Sony XR-65X95J Users guide [vi]

ʖ
3
12
10 mm - 12 mm
Vít M6 (không được cung cấp)
Dây buộc
(không được
cung cấp)
Vít (không được
cung cấp)
1,5 N·m {15 kgf·cm}
S-CENTER
OUT
Cáp chế độ loa trung tâm TV
Kết ni HDMI (eARC/ARC)
ȫ
Ȫ
Ȭ
ȭ
Ȯ
MIC
ȩ
Vít (M6) Giá đỡ Treo tường
10 mm - 12 mm
Np phía sau ca TV
TV
Hướng dn Tham kho
5-026-679-31(1)
Phòng tránh rơi v (Model có b dây đỡ đi kèm)
Tham kho Hướng dn cài đặt trên miếng đệm. Vít gỗ đi kèm ch dùng để đóng vào vt rn làm bng gỗ.
(Ngoi tr model có b dây đỡ đi kèm)
 +/– (Âm lượng)
(Nhảy)
(Tắt tiếng)*
5
CH +/–//: Chn kênh, hoc trang tiếp theo
() / trước đó ().
AUDIO: Chn âm thanh ca ngun đa ngôn ng
hoc âm thanh kép (tùy thuc vào ngun chương trình).
(Cài đặt phụ đề)
HELP:
Hin th menu Tr giúp.
/// EXIT
/ (Thông tin/Tiết lộ văn bn):
Hin th
thông tin.
For English version, visit Sony support website (information provided at the end of this manual).
XR-85X95J / 75X95J / 65X95J
Gii thiu v tài liu hướng dẫn
TV này đi kèm vi các tài liu hướng dn sau đây. Hãy giữ lại các tài liu hướng dn để tham kho sau này.
Hướng dn cài đặt
Cài đặt và thiết lp TV.
Hướng dn Tham kho (hướng dẫn này) / Tài liu an toàn
Thông tin An toàn, điu khin t xa, x lý s c, lp đặt treo tường, thông s kĩ thut, v.v...
Hướng dn Tr giúp (Hướng dẫn trên màn hình)
Cài đặt, chức năng, kết ni Internet, x lý s c, v.v...
Để m nó, nhn nút HELP trên điu khin t xa và chn Hướng dn Tr giúp.
Menu cài đặt có th thay đổi mà không cn thông báo.
QUAN TRNG – Đọc Tha thun cp phép phn mm người dùng cui trước khi s dng sn phm Sony ca bn. Vic bn s dng
sn phm cho biết bn chp nhn Tha thun cp phép phn mm người dùng cui. Tha thun cp phép phn mm gia bn và Sony có sn trực tuyến ti trang web ca Sony (https://www.sony.net/tv-software-licenses/) hoc trên màn hình sn phm ca bn. khin t xa và chn [Cài đặt] [H thng] [Gii thiu] [Thông tin pháp lý] [Thông báo và giy phép].
Lưu ý
Trước khi bt TV, vui lòng đọc k “Thông tin An toàn”.
Đọc Tài liu an toàn đi kèm để biết thêm các thông tin v an toàn.
Phn hướng dn “Lp TV lên tường” nm trong sách hướng dn s dng
TV này.
Nhn
(Cài đặt nhanh) trên điều
V trí ca nhãn định danh
Nhãn dành cho S Model ca TV và giá trị định mc Ngun Điện được đặt phía sau TV. Bn có thể tìm thấy các nhãn này bng cách tháo nắp đầu cuối.
Thông tin An toàn
Lp đặt/Thiết lp
Lp đặt và s dng TV theo hướng dn bên dưới để tránh bt k nguy cơ cháy, điện git hoc hng hóc và/hoc thương tích nào.
Lp đặt
Phi lp TV gn các cm đin AC.
Đặt TV trên b mt phng, n định để tránh làm TV rơi và gây thương tích
cá nhân hoc hư hỏng cho tài sản.
Lp TV nhng nơi không th kéo, đẩy hoc va vào.
Lp TV sao cho B để bàn ca TV không nhô ra khi chân đế TV (không
được cung cp). Nếu B để bàn nhô ra khi chân đế TV, thì TV có t hể b lt, b rơi và gây thương t
hích cá nhân hoc hư hỏng ch
o TV.
Bn có th tham kho Hướng dn Tr giúp bng đin thoi thông minh.
https://rd1.sony.net/help/tv/iga1/ h_ga/
Vn chuyn
Trước khi vn chuyn TV, ngt kết ni tt c các dây cáp.
Trước khi di chuyn TV, hãy tháo các np đậy đầu cc.
Để di chuyn TV có kích thước ln cn có 2 người hoc nhiu hơn.
Khi di chuyn TV bng tay, hãy gi máy như hình dưới đây. Không đặt áp
lc lên bng điu khin LCD và khung xung quanh màn hình.
Khi nhc hoc di chuyn TV, gi chc chn phía dưới.
Khi vn chuyn TV, không để TV
Khi di chuyn hoc mang TV đi sa cha, nên đặt TV vào thùng đựng TV
đóng gói cn thn.
bị lắc h
oc rung quá mức.
S dng TV như mt phn ca h thng âm thanh
Lưu ý
Trước khi kết ni các cáp, hãy ngt kết ni dây ngun AC (dây dn chính) ca c TV và Đầu thu AV.
Tham khảo chi tiết trong sách hướng dn s dng ca h thng âm thanh có đầu cực S-CENTER OUT.
Điu khin t xa và TV
Hình dạng điều khin t xa, cách b trí, tính kh dng và chc năng ca các nút điu khin t xa có th khác nhau tùy thuc vào tng khu vc/quc gia/ mu TV/cài đặt TV.
(Micrô) / (Tr lý Google): Sử dng Tr
Google*1*2 hoc tìm kiếm bng ging nói*2. Để biết gi ý v cách điu khin TV, hãy nhn nút micrô trên điu khin t xa và nói “voice hints”.*
////: Trên trình đơn màn hình điu hướng
và la chọn.
TV: Hin th danh sách kênh ca TV hoc chuyn
sang đầu vào.
 (Nguồn)
Nút s
(chấm)
(Văn bn):
YouTube™ / NETFLIX*
Hin th thông tin văn bản.
3
/ YouTube Music /
Prime Video / Nút màu
GUIDE/ : Hiển th hướng dn chương trình k
thut s ca TV hoc TV box*4.
APPS
(Chn ngõ vào): Hin th và chn ngun ngõ
và o , v.v...
(Cài đặt nhanh): Hin th Cài đặt nhanh.
BACK HOME
1
(Ngun): (Có th tìm thy bng cách tháo np
đậy đầu cc)
BUILT-IN MIC SWITCH (Công tc micrô tích
hp):
Bt/tt MIC tích hp. (Có th tìm thy bng
cách tháo nắp đậy đầu cực)
MIC tích hợp*1*2*6: Để bt MIC tích hp, hãy nhn
nút micrô trên điều khin từ xa và làm theo các hướng dn trên màn hình.
Cm biến điu khin t xa / Cm biến ánh
sáng / LED
*1 Ch khu vc/quc gia/model TV/ngôn ng gii hn. *2 Tr lý Google hoặc tìm kiếm bng ging nói cn có kết nối
Internet.
*3 Có thể cần cài đặt tùy thuc vào khu vực/quốc gia. *4 Cn có cài đặt [Cài đặt TV box]. *5 Có sn phím tắt truy cập bng cách nhn và gi (Tắt
tiếng).
*6 Mc tiêu thụ điện năng s tăng lên khi bt MIC tích hợp vì bộ
phn này s luôn trng thái hot động.
Để biết thêm thông tin, tham kho Hướng dn Tr giúp.
Lp TV lên tường
S dng Giá đỡ Treo tường tùy chn (SU-WL850 hoc SU-WL450)* (không được cung cấp)
Vi khách hàng:
Vì lí do an toàn và bo vệ sản phm, Sony khuyến ngh công tác lắp đặt TV phải do đại lý ca Sony hoc nhà thu được cp phép thc hin. Không c gng t lp đặt sn phm.
Vi các Đại lý và Nhà thu ca Sony:
Tp trung chú ý đến vn đề an toàn trong khi lp đặt, bo dưỡng định kỳ và kim tra sn phm này.
Thông tin lp Giá đỡ Tre o tường
Để biết hướng dn lp đặt Giá đỡ Treo tường, vui lòng xem Thông tin Lắp đặt (Giá đỡ Treo tường) trên trang sn phm dành cho model TV ca bn. https://www.sony-asia.com/support
Làm theo hướng dn cung cp kèm theo loi Giá đỡ Treo tường dành cho mu thiết bị của bn. Cn có đủ chuyên môn để lắp đặt TV này, đặc bit là để xác định sc bn chu được trng lượng TV ca tường.
Sony sẽ không chu trách nhim vi bt c hng hóc hay chn thương nào do vic lp đặt sai hoc lp đặt không đúng chun gây ra.
Chỉ nhân viên bo hành đủ kh năng mi được thc hin vic lp đặt TV lên tường.
Vì lý do an toàn, chúng tôi đặc bit khuyến cáo bn nên sử dụng các ph kin ca Sony khi lắp đặt, bao gm:
Giá đỡ Treo tường SU-WL850Giá đỡ Treo tường SU-WL450
Đảm bo s dng vít được cung cp kèm theo Giá đỡ
Treo tường khi gn Giá đỡ Treo tường vào TV. Vít đi kèm được thiết kế như chỉ định trong hình minh ha khi đo t b mt gn ca Giá đỡ Treo tường. Đường kính và chiu dài ca vít thay đổi tu thuc vào kiu Giá đỡ Treo tường. Lp vít không được cung cấp bi nhà sn xut có th dn đến hư hng bên trong TV hoc làm rơi T V, v.v.. .
Đảm bo ct gi các vít chưa được s dng và b để bàn nơi an toàn cho đến khi sn sàng lp bệ để bàn. Để vít tránh xa tm tay ca tr nh.
*Chỉ có ở khu vực/quốc gia/model TV giới hạn.
X lý s c
Thc hin các bước sau để x lý s c cơ bn đối vi các trc trc như: màn hình trng, mt âm thanh, hình nh b treo, TV không phn ng hoc mng b mt.
1 Khi động li TV bng cách n nút ngun trên điu
khin t xa trong khong năm giây. TV s khi động li. Nếu TV không khi động li, hãy th rút dây ngun AC sau đó nhn nút ngun trên TV và nh nó ra. Đợi hai phút và cm dây ngun AC. Hoc, nhn nút ngun trên TV trong khong 40 giây cho đến khi TV tt.
2 Tham khảo menu Tr giúp bng cách nhn HELP
trên điều khin t xa.
3 Kết ni TV vi internet và cp nht phn mm. Sony
khuyến ngh bn luôn cp nht phn mm TV. Các bn cp nht phn mm mang đến tính năng mi và nâng cao hiu suất hoạt động ca TV.
4 Tham khảo trang web h tr ca Sony (thông tin
được cung cp phn cui ca hướng dn này).
Khi bn rút phích cm TV, TV có th không bt lên trong giây lát ngay c khi bn nhn nút ngun trên điu khin t xa hoc TV.
Cn thi gian để khi chy h thng. Hãy đợi khong mt phút, sau đó bt lại.
Điu khin t xa không hot động.
Thay pin.
B quên mt khu khóa ca cha m.
Nhp 9999 để có mã PIN và nhp mã PIN mi.
Để biết thêm thông tin v khc phc
s c, hãy tham kho Hướng dn Tr giúp.
Thông số kĩ thuật
H thng
H thng Panel: LCD Pa-no (Màn hình tinh th lng), Độ sáng nn LED H TV: Tùy thuc vào vic chn quc gia/khu vc/model TV ca bạn
Analog: B/G, I, D/K, M
K thut s: DVB-T/DVB-T2 H thng màu: PAL/SECAM/NTSC3.58/NTSC4.43 Độ ph kênh: Tùy thuc vào vic chn quc gia/khu vc/
model TV ca bạn
Analog: UHF/VHF/Dây cáp
K thut s: UHF/VHF Ngõ ra âm thanh: 10 W + 10 W + 10 W + 10 W + 10 W Công ngh không dây
Giao thc IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Phiên bn Bluetooth® 4.2
Chu cm ngõ vào/ngõ ra
Ăngten/cáp
Đầu ra 75 ohm cho VHF/UHF
/ VIDEO IN / S-CENTER SPEAKER IN
Ngõ vào video/âm thanh (gic cm mini)
Cng vào loa trung tâm S (gic cm mini) HDMI IN 1/2/3/4 (HDCP 2.3-tương thích)
Video:
4096 × 2160p (50, 60 Hz)*1*2, 4096 × 2160p (24 Hz)*1, 3840 × 2160p (50, 60 Hz)*2, 3840 × 2160p (24, 25, 30 Hz), 1080p (30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p, Định dng PC* 3840 × 2160p (100, 120 Hz)*2*
Âm thanh:
chế độ eARC (Enhanced Audio Return Channel)
Tham kho Hướng dn Tr giúp trc tuyến để biết thêm chi tiết.
Ngoi tr chế độ eARC
PCM tuyến tính kênh 5,1: 32/44,1/48/88,2/96/ 176,4/192 kHz 16/20/24 bit, Dolby Audio, Dolby Atmos, DTS
eARC/ARC (Enhanced Audio Return Channel/ Audio Return Channel) (ch dành cho HDMI IN 3)*
chế độ eARC
Tham kho Hướng dn Tr giúp trc tuyến để biết thêm chi tiết.
chế độ ARC
PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Audio, Dolby Atmos, DTS
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)
Cng quang k thut s (PCM hai kênh tuyến tính:
48 kHz 16 bit, Dolby Audio, DTS) (Giắc mini stereo)
Tai nghe
1, 2, 3
Cng USB 1 và 2 h tr USB Tc độ cao (USB 2.0)
Cng USB 3 h tr USB siêu tc (USB 3.1 Gen 1)
LAN
Đầu ni 10BASE-T/100BASE-TX (Tu vào môi trường
hot động ca mng, tc độ kết ni có th khác nhau.
Tc độ và cht lượng liên lc không được đảm bo.)
Công sut và nhng thông s khác
Đin áp s dng
110 V – 240 V AC, 50/60 Hz Kích thước màn hình (đo theo đường chéo) (Xp xỉ.)
XR-85X95J: 85 inch / 214,8 cm
XR-75X95J: 75 inch / 189,3 cm
XR-65X95J: 65 inch / 163,9 cm Đin năng tiêu th
Ghi phía sau TV Đin năng tiêu th chế độ ch*6*
Jordan/UAE/Ai Cp: 0,50 W, Các nước khác: 0,5 W Độ phân gii màn hình (chiu ngang × chiu dc) (đim)
3.840 × 2.160
3
4
5
7
Định mc công sut
500 mA (đối vi USB 1/2), 900 mA (đối vi USB 3)
Kích thước (Xp x.) (r × c × s) (mm)
Có Bệ để bàn
V trí tiêu chun: XR-85X95J: 1.888 × 1.098 × 450 XR-75X95J: 1.667 × 974 × 390 XR-65X95J: 1.443 × 848 × 338 V trí hp: XR-85X95J: 1.888 × 1.110 × 450 XR-75X95J: 1.667 × 985 × 390 V trí loa thanh: XR-85X95J: 1.888 × 1.158 × 450 XR-75X95J: 1.667 × 1.034 × 390 XR-65X95J: 1.443 × 908 × 338
Không có Bệ để bàn
XR-85X95J: 1.888 × 1.086 × 61 XR-75X95J: 1.667 × 961 × 61 XR-65X95J: 1.443 × 835 × 66
Chiu rng b (Xp x.) (mm)
V trí tiêu chun:
XR-85X95J: 1.887 XR-75X95J: 1.666 XR-65X95J: 1.442
V trí hp:
XR-85X95J / 75X95J: 610
V trí loa thanh:
XR-85X95J: 1.887 XR-75X95J: 1.666 XR-65X95J: 1.442
Khi lượng (Xp x.) (kg)
Có Bệ để bàn
XR-85X95J: 51,2 XR-75X95J: 39,1 XR-65X95J: 28,5
Không có Bệ để bàn
XR-85X95J: 48,7 XR-75X95J: 36,8 XR-65X95J: 27,5
Các thông s khác
Ph kin tu chọn
Giá đỡ Treo tường: SU-WL850 (ch vi mu XR-75X95J / 65X95J) Giá đỡ Treo tường: SU-WL450
Nhit độ vn hành: 0 ºC – 40 ºC
*1 Khi nhp 4096 × 2160p và cài đặt [Chế độ màn ảnh rng] là
[Bình thường], độ phân giải hin th là 3840 × 2160p. Để hin th 4096 × 2160p, cài đặt [Chế độ màn nh rng] là [Đầy đủ 1] hoặc [Đầy đủ 2].
*2 Tham kho menu trên màn hình để thiết lập [Định dng tín
hiu HDMI].
*3 Tham kho Hướng dn Tr giúp trc tuyến để biết thêm chi
tiết.
*4 Ch dành cho HDMI IN 3 & 4. S dng Ultra High Speed
HDMI Cable để kết nối.
*5
t ni h thng âm thanh vi HDMI IN 3 để định tuyến âm
Kế thanh TV vi hệ thống âm thanh.
*6 Ngun điện định mức ở chế độ chờ đạt sau khi TV hoàn tt
các ni trình cn thiết.
*7 Công sut tiêu thụ ở chế độ chờ sẽ tăng nếu TV có kết nối
mng.
Lưu ý
Các phụ kin tùy chn có th đi kèm tùy thuc vào quc gia/ vùng/model TV/kho dự trữ.
Thiết kế và thông s kĩ thut có th thay đổi mà không cn thông báo.
Có thể cn phi đăng ký các dch vng dng và có th áp dng các điu khon, điu kin và/hoc phí b sung khi s dng Tr lý Google.
Lưu ý v chc năng TV k thut s
• Mi chc năng có liên quan đến TV k thut s () s ch hot động các quc gia hoc khu vc có phát tín hiu kỹ thuật s mt đất DVB-T/DVB-T2 (MPEG-2 và H.264/ MPEG-4 AVC). Hãy xác nhn với đại lý tại địa phương ca bn xem bn có th nhn được tín hiu DVB-T/DVB-T2 nơi sinh sng hay không.
TV này tuân thủ các thông s kĩ thut ca DVB-T/ DVB-T2, nhưng khả năng tương thích vi các chương trình kỹ thuật số mặt đất DVB-T/DVB-T2 trong tương lai không được bảo đảm.
Mt s chc năng TV k thut s có th không kh dng mt vài quc gia/khu vc.
Thông tin thương hiệu
Các thuật ng HDMI và HDMI High-Definition Multimedia Interface, cũng như lô-gô HDMI là các nhãn hiu thương mi hoc các nhãn hiu thương mại đã đăng ký ca công ty HDMI Licensing Administrator, Inc. ti Hoa K và các quc gia khác.
Dolby, Dolby Vision, Dolby Atmos, Dolby Audio, và biu tượng hai ch D là thương hiu ca Dolby Laboratories Licensing Corporation. Sn xut theo giy phép ca Dolby Laboratories. Các tài liu mt chưa công b. Bn quyn © 1992-2020 thuc Dolby Laboratories. Đã đăng ký bn quyn.
Gracenote, logo và tiêu đề quảng cáo ca Gracenote, logo “Powered by Gracenote” là các thương hiệu đã được đăng ký hoc thương hiu ca Gracenote, Inc. ti Hoa K và/hoc các quc gia khác.
Google TV và các biểu trưng liên quan là nhãn hiu ca Google LLC.
Để biết bng sáng chế DTS, hãy xem http:// patents.dts.com. Được sn xut theo s cho phép của DTS, Inc. DTS, Digital Surround và biu trưng DTS là các nhãn hiệu đã đăng ký hoặc nhãn hiu ca DTS, Inc. ti Hoa K và các quc gia khác. © 2020 DTS, Inc. ĐÃ ĐĂNG KÝ BN QUYN.
Netflix là thương hiu đã được đăng ký ca Netflix, Inc.
TUXERA là thương hiu đã đăng ký ca Tuxera Inc. ti
Hoa K và các quc gia khác.
Tt c các thương hiu khác là tài sn ca ch s hu tương ng.
H tr
https://www.sony-asia.com/support
© 2021 Sony Corporation Printed in Malaysia
Loading...