Philips 201S8LHSB2/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD
S Line
20 (đường chéo 19,5" / 49,5 cm) 1600 x 900 (HD+)
201S8LHSB2
để nâng cao hiệu quả kinh doanh
Màn hình dòng S của chúng tôi nổi bật với Công nghệ không nháy hình và chế độ giảm ánh sáng xanh LowBlue, giúp bảo vệ đôi mắt và tăng cường hiệu suất làm việc của bạn.
Hiệu suất tuyệt vời
•SmartImage thiết lập sẵn để có được cài đặt hình ảnh tối ưu dễ dàng
Được thiết kế để tạo sự thoải mái khi xem
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Được thiết kế theo cách thức làm việc của bạn
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ th
Thiết kế bền vững thân thiện môi trường
•Công nghệ LED giúp tiết kiệm điện và đảm bảo hình ảnh màu sắc tự nhiên
•Vỏ hộp tái chế 100%
•Vỏ không chứa PVC-BFR
•Hàm lượng thủy ngân bằng không
uật số đa năng
Page 2
201S8LHSB2/74
Màn hình LCD
S Line 20 (đường chéo 19,5" / 49,5 cm), 1600 x 900 (HD+)
Những nét chính
SmartImage
SmartImage là công nghệ độc quyền tiên tiến của Philips, phân tích nội dung hiển thị trên màn hình và mang lại cho bạn hiệu suất hiển thị tối ưu. Giao diện thân thiện với người dùng này cho phép bạn chọn nhiều chế độ như Office (Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm) v.v. để phù hợp với ứng dụng đang sử dụng. Dựa trên sự lựa chọn đó, SmartImage tối ưu động độ tương phản, độ bão hò nét của hình ảnh và video để có được hiệu quả hiển thị tột bậc. Tùy chọn chế độ Economy (Tiết kiệm) mang đến cho bạn khả năng tiết kiệm năng lượng. Tất cả trong thời gian thực với việc chỉ cần nhấn một nút!
Chế độ LowBlue
a màu và độ sắc
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ EasyRead
Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Có hỗ trợ kết nối HDMI
không nháy hình
nguồn AV nào (bao gồm hộp cài đặt, đầu phát DVD, đầu thu A/V và máy quay video).
Công nghệ LE
LED Trắng sáng với độ sáng đầy đủ, nhất quán nhanh hơn để tiết kiệm thời gian khởi động. LED không chứa thủy ngân, cho phép tái chế thân thiện với môi trường và quá trình thải bỏ. LED cho phép kiểm soát việc làm tối dần đèn nền LCD, giúp tỉ lệ tương phản cực kỳ cao. Nó cũng giúp tạo ra màu sắc tốt hơn nhờ vào độ sáng nhất quán trong toàn màn hình.
Bền vững
Philips cam kết sử dụng vật liệu bền vững, thiện với môi trường cho toàn bộ dòng sản phẩm màn hình của công ty. Tất cả các bộ phận bằng nhựa ở phần thân, bộ phận khung bằng thép và vật liệu đóng gói đều sử dụng vật liệu tái chế 100%. Trong các kiểu sản phẩm nhất định, chúng tôi sử dụng từ 65% nhựa tái chế sau sử dụng trở lên, đảm bảo giảm thiểu rác t Việc tuân thủ chặt chẽ tiêu chuẩn RoHS đảm bảo giảm đáng kể hoặc loại bỏ các chất độc hại như chì và thủy ngân. Vỏ bọc màn hình của chúng tôi được làm từ chất liệu không chứa PVC/BFR. Vui lòng truy cập trang web của Philips tại địa chỉ http:// www.asimpleswitch.com/global/ để tìm hiểu thêm.
D
là thiết bị có trạng thái đặc, chiếu
thân
hải.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Thiết bị có hỗ trợ kết nối HDMI có toàn bộ phần cứng cần thiết để nhận tín hiệu đầu vào Giao diện đa phương tiện độ nét cao (HDMI). Cáp HDMI cho phép tất cả tín hiệu âm thanh và video số có chất lượng cao được truyền qua một dây cáp duy nhất từ máy tính hay bất kỳ
Vỏ không chứa PV
Vỏ màn hình cháy brom hóa và nhựa PVC (không chứa PVC­BFR)
Hàm lượng
Màn hình Philips với đèn nền LED không c thủy ngân, một trong những chất tự nhiên độc hại nhất ảnh hưởng đến con người và động vật. Việc này giúp giảm tác động đến môi trường trong toàn bộ chu trình sống của màn hình, từ khi sản xuất đến thải bỏ.
C-BFR
Philips không chứa chất hãm bắt
thủy ngân bằng không
hứa
Page 3
201S8LHSB2/74
Màn hình LCD
S Line 20 (đường chéo 19,5" / 49,5 cm), 1600 x 900 (HD+)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: TFT-LCD (TN)
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 4
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1600 x 900 @ 60 Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 10.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 90º (Ngang) / 65º (Dọc), @ C/R > 10
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h
•Số m
•Tần số qu (Dọc)
•sRGB
•EasyRead
•Chế độ LowBl
phản hồi (thông thường): 5 ms
g: 200 cd/m²
hản (thông thường): 600:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 50 - 76 Hz
W-LED
: 19,5 inch / 49,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
33,9 (Ngang) x 236,3 (Dọc)
: 16:9
h: 94 PPI
: 0,271 x 0,262 mm
h: SmartImage ình): NTSC 88%*, sRGB 103%*
ue
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI 1.4
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: SmartImage, Đầu vào, Độ sáng, Menu, Bật/tắt nguồn
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng B a L an, Ti ếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (100x100 mm)
•Tương th OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
•Phần mềm điều k
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
hiển: SmartControl
Chân đế
•Nghiêng: -5/25 độ
Công suất
•Chế độ tiết kiệm: 6,1 W (điển hình)
•Chế độ bật: 11,4 tra EnergyStar 7.0)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Cài sẵn
W (điển hình) (Phương pháp kiểm
0,3 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 462 x 347 x 196 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 462 x 276 x
•Sản p 44 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 496 x
• Đón 406 x 122 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,52 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,20 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 3,96 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF (demo): 70.000 giờ (l
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
oại trừ đèn nền)
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 7.0, RoHS, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
•Nhựa tái chế sau
•Các chất cụ thể: Kh chứa PVC / BFR
sử dụng: 25%
chế: 100 %
ông chứa thủy ngân, Vỏ không
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: Dấu CE, FCC Lớp B, SEMKO, CU-EAC, EPA, UKRAINIAN, ICES­003, CCC, CECP, GS, TUV/ISO9241-307
Tủ
• Khung mặt trước: Đen/Đen
au: Đen/Đen
•Nắp s
• Chân: Đen
•Bề mặt: C
•
/Đen
hất liệu
Ngày phát hành 2021-10-07
Phiên bản: 3.0.1
12 NC: 8670 001 53299 EAN: 87 12581 75195 1
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976 * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931 * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...