hãy để hơi ẩm bay hơi hết trước
khi bật TV.
có thể tiếp xúc với sự rung cơ học, gần những vật dễ cháy (nến,
v.v.). Không nên để TV ở những nơi ướt hoặc bắn nước và không
để những vật chứa chất lỏng, như lọ hoa trên TV.
bụi bẩn, hoặc trong phòng có khói dầu
hoặ
c hơi nước (gần bếp nấu ăn hoặc
các dụng cụ điều ẩm). Có thể gây cháy,
điện giật hoặc cong vênh.
tiếp dưới ánh nắng mặt trời, gần lò sưởi hoặc lỗ thoát nhiệt. Tivi
có thể quá nóng trong các điều kiện như vậy và có thế gây biến
dạng vỏ ngoài và/hoặc làm h
bộ phận gắn không được nhà sản xuất khuyến nghị. Ngắt kết nối
TV khỏi ổ cắm điện AC và dây ăng ten khi có bão chớp.
gian mở. Có thể gây hỏng hoặc hư hại do
người hoặc vật khác va vào TV.
chạm và gây thương tích nghiêm trọng.
rút dây nguồn AC. Nếu không có thể gây điện giật.
ỏng Tivi.
Khi không sử dụng
• Nếu bạn không sử dụng TV trong vài ngày, bạn nên ngắt kết nối
TV ra khỏi nguồn AC vì lý do an toàn và môi trường.
• Vì TV không được ngắt kết nối khỏi nguồn AC khi TV đã được tắt,
hãy kéo phích cắm ra khỏi ổ cắm điện AC để ngắt kết nối TV hoàn
toàn.
• Tuy nhiên, một số TV có các tính năng yêu cầu để TV ở chếđộ
chờ để hoạt động đúng chức năng.
Đối với trẻ em
• Không để trẻ trèo lên TV.
• Để các phụ kiện nhỏ xa tầm với của trẻ, để chúng không nuốt
nhầm.
Nếu những sự cố sau xảy ra...
Tắt TV và rút dây nguồn AC ngay lập tức nếu bất kỳ sự cố nào dưới
đây xảy ra.
Đề nghị nhà cung cập của bạn hoặc trung tâm bảo hành của Sony cho nhân viên bảo hành đủ khả năng kiểm tra TV.
Khi:
Dây nguồn AC bị hỏng.
Khả năng khớp của ổ cắm điện AC kém.
TV hỏng do bị rơi, va đập hoặc bị bất kỳ vật gì ném vào.
Bất kỳ chất lỏng hoặc vật rắn nào rơi vào cửa trong ngăn chứa.
VN
4
Page 5
Thông tin về Nhiệt độ TV LCD
Khi sử dụng TV LCD trong một thời gian dài, panel xung quanh màn
hình sẽ bị nóng lên. Bạn có thể cảm thấy nóng khi chạm tay vào đó.
Cảnh báo
Xem TV
• Xem TV với ánh sáng vừa phải, xem TV trong ánh sáng kém hoặc
trong thời gian dài sẽ làm mắt bạn cǎng thắng.
• Khi sử dụng tai nghe, điều chỉnh âm lượng để tránh mức quá cao,
vì có thể gây ảnh hưởng đến thính giác.
Màn hình LCD
• Mặc dù màn hình LCD được thiết kế với công nghệ chính xác cao
và 99,99% các điểm ảnh hoặc hơn là hiện quả, những các điểm đen có thể xuất hiện hoặc các điểm sáng của ánh sáng (đỏ, lam,
hoặc lục) có thể xuất hiện liên tục trên màn hình LCD. Đây là thuộc
tính cấu trúc của màn hình LCD và không phải là sự cố.
• Không đẩy hoặc cào bộ lọc phía trước, hoặc đặt các vật lên trên
đỉnh TV này. Hình có thể bị hỏng.
• Nếu TV được sử dụng ở nơi lạnh, vết bẩn có thể xuất hiện trong
hình ảnh hoặc hình ảnh có thể trở nên tối. Hiện tượng này không
phải là sự cố. Những hiện tượng này sẽ mất đi khi nhiệt độ tăng.
• Bóng mờ có thể xảy ra khi ảnh tĩnh được hiển thị liên t
tượng này sẽ mất đi sau chốc lát.
• Màn hình và ngăn chứa sẽ trở nên nóng khi TV này đang được sử
dụng. Đây không phải sự cố.
• Màn hình LCD có chứa một lượng nhỏ tinh thể lỏng. Làm theo các
quy định và quy tắc tại địa phương bạn để loại bỏ.
ảnh có thể không liên tục hoặc màn hình LCD
ục. Hiện
Sử dụng là lau sạch bề mặt màn hình/
ngăn chứa TV
Đảm bảo rút dây nguồn AC đã kết nối với TV ra khỏi ổ cắm điện AC
trước khi vệ sinh.
Để tránh mòn vật liệu hoặc mòn lớp mạ màn hình, bạn nên biết
những điều cần lưu ý sau.
• Để loại bỏ bụi khỏi bề mặt màn hình/ngăn chứa, hãy lau nhẹ bằng
vải mềm. Nếu bụi vẫn còn, hãy lau nhẹ bằng vải mềm ẩm vớ
dịch chất tẩy pha loãng.
• Không phun nước hoặc chất tẩy trực tiếp vào
TV. Nước hoặc chất tẩy có thể chảy xuống đáy màn hình hoặc các bộ phận bên ngoài và
ngầm vào TV và có thể làm hỏng TV.
i dung
VN
• Không sử dụng bất kỳ loại đệm mài mòn, chất làm sạch bằng
kiềm/axít, bột làm sạch, hoặc dung môi bay hơi nào, như rượu,
benzen, chất pha loãng hoặc thuốc trừ sâu. Sử dụng nhữ
liệu này hoặc duy trì tiếp xúc lâu dài với cao su hoặc vật liệu nhựa
vinyl có thể gây hư hỏng cho bề mặt màn hình và vật liệu ngăn
chứa.
• Khi điều chỉnh góc của TV, hãy di chuyển TV bình tĩnh để tránh
làm TV di chuyển hoặc trượt khỏi đế để bàn.
ng vật
Thiết bị Tuỳ chọn
Để các bộ phần tuỳ chọn hoặc bất kỳ thiết bị nào thải ra nhiệt điện từ
xa TV. Nếu không, có thể xảy ra hiện tượng méo hình và/hoặc nhiễu
âm thanh.
Cẩn thận khi sử dụng bộđiều khiển từ
xa
• Quan sát đúng cực khi lắp pin.
• Không sử dụng các loại pin khác nhau cùng với nhau hoặc dùng
lẫn pin cũ và pin mới.
• Loại bỏ pin theo cách thân thiện với môi trường. Một số vùng nhất
định có thể quy định việc loại bỏ pin. Hãy hỏi ý kiến cơ quan có thẩm quyền tại địa phương bạn.
• Sử dụng điều khiển từ xa một cách cẩn thận. Không làm rơi hoặc
gi
ẫm lên điều khiển từ xa, hoặc đổ bất kỳ loại chất lỏng nào lên
điều khiển từ xa.
• Không đặt điều khiển từ xa ở nơi gần nguồn nhiệt, trực tiếp dưới
ánh sáng mặt trời, hoặc phòng ẩm thấp.
VN
5
Page 6
Các bộ phận và Nút điều
4
1
2
3
khiển
TV
+ / – / / (Âm lượng/Chọn mục)
• Tăng/giảm âm lượng hoặc chọn kênh kế
tiếp (+) hoặc trước đó (–) khi thông báo Lên/
Xuống Kênh được hiển thị bằng cách nhấn
nút CH/INPUT.
• Di chuyển nguồn ngõ vào đã chọn lên/
xuống khi menu chọn ngõ vào được hiển thị
bằng cách nhấn nút CH/INPUT.
(Cảm biến/Chỉ báo LED)
• Nhận tín hiệu từ điều khiển từ xa.
Không đặt bất kỳ vật gì lên cảm biến.
Làm như vậy có thể ảnh hưởng đến chức
năng của cảm biến.
• Sáng màu hổ phách khi cài đặt [Hẹn giờ
ngủ] hoặc [Giờ bật] (trang 18), hay khi TV ở
Chế độ Khung Ảnh chụp (trang 11).
• Sáng màu xanh lục khi chếđộ [Tiết kiệm
điện] được cài đặt thành [Tắt hình]
(trang 20).
• Sáng màu xanh lục khi TV được bật.
• Không sáng khi TV ở chế độ standby.
• Nhấp nháy trong khi sử dụng điều khiển từ
xa.
Lưu ý
• Đảm bảo TV tắt hoàn toàn trước khi rút phích cắm khỏi
dây nguồn AC.
Gợi ý
• Nút có chấm nổi. Hãy sử dụng chấm nổi làm tham
chiếu khi điều khiển TV.
/ (Nguồn)
Bật TV hoặc chuyển sang chếđộ standby.
Lưu ý
• Để ngắt kết nối TV hoàn toàn khỏi nguồn AC, hãy
kéo phích cắm ra khỏi ổ cắm điện.
CH/INPUT
Chuyển đổi giữa màn hình Lên/Xuống Kênh
và màn hình chọn ngõ vào.
VN
6
Page 7
Điều khiển Từ xa
/ (Chọn ngõ vào/Giữ văn bản)
• Hiển thị và chọn nguồn ngõ vào.
• Ở chế độ văn bản, giữ trang hiện tại.
SYNC MENU
Ấn để hiển thị Menu BRAVIA Sync, sau đó
chọn thiết bị HDMI được kết nối từ [Chọn thiết
bị].
Có thể chọn các tùy chọn sau từ Menu
BRAVIA Sync.
Điều khiển thiết bị:
Sử dụng [Điều khiển thiết bị] đểđiều khiển
thiết bị tương thích với Điều khiển BRAVIA
Sync. Tùy chọn các mục từ [Home (Menu)],
[Tùy chọn], [Danh mục nội dung] và [Tắt
nguồn] đểđiều khiển thiết bị.
Loa:
Chọn [Loa TV] hoặc [Hệ thống âm thanh] để
phát âm thanh TV từ loa TV hoặc thiết bị âm
thanh được kết nối.
Điều khiển TV:
Sử dụng menu [Điều khiển TV] đểđiều khiển
TV từ menu [Home (Menu)] hoặc [Tùy chọn].
Trở về TV:
Chọn tùy chọn này để trở về chương trình TV.
DIGITAL/ANALOG
Chuyển sang chế độ ngõ vào digital hoặc
analog.
Các nút số
• Chọn kênh. Đối với số kênh từ 10 trở lên,
nhập nhanh chữ số kế tiếp.
• Ở chếđộ văn bản, nhập số trang gồm ba
chữ số để chọn trang.
(Văn bản)
Ở chếđộ văn bản, hiển thị chương trình Văn
bản.
Mỗi lần bạn nhấn , hiển thị sẽ thay đổi theo
chu kỳ như sau:
Văn bản Văn bản trên hình ảnh TV (chế độ
kết hợp) Không có Văn bản (thoát dịch vụ
Văn bản)
Các nút màu
Hiển thị hướng dẫn điều khiển (khi những
phím màu khả dụng).
GUIDE (EPG)
Hiển thị EPG Kỹ thuật số (Hướng dẫn
Chương trình Điện tử) (trang 10).
//// (Chọn mục/Nhập)
• Chọn hoặc điều chỉnh các mục.
• Xác nhận các mục đã chọn.
RETURN
• Trở về màn hình trước đó của bất kỳ menu
được hiển thị nào.
• Ngừng phát khi phát tập tin ảnh chụp/nhạc/
video.
HOME
Hiển thị hoặc hủy menu.
+/– (Âm lượng)
Điều chỉnh âm lượng.
//////
• Điều khiển thiết bị tương thích với BRAVIA
Sync được kết nối.
• Cũng có thể sử dụng các phím này đểđiều
khiển phát lại đa phương tiện trên USB.
/ (TV ở chếđộ standby)
Bật TV hoặc chuyển sang chếđộ standby.
VN
Cac bô phân va Nut điêu khiên
VN
7
Page 8
(Chế độ màn ảnh rộng)
Điều chỉnh hiển thị màn hình. Nhấn liên tục để
chọn chế độ màn ảnh rộng mong muốn
(trang 9).
AUDIO
Chọn âm thanh đa ngôn ngữ hoặc âm thanh
đôi cho chương trình đang xem (Tùy thuộc vào nguồn chương trình).
(Phụ đề)
Thay đổi cài đặt phụ đề (trang 16).
/ (Thông tin/Hiển thị văn bản)
• Hiển thị thông tin. Nhấn một lần để hiển thị
thông tin về chương trình/ngõ vào mà bạn đang xem. Nhấn lại để xóa hiển thị khỏi màn
hình.
• Ở chếđộ văn bản, hiển thị thông tin bịẩn (ví
dụ: câu trả lời cho câu hỏi trắc nghiệm).
OPTIONS
Hiển thị danh sách có chứa đường dẫn tắt
đến một số menu cài đặt.
Các tùy chọn được liệt kê khác nhau tùy vào
ngõ vào và nội dung hiện tại.
(Nhảy)
Trở về kênh hoặc ngõ vào trước đó đã xem
hơn 15 giây.
PROG +/–/ /
• Chọn kênh kế tiếp (+) hoặc trước đó (–).
• Ở chế độ văn bản, chọn trang kế tiếp ( )
hoặc trước đó ( ).
(Tắt tiếng)
Tắt âm thanh. Nhấn lại để khôi phục âm
thanh.
*Vị trí, tính khả dụng và chức năng của nút điều khiển từ
xa có thể thay đổi theo quốc gia/khu vực/model TV.
Gợi ý
• Các nút số 5, , PROG + và AUDIO có chấm nổi. Hãy
sử dụng chấm nổi làm tham chiếu khi điều khiển TV.
VN
8
Page 9
Xem TV
Thay đổi Kiểu Xem
1 Nhấn / trên TV hoặc trên điều khiển từ
xa để bật TV.
2 Nhấn DIGITAL/ANALOGđể chuyển đổi
giữa chế độ kỹ thuật số và analog.
3 Nhấn các nút số hoặc PROG +/–để chọn
kênh TV.
4 Nhấn +/–đểđiều chỉnh âm lượng.
Thay đổi Chế độ màn ảnh rộng
1 Nhấn liên tục để chọn chế độ màn ảnh
rộng.
[Phóng rộng]*[Bình thường]
[Đầy đủ][Phóng đại]*
[14:9]*
*Các phần ở phía trên và dưới của hình ảnh có thể
bị cắt.
Đối với Ngõ vào HDMI PC (Điều chỉnh PC)
[Bình thường][Đầy đủ 1]
[Đầy đủ 2]
VN
Xem TV
Cài đặt Tùy chọn Cảnh
1 Nhấn OPTIONS.
2 Ấn / và để chọn [Tùy chọn cảnh].
Khi bạn chọn tùy chọn cảnh mong muốn,
chất lượng âm thanh và hình ảnh tối ưu
cho cảnh đã chọn sẽ được cài đặt tự động.
Các tùy chọn bạn có thể chọn có thể khác
nhau. Các tùy chọn không có sẵn hiển thị
màu xám.
VN
9
Page 10
Điều hướng qua Menu Home
Sách Chương Kỹ Thuật Số
Nút HOME cho phép bạn truy cập nhiều cài đặt và
tính năng TV khác nhau.
1 Nhấn HOME.
2 Nhấn / để chọn một tùy chọn rồi nhấn
.
1 Nhấn HOMEở chếđộ kỹ thuật số.
2 Ấn /, sau đó để chọn [Sách Chương
Kỹ Thuật Số].
3 Nhấn /// rồi để chọn chương
trình.
Để sử dụng danh sách Mục ưa
thích
Tính năng Mục ưa thích cho phép bạn chỉ định tối
đa bốn danh sách các chương trình ưa thích của
mình. Trong khi xem TV, nhấn để tạo hoặc
hiển thị danh sách Mục ưa thích.
Gợi ý
• Nhấn nút màu xanh lam để chỉnh sửa danh sách Mục
ưa thích. Làm theo hướng dẫn ở cuối màn hình.
10
EPG Kỹ thuật số
1 Nhấn GUIDEở chếđộ kỹ thuật số.
2 Nhấn /// rồi để chọn chương
trình.
VN
Page 11
VN
Ứng dụng
Sử dụng TV làm chếđộ khung
ảnh chụp
Chế độ khung ảnh chụp hiển thị đồng hồ và lịch
cùng lúc với hiển thị ảnh và nghe nhạc hoặc radio
FM.
HOME [Ứng dụng] [Chếđộ khung ảnh
chụp]
Thời khoảng
Để tiết kiệm điện, TV sẽ liên tục phát ở chếđộ
khung ảnh trong tối đa 24 giờ trước khi tự động
tắt nguồn. Sau khi tựđộng tắt nguồn, không sử
dụng chếđộ khung ảnh trong tối thiểu một giờđể
tránh hiện tượng cháy hình.
Người dùng có thể thay đổi cài đặt [Thời khoảng]
trong mục [Cài đặt Khung ảnh] (trang 18).
Để tránh hiện tượng cháy hình, vị trí của ảnh
chụp, đồng hồ và lịch sẽ được chuyển đổi tự động
hàng giờ.
Nghe Radio FM
Để chạy chếđộ khung ảnh chụp
(Photo Frame) khi đang phát dữ
liệu trên USB.
1 Nhấn OPTIONS khi phát tập tin ảnh chụp
hoặc nhạc.
2 Nhấn / rồi nhấn để chọn [Chếđộ
khung ảnh chụp] để khởi chạy Khung ảnh.
Để chọn chế độ Hiển thị
Người dùng có thể thay đổi màn hình hiển thị chế
độ khung chụp ảnh bằng cách chọn [Chế độ Hiển
thị] trong mục [Cài đặt Khung ảnh] (trang 18).
Để chọn chế độ Hiển thị Đồng hồ
Người dùng có thể chọn chế độ hiển thị ba đồng
hồ bằng cách chọn [Hiển thịĐồng hồ] trong mục
[Cài đặt Khung ảnh] (trang 18).
Lưu ý
• TV này không có pin dự phòng cho đồng hồ. Nếu mất
điện hoặc nếu ngắt kết nối dây nguồn, ngày và giờ tại thời điểm hiện tại sẽ tự động thiết lập lại.
HOME [Ứng dụng] [Radio FM]
Lưu ý
• Nhấn PROG +/– để chọn đài radio FM. Ấn
RETURN để thoát chếđộ Radio FM.
Cài đặt Đài Radio
Nếu lần đầu sử dụng chức năng radio FM, ấn
HOME, sau đó chọn [Cài đặt] [Cài đặt hệ
thống] [Thiết lập kênh] [Thiết lập Radio FM]
[Dò kênh tự động].
Để thay đổi đài radio cài đặt trước
1 Nhấn OPTIONSở chếđộ Radio FM.
2 Nhấn / rồi để chọn [Cài đặt FM
Radio].
3 Nhấn / rồi để chọn đài radio mà bạn
muốn thay đổi.
4 Nhấn / rồi để thay đổi tần số FM rồi
chỉnh sửa tên đài Radio FM.
Lưu ý
• Nếu đài có âm nhiễu, bạn có thể cải thiện chất lượng
âm thanh bằng cách nhấn
• Khi chương trình FM âm thanh nổi có nhiễu, hãy nhấn AUDIO cho đến khi [Âm thanh Mono] xuất hiện. Sẽ
không có hiệu ứng âm thanh nổi, nhưng nhiễu sẽ giảm.
/.
Điều hướng qua Menu Home
VN
11
Page 12
Media
Phát Ảnh chụp/Nhạc/Video qua
USB
Bạn có thể thưởng thức các tập tin ảnh chụp/
nhạc/video được lưu trữ trong máy ảnh kỹ thuật
số của Sony hoặc máy quay qua cáp USB hoặc
thiết bị lưu trữ USB trên TV.
1 Kết nối thiết bị USB được hỗ trợ với TV.
2 Nhấn HOME.
3 Nhấn / rồi để chọn [Media].
4 Ấn /, sau đó để chọn [Ảnh chụp],
[Âm nhạc] hoặc [Video].
5 Nhấn /// rồi để chọn tập tin hoặc
thư mục.
Tùy chọn phát lại
Ấn nút đỏ dưới dạng hình ảnh thu nhỏđể hiển thị
danh sách cài đặt phát USB.
Đểđiều chỉnh chất lượng hình ảnh
và âm thanh trên USB
Ấn OPTIONS trong quá trình phát lại đa
phương tiện sau đó chọn [Hình ảnh] hoặc [Âm
thanh].
Lưu ý
• Nhấn /// rồi để chọn và điều chỉnh một
mục.
Để phát ảnh chụp dưới dạng trình
chiếu (Ảnh chụp)
1 Nhấn nút màu xanh lục ở chế độ xem hình
thu nhỏ để bắt đầu trình chiếu.
Để cài đặt [Hiệu ứng trình chiếu] và [Tốc độ
trình chiếu], ấn OPTIONS
phát lại]. Để ngừng trình chiếu, hãy nhấn
RETURN.
[Tùy chọn
Lưu ý
• Trong khi TV đang truy cập dữ liệu trên thiết bị USB,
hãy làm theo các điều sau:
Không tắt TV.
Không rút cáp USB.
Không tháo thiết bị USB.
Dữ liệu trên thiết bị USB có thể bị hỏng.
• Sony không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ hư hỏng
hoặc thiệt hại nào của dữ liệu trên phương tiện ghi do
lỗi của TV hoặc bất kỳ nào thiết bịđược kết nố
• Hệ thống tập tin trên thiết bị USB hỗ trợ FAT16, FAT32
và NTFS.
• Tên tập tin và tên thư mục có thể không hiển thịđúng
trong một vài trường hợp.
• Khi bạn kết nối máy ảnh kỹ thuật số của Sony, hãy cài
đặt chế độ kết nối USB của máy ảnh sang Auto hoặc
Mass Storage. Để biết thêm thông tin về chế độ kết nối
USB, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng
ảnh kỹ thuật số.
• Sử dụng thiết bị lưu trữ USB tương thích với các tiêu
chuẩn của thiết bị lưu trữ khối USB.
• Nếu tập tin đã chọn có thông tin bộ chứa không đúng
hoặc không hoàn chỉnh, thì không thể phát tập tin đó.
MPEG1 Layer1/2, MP3, Dolby
Digital Plus (2ch), DTS, DTS 2.0
VN
12
Page 13
VN
• TS (.ts, .m2ts)
Giải mã Video:MPEG2, H.264, VC-1
Giải mã Âm
thanh:
Định dạng Nhạc trên USB
• LPCM (.wav)
• MPEG1 audio layer3 (.mp3)
• WMA V8 (.wma)
Định dạng Ảnh chụp trên USB
• JPEG (.jpg, .jpeg)
Lưu ý
• Không đảm bảo phát được các định dạng tập tin ở trên.
MPEG1 Layer1/2, MP3, MPEG2
AAC, MPEG4 AAC, MPEG4
HE-AAC, Dolby Digital Plus
(2ch), DTS, DTS 2.0
Cài đặt
Cài đặt hệ thống
Lưu ý
• Các tùy chọn có thểđiều chỉnh khác nhau tùy thuộc vào
từng trường hợp. Các tùy chọn không có sẵn hiển thị
màu xám hoặc không hiển thị.
Hình ảnh
Chế độ hình ảnh
Cài đặt chế độ hình ảnh.
Thiết lập lại
Thiết lập lại cài đặt [Hình ảnh] ngoại trừ
[Chếđộ hình ảnh] và [Hình ảnh thông
minh +] về cài đặt mặc định ban đầu.
Độ sáng nền
Điều chỉnh độ sáng của độ sáng nền.
Độ tương phản
Tăng hoặc giảm độ tương phản của hình
ảnh.
Độ sáng
Làm sáng hoặc tối hình ảnh.
Điều hướng qua Menu Home
Màu
Tăng hoặc giảm mật độ màu.
Sắc
Tăng hoặc giảm tông màu xanh lục và đỏ.
Độ nét
Làm nét hoặc giảm nét hình ảnh.
Nhiệt độ màu
Điều chỉnh độ trắng của hình ảnh.
Giảm nhiễu
Giảm nhiễu ảnh (ảnh tuyết) khi tín hiệu phát
sóng kém.
Giảm nhiễu MPEG
Giảm nhiễu ảnh trong video nén MPEG.
13
VN
Page 14
Cinema
Cải thiện chuyển động ảnh khi phát hình
ảnh BD (Đĩa Blu-ray), DVD hoặc VCR trên
phim. Chọn [Tự động] để hiển thị nội dung
phim gốc như nguyên trạng.
Lưu ý
• Nếu hình ảnh có tín hiệu khác thường hoặc quá
nhiễu, [Cinema] sẽ tự động tắt ngay cả khi chọn
[Tự động].
Cấu hình nâng cao
Đặt cài đặt [Hình ảnh] một cách chi tiết hơn.
Thiết lập lại: Thiết lập lại tất cả cài đặt
nâng cao về cài đặt mặc định.
Cải thiện độ tương phản: Tựđộng điều
chỉnh [Độ sáng nền] và [Độ tương
phản] cho phù hợp với hình ảnh có
nền tối.
Hiệu chuẩn nền: Cải thiện các vùng đen
của hình ảnh để tăng độ tương ph
ản.
Gamma: Điều chỉnh sự cân bằng giữa
vùng sáng và tối của hình ảnh.
Nổi bật màu trắng: Nhấn mạnh các màu
trắng.
Màu thực: Làm cho màu sắc sống động
hơn.
Chế độ ch.động LED: Giảm mờ trong
phim bằng cách điều khiển nguồn độ
sáng nền LED, nhưng độ sáng giảm.
Cài đặt Hình ảnh thông minh cộng
Hình ảnh thông minh +: Nâng cao chất
lượng hình ảnh theo các cài đặt, kênh
hoặc ngõ vào video ưu tiên.
Hiển thị mức tín hiệu: Khi chọn [Bật],
thanh mức tín hiệu sẽ được hiển thị khi
bạn chọn kênh analog hoặc ngõ vào
video.
Hình ảnh hoàn chỉnh: Cho phép bạn cải
thiện hình ảnh theo cài đặt ưu tiên.
Âm thanh
Chế độ âm thanh
Chọn theo nội dung mà bạn muốn thưởng
thức.
Thiết lập lại
Thiết lập lại cài đặt [Bộ chỉnh âm], [Nổi bật
giọng nói], [Âm lượng thông minh], [Cân
bằng] và [Bù âm lượng].
Bộ chỉnh âm
Điều chỉnh các cài đặt tần số âm thanh.
Nổi bật giọng nói
Làm cho âm thanh giọng nói rõ ràng hơn.
Âm lượng thông minh
Tối thiểu hóa chênh lệch âm lượng giữa tất
cả chương trình và quảng cáo.
Cân bằng
Nhấn mạnh độ cân bằng loa trái hoặc loa
phải.
Bù âm lượng
Điều chỉnh mức âm lượng của ngõ vào hiện
tại tương ứng với các ngõ vào khác.
Âm thanh đôi
Cài đặt âm thanh từ loa thành [Âm thanh
Mono], [Âm thanh nổi], [Chính] hoặc [Phụ].
Lưu ý
• Nếu tín hiệu rất yếu, âm thanh sẽ tựđộng
chuyển thành âm thanh mono.
• Nếu âm thanh nổi nhiễu khi thu chương trình
NICAM, hãy chọn [Âm thanh Mono]. Âm thanh
chuyển thành âm thanh mono, nhưng nhiễu
giảm.
• Cài đặt [Âm thanh đôi] được ghi nhớ cho từng vị
trí chương trình.
• Bạn không thể nghe âm thanh nổi của chương
trình phát khi chọn [Âm thanh Mono].
Gợi ý
• Nếu bạn chọn thiết bị khác được kết nối với TV,
hãy cài đặt [Âm thanh đôi] thành [Âm thanh nổi],
[Chính] hoặc [Phụ].
VN
14
Page 15
VN
Cấu hình nâng cao
Dải Động: Bù chênh lệch về mức âm
thanh giữa các kênh khác nhau.
Lưu ý
• Hiệu ứng có thể không hoạt động hoặc có thể
khác nhau tùy vào chương trình bất kể cài đặt
[Dải Động].
Mức độ âm thanh HE-AAC: Điều chỉnh
mức âm thanh HE-AAC.
Mức độ âm thanh MPEG: Điều chỉnh
mức âm thanh MPEG.
Màn ảnh
Chế độ màn ảnh rộng
Để biết chi tiết về chếđộ màn ảnh rộng, hãy
xem trang 9.
Màn ảnh rộng tự động
Tựđộng thay đổi chếđộ màn ảnh rộng theo
tín hiệu ngõ vào từ thiết bị ngoại vi.
4:3 mặc định
Cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] mặc định
cho tín hiệu ngõ vào 4:3.
Vùng hiển thị tự động
Chọn [Bật] để tự động điều chỉnh vùng hiển
thị dựa trên nội dung hoặc [Tắt] để chọn từ
các tùy chọn [Vùng hiển thị].
Vùng hiển thị
Điều chỉnh vùng hiển thị của hình ảnh.
Dịch chuyển ngang
Điều chỉnh vị trí ngang của hình ảnh.
Dịch chuyển dọc
Điều chỉnh vị trí dọc của ảnh.
Cấu hình PC
Điều chỉnh kích cỡ hình ảnh, xem trang 9.
Thiết lập kênh
Thiết lập Analog
Dò đài tự động analog: Dò tất cả các
kênh analog có sẵn. Thông thường,
bạn không cần thực hiện thao tác này
vì các kênh đã được dò khi TV được
lắp đặt lần đầu. Tuy nhiên, tùy chọn
này cho phép bạn lặp lại quy trình (ví
dụ: để dò lại TV sau khi chuyển nhà
hoặc để tìm kiếm kênh mới đã được
phát bởi nhà đài).
Chọn ngôn ngữ ưu tiên sử dụng để hiển
thị thông tin lịch phát sóng. Một số kênh
kỹ thuật số có thể phát nhiều ngôn ngữ
khi hiển thị lịch phát sóng.
Cập nhật Guide ở chếđộ standby
TV sử dụng dữ liệu EPG ở chế độ chờ.
Cài đặt kỹ thuật:
Cập nhật dịch vụ tựđộng
Cho phép TV dò tìm và lưu trữ các dịch
vụ kỹ thuật số mới khi chúng có sẵn.
Thay thế dịch vụ
Chọn [Bật] để tự động thay đổi kênh khi
nhà đài thay đổi việc truyền phát chương
trình đang xem sang kênh khác.
Thiết lập Radio FM
Cài đặt tối đa 30 đài radio FM có thể thu
được trong khu vực của bạn.
Dò kênh tự động: Cho phép bạn tự
động dò và lưu trữ tất cả các kênh có sẵn.
Cài đặt FM Radio: Cho phép bạn dò và
lưu trữ từng kênh có sẵn mỗi lúc theo
cách thủ công.
Lưu ý
• Để bật tính năng này, hãy vào chếđộ Radio FM
bằng cách sử dụng Home (Menu) (trang 11), sau
đó cài đặt các đài radio FM mong muốn theo các
bước được đề cập ở trên.
VN
16
Page 17
VN
Khóa Trẻ em
Mã PIN
Cài đặt mã PIN. Sử dụng 0-9 trên điều
khiển từ xa để nhập mã PIN gồm 4 chữ số.
Thay đổi mã PIN
Chọn để thay đổi mã PIN.
Đang đánh giá khóa trẻ em
Ngoại trừ model ở Úc, New Zealand,
Singapore và Nam Phi:
Cài đặt hạn chế tuổi xem. Để xem mọi
chương trình được xếp loại cho các tuổi
trên độ tuổi bạn chỉ định, hãy nhập đúng
mã PIN.
Model ở Úc và New Zealand:
Cài đặt mức độ kiểm soát của phụ huynh.
Chỉ có thể xem các chương trình ở ngoài
mức cài đặt nếu nhập mã PIN đúng.
Model tại Úc:
Khóa tất cả: Tất cả các chương trình
đều cần mật khẩu để xem.
G và ở trên: Để khóa chương trình
“Tổng quan” trở lên.
PG và ở trên: Để khóa chương trình
“Chỉ dẫn của phụ huynh” trở lên.
M và ở trên: Để khóa chương trình
“Trưởng thành” trở lên.
MA và ở trên: Để khóa chương trình
“Người lớn trưởng thành” trở lên.
AV và ở trên: Để khóa chương trình
“Người lớn/Bạo lực” trở lên.
R và ở trên: Để khóa chương trình “Bị
hạn chế” trở lên.
Không chặn: Không chương trình nào
cần mật khẩu để xem.
Model tại New Zealand:
Khóa tất cả: Tất cả các chương trình
đều cần mật khẩu để xem.
G và ở trên: Để khóa chương trình
“Thông thường” trở lên.
PGR và ở trên: Để khóa chương trình
“Được khuyến nghị theo chỉ dẫn của
phụ huynh” trở lên.
AO và ở trê: Để khóa chương trình
“Ch
ỉ dành cho người lớn” trở lên.
Không chặn: Không chương trình nào
cần mật khẩu để xem.
Model ở Singapore:
G: Để khóa chương trình “Tổng quan”
trở lên.
PG:Để khóa chương trình “Hướng
dẫn của Cha mẹ” trở lên.
PG13:Để khóa chương trình “Hướng
dẫn của Cha mẹ 13” trở lên.
NC16:Để khóa chương trình “Không
dành cho trẻ dưới 16” trở lên.
M18:Để khóa chương trình “Trưởng
thành 18” trở lên.
R21:Để khóa chương trình “Bị hạn
chế 21” trở lên.
Không chặn: Không chương trình nào
cần mật khẩu để xem.
Model tại Nam Phi:
PG10: Để khóa chương trình “Hướng
dẫn của Cha mẹ 10” trở lên.
10: Cài đặt giới hạn kiểm soát của phụ
huynh dành cho trẻ từ 10 tuổi trở
xuống.
PG13: Để khóa chương trình “Hướng
dẫn của Cha mẹ 13” trở lên.
13: Cài đặt giới hạn kiểm soát của phụ
huynh dành cho trẻ từ 13 tuổi trở
xuống.
16: Cài đặt giới hạn kiểm soát của phụ
huynh dành cho trẻ từ 16 tuổi trở
xuống.
18: Cài đặt giới hạn kiểm soát của phụ
huynh dành cho trẻ từ 18 tuổi trở
xuống.
R18: Để khóa chương trình “Bị hạn
chế 18” trở lên.
Không chặn: Không chương trình nào
cần mật khẩu để xem.
Khóa chương trình kỹ thuật số
Khóa không cho xem một kênh kỹ thuật số.
Để xem kênh bị chặn, hãy chọn [Mở khóa].
Khóa ngõ ngoài vào
Khóa không cho xem một ngõ ngoài vào.
Để xem ngõ ngoài vào bị chặn, hãy chọn [Mở khóa].
Lưu ý
• Nhập đúng mã PIN của kênh hoặc ngõ ngoài
vào bị chặn sẽ tạm thời bỏ kích hoạt tính năng
[Khóa Trẻ em]. Để kích hoạt lại cài đặt [Khóa Trẻ
em], hãy tắt và bật TV.
Gợi ý
• Nếu bạn mất mã PIN, hãy xem trang 28.
Điều hướng qua Menu Home
VN
17
Page 18
Thiết lập
Cài đặt Khung ảnh
Chế độ Hiển thị: Cho phép bạn chọn
chế độ hiển thị. Xem trang 11.
Hiển thị Đồng hồ: Cho phép bạn chọn
hiển thị đồng hồ.
Lưu ý
• Tùy chọn này khả dụng khi cài đặt [Chếđộ
Hiển thị] sang [Hình ảnh và Đồng hồ] hoặc
[Đồng hồ Toàn màn hình].
Ứng dụng Âm thanh: Cài đặt [Radio
FM], [Âm nhạc] hoặc [Tắt] như là ứng
dụng âm thanh.
Chọn hình ảnh: Chọn hình ảnh.
Chọn nhạc: Chọn nhạc.
Cài đặt Trình chiếu: Chọn từ chế độ
hiển thị trình chiếu hoặc xem từng ảnh
duy nhất.
Cài đặt Phát lại Nhạc: Chọn từ nghe tất
cả bản nhạc hoặc từng bản nhạc riêng
lẻ.
Thời khoảng: Chọn khoảng thời gian
sau khi TV tự động chuyển sang chế độ chờ.
Ngày đầu tiên của tuần: Cài đặt [Chủ
Nhật] hoặc [Thứ Hai] làm ngày đầu
tuần trên lịch.
USB tự động khởi tạo
Khi thiết bị USB được kết nối với cổng USB,
hãy chọn [Bật] để tự động xem hình thu nhỏ
của Ảnh chụp/Nhạc/Video được phát trước
đó.
Đồng hồ/Hẹn giờ
Cài đặt hẹn giờ và đồng hồ.
Hẹn giờ ngủ: Cài đặt thời gian còn lại
(bằng phút) TV tiếp tục bật trước khi tự động tắt.
Giờ bật: Bật TV từ chếđộ standby vào
thời điểm bạn cài đặt và dò tới kênh
hoặc ngõ vào ưu tiên của bạn. Trước
khi cài đặt chức năng này, hãy đảm
bảo bạn cài đặt đúng giờ hiện tại.
Chỉnh giờ: Cài đặt ngày và giờ hiện tại.
TựĐộng/ThủCông
Chọn [Thủ công] để thiết lập thời gian
hiện tại bằng phương pháp thủ công.
Múi giờ tự động
Chọn hoặc không chọn tự động cập nhật
múi giờ.Bật: Tựđộng thay đổi thời gian mùa hè
và mùa đông theo lịch.
Tắt: Hiển thị thời gian theo mức chênh
lệch thời gian thiết lập bởi [Bù giờ].
Chế độ ti
động
Chọn hoặc không chọn tự động thay đổi
thời gian mùa hè và mùa đông.
Ngày tháng
Thiết lập ngày tháng năm hiện tại.
Thời gian
Thiết lập giờ hiện tại.
Bù giờ
Cho phép người dùng tự điều chỉnh múi
giờ nếu múi giờ hiện tại không giống với
múi giờ được cài đặt mặc định cho khu
vực/quốc gia.
ết kiệm ánh sáng ban ngày tự
Tựđộng khởi tạo
Bắt đầu quá trình thiết lập ban đầu. Tùy
chọn này cho phép bạn dò lại TV sau khi
chuyển nhà hoặc để tìm kiếm kênh mới đã
được phát bởi nhà đài.
Ngôn ngữ / Language
Chọn ngôn ngữ hiển thị các menu.
Logo Khởi Động
Chọn [Bật] để hiển thị logo khi TV được bật.
Chọn [Tắt] để tắt tính năng này.
chỉ báo LED
Chọn [Bật] để làm sáng Chỉ báo LED. Chọn
[Tắt] để tắt tính năng này.
18
VN
Page 19
VN
Thiết lập A/V
Tên Video: Chỉ định tên cho ngõ vào
thiết bị ngoại vi.
Cho phép: Chọn [Tự động] để chỉ hiển
thị tên khi thiết bị được kết nối hoặc
[Luôn luôn] để hiển thị bất kể trạng thái
kết nối.
Tên ngõ vào: Sử dụng một trong các
nhãn đã cài đặt trước đểđặt tên cho thiết
bịđược kết nối. Chọn [Soạn thảo] để tạo
nhãn riêng của bạn.
Hệ màu: Chọn hệ thống màu theo tín
hiệu video phức hợp từ nguồn ngõ
vào.
Ngõ vào Video/Component: Chọn [Tự
động] để TV dò tìm và chuyển đổi giữa
giắc cắm video component hoặc
giắc cắm video khi kết nối giắc
cắm video component hoặc giắc
cắm video .
Lưu ý
• Bạn không thể sử dụng giắc cắm video
component và giắc cắm video cùng lúc.
Loa: Chọn ngõ ra âm thanh từ loa TV
hoặc thiết bị âm thanh ngoại vi.
Tai nghe/Ngõ ra âm thanh: Cài đặt ngõ
ra âm thanh sang tai nghe, hệ thống
âm thanh ngoài hoặc Loa Active
Subwoofer được kết nối với TV. Ngắt
kết nối tai nghe khỏi TV khi bạn chọn
[Ngõ ra âm thanh] hoặc [Loa
Subwoofer].
Kết nối loa tai nghe: Bật/tắt loa tích hợp
trong TV khi kết nối tai nghe với TV.
Âm lượng tai nghe: Điều chỉnh âm
lượng của tai nghe.
Lưu ý
• Mục tùy chọn này không khả dụng khi cài đặt
[Tai nghe/Ngõ ra âm thanh] sang [Ngõ ra âm
thanh] hoặc [Loa Subwoofer].
Ngõ ra âm thanh:
Thay đổi: Khi sử dụng hệ thống âm
thanh bên ngoài, có thể điều khiển ngõ
ra âm lượng từ ngõ ra âm thanh bằng
điều khiển từ xa của TV.
Cốđịnh: Ngõ ra âm thanh của TV
được cốđịnh. Sử dụng điều khiển âm
lượng của thiết bị thu âm thanh đểđiều chỉnh âm lượng (và cài đặt âm
thanh khác) thông qua hệ thống âm
thanh của bạn.
Gợi ý
• Tùy chọn này khả dụng khi cài đặt [Tai nghe/
Ngõ ra âm thanh] sang [Ngõ ra âm thanh].
Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số: Cài đặt
tín hiệu âm thanh phát ra bằng cách
kết nối sử dụng cáp ngõ ra âm thanh
kỹ thuật số (quang) hoặc cáp HDMI.
Cài đặt thành [Tự động], khi kết nối
thiết bị tương thích với Dolby Digital
hoặc DTS. Cài đặt thành [PCM], khi
kết nối thiết bị không tương thích với
Dolby Digital hoặc DTS.
Vị trí đặt TV: Cải thiện cài đặt loa khi cài
đặt là [Để trên bàn] hoặc [Treo tường] theo vị trí của TV.
Các Thiết Lập BRAVIA Sync
Cho phép TV kết nối với thiết bị tương thích
với chức năng Điều khiển BRAVIA Sync và
kết nối với cổng HDMI của TV. Lưu ý rằng
phải tiến hành các cài đặt trên thiết bị được
kết nối.
Điều khiển BRAVIA Sync: Cài đặt xem
có liên kết các thao tác của TV và thiết
bịđược kết nối tương thích với Điều
khiển BRAVIA Sync hay không. Khi cài
đặt thành [Bật], các chức năng sau
khả dụng. Nếu thiết bị Sony cụ thể
tương thích với Điều khiển BRAVIA
Sync được kết nối, cài đặt này sẽ tự động được áp dụng cho thiết bịđược
kết nối.
T
ựđộng tắt thiết bị: Khi cài đặt ở [Bật],
thiết bị được kết nối tương thích với
Điều khiển BRAVIA Sync sẽ tắt khi TV
chuyển sang chế độ Standby.
Tựđộng bật TV: Khi cài đặt ở [Bật], TV
sẽ bật khi bạn bật thiết bịđược kết nối
tương thích với Điều khiển BRAVIA
Sync.
D.sách T.bị BRAVIA Sync: Hiển thị
danh sách các thiết bị được kết nối
tương thích với Điều khiển BRAVIA
Sync. Chọn [Cho phép] để cập nhật
[D.sách T.bị BRAVIA Sync].
Điều hướng qua Menu Home
VN
19
Page 20
Phím điều khiển thiết bị: Chọn các nút
chức năng của điều khiển từ xa TV đểđiều khiển thiết bịđược kết nối.
Không
Bỏ kích hoạt chức năng điều khiển của
điều khiển từ xa TV.
Bình thường
Đối với các thao tác cơ bản, chẳng hạn
như các nút điều hướng (lên, xuống, trái
hoặc phải, v.v. ).
Phím dò đài
Đối với các thao tác cơ bản và việc vận
hành các nút liên quan đến kênh, chẳng
hạn nhưPROG +/– hoặc (0-9), v. v.
Hữu
ích khi bạn điều khiển bộ dò hoặc đầu
thu số mặt đất, v.v.; qua điều khiển từ
xa.
Phím Menu
Đối với các thao tác cơ bản và việc vận
hành các nút HOME/OPTIONS.
Hữu ích khi bạn chọn các menu của đầu đọc đĩa Bluray, v.v.; qua điều khiển từ xa.
Phím dò đài và Menu
Đối với các thao tác cơ bản và việc vận
hành các nút liên quan đến kênh và nút
HOME/OPTIONS.
Lưu ý
• Một vài thiết bị có [Điều khiển BRAVIA Sync]
không hỗ trợ tính năng [Phím điều khiển thiết
bị].
Hỗ trợ khách hàng
Cung cấp thông tin về model, phần mềm TV
và các chi tiết khác. Để biết chi tiết, hãy xem
trang 20.
Hỗ trợ khách hàng
Tên sản phẩm
Hiển thị tên sản phẩm của TV.
Phiên bản phần mềm
Hiển thị phiên bản phần mềm hiện tại của TV.
Digital
Chọn [Hệ thống thông tin] để hiển thị thông tin
kênh kỹ thuật số của TV.
Ngõ vào ngoài
Xem Tên Video: Cho phép bạn xem hoặc
quản lý TV và các ngõ ngoài.
Kiểm tra Ảnh
Xem Kiểm tra Ảnh: Cho phép bạn kiểm tra
điều kiện hình ảnh trên màn hình hiển thị.
Cập nhật Phần mềm
Chọn để tiến hành cập nhật hệ thống.
Tải Phần mềm Tự động
Chọn [Bật] để tự động tải phần mềm. Chọn [Tắt]
để tắt tính năng này.
Cấu hình xuất xưởng
Thiết lập lại tất cả các cài đặt về cấu hình xuất
xưởng. Sau khi hoàn thành quy trình này, màn
hình thiết lập ban đầu sẽ hiển thị.
Lưu ý
• Đảm bảo không tắt TV trong thời gian này (mất
khoảng 30 giây) hoặc nhấn nút bất kỳ.
Sinh thái
Thiết lập lại
Thiết lập lại các cài đặt Sinh thái hiện tại về
giá trị mặc định.
Tiết kiệm điện
Giảm điện năng tiêu thụ của TV bằng cách
điều chỉnh độ sáng nền.
Khi bạn chọn [Tắt hình], hình ảnh sẽ bị tắt.
Âm thanh vẫn không thay đổi.
Dừng chếđộ Standby
Tắt TV sau khi TV ở chếđộ chờ trong
khoảng thời gian đã cài đặt trước.
VN
20
Thông tin sản phẩm
Hiển thị thông tin sản phẩm TV của bạn.
Page 21
Đầu DVD có ngõ ra Component
Ngõ vào Quang của Hệ
thống Âm thanh Tại nhà
VCR/Thiết bị trò chơi video/Đầu DVD/Máy quay
Thiết bị
HDMI
Hệ thống âm thanh tại
nhà có ARC/HDMI
Tai nghe/Hệ thống Âm thanh
Ở nhà/Loa Subwoofer
*
< 12 mm
< 21 mm
*
Máy ảnh kỹ
thuật số/
Máy quay/
Thiết bị lưu
trữ USB
*
Xem Hình ảnh từ Thiết bị được Kết nối
Sơđồ Kết nối
Bạn có thể kết nối nhiều thiết bị tùy chọn khác nhau với TV.
Lưu ý
• Tùy thuộc vào model TV, việc kết nối thiết bị USB dung lượng lớn có thể làm nhiễu các thiết bị kết nối đặt gần.
• Khi kết nối thiết bị USB cỡ lớn, chỉ nối một giắc cắm USB duy nhất.
VN
Xem Hinh anh tư Thiêt bi đươc Kêt nôi
VN
21
Page 22
SDHD
Chất lượng Hình ảnh
• Cáp AV composite
• Cáp ăngten
Video độ phân giải chuẩn (SD) có tín hiệu hình ảnh với độ
phân giải dọc là 480 (NTSC) hoặc 576 (PAL/SECAM) dòng.
• Cáp Component • Cáp HDMI
Video độ phân giải cao (HD) có tín hiệu hình ảnh
với độ phân giải dọc là 720 hoặc 1.080 dòng.
VN
22
Page 23
Sử dụng Thiết bị Âm thanh
và Video
1 Bật thiết bịđược kết nối.
2 Nhấn để hiển thị nguồn ngõ vào.
3 Nhấn / rồi để chọn nguồn ngõ vào
mong muốn.
Mục đã đánh dấu được chọn nếu 5 giây trôi
qua mà không có bất kỳ thao tác nào.
Lưu ý
• Khi kết nối hệ thống âm thanh kỹ thuật số không tương
thích với công nghệ Audio Return Channel (ARC) bằng
cáp HDMI, bạn cần kết nối cáp âm thanh quang với
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)* để phát âm thanh kỹ
thuật số.
• Khi kết nối với cáp HDMI, hãy đảm bảo sử dụng cáp
HDMI Tốc độ Cao có Logo Loại Cáp (Khuyên dùng Cáp
SONY).
• Khi kết nối thiết bị âm thanh mono, hãy kết nối cáp âm
thanh với giắc cắm L (mono).
*Chỉ có ở một số quố
Để sử dụng thiết bị BRAVIA Sync
Khi kết nối TV với thiết bị tương thích với BRAVIA
Sync, bạn có thể điều khiển chúng cùng lúc.
Đảm bảo thực hiện các cài đặt cần thiết trước.
Phải đặt các cài đặt Điều khiển BRAVIA Sync trên
cả TV và thiết bịđược kết nối. Xem [Các Thiết
Lập BRAVIA Sync] (trang 19) để biết cài đặt bên
phía TV. Tham khảo hướng dẫn sử dụng thiết bị được kết nối để biết cài đặt bên phía thiết bịđược
kết nối.
c gia/khu vực/model TV.
VN
Xem Hinh anh tư Thiêt bi đươc Kêt nôi
23
VN
Page 24
Thông tin Bổ sung
Lắp đặt TV trên Tường
Hướng dẫn sử dụng TV này chỉ trình bày các bước chuẩn bị lắp đặt TV trước khi lắp đặt lên tường.
Với khách hàng:
Để bảo vệ sản phẩm và vì lý do an toàn, Sony khuyến cáo rằng việc lắp đặt TV phải do đại lý
Sony hoặc các đại lý được ủy quyền của Sony tiến hành. Không nên cố tự lắp đặt sản phẩm.
Với các đại lý và nhà thầu Sony:
Hết sức lưu ý tới an toàn trong quá trình lắp đặt, bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra sản phẩm.
Cần có đủ chuyên môn để lắp đặt sản phẩm này, đặc biệt khi xác định độ bền của tường để chịu được
trọng lượng của TV. Đảm bảo giao việc lắp đặt sản phẩm này trên tường cho đại lý hoặc nhà thầu được
cấp phép của Sony và đặc biệt chú ý đến an toàn trong quá trình lắp đặt. Sony sẽ không chịu trách
nhiệm với bất cứ hỏng hóc hay chấn thương nào do việc lắp đặt sai hoặc lắp đặt không đúng chuẩn gây
ra.
Sử dụng Giá đỡ Treo tường SU-WL450 (không được cung cấp) để lắp đặt TV trên tường.
Khi lắp Giá đỡ Treo tường, bạn cũng nên tham khảo Hướng dẫn Sử dụng và Hướng dẫn Lắp đặt được
cung cấp kèm theo Giá đỡ Treo tường.
Lưu ý
• Nếu Bệđể bàn được gắn vào TV, trước tiên hãy tháo Bệđể bàn. Xem Hướng dẫn Khởi động và làm theo trình tự ngược
lại để tháo Bệđể bàn.
• Đặt TV với màn hình hướng xuống dưới trên bề mặt phẳng và ổn định có phủ vải dày và mềm, khi cố định Móc Treo hoặc
khi tháo Bệ để bàn khỏi TV để tránh làm hỏng bề mặt màn hình LCD.
Để tháo Bệ để bàn khỏi TV
24
VN
Page 25
1 Đảm bảo tường có đủ không gian cho TV và có thể chịu được trọng lượng ít nhất bốn lân trọng
Tâm điểm màn hình
80
Lắp lên giá treo tường chuẩn
Vải mềm
lượng của TV. Tham khảo bảng sau khi lắp đặt TV trên tường. Xem trang 29-30 (Thông số kĩ
thuật) để biết trọng lượng của TV.
Đơn vị: mm
Kích thước màn hình
Tên sản
phẩm
KDL-
40R350D92455084201127
32R300D73544330201125
Lưu ý
• Các con số trong bảng có thể hơi khác tùy vào quá trình lắp đặt.
• Khi TV được lắp đặt trên tường, phía trên của TV hơi nghiêng về phía trước.
Kích thước tâm màn
hình
Thời gian lắp
Lắp lên giá
treo tường
chuẩn
VN
Thông tin Bô sung
2 Tháo vít khỏi mặt sau của TV. Đảm bảo cất giữ vít được tháo ở nơi an toàn, tránh xa trẻ em.
25
VN
Page 26
3 Lắp chi tiết Đồ gá cho Giá đỡ treo tường. Kiểm tra các chi tiết Đồ gá bằng cách tham khảo mục
Vít (+PSW 4 x 20) với bạc lót
Puli
Vít (+PSW 4 x 50)
Đai truyền
Miếng đệm (60 mm)
Bạc lót (M4)
a
b
c
d
“1” trong Hướng dẫn lắp đặt Giá đỡ treo tường.
Lưu ý
• Nếu sử dụng tua vít điện, đặt mô men xoắn siết chặt xấp xỉ 1,5 N•m {15 kgf•cm}.
• Đảm bảo cất giữ các bộ phận không dùng đến ở nơi an toàn để sử dụng trong tương lai. Giữ lại quyển hướng dẫn
sử dụng để tham khảo về sau.
Lắp lên giá treo tường chuẩn
4 Kết nối các cáp cần thiết với TV.
Lưu ý
• Bạn không thể tiếp cận bất kỳ cổng nào sau khi lắp đặt TV lên tường.
5 Lắp TV vào Đế. Tham khảo mục “5” của Hướng dẫn lắp đặt và “Lắp đặt TV lên tường” của
Hướng dẫn Sử dụng đi kèm với Giá đỡ treo tường.
Tên Sản phẩm KDL-Vị trí móc
Tham khảo sách hướng dẫn sử dụng được cung cấp theo Giá đỡ treo tường để lắp đặt TV trên tường.
VN
26
40R350D
32R300D
d
Page 27
Xử lý sự cố
Khi chỉ báo LED đang chớp sáng màu đỏ, hãy
đếm số lần chớp sáng (mỗi lần cách nhau ba
giây).
Nếu chỉ báo LED chớp sáng màu đỏ, hãy thiết lập
lại TV bằng cách rút dây nguồn AC khỏi TV trong
hai phút, sau đó bật TV.
Nếu sự cố vẫn còn, hãy liên hệ với đại lý của bạn
hoặc trung tâm dịch vụ của Sony về số lần chỉ báo
LED chớp sáng màu đỏ (mỗi lần cách nhau ba
giây). Nhấn
và thông báo cho đại lý của bạn hoặc trung tâm
dịch vụ của Sony.
Khi Chỉ báo LED không chớp sáng, hãy kiểm
tra các mục như sau.
Nếu sự cố vẫn còn thì hãy để nhân viên bảo
dưỡng có đủ chuyên môn bảo dưỡng TV của bạn.
Độ tương phản
Không có hình ảnh (màn hình tối) và không có
âm thanh
Kiểm tra kết nối ăng-ten/dây cáp.
Nối TV với ổ cắm điện AC và nhấn / trên TV hoặc
điều khiển từ xa.
Không có hình ảnh hoặc thông tin menu nào
xuất hiện trên màn hình từ thiết bị được kết
nối với giắc cắm ngõ vào video
Nhấn để hiển thị danh sách thiết bịđược kết
nối, sau đó chọn ngõ vào mong muốn.
Kiểm tra kết nối giữa thiết bị tùy chọn và TV.
Hình ảnh đôi hoặc có bóng mờ
Kiểm tra vị trí, hướng, kết nối ăng-ten/dây cáp.
Chỉ có tuyết và nhiễu xuất hiện trên màn hình
Kiểm tra xem ăngten có bị hỏng hoặc bị cong
không.
Kiểm tra xem ăngten đã hết thời gian sử dụng chưa
(3 đến 5 năm ở điều kiện bình thường, 1 đến 2 năm
nếu ở bờ biển).
Hình ảnh bị méo (dòng chấm hoặc sọc)
Để TV tránh xa các nguồn gây nhiễu điện như ô tô,
xe máy, máy sấy tóc hoặc thiết bị tùy chọn.
Khi lắp đặt thiết bị tùy chọn, hãy chừa một khoảng
trống giữa thiết bị tùy chọn và TV.
Kiểm tra kết nối ăng-ten/dây cáp.
Để cáp ăngten tránh xa các dây cáp kết nối khác.
/ trên TV để tắt, rút dây nguồn AC
Nhiễu hình ảnh hoặc âm thanh khi xem một
kênh TV
Điều chỉnh [AFT] (Automatic Fine Tuning) để thu
hình ảnh tốt hơn. Chức năng này chỉ dành cho kênh
TV analogue.
Các chấm đen nhỏ và/hoặc các điểm sáng
xuất hiện trên màn hình
Hình ảnh của màn hình được cấu tạo từ các điểm
ảnh. Các chấm đen nhỏ và/hoặc các điểm sáng
(điểm ảnh) trên màn hình không phải là sự cố.
Đường viền của hình ảnh bị méo
Thay đổi cài đặt hiện tại của [Cinema] sang các cài
đặt khác (trang 14).
Các chương trình không có màu
Chọn [Thiết lập lại] (trang 13).
Không có màu hoặc màu bất thường khi xem
tín hiệu từ giắc cắm Y, PB, PR của /
Kiểm tra kết nối của các giắc cắm Y, PB, PR của
/ và kiểm tra xem từng giắc cắm có được
cắm chắc chắn vào giắc cắm tương ứng không.
Không có hình ảnh nào xuất hiện trên màn
hình từ thiết bị được kết nối
Bật thiết bịđược kết nối.
Kiểm tra kết nối cáp.
Nhấn để hiển thị danh sách thiết bị được kết
nối, sau đó chọn ngõ vào mong muốn.
Lắp đúng cách thẻ nhớ hoặc thiết bị lưu trữ khác
vào máy ảnh kỹ thuật số.
Sử dụng thẻ nhớ hoặc thiết bị lưu trữ khác của máy
ảnh kỹ thuật số đã được định dạng theo sách
hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm theo máy
ảnh kỹ thuật số.
Không đảm bảo hoạt động đối với tất cả thiết bị
USB. Ngoài ra hoạt động khác nhau tùy thuộc vào
tính năng của thiết bị USB và video được phát.
Không thể chọn thiết bị được kết nối trên
menu hoặc không thể chuyển ngõ vào
Kiểm tra kết nối cáp.
Âm thanh
Không có âm thanh nhưng hình ảnh nét
Nhấn +/– hoặc (Tắt tiếng).
Kiểm tra xem [Loa] trong [Thiết lập A/V] có được cài
đặt thành [Loa TV] không (trang 19).
Kiểm tra xem phích cắm tai nghe có được nối với
TV không.
Không có âm thanh hoặc âm thanh nhiễu
Kiểm tra xem cài đặt hệ TV có phù hợp không
(trang 14).
VN
Thông tin Bô sung
VN
27
Page 28
Kênh
Không thể chọn kênh mong muốn
Chuyển đổi giữa chế độ kỹ thuật số và analog và
chọn kênh kỹ thuật số/analog mong muốn.
Một số kênh không có
Kênh chỉ dành cho dịch vụ giới hạn/thuê bao. Đăng
ký dịch vụ TV trả tiền.
Kênh chỉ được sử dụng cho dữ liệu (không có hình
ảnh hoặc âm thanh).
Liên hệ với đài truyền hình để biết thêm chi tiết.
Các kênh kỹ thuật số không được hiển thị
Liên hệ với đại lý lắp đặt tại địa phương để tìm hiểu
xem truyền hình kỹ thuật số có được cung cấp ở
khu vực của bạn không.
Nâng cấp lên ăngten tăng ích cao hơn.
Tổng quan
TV tự động tắt (TV vào chế độ standby)
Kiểm tra xem liệu [Hẹn giờ ngủ] đã được kích hoạt
chưa (trang 18).
Kiểm tra xem [Thời khoảng] đã được kích hoạt
bằng [Giờ bật] (trang 18) hoặc [Cài đặt Khung ảnh]
(trang 18) chưa.
Kiểm tra xem liệu [Dừng chế độ Standby] đã được
kích hoạt chưa (trang 20).
Không thể chọn một số ngõ vào
Chọn [Tên Video] và hủy [Luôn luôn] của nguồn ngõ
vào (trang 19).
Điều khiển từ xa không hoạt động
Thay pin.
Thiết bị HDMI không xuất hiện trên [D.sách T.bị
BRAVIA Sync]
Kiểm tra xem thiết bị có tương thích với Điều khiển
BRAVIA Sync không.
Không thể chọn [Tắt] trong [Điều khiển
BRAVIA Sync]
Nếu đã kết nối hệ thống âm thanh bất kỳ tương
thích với Điều khiển BRAVIA Sync, bạn không thể
chọn [Tắt] trong menu này. Để thay đổi ngõ ra âm
thanh vào loa TV, chọn [Loa TV] trong menu [Loa]
(trang 19).
Đã quên mật khẩu [Khóa Trẻ em]
Nhập 9999 cho mã PIN.
Cập nhật mã PIN bằng cách nhấn HOME và chọn
[Cài đặt]
t [Cài đặt hệ thống] t [Khóa trẻ em] t
[Thay đổi mã PIN].
Chế độ hiển thị phương tiện lưu trữ hoặc
Logo tính năng cao cấp xuất hiện trên màn
hình
Trên điều khiển từ xa, nhấn RETURN, sau đó
nhấn nút HOME và chọn [Cài đặt]
thống]
t [Thiết lập] t[Tự động khởi tạo]. Đảm
bảo chọn [Nhà] trong [Vị trí].
t [Cài đặt hệ
28
VN
Page 29
Thông số kĩ thuật
Hệ thống
Hệ thống Panel
Panel LCD (Màn hình Tinh thể Lỏng), độ sáng nền
LED
Hệ TV
Tùy thuộc vào việc chọn quốc gia/khu vực
Analog: B/G, I, D/K, M hoặc M/N
Kỹ thuật số: DVB-T/DVB-T2 hoặc SBTVD
KDL-40R350D: 924 × 568 × 183 mm
KDL-32R300D: 735 × 461 × 168 mm
không có Bệ để bàn
KDL-40R350D: 924 × 550 × 65 mm
KDL-32R300D: 735 × 443 × 63 mm
VN
Thông tin Bô sung
29
VN
Page 30
Khối lượng (Xấp xỉ)
có Bệ để bàn
KDL-40R350D: 6,9 kg
KDL-32R300D: 4,8 kg
không có Bệ để bàn
KDL-40R350D: 6,5 kg
KDL-32R300D: 4,5 kg
Lưu ý
• Các phụ kiện tùy chọn có sẵn tùy thuộc vào quốc gia/
vùng/model TV/kho dự trữ.
• Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không
cần thông báo.
Lưu ý về chức năng TV kỹ thuật số
• Mọi chức năng có liên quan đến TV kỹ thuật
số () sẽ chỉ hoạt động ở các quốc gia
hoặc khu vực có phát tín hiệu kỹ thuật số
mặt đất DVB-T/DVB-T2 (MPEG-2 và H.264/
MPEG-4 AVC). Hãy xác nhận với đại lý tại
địa phương của bạn xem bạn có thể nhận
được tín hiệu DVB-T/DVB-T2 ở nơi sinh sống hay không.
• TV này tuân thủ các thông số kĩ thuật của
DVB-T/DVB-T2, nhưng khả năng tươ
thích với các chương trình kỹ thuật số mặt
đất DVB-T/DVB-T2 trong tương lai không
được bảo đảm.
• Một số chức năng TV kỹ thuật số có thể
không khả dụng ở một vài quốc gia/khu vực.
ng
Thông tin thương hiệu
• Các thuật ngữ HDMI và HDMI High-
Definition Multimedia Interface và Logo
HDMI là các thương hiệu hoặc thương hiệu
đã đăng ký của HDMI Licensing LLC ở Hoa
Kỳ và các quốc gia khác.
• Được sản xuất theo sự cho phép của Dolby
Laboratories.
Dolby, Dolby Audio và biểu tượng D kép là
các thương hiệu của Dolby Laboratories.
• “BRAVIA” và là các thương hiệu
của Sony Corporation.
• “Blu-ray Disc”, “Blu-ray” và logo “Blu-ray
Disc” là thương hiệu của Blu-ray Disc
Association.
• TUXERA là thương hiệu đã đăng ký của
Tuxera Inc. ở Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
• Window Media là thương hiệu hoặc thương
hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation ở
Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
• Sản phẩm có chứa công nghệ thuộc quyền
sở hữu trí tuệ của Microsoft. Nghiêm cấm sử
dụng hoặc phân phối công nghệ bên ngoài
sản phẩm mà không được Microsoft cho
phép.