Honda Monkey (2019) User guide

Page 1
SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Monkey
Page 2
Page 3
Tài liu này cung cp nhng thông tin sn xut mi nht có được ti thi đim in tài liu. Công ty Honda Motor có quyn thay đổi bt c lúc nào mà không cn phi thông báo trước và không chu bt c trách nhim nào.
Không được phép tái bn bt c phn nào ca tài liu nếu không có s cho phép bng văn bn ca tác giả.
Hình
minh ha trong cun sách này có th không đúng vi hình thực tế.
Khi cn tư vấn, vui lòng liên hệ với: Phòng Quan H Khách Hàng – Công ty Honda Vit Nam. S đin thoi tư vn min phí: 18008001 Email: cr@honda.com.vn Gi làm vic: 7:30 ~ 18:00 hàng ngày, tr các ngày ngh lễ.
© 2018 Công ty Honda Motor.
Page 4
Page 5
Li chào
Cm ơn bn đã chn mua sn phm ca chúng tôi. Sự lựa chn ca bn đã giúp cho bn tr thành mt trong nhng thành viên ca gia đình khách hàng thân thiết, ưa chung sn phm ca Honda trên toàn cu góp phn xây dng cht lượng trong từng sn phm ca chúng tôi.
Để đảm bo an toàn và mang li cm giác thoi mái khi lái xe:
Hãy đọc tài liu này mt cách cn thn.
Hãy thc hin theo nhng khuyến cáo và
quy trình nêu ra trong cun sách này.
Đặc bit chú ý đến nhng thông đip an
toàn trong cun sách này và trên xe máy.
Mã số sau đây dùng để ch quc gia s
dng.
Mã quc gia
Mã s Quốc gia Z125M
V Vit Nam
Page 6
Đôi li v vn đề an toàn
NGUY HIỂM
3
CNH BÁO
3
CHÚ Ý
3
LƯU Ý
S an toàn ca bn và nhng người xung quanh là rt quan trọng. Điều khin xe an toàn là trách nhim rt quan trọng. Để giúp bn điu khin xe an toàn, chúng tôi đã cung cp thông tin v quy trình vn hành và các thông tin khác các nhãn mác trên xe và trong tài liu Hướng dn sử dụng này. Nhng thông tin này sẽ cảnh báo cho bn v nhng nguy cơ tim n có th gây nguy him cho bn và người khác. Tuy nhiên, khó có thể cảnh báo cho bn v tt c nhng n điu khin hay thc hin bo dưỡng chiếc xe này. Do đó, bn phi tự đưa ra những quyết định ca riêng mình.
guy him có thể gặp phi khi
Bn S b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thực hin theo các ch dn này.
Bn CÓ TH b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thc hin theo các chỉ dẫn này.
Bn CÓ TH b THƯƠNG TÍCH nếu không thc hin theo các chỉ dẫn này.
Bn có th tìm thy nhng thông tin an toàn quan trọng ở một s dng, bao gm:
Nhãn an toàn dán trên xe
Thông đip an toàn nm sau mt biu
tượng cnh báo và mt trong ba t: NGUY HIM, CNH BÁO hoc CHÚ Ý. Ba t này có ý nghĩa như sau:
Nhng thông tin quan trng khác được cung cp dưới tiêu đề sau:
Thông tin này được cung cp với mc đích giúp bn tránh làm hng xe, các tài sn khác, hoc làm nh hưởng đến môi trường.
Page 7

Ni dung

An toàn xe máy T. 2
Hướng dn vn hành T. 16
Bo dưỡng T. 41
Tìm kiếm hư hỏng T. 83
Thông tin T. 99
Thông số kỹ thuật T. 113
Mc lc T. 116
Page 8

An toàn xe máy

Phn này bao gm nhng thông tin quan trng liên quan đến vic lái xe an toàn. Vui lòng đọc nhng thông tin này mt cách cn thận.
Hướng dn v an toàn ...............................T. 3
Nhãn hình ảnh............................................. T. 6
Nhng cnh báo v an toàn ...................... T. 9
Cnh báo khi lái xe ...................................T. 10
Ph kin & Thay đổi thiết kế.................... T. 13
Trng ti .................................................... T. 14
Page 9

Hướng dn v an toàn

An toàn xe máy
Hướng dn v an toàn
Làm theo nhng hướng dn sau đây để đảm bo an toàn:
Thc hin kim tra định k theo hướng dn
trong cun sách này.
Tt máy và để xe tránh xa khu vc có la
hoc tia la trước khi đổ xăng.
Không nổ máy nơi đóng kín hoàn toàn
hoc đóng kín mt phn. Khí cacbon monoxit trong khí xả của động cơ có cha cht độc có th gây chết người.
Luôn đội mũ bo hiểm
Thc tế đã chng minh: đội mũ bo him và mc trang phc bo h làm gim đáng k s lượng và mc độ thương tích đầu và các tn thương khác. Vì vy, hãy luôn đội mũ bo him đúng h phù hp.
tiêu chun và mc trang phc bảo
2 T. 9
Trước khi lái xe
Chc chn rng bn có đủ sc khe, tinh thn tnh táo, không ung rượu bia hoc s dng cht kích thích trước khi lái xe. Chc chn rng bn đội mũ bo him đạt tiêu chun và mc trang phc bo h.
Dành thi gian để học lái xe và tp lái
K c khi bn đã lái mt chiếc xe khác, hãy tp lái nơi an toàn để làm quen với xe này, hc cách vn hành và điu khin xe để q dn vi kích thước và trng lượng ca xe.
uen
Lái xe mt cách thn trọng
Luôn chú ý đến các phương tin xung quanh, không nên cho rng nhng người xung quanh đều nhìn thy bn. Luôn chun b tinh thn dng đúng lúc.
Còn tiếp
3
Page 10
Hướng dn v an toàn
An toàn xe máy
Hãy để người khác d nhìn thy bạn
Hãy mc qun áo có phn quang khi đi đường đặc bit vào ban đêm để người khác d dàng
nhìn thy bn, hãy bật đèn báo trước khi r hoc chuyn làn đường để cho người khác chú ý đến bn và sử dụng còi khi cn thiết.
Điu khin xe trong gii hn cho phép
Không chy xe vượt quá kh năng ca bn và điu kin cho phép. Tâm trng mt mi và mt tp trung có th làm nh hưởng đến kh năng đán
h giá tình hung và lái xe an toàn ca bn.
Không lái xe khi ung rượu bia
Không điều khin xe khi đã ung rượu, bia. Ch mt chút rượu, bia cũng có th làm gim kh năng phn ng vi các điều kin thay đổi và thi gian phản ứng li tình hung ca bn s càng kém hơn khi bn ung thêm. Do vy, không được lái xe khi đã ung rượu bia và không để người đi cùng điều khin xe khi đã ung
rượu bia.
4
Gi xe máy ca bn ở điều kin an toàn
Bo dưỡng xe đúng cách và lái xe an toàn là mt công vic rt quan trng. Kim tra xe trước khi lái và thc hin bo dưỡng xe theo đúng lch bo dưỡng trong cun sách này. Không được ch quá trng ti cho phép ( xe hoc lp thêm ph kin làm cho xe mt an toàn (
2 T. 14), và không được điu chnh
2 T. 13).
Khi gp sự cố trên đường
An toàn tính mng là ưu tiên hàng đầu khi gặp s c. Nếu bn hoc bt kì ai khác b thương, hãy đánh giá mc độ nghiêm trọng của vết thương và xem liu có đủ an toàn để tiếp tc lái xe không. Gi cp cu ngay nếu cn. Thực hin theo lut và quy định ca địa phương khi có người hoc phương tin khác có liên quan đến tai nn.
Nếu vn mun tiếp tc lái vn khóa đin sang v trí (Off), sau đó đánh
xe, trước tiên phải
Page 11
An toàn xe máy
CNH BÁO
3
giá tình trng xe. Kim tra rò rỉ dầu, dung dịch, kim tra lc siết ca các c và bu lông quan trng, sau đó kim tra hot động ca tay lái, các cần điều khin, phanh và bánh xe. Lái xe tht chm và cn thn. Chiếc xe ca bn có th b hư hng b phn nào đó mà mt thường không th nhìn thy được. Hãy mang xe đến mt trm sa cha uy tín để được kim t thể.
ra xe k càng ngay khi có
Hướng dn v an toàn
Vn hành động cơ khu vc đóng kín hoàn toàn hoặc đóng kín mt phn s sinh ra khí cacbon monoxit độc hại.
Hít phi loi khí không màu, không mùi này có th gây bt tnh và có thể dẫn đến t vong.
Khí độc cacbon monoxit
Khí xả của động cơ có cha khí cacbon monoxit không màu, không mùi, độc hại. Hít phi khí này có th gây bt tnh và có th dn đến t vong.
Nếu vn hành động cơ khu vc đóng kín hoàn toàn hoặc đóng kín mt phn, lượng khí mà bn hít phi có th có cha mt lượng khí cacbon monoxit độc hi. Do vy không được n máy trong gara hoc khu vc đóng kín.
Ch vn hành động cơ ở khu vc bên ngoài có thông gió tốt.
5
Page 12

Nhãn hình ảnh

An toàn xe máy
Nhãn hình ảnh
Các trang sau mô t ý nghĩa ca nhãn. Một s nhãn cnh báo cho bn v nhng mi nguy him tim n có th gây thương tích nghiêm trng. Mt s nhãn khác cung cp thông tin an toàn quan trng. Hãy đọc nhng thông tin này cn thn và không được tháo nhãn. Nếu nhãn b bong hoc khó đọc thì hãy liên hệ với ca hàng Honda y nhim để thay thế. Mi nhãn có cha các biu tượng c th. Ý nghĩa ca tng biu tượng sau.
6
và nhãn như
Hãy đọc các hướng dn có trong Sách hướng dn s dng mt cách cn thn.
Hãy đọc các hướng dn có trong Sách hướng dn bo trì mt cách cn thn. Vì s an toàn ca bn, ch nên để ca hàng Honda y nhim sa cha xe cho bn.
NGUY HIM (có nn màu ĐỎ)
Bn S b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thực hin theo các ch dn này.
CNH BÁO (có nn màu CAM)
Bn CÓ TH b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thc hin theo các chỉ dẫn này.
CHÚ Ý (có nn màu VÀNG)
Bn CÓ TH b THƯƠNG TÍCH nếu không thc hin theo các chỉ dẫn này.
Page 13
An toàn xe máy
Nhãn hình ảnh
NHÃN BÌNH ĐIỆN NGUY HIỂM
Không để ngn la hay tia la gn bình đin.
Bình điện sinh ra khí n có th gây nổ.
Mang thiết bị bảo vệ mắt và đeo găng tay cao su khi x lý bình điện, nếu không bn có thể bị bng hoc mt th lc bi dung dch đin phân ca bình đin.
Không để tr em và nhng người khác tiếp xúc
vi bình đin tr khi h hiu rt rõ cách x đúng và các mi nguy him ca bình đin.
Phi x lý dung dch điện phân ca bình điện cc k cn thn do chúng có cha axit sunphuric loãng. Dung dch tiếp xúc vi da hoặc mt có th gây bng da hoc làm mt th lc.
Đọc sách hướng dn này cn thn và hiu
hoàn toàn trước khi x lý bình điện. Vic không tuân theo các chỉ dẫn có th gây thương tích cá nhân và hư hỏng xe.
Không được s dng bình đin có mc dung
dch đin phân bng hoc thp hơn vch dưới. Nó có thể nổ gây thương tích nghiêm trọng.
Còn tiếp
7
Page 14
Nhãn hình ảnh
An toàn xe máy
8
NHÃN THÔNG TIN LỐP
Áp sut lp khi nguội: [Người lái]
Lp trước 200 kPa (2,00 kgf/cm Lp sau 200 kPa (2,00 kgf/cm
2
, 29 psi)
2
, 29 psi)
Kích cỡ lốp:
Lp trước 120/80-12 65J Lp sau 130/80-12 69J
Nhãn hiu lốp: VEE RUBBER
Lp trước V133 Lp sau V133
NHÃN NHC NHỞ VỀ AN TOÀN
Để bo v bn thân, hãy luôn đội mũ bo him và mc trang phc bo hộ.
NHÃN BÌNH XĂNG
Ch s dng xăng không chì Dung tích ETHANOL không quá 10%
NHÃN XÍCH TẢI
Điu chnh và bôi trơn xích. Độ chùng xích 30 đến 40 mm
Page 15
An toàn xe máy
CNH BÁO
3

Nhng cnh báo v an toàn

Lái xe một cách cn thn và để tay trên
tay lái, chân để trên thanh gác chân.
Luôn chú ý đến vấn đề an toàn ca người
lái và các phương tin khác.
Trang phc bo h
Chc chn rng bn đội mũ bo him đạt tiêu chun, đeo kính bo v mt và mc qun áo bo h có màu sc d nhìn. Lái xe mt cách cn thn để kp thi ng phó vi điu kin đường sá và thi tiết.
Mũ bo him
#
S dng mũ bo him đạt tiêu chun v an toàn, có màu sc d nhn biết, va vn với đầu
Mũ không nhng phi va vn vi đầu mà còn phi đảm bo an toàn, có quai đeo sát cm.
Kính che mặt phi bo v mt và không
được che khut tm nhìn
Nhng cnh báo v an toàn
Không đội mũ bo him s làm tăng kh năng b thương hoc t vong khi b tai nn.
Chắc chắn rng bn luôn đội mũ bo him đạt tiêu chun và mc trang phục bo h thích hp.
Găng tay
#
S dng găng tay da che kín các ngón tay và có khả năng chng try xước
Giày bo h
#
S dng giày bo hđế chng trượt và bo v mt cá chân
Áo khoác và qun dài
#
S dng loi áo khoác dài tay, có màu sc d nhn biết và qun dài cht liu bn dành cho vic lái xe (hoc mc trang phc bo hộ)
9
Page 16

Cnh báo khi lái xe

An toàn xe máy
LƯU Ý
Cnh báo khi lái xe
Thi gian chy rà
Trong 500 km (300 dặm) đầu tiên, hãy tuân theo nhng hướng dn sau để đảm bo cho xe có độ bền và tính năng hoạt động tt trong tương lai.
Tránh khi động hết ga và tăng tc nhanh.
Tránh phanh gp và v s nhanh.
Lái xe cn thn.
N máy ti ch trong thi gian dài có th làm h ỏng động cơ do điu kin làm mát và bôi trơn không đảm bảo.
10
Phanh
Lưu ý nhng đim sau:
Tránh phanh và về s quá gp.
u Phanh gấp có th làm gim tính n định
ca xe.
u Nếu có th, hãy gim tc trước khi r,
nếu không xe có th b trượt.
Đặc bit chú ý khi đi trên b mt ít ma sát.
u Lp xe rt d b trượt khi đi trên nhng b
mt như vy và khong cách phanh s dài hơn.
Tránh phanh liên tục.
u Phanh liên tục, ví d khi đi xung dc dài,
cao có th gây quá nhit h thng phanh, làm gim hiu qu phanh. Sử dụng phanh động cơ cùng vi s dng các phanh ngt quãng để gim tốc độ.
Để phanh đạt hiu qu ti ưu, hãy s dng
đồng thi c phanh trước và phanh sau.
Page 17
An toàn xe máy
Phanh động cơ
#
Phanh động cơ giúp cho xe chy chm li khi bn nh tay ga. Để chy chm hơn, hãy v s thp hơn. S dng phanh động cơ cùng vi s dng phanh ngt quãng để gim tc độ khi đi xung dc dài, cao.
Điu kin thi tiết m ướt và mưa nhiu
#
Bề mặt đường rất dễ bị trơn trượt khi bị ẩm ướt và phanh bị ẩm cũng làm giảm hiệu quả
ca phanh. Cn đặc bit chú ý khi phanh nhng khu vc này. Nếu phanh b m ướt, hãy bóp phanh và lái xe tc độ thp để giúp làm khô phanh.
Cnh báo khi lái xe
Dng xe
Dng xe trên b mt đường bng phng,
chc chn.
Nếu buc phi dng xe trên b mt dc
hoc không chc chn, hãy dng xe sao cho xe không di chuyn hoc bị đổ.
Hãy chắc chn rng không để vt liu d
cháy gn các chi tiết có nhit độ cao.
Không chạm vào động cơ, ng x, phanh
hoc các chi tiết có nhit độ cao khác cho đến khi chúng ngui hn.
Để gim thiu nguy cơ mt trm, luôn nh
khóa tay lái và rút chìa khóa ra khi ri khỏi xe. S dng thiết b chng trm được khuyến cáo. Đồng thi cài đặt h thng báo động chng trm.
Dng xe bng chân chng nghiêng
#
1.
Tt máy.
2.
Gt chân chng nghiêng xung.
Còn tiếp
11
Page 18
Cnh báo khi lái xe
An toàn xe máy
3.
T t nghiêng xe sang bên trái cho đến khi trng lượng xe dn hết v phía chân chng nghiêng.
4.
Quay hết tay lái sang trái.
u Quay tay lái sang bên phải làm gim tính
n định và có th làm đổ xe.
5.
Vn khóa đin sang v trí (Lock) và rút chìa khóa.
6.
Cài đặt h thng báo động chng trm.
2 T. 26
12
2 T. 25
Hướng dn đổ xăng và la chn loi xăng
Làm theo hướng dn sau để bảo vệ động cơ, h thng nhiên liu và b chuyn đổi cht xúc tác:
Ch s dng loi xăng không chì.
S dng xăng có ch s c tan khuyên
dùng. Sử dụng xăng có chỉ số ốc tan thấp hơn loi khuyên dùng s làm gim tính năng hot động ca động cơ.
Không sử dng xăng có cha t l cn quá
cao.
2 T. 111
Không sử dng xăng đã cũ, bn hoc hn
hp xăng pha nht.
Tránh để bi bn hoc nước lt vào bên
trong bình xăng.
Page 19
An toàn xe máy
CNH BÁO
3

Ph kin & Thay đổi thiết kế

Chúng tôi đặc bit khuyến cáo bn không nên lp ph kin không chính hãng ca Honda lên xe hoc thay đổi thiết kế ban đầu ca xe. Làm như vy có th gây mt an toàn cho xe. Thêm vào đó, vic thay đổi thiết kế ban đầu ca xe có th s khiến cho xe không được bo hành và b coi là hành động bt hp pháp khi sử dụng trên đường công cng và đường cao tc. Trước khi quyết định có nên lp thêm ph kin cho xe hay không, hãy chc chn rng
việc điều chnh này là an toàn và hp
pháp.
Ph kin & Thay đổi thiết kế
Lp thêm ph kin hoc điu chnh xe không đúng cách có th dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoặc dẫn đến t vong.
Làm theo nhng hướng dẫn về việc điều chnh và lp thêm ph kin trong sách hướng dẫn s dng này.
Không gn thêm rơ moóc hoc thùng xe ph
để kéo thêm cùng xe. Xe không được thiết kế để kéo, do vy, s dng xe vi mc đích này
có th gây nh hưởng ln ti việc điều khiển xe.
13
Page 20

Trng tải

An toàn xe máy
CNH BÁO
3
Trng tải
Ch quá trng ti gây cn tr kh năng điu
khin, kh năng phanh và n định của xe. Luôn lái xe ở tốc độ an toàn khi xe có tải.
Tránh chở quá trng ti và luôn gi mc
gii hn cho phép.
Khi lượng trng ti ti đa
Buc tt c hành lý tht cht, cân bng và
càng gn tâm xe càng tốt.
Không để đồ gn đèn và ng x.
14
2 T. 113
Ch quá ti, ch hàng hóa không đúng cách hoặc chở thêm người khác có th dn đến tai nn và gây thương tích nghiêm trng hoặc dẫn đến t vong.
Tuân theo hướng dn v trng ti và giới hn trng ti trong cun sách này.
Page 21
An toàn xe máy
15
Page 22
Hướng dn vn hành

Quy trình vn hành cơ bản

#
Kim tra xe trước khi lái (46)
T.
Kiểm tra xe cẩn thn để đảm bo an toàn trước khi lái.
#
Tăng tc
Vn ga t t. Lái xe ở tốc độ cho phép.
Các chc năng cơ bản.
Các đèn báo (23)
Bng thiết b (20)
Các công tc (24)
Khóa c lái (25)
H thng báo động
chng trm
(26)
H thng xác định
v trí xe
(30)
T.T.T.T.T.
T.
#
Khi động động cơ (35)
T.
Khi động và làm m động cơ. Tránh vn ga quá mnh.
#
Khi động xe
Trước khi bt đầu chy xe, hãy bt đèn báo rẽ để báo hiu cho các
phương tin khác và kim tra xem có phương tiện nào đi ti không.
#
Sang s(37)
T.
16
Page 23
Hướng dn vn hành
#
Phanh
Đóng tay ga và s dng đồng thi c phanh trước và phanh sau.
u Đèn phanh s sáng báo hiu là
bn đang s dng phanh.
#
Dng xe (11)
T.
Dng xe trên b mt bng phng, chc chn.
S dng chân chng và khóa c lái.
#
Dng xe
Nếu chun b đưa xe vào l đường, hãy báo hiu cho các phương tin khác biết là bn sp dng xe, sau đó đưa xe vào t t.
#
Góc cua r
Hãy sử dụng phanh trước khi rẽ.
Vn tay ga t t khi qua đon r.
#
Đổ xăng (38)
T.
17
Page 24
Hướng dn vn hành

V trí các b phn

Hp du phanh trước (67)
T.
Tay ga (78)
T.
Np đổ du (64)
T.
Bu lông xả dầu động cơ (66)
T.
Bình điện (58)
T.
Hp cu chì (97)
T.
Bàn đạp phanh sau
Bugi (62)
T.
Công tắc đèn phanh (69)
T.
Tay phanh trước Đèn pha (80)
T.
Hp du phanh sau (67)
T.
18
Page 25
Hướng dn vn hành
Cn sang s (37)
T.
Chân chng nghiêng (70)
T.
Np bình xăng (38)
T.
Tay côn (75)
T.
Yên xe (61)
T.
Xích tải (71)
T.
Móc giữ mũ bảo hiểm (40)
T.
ng thông hơi vách máy (79)
T.
Túi đựng tài liu (39)
T.
Khóa p bên trái (60)
T.
B dng c (39)
T.
19
Page 26
Hướng dn vn hành

Bng thiết b

Kim tra màn hình hin th
Khi vn khóa điện sang v trí (On), màn hình s hin thị tất cả các chế độ và phn tử số trong giây lát để bạn có th chắc chắn rng màn hình tinh thể lỏng hoạt động chính xác. Nếu có bt k thành phn nào không sáng như đúng chc năng, hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Đồng h tc độ
Hin th tc độ tính bng đơn v km/h.
20
Page 27
Hướng dn vn hành
Đồng h báo xăng
Lượng xăng còn li trong bình khi còn 1 vch (E): xp x 1,8 lít (0,48 US gal, 0,40 Imp gal). Vch này nhp nháy khi lượng xăng trong bình gim thêm.
Nếu đèn báo xăng liên tc nhp nháy hoc tt:
(86)
T.
Còn tiếp
21
Page 28
Bng thiết b
Hướng dn vn hành
Đồng h đo quãng đường [TOTAL] & Đồng hđo hành trình [TRIP A/B]
Nút chuyển đổi giữa đồng hồ đo quãng đường và đồng hồ đo hành trình.
Đồng h đo quãng đường: Hin th tng quãng đường xe đã đi.
Đồng h đo hành trình: Hin th quãng đường xe đi được tính t khi cài đặt đồng hồ đo hành trình (n và gi nút để cài đặt v
0.0 km).
SEL
SET
Nút
SEL
Nút
SET
22
(Tiếp theo)
Page 29
Hướng dn vn hành

Các đèn báo

Đèn báo li h thng PGM-FI (Phun xăng điện tử) (MIL)
Sáng ri tt khi bt khóa đin sang v trí (On) với công tc ngt động cơ ở v trí (Run).
Nếu đèn sáng khi động cơ đang hot động: (85)
T.
Nếu có mt đèn báo nào không sáng trên màn hình theo như chc năng,
hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Đèn báo r
Đèn cnh báo H thng báo động chng trm:
(26)
T.
Đèn báo Không s
Sáng khi xe ở chế độ Không số.
Đèn báo pha
23
Page 30
Hướng dn vn hành

Các công tắc

Công tc ngắt động cơ
Thông thường nên để v trí
(Run).
u Trong trường hợp khn cp,
chuyn sang v trí (Stop) (mô tơ đề sẽ không hoạt động) để dng động cơ.
Công tc chế độ pha
: Chế độ chiếu xa
: Chế độ chiếu gn
Nút đề
Nút còi
Công tắc đèn báo r
u n công tc này để tt
đèn báo rẽ.
Nút SET/nút UNSET/ nút ANSWER BACK
Các nút này được sử dụng để vận hành h thng báo động chng trộm và h thng xác định vị trí xe.
H thống báo động chng trộm:
(26)
H thống xác định vị trí xe:
(30)
T.
T.
24
Page 31
Hướng dn vn hành
Khóa điện
Bt/tt h thng đin, khóa c lái.
u Có thể rút chìa khóa ra khi khóa đin v trí
(Off) hoặc
(Lock).
(On)
Kích hot h thống điện để khi động/lái xe.
(Off)
Tt máy.
(Lock)
Khóa c lái.
Nhấn
Xoay
Chìa khóa điện
!b
!a
Khóa c lái
Khóa c lái khi dng xe để chng trộm. Nên sử dụng khóa ch U hoc loi tương t để khóa bánh xe.
Khóa
#
!a Xoay hết tay lái sang bên trái. !b n chìa khóa xung, vn khóa đin sang v
trí
(Lock).
uLc nh tay lái nếu thy khóa không vn
hết được.
!c Rút chìa khóa.
M khóa
#
Cm chìa khóa vào khóa, n và vn khóa đin sang v trí
(Off).
25
Page 32
Hướng dn vn hành

H thng báo động chng trm

H thng báo động chng trm là thiết b giúp giảm thiểu nguy cơ mất trm xe. Báo động s được kích hot khi khóa đin v
(Off) hoc (Lock), h thng chống
trí trm được cài đặt và cm biến phát hin s rung lc và di chuyn ca xe.
Còi báo động kêu, đèn báo rđèn cnh báo nhp nháy trong khong 10 giây khi h thng báo động chng trm phát hin s rung lc do xe di chuyn hoc có s tác động vào xe.
Còi báo động kêu, đèn báo rđèn cnh báo nhp nháy trong khong 60 giây khi h thng báo động chng trm phát hin thay đổi ln v tư thế ca xe.
khi còi báo động kêu trong 60 giây, h
Sau thng báo động chng trm sẽ được đặt lại v như ban đầu.
26
Page 33
Hướng dn vn hành
Nếu để khóa đin v trí (Off) trên 10
LƯU Ý
T.
Nút SET Đèn cnh báo
T.T.T.
ngày, hệ thống báo động chng trm s không hoạt động. Để cài đặt li h thống, vn khóa đin sang v trí
H thng báo động chng trm s dng sóng vô tuyến có tn s thp. Sóng này có th gây nh hưởng đến các thiết b y tế như máy tr tim.
Khi bình điện trên xe yếu, h thng báo động chng trộm có th không hoạt động.
Cài đặt h thng báo động chng trộm
#
!a Vn khóa đin sang v trí (Off) hoc
(Lock).
!b Ấn nút SET. Trong vòng mt giây, đèn báo
r nhp nháy và còi báo kêu 1 ln. Sau 2 giây, còi báo kêu 1 ln na. H thng báo động chng trm được kích hot.
(On) mt lần.
Có thể tắt âm thanh ca còi báo bng chế độ yên lng tm thi.
Chế độ yên lng tm thi (34)
#
Đèn cnh báo nhp nháy trong khi h thng báo động được kích hot. H thng báo động chng trm được tt khi vn khóa đin sang v trí
Hy h thng báo động chng trm
#
( 28)
Điu chnh độ nhy ca h thng báo
#
động chng trm Nếu h thng báo động chng trm
#
không hoạt động đúng cách
(On).
( 28)
(29)
Còn tiếp
27
Page 34
H thng báo động chng trm
Hướng dn vn hành
T.
(On)
Nút UNSET
(On)
Nút UNSET
Hy h thng báo động chng trm
#
n nút UNSET hoc vn khóa đin sang v trí (On). Khi n nút UNSET, đèn báo rđèn cnh báo nhp nháy và còi báo động s kêu 2 ln. Có thể tắt âm thanh ca còi báo bng chế độ yên lng tm thi.
Chế độ yên lng tm thi (34)
#
Dng kích hot hệ thng báo động
#
chng trộm
Để dng kích hot h thng báo động chng trm, hãy thc hin mt trong các cách sau:
n nút UNSET.
Vn khóa đin sang v trí
28
(On).
(Tiếp theo)
Sau khi dng kích hoạt hệ thống báo động chng trm, h thng báo động chng trm s b hy.
Điu chnh độ nhy ca h thng báo
#
động chng trm
Bn có th chn 3 mc độ nhy cho h thng báo động chng trm.
!a Vn khóa đin sang v trí (Off). !b Lp li bước sau 3 ln:
Vn khóa đin t v trí (Off) sang v trí
(On) và n nút SET trên thiết bị điều khiển 2 ln. Sau đó vn khóa điện t v trí (On) sang v trí (Off) trong vòng 5 giây.
Page 35
Hướng dn vn hành
(Off)
Nút SET
LED
(On)
uBn cn thc hin bước này t v trí
(Off) sang v trí (On) trong vòng 5 giây.
!c Vn và gi khóa đin v trí (On). n nút
SET để chn 3 mc độ nhạy cho hệ thống báo động chng trm. Còi kêu 3 lần: độ nhạy cao Còi kêu 2 lần: độ nhạy trung bình Còi kêu 1 lần: độ nhạy thấp Đèn cnh báo sáng trong khi cài đặt.
!d Vn khóa đin sang v trí (Off) để hoàn
quá trình cài đặt độ nhạy.
tt
Để hoàn tt cài đặt, cn hoàn thành bước 3 trong vòng 60 giây.
Phi chắc chắn rng đèn LED trên thiết b
điu khin có màu xanh lc trước khi cài đặt độ nhy.
Nếu đèn màu đỏ, bn không th cài đặt độ nhạy.
Nếu h thng báo động chng trm
#
không hoạt động đúng cách
Nếu mt trong nhng tình trng sau xy ra, bình điện (
2 T. 58) trên xe đã hết đin hoc
h thng gp s c. Hãy tháo bình đin và liên hệ với ca hàng Honda y nhiệm.
Còi báo động không kêu. Còi báo động kêu nhưng nhỏ dần. H thng báo động không tt.
29
Page 36
Hướng dn vn hành

H thng xác định v trí xe

Nút ANSWER BACK
H thng xác định v trí xe là mt thiết b dùng để xác định v trí ca xe. Khi n nút ANSWER BACK trên thiết bị điều khin và khóa điện v trí s phát ra tín hiu để thông báo v trí bng cách nháy đèn báo r và còi báo kêu.
H thng xác định vị trí xe s dng sóng vô tuyến có tn s thp. Sóng này có th gây nh hưởng đến các thiết b y tế như máy tr tim.
30
(Off) hoc (Lock), xe
Page 37
Hướng dn vn hành
Vn hành
LƯU Ý
T.T.T.
T.
#
n nút ANSWER BACK trên thiết b điu khin.
u H thng xác định v trí xe không hot động
khi khóa điện ở vị trí (On).
Nếu để khóa đin v trí (Off) trên 10 ngày, hệ thống xác định vị trí xe s không hot động. Để cài đặt li h thng, vn khóa đin sang v trí
Khi bình điện trên xe yếu, h th ng xác định vị trí xe có th không hoạt động.
Điu chnh âm lượng còi báo h thng
#
xác định vị trí xe (32)
(On) mt lần.
Thay đổi kiu âm thanh còi báo h
#
thng xác định v trí xe ( 33)
Chế độ yên lng tm thi (34)
#
Thay pin thiết bị điều khiển ( 81)
#
Còn tiếp
31
Page 38
H thng xác định v trí xe
Hướng dn vn hành
(Off)
(On)
Nút ANSWER BACK
LED
Điu chnh âm lượng còi báo h thng
#
xác định vị trí xe
Có thể lựa chn 3 mc âm lượng còi báo hoặc tắt âm.
!a Vn khóa đin sang v trí (Off). !b Lp li bước sau 3 ln:
Vn khóa đin t v trí (Off) sang v trí
(On) và n nút ANSWER BACK trên thiết b điu khin 2 ln. Sau đó vn khóa điện t v trí (On) sang v trí (Off) trong vòng 5 giây.
uBn cn thc hin bước này t v trí
(Off) sang v trí (On) trong vòng 5 giây.
(Tiếp theo)
!c Vn và gi khóa đin v trí (On). n n
ANSWER BACK để lựa chn 1 trong 3 mc âm lượng hoc tt âm.
!d Vn khóa đin sang v trí (Off) để hoàn
tt quá trình cài đặt âm lượng còi báo.
út
Để hoàn tt cài đặt, cn hoàn thành bước 3 trong vòng 60 giây.
Phi chắc chắn rng đèn LED trên thiết b
điu khin có màu xanh lc trước khi cài đặt âm lượng còi báo. Nếu đèn màu đỏ,
bn không th cài đặt âm lượng còi báo.
32
Page 39
Hướng dn vn hành
Thay đổi kiu âm thanh còi báo h
(Off)
(On)
Nút ANSWER BACK
LED
#
thng xác định vị trí xe
Có thể lựa chn 3 kiu âm thanh ca còi báo.
!a Vn khóa đin sang v trí (Off). !b Lp li bước sau đây 3 ln:
Vn khóa đin t v trí (Off) sang v trí
(On) và n nút ANSWER BACK trên thiết b điu khin 3 ln. Sau đó vn khóa điện t v trí (On) sang
v trí (Off) trong vòng 5 giây.
uBn cn thc hin bước này t v trí
(Off) sang v trí (On) trong vòng 5 giây.
.
!c Vn và gi khóa đin v trí (On). n nút
ANSWER BACK để lựa chn gia 3 kiu âm thanh còi báo.
!d Vn khóa đin sang v trí (Off) để hoàn
tt quá trình cài đặt kiu âm thanh còi báo.
Để hoàn tt cài đặt, cn hoàn thành bước 3
trong vòng 60 giây. Phi chắc chắn rng đèn LED trên thiết b
điu khin có màu xanh lc trước khi cài đặt kiu âm thanh còi báo. Nếu đèn màu đỏ, bn không th cài đặt kiu âm thanh còi
báo.
Còn tiếp
33
Page 40
H thng xác định v trí xe
Hướng dn vn hành
Chế độ yên lng tm thời
#
Chế độ yên lng tm thi là cách tt nhanh âm thanh còi báo h thng xác định vị trí xe.
Kích hoạt:
n và gi nút ANSWER BACK khong 2 giây, đèn LED trên thiết bị điều khin chuyn sang màu đỏ.
Ngng kích hot:
n li và gi nút ANSWER BACK khong 2 giây, đèn LED trên thiết bị điều khin chuyn sang màu xanh lục.
34
(Tiếp theo)
Page 41
Hướng dn vn hành
LƯU Ý
!a
!c
!d
!b
LƯU Ý
N

Khi động động cơ

Khi động động cơ theo quy trình sau đây vi c động cơ nóng hoc ngui.
Hãy hi ý kiến ca hàng Honda y nhiệm nếu có ý định lái xe độ cao trên 2.500 m.
Nếu vn chuyn xe đến khu vực có độ cao trên hoặc dưới 2.000 m so vi điểm khởi hành, có thể động cơ sẽ không đạt được đầy đủ tính năng cn thiết khi độ cao mi. Hãy hi ý kiến ca hàng Honda ủy nhim trước khi vn chuyn xe.
Nếu động cơ không khi động trong vòng 5 giây, vặn khóa điện sang v trí (Off) và đợi 10 giây trước khi khi động li động cơ để phc h ồi điện áp bình điện.
Để xe n cm chng quá lâu hoc vn ga liên tc có th làm hỏng động cơ và hệ thống xả.
!a Chc chn rng công tc ngt động cơ
v trí (Run).
!b Vn khóa đin sang v trí (On). !c Chuyn s v v trí Không s (đèn báo
sáng). Hoc có th kéo tay côn để khi động khi xe đã vào s và chân chng nghiêng đã được gt lên.
Còn tiếp
35
Page 42
Khi động động cơ
Hướng dn vn hành
Khong 3 mm, không tính hành trình t do
T.
!d Ấn nút đề khi tay ga đã đóng hoàn toàn.
uNếu không th khi động được động cơ,
m nh tay ga (khong 3 mm, không
tính hành trình t do) và n nút đề.
!e Làm nóng động cơ bng cách mđóng
nh tay ga.
36
(Tiếp theo)
Nếu động cơ không khi động:
!a M hết tay ga và n nút đề khong 5 giây. !b Lp li quy trình khi động như bình
thường.
!c Nếu động cơ khi động, m ga nh nhàng
nếu tc độ cm chng không n định.
!d Nếu động cơ không khi động, đợi 10 giây
trước khi thử li các bước !a & !b.
Nếu động cơ không khi động (84)
#
Page 43
Hướng dn vn hành

Sang s

Hp s xe có 4 s tiến theo kiu 1 s xung, 3 s lên.
Nếu vào s khi chân chng nghiêng h xung thì động cơ s ngng hot động.
37
Page 44
Hướng dn vn hành

Đổ xăng

Chìa khóa điện
Mép dưới ca c bình xăng
Np che khóa
Np bình xăng
T.
CNH BÁO
3
Không đổ xăng quá mép dưới ca c bình xăng.
Loi xăng: Ch s dng Xăng không chì Ch số ốc tan: Xe này được thiết kế s
dng xăng có ch s c tan (RON) là 91 hoc cao hơn. Dung tích bình xăng: 5,6 lít (1,48 US gal, 1,23 Imp gal)
#
38
Hướng dẫn la chn loi xăng và đổ xăng (12)
M np bình xăng
M np che khóa, cm chìa khóa vào và vn theo chiu kim đồng h để m np.
Đóng np bình xăng
!a Sau khi đổ xăng, n np bình xăng xuống
cho đến khi np khóa.
!b Rút chìa khóa đin và đóng np che khóa.
uKhông thể rút chìa khóa nếu np chưa
khóa.
Xăng là cht d cháy n. Bn có th b bng hoc thương tích nghiêm trng khi làm việc với xăng.
Tt máy và để động cơ tránh xa ngun nhit, tia la và đám cháy.
Làm vic vi xăng ngoài tri.
Lau sch ch xăng tràn ngay lp tc.
Page 45
Hướng dn vn hành

Khoang chứa đồ

T.
T.
Kp
p bên trái
p trong bên trái
B dng c
Túi đựng tài liệu
Túi đựng tài liu/B dng c
Túi đựng tài liu và b dng cụ được để trong p trong bên trái.
Tháo p trong bên trái
!a Tháo p bên trái. (60) !b Tháo kp. (59) !c Tháo p trong bên trái.
Lp p trong bên trái
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t ngược vi lúc tháo.
Còn tiếp
39
Page 46
Khoang cha đồ
Hướng dn vn hành
Dây treo mũ bảo hiểm
Np
Mũ bo him
Cht gi
Chìa khóa điện
Vòng D móc treo mũ bo hiểm
CNH BÁO
3
(Tiếp theo)
Móc giữ mũ bảo hiểm
Móc giữ mũ bảo him nm bên trái dưới yên xe. Dây treo mũ bảo him nm trong bộ dụng c.
M khóa móc gi mũ bo him
M np, cm chìa khóa đin vào và vn theo chiu kim đồng hồ.
Khóa móc giữ mũ bảo hiểm
!a Treo c hai đầu ca dây treo mũ bo him
đã được lun qua vòng ch D móc treo mũ bo him trên cht gin vào để khóa.
!b Rút chìa khóa và đóng np.
u Ch s dng móc gi mũ bo him khi
dng xe.
Treo mũ bảo him vào móc khi lái xe có th gây cn tr bánh sau hoc gim xóc và dẫn đến tai nạn gây thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Ch s dng móc gi mũ bo him khi dng xe. Không lái xe khi mũ bo him vn được treo móc.
40
Page 47

Bo dưỡng

Vui lòng đọc k phn “Tm quan trng ca vic bo dưỡng” và
“Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bn” trước khi thc hin công việc bảo dưỡng.
Tham kho phn “Thông số kỹ thut” về dữ liu sa cha.
Tm quan trng ca vic bo dưỡng......T. 42
Lch bo dưỡng.........................................T. 43
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bn ...T. 46
B dng c................................................T. 57
Tháo & lp các b phn thân xe ..............T. 58
Bình điện..............................................................T. 58
Kp gi................................................................. T. 59
p bên trái........................................................... T. 60
Yên xe...................................................................T. 61
Bugi ............................................................T. 62
Du động cơ ..............................................T. 64
Phanh.........................................................T. 67
Chân chng nghiêng................................ T. 70
Xích tải....................................................... T. 71
Côn............................................................. T. 75
Tay ga ........................................................ T. 78
ng thông hơi vách máy ......................... T. 79
Các điều c
Điu chnh độ ri đèn pha..............................T. 80
Các thay thế khác..................................... T. 81
Thay pin thiết bị điều khiển............................T. 81
hnh khác................................. T. 80
Page 48
Bo dưỡng

Tm quan trng ca vic bo dưỡng

CNH BÁO
3
Tm quan trng ca vic bo dưỡng
Bảo dưỡng xe đúng cách là điều kiện thiết yếu để đảm bảo cho sự an toàn của bạn, giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa xe, giúp động cơ đạt được tính năng hoạt động tốt nhất, tránh xảy
ra hng hóc và gim lượng ô nhim môi trường. Bo dưỡng xe là trách nhiệm ca người s dng. Chc chn phi kim tra xe trước khi lái và thực hin kim tra xe định theo đúng Lch Bo Dưỡng.
Bo dưỡng xe không đúng cách hoc không khc phục lỗi trước khi lái có th dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoc t vong.
Luôn thc hin theo nhng hướng dn v lch kim tra và bo dưỡng xe trong tài liu Hướng dn sử dụng này.
42
2 T. 43
An toàn bo dưỡng
Luôn đọc k hướng dn s dng trước khi thc hin công vic bo dưỡng và chc chn rng bn có đủ dng c, ph tùng thay thế và có kỹ năng sa cha cn thiết. Chúng tôi không thể cảnh báo hết cho bn tt c nhng mi nguy him có th xy ra trong quá trình bo dưỡng. Ch bn mi có th quyết định được liu bn có nê
k
dưỡng đó hay không.
Làm theo nhng hướng dn sau mi khi thực hin công vic bo dưỡng.
Tt máy và rút chìa khóa ra.
Dng xe trên b mt bng phng, chc
chn bng chân chng nghiêng hoc chân chng bo dưỡng để h trợ.
Hãy để động cơ, ng x, phanh và các chi
tiết nhit độ cao khác ngui hn trước khi sa cha để tránh b bng.
Ch n máy khi được hướng dn và nơi
thông thoáng.
n thc hin mc bảo
Page 49
Bo dưỡng

Lch bo dưỡng

Lch bo dưỡng đưa ra nhng yêu cu bo dưỡng cn thiết để đảm bo an toàn cho người s dng, giúp cho xe đạt được tính năng hot động đáng tin cy và kim soát khí xả hợp lý.
Bo dưỡng phi tuân theo đúng tiêu chun và thông số kỹ thut ca Honda đưa ra, phi được thc hin bi nhng k thut viên do Honda đào to và được tran dng c sa cha cn thiết. Ca hàng Honda y nhim là nơi có thể đáp ng được tt c các yêu cu trên. Nên lưu gi li tt c các phiếu bo dưỡng để đảm bảo chiếc xe ca bn được bo dưỡng đầy đủ, đúng cách. Kim tra xem người thc hin công việc bo dưỡng xe cho bn có ghi đầy đủ thô tin vào t phiếu bo dưỡng hay không.
g b các
ng
Hãy giữ lại tt c các hóa đơn. Nếu bán xe, nên chuyn giao nhng hóa đơn này cho ch xe mi.
Honda khuyến cáo ca hàng Honda ủy nhim nên chy th xe cho bn sau mi ln kim tra bo dưỡng định k.
43
Page 50
Lch bo dưỡng
Bo dưỡng
KKKKK
K
KKKKKKK
K
KTKTKKKKK
K
K
TTT
T
K
KKKKK
K
1
Tn sut*
Mc bo dưỡng
Kim tra xe trước khi lái
2
T.
46
× 1.000 km 1 6 12 18 24 30
× 1.000 dặm 0,6 4 8 12 16 20 Đường ng xăng – Mc xăng – Hot động của tay ga 78
2
Lc gió * ng thông hơi vách máy * Bugi 62
3
T
Khe h xu páp – Du động cơ 64
T T
Lc du động cơ – Lc du động cơ ly tâm – Tc độ cm chng động cơ
K K
H thng kim soát khí x
Mc độ bo dưỡng
: Trung bình. Chúng tôi khuyên bn nên để cửa hàng Honda ủy
nhim sa cha xe giúp bn nếu bn không có đủ dng c cn thiết và k năng cơ khí cn thiết. Quy trình này được cung cp trong cun Hướng dn bo trì chính thc ca Honda.
Chú thích về bảo dưỡng
:Kiểm tra (vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế nếu cần) :Bôi trơn : Thay thế
T
:Vệ sinh
:Kỹ thuật. Vì sự an toàn của bạn, bạn nên để cửa hàng Honda
y nhim sa cha xe cho bn.
44
Kim tra
hàng
năm
T
Thay
thế định
k
Tham
kho trang
56 79
Page 51
Lch bo dưỡng
Bo dưỡng
K
K
KKKKKKK
K
K
K
K
KKKKK
K
KKKKKKK
K
K
K
K
K
K
K
K
K
1
Mc bo dưỡng
Xích tảiMỗi 500 km (300 dặm): 71 Du phanh * Mòn má phanh 68 H thng phanh 46 Công tắc đèn phanh 69
Độ ri đèn pha 80 Đèn/còi
Công tc ngắt động cơ H thng ly hp/côn 75 Chân chng nghiêng 70 Gim xóc c, bu lông và c vít – Bánh xe/lp xe 53 Vòng bi c lái
Lưu ý:
*1 : *2 :
4
Vi quãng đường đi được cao hơn thi hn trong lch bo dưỡng thì lp li chu k bo dưỡng như trên. Vic bo dưỡng nên được thc hin thường xuyên hơn nếu bn thường lái xe trong điu kin m ướt, hoc bi bn.
Kim tra xe trước khi lái
2
× 1.000 km 1 6 12 18 24 30
T.
46
× 1.000 dặm 0,6 4 8 12 16 20
K K K
K K
K
K
Tn sut*
K K K K
K
K K K K K K K K
K K K K K K K K
K
K K K K
*3 :
Vic bo dưỡng nên được thc hin thường xuyên hơn khi bn thường lái xe dưới tri mưa hoc m hết ga.
*4 :
Vic thay mi đòi hi phi có k năng v sa cha.
Kim tra
hàng
năm
K K
K K
Thay
Tham
thế định
k
2 năm 67
kho trang
45
Page 52
Bo dưỡng

Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản

Kim tra xe trước khi lái
Để đảm bo an toàn, trách nhim ca bn là phi thc hin kim tra xe trước khi lái và chc chn không còn trc trc nào trước khi lái xe. Kim tra xe trước khi lái là nhiệm v bt buc để đảm bo s an toàn, bi vì ch cn mt hng hóc nh như lp xì hơi cũng có th gây phin hà cho bn.
Kim tra các mc sau đây trước khi lên xe:
Mc xăng – Đổ xăng vào bình nếu cn.
2 T. 38
Tay ga – Kiểm tra để chc chn tay ga
hot động êm mi v trí ca c lái, c khi m ga và đóng ga hoàn toàn.
Mc du động cơĐổ thêm du động
cơ nếu cn. Kim tra rò r du động cơ.
2 T. 64
Xích tải – Kim tra tình trng và độ
chùng, điều chnh và bôi trơn nếu cn.
2 T. 71
46
2 T. 78
Phanh – Kiểm tra hot động ca phanh;
Trước và Sau: kim tra mức dầu phanh và độ mòn má phanh.
Đèn và còi – Kim tra đèn, đèn báo và còi
2 T. 67, 68
xem có hoạt động đúng chc năng không.
Công tắc ngt động cơ - Kim tra xem có
hot động đúng chức năng hay không.
2 T. 24
Ly hợp/côn Kim tra hot động ca ly
hp/côn; Điu chnh hành trình t do nếu cn.
2 T. 75
H thng ngt máy bng chân chng
nghiêng – Kim tra xem có hot động đúng chc năng hay không.
Bánh xe và lp xe – Kim tra tình trng,
2 T. 70
áp suất lốp và điều chnh nếu cần.
2 T. 53
Kim tra chắc chn không để các vt liu
d cháy mc vào bên trong xe hoc khu vc có ng x.
Page 53
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
CNH BÁO
3
LƯU Ý
LƯU Ý
Thay thế ph tùng
Luôn sử dụng ph tùng chính hãng ca Honda hoc loi tương đương để đảm bảo an toàn và độ bền ca xe.
Lp ph tùng không chính hãng ca Honda có th gây mt an toàn cho xe và dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Luôn sử dụng ph tùng chính hãng Honda hoc loi tương đương được thiết kế và áp dng cho chiếc xe này.
Bình điện
Chiếc xe này s dng loi bình điện không cn bo dưỡng. Không cần kim tra mc dung dịch điện phân hoặc đổ thêm nước cất. V sinh các cc bình đin nếu chúng b bn hoc mòn điện cc. Không được tháo di chn np bìn Không cn tháo np bình điện khi sạc.
Bình điện ca loi xe này thuộc loi không cn bo dưỡng và có thể hỏng nếu tháo di chn np bình điện.
Bình điện b loi b không đún g cách có th gây hi cho môi trường và sc khe ca con người. Luôn tuân th theo quy định của địa phương để x lý bình đin đúng cách.
h điện ra.
Còn tiếp
47
Page 54
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
CNH BÁO
3
Hướng dn trong trường hp khn cp
#
Nếu mt trong nhng hin tượng sau xy ra, hãy đến gp bác sĩ ngay lp tức.
Dung dịch đin phân bn vào mt:
u Ra mt liên tc bng nước mát ít nht
15 phút. Dùng nước có áp lc có th làm hng mt.
Dung dịch đin phân bn vào da:
u Ci b qun áo đã dính dung dch đin
phân và ra thật sạch s phn da bng nước.
Dung dịch đin phân bn vào ming:
u Súc miệng bng nước sch, không được
nut.
điu kin hot động bình thường, bình đin to ra khí Hyđrô có th gây nổ.
Do đó nếu có tia la, bình điện có thể nổ và to ra mt lực đủ để làm tn thương hoc gây nguy him đến tính mng ca bn.
Nên để th có tay ngh thc hin công vic bo dưỡng bình đin này. Người thc hin công việc bảo dưỡng cần mặc áo và đeo kín
V sinh các cc bình đin
#
1.
Tháo bình điện. 2 T. 58
2.
Nếu các cc bình đin có du hiu b mòn và b bám mui trng, hãy ra bng nước m và lau sch.
h bo hộ.
48
Page 55
Bo dưỡng
LƯU Ý
LƯU Ý
Cu chì b đứt
3.
Nếu các cc bình đin b mòn quá mc, hãy v sinh và đánh bóng các điện cực bng bàn chi si thép hoc giy nhám. Đeo kính bo h.
4.
Sau khi v sinh, lp li bình điện.
Bình điện có tui th gii hn. Tham kho ý kiến ca ca hàng Honda y nhim khi cn thay thế bình điện. Luôn thay thế bình điện cùng loi vi bình điện cũ.
Lp ph kin đin khô ng ch ính hãng ca Honda có th gây quá ti h thống đin, làm tiêu hao đin áp bình điện và có th gây hư hỏng h thng.
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Cu chì
Cu chì dùng để bo v mch đin trên xe. Nếu mt chi tiết đin nào trên xe không hot động, hãy kim tra và thay thế cu chì b hng.
2 T. 97
Kim tra và thay thế cu chì
#
Vn khóa đin sang v trí (Off) để tháo và kim tra cu chì. Nếu cu chì bị đứt, hãy thay cu chì có cùng thông s vi cu chì cũ. Để biết thông s ca cu chì, hãy tham kho phn “Thông s k thut.”
Thay thế cầu chì có thông s cao hơn có th là m tăng kh năng hư hng h thng đin.
2 T. 115
Còn tiếp
49
Page 56
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
Mã dầu Phân loi dầu
Không nên Khuyên dùng
Nếu cu chì liên tc b hng, có kh năng h thng điện b trc trc. Hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Du động cơ
Mc độ tiêu hao du động cơ khác nhau và cht lượng du gim tùy theo thi gian s dng và điu kin lái xe. Kim tra mc du động cơ đều đặn và đổ thêm du khuyên dùng vào nếu cn. Du cũ hoc bn cn được
La chn du động cơ
#
Để biết loi du động cơ khuyên dùng, hãy tham kho phn “Thông số kỹ thuật.”
Nếu s dng du động cơ không chính hãng ca Honda, hãy kim tra nhãn hiu du để chc chn đạt tt c các tiêu chí sau:
Tiêu chun JASO T 903*
Tiêu chun SAE*
Phân loi API*
thay càng sm càng tốt.
1
2
: 10W-30
3
: SG hoc cao hơn
: MA
2 T. 114
*1.
Tiêu chun JASO T 903 là mt chỉ số dùng để chn du động cơ cho động cơ xe máy 4 k. Có hai loi: MA và MB. Ví d: nhãn sau đây để nhn biết loi du MA.
*2.
Tiêu chun SAE phân loi du theo độ nhớt.
*3.
Phân loi API quy định cht lượng và tính năng hot động ca du động cơ. S dng du SG hoc cao hơn ngoi tr loi có dòng ch “Energy Conserving” hoc “Resource Conserving” vòng ngoài ca nhãn API.
50
Page 57
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
LƯU Ý
LƯU Ý
Bình thường
(TT)
Mòn
(THAY THẾ)
Hư hng
(THAY THẾ)
Du phanh
Không đổ thêm hoc thay thế du phanh, ngoi tr trường hp khn cp. Ch s dng du phanh sch đựng trong bình kín. Nếu l
đổ thêm dầu, hãy mang đến cửa hàng Honda ủy nhiệm để được sửa chữa ngay khi có thể.
Du phanh có th phá hy các bề mt sơn và nha. Lau sch chỗ dầu phanh tràn ngay lp tc và ra sch sẽ.
Du phanh khuyên dùng:
Xích tải
Phi kim tra và bôi trơn xích ti thường xuyên. Kim tra xích thường xuyên hơn nếu bn thường chy xe trên đường xu, chy tc độ cao hoc k ln.
Du phanh Honda DOT 3 hoc DOT 4 hoc loi tương đương
hi phi tăng tc nhanh nhiu
2 T. 71
Nếu xích không di chuyn êm, gây tiếng ồn lạ, b hng con lăn, lng cht ni, hoc b xon, hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để
được kim tra.
Đồng thi kim tra nhông dn động và nhông
b động. Nếu răng ca mt trong hai nhông ti b mòn hoc hư hng thì nên đến cửa hàng Honda y nhim để thay nhông tải.
S dng xích mới cho nhông ti b mòn s khiến xích b mòn nhanh.
Còn tiếp
51
Page 58
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
V sinh và bôi trơn
#
Sau khi kim tra độ chùng, v sinh xích và nhông ti trong khi quay bánh sau. Sử dụng gi khô vi dung môi có điểm cháy cao. S dng bàn chi mm nếu xích bn. Sau khi v sinh, lau khô và bôi t rơn bng du bôi trơn khuyên dùng.
Du bôi trơn khuyên dùng:
Du bôi trơn xích ti Nếu không có, s dng du hp s SAE 80 hoc 90.
52
Tuyt đối không s dng xăng hoc dung môi có điểm cháy thp để v sinh xích ti. Vic này có th gây cháy nổ. Tránh để du bôi trơn dính vào phanh hoc lp xe. Tránh bôi du bôi trơn xích quá mc để ngăn du bn vào qun áo
và xe.
Page 59
Bo dưỡng
ng thông hơi vách máy
Vic bo dưỡng nên được thc hin thường xuyên hơn khi bn thường lái xe dưới tri mưa, m hết ga, sau khi ra xe hoc xe b đổ. Bo dưỡng nếu quan sát thy mc cn bn phn trong sut ca ng xả. Nếu ng x b tràn, b lc gió có th nhim bn bi du động cơ và gây ra tình trng động cơ hot động kém.
2 T. 79
Lp xe (Kim tra/Thay thế)
Kim tra áp sut lốp
#
Kiểm tra lốp bằng mắt thường và sử dụng đồng hồ đo áp suất để đo áp suất lốp ít nhất
mt ln mi tháng hay bt c khi nào thy lp b non hơi. Luôn kim tra áp sut lp khi lp ngui.
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Kim tra hư hng lốp
#
Kim tra lp xem có vết ct hoc nt làm l phn lõi bên trong lp ra ngoài hoc có vt nhn cm vào thành lp hoc gai lp. Đồng thi kim tra xem lp có b phình to hoc phng lên hai bên thành lốp không.
Kim tra mòn bt thường
#
Kim tra lp xem có du hiu mòn bt thường trên b mt tiếp xúc không.
Còn tiếp
53
Page 60
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
Du v trí ch th độ mòn
CNH BÁO
3
Kim tra độ sâu gai lốp
#
Kim tra du ch th mòn gai lp. Nếu nhìn thy du này, hãy thay lp ngay lp tc.
hoặc
54
S dng lp xe b mòn quá mc hoc không được bơm đúng áp suất là những nguyên nhân gây tai nn dn đến thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Hãy thc hin theo nhng chỉ dẫn v bơm lp và bo dưỡng lp xe trong tài liu hướng dn này.
Page 61
Bo dưỡng
CNH BÁO
3
Hãy mang xe đến ca hàng Honda y nhim để thay thế. Để biết loi lp và áp sut lp khuyên dùng, hãy tham kho phn “Thông s k thut.”
2 T. 114
Thc hin theo nhng hướng dn sau mi khi thay lốp.
S dng lp khuyên dùng hoc loi lp có
cùng kích c, cu trúc, di tốc độ và gii hn trng ti tương ng vi loi cũ để thay thế.
Không lắp thêm săm vào trong lp xe do xe
này sử dụng lp không săm. Tích t nhiệt quá mc có th làm nổ lốp.
Ch s dng lp không săm cho loi xe này.
Vành xe được thiết kế dành riêng cho loại lp không săm, trong quá trình tăng tc hoc phanh gp thì kiu lp có săm s b trượt ra khi vành và nhanh chóng xì hơi.
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Lp lp xe không đúng cách có th gây nh hưởng đến kh năng điu khin và
s n định ca xe, có th dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoc t vong.
Luôn sử dụng lp xe đúng kích c và chng loi theo như khuyến cáo trong hướng dẫn s dng này.
55
Page 62
Nhng nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
Lc gió
Chiếc xe này được trang b tm lc gió loi giy nhn. V sinh tm lc gió bng cách thi khí hay các cách làm sch khác có th làm mất đi tính năng ca tm lc gió và khiến chúng d bám bi. Nghiêm cm không được v sinh tm lc gió. Nên để ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này cho bn.
56
Page 63
Bo dưỡng

B dng c

B dng c được để trong ốp trong bên trái.
2 T. 39
Bn có th thc hin vic sa cha, điu chnh nh hoc thay thế ph tùng trên đường bng nhng dng c này.
Tua vít Phillips/tiêu chun
Cn tua vít
Tuýp tháo bugi
C lê sáu cnh 6 mm
Dng c tháo cu chì
Dây treo mũ bo him
57
Page 64
Bo dưỡng

Tháo & lp các b phn thân xe

Thanh gi bình điện
Bu lông
Vòng đệm
Cc âm
Cc dương
Bình điện
Bình điện
Tháo
#
Kim tra chắc chắn khóa điện đã v trí
(Off)
1.
Tháo yên xe. 2 T. 61
58
2.
Tháo thanh gi bình điện bng cách tháo bu lông và vòng đệm ra.
3.
Tháo cc âm - ra khi bình điện.
4.
Tháo cực dương + ra khi bình điện.
5.
Tháo bình điện mt cách cn thn tránh làm rơi các ốc cực.
Lp
#
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t ngược vi lúc tháo. Luôn nh ni cực dương
+ vào trước. Chắc chn rng các bu
lông và ốc được siết chặt. Để bo dưỡng bình đin đúng cách, hãy tham kho phn “Nhng nguyên tắc bảo dưỡng cơ bn.” “Bình điện hng.” 2 T. 93
2 T. 46
Page 65
Bo dưỡng
Cht giữa
Kp gi
Tháo
#
1.
n cht gia xung để m khóa.
2.
Kéo kp gi ra khi lỗ.
Lp
#
1.
n đầu dưới ca cht gia.
2.
Lp kp gi vào trong l.
3.
n cht gia xung để khóa kp giữ.
Tháo & lp các b phn thân xe u Kp gi
59
Page 66
Tháo & lp các b phn thân xe u p bên trái
Bo dưỡng
Vu
Vu
Vòng đệm
Chìa khóa điện
Khóa p bên
p bên trái
p bên trái
60
Tháo
#
1.
Tra chìa khóa điện vào khóa p bên.
2.
Xoay chìa khóa đin theo chiu kim đồng h và gi chìa khóa.
3.
Nh nhàng tháo p bên trái.
Lp
#
1.
Xoay chìa khóa đin theo chiu kim đồng h và gi chìa khóa.
2.
Đưa vu khp vào vòng đệm.
3.
Đẩy nhẹ ốp bên trái vào cho đến khi ốp được lắp cố định.
4.
Nh chìa khóa điện để khóa tr li v trí bình thường. Đảm bo rng p bên trái đã được khóa cht.
Page 67
Bo dưỡng
Vu
Yên xe
Bu lông
Bu lông
Ly cài
Yên xe
Tháo & lp các b phn thân xe u Yên xe
Tháo
#
1.
Tháo các bu lông.
2.
Kéo yên xe lên trên và v phía sau.
Lp
#
1.
Đưa vu vào ly cài trên khung xe.
2.
Đẩy đuôi yên xe v phía trước và n xung cho đến khi yên khp vào v trí.
3.
Lp các bu lông. Kim tra yên xe xem có được khóa cht vào v trí không bằng cách nhấc nh yên xe lên.
61
Page 68
Bo dưỡng

Bugi

LƯU Ý
Tuýp tháo bugi
Np chp bugi
Kim tra bugi
Để biết loi bugi khuyên dùng, tham kho phn “Thông s k thut.”
Ch s dng loi bugi khuyên dùng theo đúng di nhit khuyên dùng.
S dng bugi không đúng di nhit có thể gây hư hỏng động cơ.
1.
Tháo np chp bugi ra khi bugi.
2.
Lau sch bi bn xung quanh l bugi.
3.
Tháo bugi bng tuýp tháo bugi có trong b dng c.
2 T. 57
2 T. 114
4.
Kim tra các điện cc và lp sứ ở trung tâm xem có cn bn, b mòn, hay bám mui các bon không.
u Nếu b mòn hoc c n bn nhi u thì
nên thay thế bugi.
u Lau sạch bugi b m ướt hoc bám
mui các bon bng máy v sinh bugi hoc bàn chi kim loi.
62
Page 69
Bo dưỡng
Đin cc bên
Khe h bugi
Đệm bugi
LƯU Ý
5.
Kim tra khe h bugi bng thước lá.
u Nếu cn điu chnh, hãy un đin cc
bên mt cách cn thận.
Khe h bugi khuyến nghị:
0,8 đến 0,9 mm (0,03 đến 0,04 in)
Bugi u Kim tra bugi
Nếu bugi cũ còn tt:
Siết thêm 1/8 vòng sau khi đã vn cht vào v trí lp bugi.
Đối vi bugi mi, siết cht 2 ln để
tránh lng bugi: a) Đầu tiên, siết bugi:
NGK:
Siết thêm 1/2 vòng sau khi đã vn cht vào v trí lp bugi.
DENSO:
Siết thêm 3/4 vòng sau khi đã vn cht vào v trí lp bugi.
b)
Sau đó ni lng bugi.
c)
Tiếp theo, siết cht li bugi: Siết thêm 1/8 vòng sau khi đã vn cht vào v trí lp bugi.
6.
7.
8.
Chắc chắn đệm bugi còn tt. Lp bugi. Vi bugi đã có đệm, vn cht bng tay để tránh làm hng ren. Siết bugi:
Siết bugi không đúng có thể làm hỏng động cơ. Nếu bu gi quá lng có th làm hng piston. Siết bugi quá cht có th làm hng ren.
9.
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t ngược vi lúc tháo.
u Khi lắp li np chp bugi, cn thn
không kp vào các dây/cáp khác.
63
Page 70
Bo dưỡng

Du động cơ

L kim tra mc du
Vch trên
Vch dưới
Np đổ du
Kim tra du động cơ
1.
Nếu động cơ ngui, để động cơ n cm chng t 3 đến 5 phút.
2.
Vn khóa đin sang v trí (Off) và đợi t 2 - 3 phút.
3.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
4.
Kim tra xem mức dầu có nm gia vch trên và vch dưới trên l kim tra mc du không.
64
Page 71
Du động cơ u Đổ thêm du động cơ
Bo dưỡng
LƯU Ý
Đổ thêm du động cơ
Nếu du động cơ ở mc dưới hoc gn đến du mc dưới, hãy đổ thêm du động cơ khuyên dùng vào.
1.
Tháo np đổ du. Đổ du khuyên dùng cho đến khi mc du chm dấu vạch trên.
u Dựng xe v trí thng đứng trên b
mt bng phng, chc chn khi kim tra mức dầu.
u Không đổ du quá du vch trên. u Kim tra để chc rng không có vt l
lt vào qua l đổ du.
u Lau sạch ch du tràn ngay lp tc.
2.
Đảm bo lp li np đổ du chc chn.
Đổ quá nhiu du hoc vn hành xe thiếu d u có th gây
hư hng động cơ. Không được trn ln các loi du có nhãn hiu và phm cp du khác nhau. Chúng có thảnh hưởng đến kh năng bôi trơn và hot động ca ly hp.
2 T. 50, 114
Để biết loi du khuyên dùng và hướng dn la chn du, hãy tham kho phn “Nhng nguyên tắc bảo dưỡng cơ bản.”
2 T. 50
Thay dầu động cơ
Thay dầu đòi hi phi có dng cụ đặc biệt. Vì s an toàn ca bn, bn nên để cửa hàng Honda y nhim thc hin công việc này.
1.
Nếu động cơ ngui, để động cơ n cm chng t 3 đến 5 phút.
2.
Vn khóa đin sang v trí (Off) và đợi khong 2 - 3 phút.
3.
Dng xe trên b mt bng phng, chc chn.
Còn tiếp
65
Page 72
Du động cơ u Thay du động cơ
Bo dưỡng
Bu lông x
Vòng đệm kín
4.
Đặt khay cha du phía dưới bu lông x.
5.
Tháo nắp đổ dầu, bu lông xả dầu và vòng đệm ra để x du.
u Loi b du cơ s tái chế đạt tiêu
chun.
66
6.
Lp vòng đệm kín mi vào bu lông x du. Siết bu lông x.
Lc siết: 24 N·m (2,4 kgf·m, 18 lbf·ft).
7.
Đổ du khuyên dùng vào vách máy (2 T. 50, 114) và sau đó lp np đổ du vào.
Lượng dầu khuyên dùng Khi thay dầu:
0,9 lít (1,0 US qt, 0,8 Imp qt)
8.
Kim tra mực dầu. 2 T. 64
9.
Phi chắc chắn rng không có rò r du.
Page 73
Bo dưỡng

Phanh

Trước
Sau
Hp du phanh trước
Trước
Sau
Hp du phanh sau
Vch dưới LOWER
Vch dưới LOWER
Vch trên UPPER
Kim tra du phanh
1.
Dng xe thng đứng trên b mt bng phng, chắc chắn.
2.
Kim tra để đảm bo bình d tr du phanh nm ngang và mc du trên vch dưới LOWER.
Kim tra để đảm bo bình d tr du phanh nm ngang và mc du nm gia vch dưới LOWER và vch trên UPPER.
Nếu mc du phanh trong bình cha thp hơn vch LOWER hoc hành trình t do ca tay phanh và bàn đạp phanh vượt quá tiêu chun, hãy kim tra độ mòn má phanh. Nếu má phanh không b mòn, có kh năng b rò r du phanh. Hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
67
Page 74
Phanh u Kim tra má phanh
Bo dưỡng
Trước
Sau
Trước
Sau
Đĩa phanh
Má phanh
Ch thị độ mòn
Ch thị độ mòn
Đĩa phanh
Má phanh
Kim tra má phanh
Kim tra tình trng du ch th mòn má phanh. Cn thay thế má phanh nếu má phanh b mòn ti du ch thị.
1.
2.
Kim tra má phanh t phía dưới
ngàm phanh.
Kim tra má phanh t bên phải
phía sau xe.
Nếu cn thay thế má phanh, nên để ca hàng Honda y nhim thc hin công việc này. Luôn thay má phanh bên trái và bên phải cùng lúc.
68
Page 75
Bo dưỡng
Công tắc đèn phanh
AB
c điu chnh
Phanh u Điu chnh công tc đèn phanh
Điu chnh công tc đèn phanh
Kim tra hot động của công tắc đèn phanh. Gi công tắc đèn phanh và vặn ốc
điu chnh theo chiu A nếu công tc hot động quá tr, hoc vn c theo chiu B nếu
công tc hoạt động quá sớm.
69
Page 76
Bo dưỡng

Chân chng nghiêng

Lò xo chân chng nghiêng
Kim tra chân chng nghiêng
1.
Kim tra xem chân chng nghiêng có hot động trơn tru không. Nếu chân chng nghiêng b cng hoc kêu cót két thì làm sch khu vc cht và bôi trơn ốc cht bng du nht máy sch.
2.
Kim tra lò xo xem có b hng hoc mt đàn hi không.
70
3.
Ngi lên xe, chuyn s v v trí không s và gạt chân chống nghiêng lên.
4.
Khi động động cơ, bóp tay côn và sang s.
5.
H hết chân chng nghiêng xung. Động cơ phi dng ngay khi h chân
chng nghiêng. Nếu động cơ không dng, hãy mang xe đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Page 77
Bo dưỡng

Xích tải

Kim tra độ chùng xích tải
Kim tra độ chùng xích ti ti mt vài điểm dc xích. Nếu độ chùng không c định ti tt c các đim thì mt s mt xích có th b xon và dính vào nhau. Hãy mang xe đến ca hàng Honda ủy nhim để được kim tra.
1.
Chuyn s v v trí không s. Tt máy.
2.
Dng xe bng chân chng nghiêng trên b mt bng phng, chc chn.
3.
Kim tra độ chùng na dưới ca xích ti gia hai nhông ti.
Độ chùng xích ti:
30 đến 40 mm (1,2 đến 1,6 in)
u Không lái xe nếu độ chùng vượt quá
50 mm (2,0 in).
4.
Dt xe v phía trước và kim tra đảm bo xích di chuyn êm.
5.
Kim tra nhông tải. 2 T. 51
6.
V sinh và bôi trơn xích ti. 2 T. 52
71
Page 78
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
Bo dưỡng
Du tam giác
Du tham chiếu
điu chnh xích
c trc sau
Bu lông điều chỉnh
Du tam giác
Du tham chiếu điu chnh xích
Bu lông điu chnh
Điu chnh độ chùng xích ti
Điu chnh xích đòi hi phi có dng c đặc biệt. Hãy mang đến ca hàng Honda ủy nhim để điu chnh độ chùng xích ti.
1.
Chuyn s v v trí Không số. Tt máy.
2.
Dng xe bng chân chng nghiêng trên b mt bng phng, chc chn.
3.
Ni lng c trc bánh xe sau.
72
Page 79
Bo dưỡng
4.
Vn c hai bu lông điu chnh s vòng bng nhau cho đến khi đạt được độ chùng xích ti chính xác. Vn bu lông điu chnh ngược chiu kim đồng h để căng xích. Vn bu lông điu chnh theo chiu kim đồng hồ để tăng thêm độ chùng. Điu chnh độ chùng ti đim gia nhông dẫn động và nhông bị động. Kim tra độ chùng xích tải.
5.
Kim tra độ thng ca trc bánh sau
2 T. 71
bng cách đảm bo du tham chiếu điều chnh xích thng vi du tam giác. C hai vch cn tương đương nhau. Nếu trc b căn chnh sai thì hãy vn bu lông điều chnh sang phi hoc trái cho đến khi hai vch thng hàng và kim tra li độ chùng xích.
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
6.
Vn c trc bánh xe sau.
Lc siết: 59 N·m (6,0 kgf·m, 44 lbf·ft).
7.
Siết nh bu lông điều chnh.
8.
Kim tra li độ chùng xích ti.
Nếu không s dng cn siết lc để lp thì hãy đến ca hàng Honda y nhim càng sm càng tt để chc r ng lc siết đã chính xác. Lp không đúng cách có th dn đến mt kh năng phanh.
73
Page 80
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
Bo dưỡng
Kim tra độ mòn xích tải
#
Nếu độ chùng xích ti vn quá ln dù đã di chuyn trc sau đến gii hn điều chnh xa nht, xích ti đã b mòn và cn được thay thế.
Xích ti: DID420D2
RK420SB2TK
Nếu cn thay thế xích ti, nên để ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này.
74
Page 81
Bo dưỡng
Côn
Hành trình t do
Tay côn
LƯU Ý
Kim tra côn
Kim tra hành trình t do tay côn
#
Kim tra hành trình t do tay côn.
Hành trình t do tay côn:
10 đến 20 mm (0,4 đến 0,8 in)
Kim tra dây côn xem có b xon hoc có du hiu mòn hay không. Nếu cn thay thế, nên để ca hàng Honda y nhim thực hin công vic này. Bôi trơn dây côn bằng loi du bôi trơn có sn trên th trường để ngăn tình trạng mòn sm hoc ăn mòn dây.
Điu chnh hành trình t do không đúng cá ch có th khiến đĩa ly hp b mòn sm.
75
Page 82
Côn u Điu chnh hành trình t do tay côn
Bo dưỡng
c khóa trên
c điu chnh
dây côn trên
+
Chp cao su chn bụi
Điu chnh hành trình t do tay côn
Điu chnh trên
#
Trước tiên, hãy điều chnh bng ốc điều chnh dây côn trên.
1.
Kéo chp cao su chn bi ra.
2.
Ni lng c khóa trên.
3.
Vn c điu chnh dây côn trên cho đến khi hành trình t do nm trong khoảng 10 đến 20 mm (0,4 đến 0,8 in).
4.
Siết cht c khóa trên và kim tra li hành trình t do.
5.
Lp li chp cao su chn bi.
Điu chnh dưới
#
Nếu c điu chnh dây côn trên đã b vn ra đến gii hn ren, hoc không thể đạt được
hành trình t do chính xác thì hãy điều chnh bng c điu chnh dưới.
76
Page 83
Bo dưỡng
c khóa dưới
+
c điu chnh dưới
1.
Ni lng c khóa trên và vn c điu chnh dây côn trên vào hết c (nhm đạt
được hành trình t do ti đa). Siết cht c khóa trên.
2.
Ni lng c khóa dưới.
3.
Vn ốc điều chỉnh dưới cho đến khi hành trình t do tay côn nm trong khong 10 đến 20 mm (0,4 đến 0,8 in).
4.
Siết cht c khóa dưới và kim tra hành trình t do tay côn.
5.
Khi động động cơ, bóp tay côn và sang s. Đảm bo rng xe không chết máy và b git. T t nh tay côn ra và m ga. Xe cn chuyển động êm và tăng tốc từ t.
Côn u Điu chnh hành trình t do tay côn
Nếu không th điu chnh thích hp hoc côn không hoạt động đúng cách thì hãy mang xe đến ca hàng Honda y nhiệm.
77
Page 84
Bo dưỡng

Tay ga

Hành trình t do
Mép tay ga
Kim tra tay ga
Tt máy, kim tra xem tay ga có xoay trơn tru từ vị trí đóng hết cho đến v trí mở hết ở mi v trí ca c lái và hành trình t do tay ga có đúng không. Nếu tay ga không di chuyn trơn tru, tự động đóng ga hoặc dây ga bị hỏng, hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Hành trình t do tay ga tính t mép tay ga:
2 đến 6 mm (0,1 đến 0,2 in).
78
Page 85
Bo dưỡng

ng thông hơi vách máy

ng thông hơi vách máy
V sinh ng thông hơi vách máy
1.
Đặt khay cha thích hp phía dưới ng thông hơi vách máy.
2.
Tháo ng thông hơi vách máy và x cn.
3.
Lp li ng thông hơi vách máy.
79
Page 86
Bo dưỡng

Các điều chnh khác

Đèn pha
Bu lông điều chỉnh
Nâng lên
H xung
Điu chnh độ ri đèn pha
Có thể điều chỉnh độ rọi theo phương thẳng đứng để đạt được độ rọi hợp lý. Để di
chuyn cm đèn pha, ni lng bu lông điều chnh. Siết cht bu lông điều chnh sau khi điều chnh. Tuân th theo lut và quy định của địa phương về độ ri ca đèn.
80
Page 87
Bo dưỡng

Các thay thế khác

Thay pin thiết b điều khiển
Khi pin thiết bị điều khin bắt đầu yếu, bn có th phải ấn nút vài lần để vận hành h thng báo động chng trộm và hệ thng xác định v trí xe, và đèn LED s m hơn. Hãy thay pin càng sm càng tốt. Chúng tôi khuyến cáo bn nên mang đến ca hàng Honda y nhim để được thc hin công vic này.
Loi pin: CR1632
1.
Tháo np trên ca thiết bị điều khin ra bng cách chèn mt đồng xu hoc tua vít vào mép và nạy cẩn thận.
u Dùng khăn bo v bc đồng xu hoc
tua vít để tránh làm xước thiết bị điều khin.
u Không chạm tay vào mch đin hoc
đầu cc. Làm như vậy có th gây ra trc trặc.
u Cn thn không làm xước v chng
thm nước và lt vào bên trong thiết b.
u Không được c tháo ri thân thiết b
điu khin.
không để cho bi bn
Còn tiếp
81
Page 88
Các thay thế khác u Thay pin thiết b điu khin
Bo dưỡng
Pin
Khăn bo v
Rãnh
Np trên
Np dưới
CNH BÁO
3
Nguy cơ bỏng hóa cht: không nuốt pin.
Nếu nut phi, pin có th gây bng nghiêm trng bên trong và thm chí gây t vong.
82
2.
Thay mi pin sao cho mt có du cực âm - hướng lên trên.
3.
Lp li hai np ca b điu khin vào vi nhau như ban đầu.
u Chắc chn rng np trên và np dưới
thiết bị điều khin được lp vào đúng v trí.
●Để pin cách xa tr em và ngăn chứa pin cn đóng cht.
Nếu ngăn cha pin không được đóng cht, không s dng thiết bđể thiết b cách xa tr em.
Nh s tr giúp y tế ngay lp tc nếu tr nut phi pin.
Page 89
Động cơ không khi động.......................T. 84
Các đèn cnh báo sáng hoc nhp nháy
Đèn báo li h thng PGM-FI
(Phun xăng điện t) (MIL)...........................T. 85
Các đèn cnh báo khác ............................T. 86
Đèn báo li đồng h báo xăng..................... T. 86
Thng lp...................................................T. 87
Trc trc về điện .......................................T. 93
Bình điện hng...................................................T. 93
Cháy bóng đèn.................................................. T. 93
Cháy cu chì.......................................................T. 97
Động cơ đôi lúc vn hành không n định
.T. 85
.T. 98

Tìm kiếm hư hỏng

Page 90
Tìm kiếm hư hỏng

Động cơ không khi động

Mô tơ đề hoạt động nhưng động cơ không khi động
Kim tra các mc sau đây:
Kim tra quy trình khi động động cơ tiêu
chun. 2 T. 35
Kim tra xem có còn xăng trong bình
không.
Kim tra xem đèn báo li phun xăng đin
t PGM-FI (MIL) có sáng không.
u Nếu đèn này sáng, hãy liên h vi
ca hàng Honda y nhim càng sm càng tốt.
84
Mô tơ đề không hoạt động
Kim tra các mc sau đây:
Kim tra quy trình khi động động cơ tiêu
chun. 2 T. 35
Kiểm tra để chc chn công tc ngt
động cơ ở v trí (Run).
Kiểm tra xem cu chì có bđứt không.
2 T. 97
Kim tra xem mi ni bình đin có b lng
không (
2 T. 58) hoặc đin cc có b mòn
không (2 T. 47).
Kim tra tình trng bình đin. 2 T. 93
Nếu li trên vn còn tiếp din, hãy mang xe đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
2 T. 24
Page 91
Tìm kiếm hư hỏng

Các đèn cnh báo sáng hoc nhp nháy

Đèn báo li h thng PGM-FI (Phun xăng đin t) (MIL)
Nếu đèn này sáng trong khi lái xe, có th h thng PGM-FI b trc trc. Hãy gim tốc độ và mang xe đến ca hàng Honda y nhiệm để được kim tra càng sm càng tt.
85
Page 92
Tìm kiếm hư hỏng

Các đèn cnh báo khác

Đèn báo li đồng h báo xăng
Nếu h thng nhiên liu b li, các đèn báo xăng s hin th trên màn hình ging như hình minh ha sau đây. Nếu hin tượng này xy ra, hãy mang đến ca hàng Honda y nhim càng sm càng tt.
86
Page 93
Tìm kiếm hư hỏng

Thng lốp

CNH BÁO
3
Vá lp b thng hoc tháo bánh xe đòi hỏi phi có dng cụ đặc bit và tay ngh v k thut. Chúng tôi khuyến cáo bn nên để ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này. Sau khi vá lp tm thi, luôn nh kim tra lp hoc thay lp mi ở cửa hàng Honda ủy nhim.
Sa cha khn cp s dng b dng c sa cha lp
Nếu lp xe b thng mt l nh, có th sa cha khn cp bng b dng c sa cha lp không săm. Hãy làm theo hướng dẫn sử dụng đi kèm vi b dng c sa cha lp. Lái xe vi lp xe chỉ được sửa cha tạm thi là rt nguy him. Không lái xe vượt quá 50 km/h (30 mph). Hãy mang xe đến cửa
hàng Honda y nhiệm để th sm càng tt.
Lái xe vi lp vá tm thi có thể rất nguy him. Nếu lp này b hng, tai nn có th xy ra gây thương tích nghiêm trng hoc t vong.
Nếu buc phi lái xe vi lp vá tm thi, hãy lái xe tht chm và cn thn, không lái xe vượt quá 50 km/h (30 mph) cho đến khi lp xe được thay thế.
ay thế càng
Tháo bánh xe
Thc hin theo các quy trình sau nếu bn cn tháo mt bánh để vá ch thng.
Còn tiếp
87
Page 94
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hỏng
Bc cnh
Đai c trc trước
Trc bánh trước
Bc cnh
Bánh trước
#
Tháo
1.
Dng xe trên b mt bng phng, chc chn.
2.
Dng xe chc chn và nâng bánh trước lên khi mặt đất bng chân chng bo dưỡng hoc trc nâng.
3.
Tháo c trc bánh xe trước.
4.
Tháo trc bánh xe trước, bánh trước và bc cnh.
u Tránh để m, du hoặc bi bn bám
vào bề mặt đĩa hoặc má phanh.
u Không kéo tay phanh khi đang tháo
bánh trước.
88
Page 95
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hỏng
LƯU Ý
Lp
1.
Gn các bc cnh vào bánh xe.
2.
Đặt bánh xe vào gia hai chân gim xóc và đưa trc bánh trước vào t bên phi, qua moay-ơ bánh xe và chân gim xóc phi.
Khi lp bánh xe hoc ngàm phan h vào v trí ban đầu, cn thn lp đĩa phanh vào gia hai má phanh để tránh làm xước chúng.
3.
Siết cht c trc bánh xe trước.
Lc siết: 69 N·m (7,0 kgf·m, 51 lbf·ft).
4.
Sau khi lp bánh xe, bóp tay phanh vài ln, sau đó kim tra xem bánh xe có quay t do không. Kim tra li bánh xe xem có b dính phanh hoc không quay t do không.
Nếu không s dng cn siết lc để lp thì hãy đến ca hàng Honda y nhim càng sm càng tt để chc r ng lc siết đã chính xác. Lp không đúng cách có th dn đến mt kh năng phanh.
89
Page 96
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hỏng
Bc cnh bên phải
Bu lông
điu chnh
c trc sau
Trc bánh sau
Bc cnh bên trái
Bu lông điều chỉnh
Xích tải
Bánh sau
#
Tháo
1.
Dng xe chc chn và nâng bánh sau lên khi mặt đất bng chân chng bo dưỡng hoc trc nâng.
2.
Ni lng c trc bánh xe sau và vn bu lông điều chnh để có thể di chuyển bánh sau v phía trước hết cỡ và xích tải đạt độ chùng ti đa.
3.
Tháo c trc bánh xe sau.
4.
Tháo xích ti khi nhông bị động bằng cách đẩy bánh sau v phía trước.
90
Page 97
Tìm kiếm hư hỏng
5.
LƯU Ý
Giá đỡ ngàm phanh
Khe
Vu
Càng sau
Tháo trc bánh sau, bạc cạnh bên phải, bc cnh bên trái và bánh sau.
u Đỡ cm ngàm phanh để nó không b
u Tránh để m, du hoc bi bn bám
u Không nhn bàn đạp phanh khi đang
Lp
1.
Để lp bánh sau, thc hin ngược li quy trình tháo.
u Cn thn tránh để ngàm phanh làm
treo bởi ống dn du phanh. Không làm xoắn ống dn du phanh.
vào bề mặt đĩa hoặc má phanh.
tháo ngàm phanh.
xước bánh xe trong quá trình lp.
Thng lốp u Tháo bánh xe
Khi lp bánh xe hoc ngàm vào v trí ban đầu, cn thận lp đĩa phanh vào gia hai má phanh để tránh làm xước chúng.
2.
Đảm bo rng vu trên càng sau được đặt trong khe trên giá đỡ ngàm phanh.
Còn tiếp
91
Page 98
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hỏng
3.
Điu chnh xích ti. 2 T. 72
4.
Lp và vn c trc bánh xe sau.
Lc siết: 59 N·m (6,0 kgf·m, 44 lbf·ft).
5.
Sau khi lp bánh xe, đạp phanh vài lần, sau đó kim tra xem bánh xe có quay t do không. Kim tra li bánh xe xem có b dính phanh hoc không quay t do không.
Nếu không s dng cn siết lc để lp thì hãy đến ca hàng Honda y nhim càng sm càng tt để chc rng lc siết đã chính xác. Lp không đúng cách có th dn đến mt kh năng phanh.
92
Page 99
Tìm kiếm hư hỏng

Trc trc về điện

LƯU Ý
Bình điện hng
Sc bình đin bng máy sc bình đin dành cho xe máy. Tháo bình điện ra khi xe trước khi sạc. Không sc bng máy sc bình điện dùng cho ô tô vì có th gây quá nhit bình điện và làm hng bình điện. Nếu bình đin không phc hi sau khi sc, hãy liên hệ với ca hàng Honda y nhiệm.
Chúng tôi khuyến cáo không mi khởi động cho xe máy bng bình đin ca xe ô tô, v ì điu này có th làm hư hng h thng đin ca xe.
Cháy bóng đèn
Tt c bóng đèn trên xe đều là bóng đèn LED. Nếu thy bóng đèn LED nào không sáng, hãy liên hệ với ca hàng Honda ủy nhim để được sa cha.
Còn tiếp
93
Page 100
Trc trc về điện u Cháy bóng đèn
Tìm kiếm hư hng
Đèn pha
Đèn v trí
Đèn pha
#
Đèn pha có s dng mt vài bóng đèn LED. Nếu thy bóng đèn LED nào không sáng, hãy liên hệ với ca hàng Honda y nhim để được sa cha.
94
Đèn v trí
#
Đèn v trí có s dng mt vài đèn LED. Nếu thy bóng đèn LED nào không sáng, hãy liên hệ với ca hàng Honda y nhiệm để được sa cha.
Loading...