
10 mm - 12 mm
Vít M6 (không
được cung cấp)
Dây buộc (không
được cung cấp)
Vít (không
được cung cấp)
1,5 N·m
{15 kgf·cm}
(được
cung cấp)
Vít (M6)
Giá đỡ Treo tường
10 mm - 12 mm
TV
Hướng dẫn Tham khảo
5-037-350-31(1)
Phòng tránh rơi vỡ
(Model có bộ dây đỡ đi kèm)
Tham khảo Hướng dẫn cài đặt trên miếng đệm.
Vít gỗ đi kèm chỉ dùng để đóng vào vật rắn làm bằng gỗ.
(Ngoại trừ model có bộ dây đỡ đi kèm)
Điều khiển từ xa và TV
Hình dạng điều khiển từ xa, cách bố trí, tính khả
dụng và chức năng của các nút điều khiển từ xa có
thể khác nhau tùy thuộc vào từng khu vực/quốc gia/
mẫu TV/cài đặt TV*1.
Lắp TV lên tường
Sử dụng Giá đỡ Treo tường tùy chọn
(SU-WL850 hoặc SU-WL450)* (không được
cung cấp)
Với khách hàng:
Vì lí do an toàn và bảo vệ sản phẩm, Sony khuyến nghị
công tác lắp đặt TV phải do đại lý của Sony hoặc nhà
thầu được cấp phép thực hiện. Không cố gắng tự lắp đặt
sản phẩm.
Với các Đại lý và Nhà thầu của Sony:
Tập trung chú ý đến vấn đề an toàn trong khi lắp đặt,
bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra sản phẩm này.
Thông tin lắp Giá đỡ Tre o tường
Để biết hướng dẫn lắp đặt Giá đỡ Treo tường, vui lòng
xem Thông tin Lắp đặt (Giá đỡ Treo tường) trên trang
sản phẩm dành cho model TV của bạn.
https://www.sony-asia.com/support
• Làm theo hướng dẫn cung cấp kèm theo loại Giá đỡ
Treo tường dành cho mẫu thiết bị của bạn. Cần có đủ
chuyên môn để lắp đặt TV này, đặc biệt là để xác định
sức bền chịu được trọng lượng TV của tường.
• Sony sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ hỏng hóc
hay chấn thương nào do việc lắp đặt sai hoặc lắp đặt
không đúng chuẩn gây ra.
• Chỉ nhân viên bảo hành đủ khả năng mới được thực
hiện việc lắp đặt TV lên tường.
• Vì lý do an toàn, chúng tôi đặc biệt khuyến cáo bạn
nên sử dụng các phụ kiện của Sony khi lắp đặt, bao
gồm:
—Giá đỡ Treo tường SU-WL850
—Giá đỡ Treo tường SU-WL450
• Đảm bảo sử dụng vít được cung cấp kèm theo Giá đỡ
Treo tường khi gắn Giá đỡ Treo tường vào TV. Vít đi
kèm được thiết kế như chỉ định trong hình minh họa
khi đo từ bề mặt gắn của Giá đỡ Treo tường.
Đường kính và chiều dài của vít thay đổi tuỳ thuộc vào
kiểu Giá đỡ Treo tường.
Lắp vít không được cung cấp bởi nhà sản xuất có thể
dẫn đến hư hỏng bên trong TV hoặc làm rơi TV, v.v...
For English version, visit Sony support
website (information provided at the end of
this manual).
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK / 65X81DK / 65X80K / 65X80BK / 55X81DK / 55X80K /
KD-55X80BK / 50X81DK / 50X80K / 43X81DK / 43X80K
Giới thiệu về tài liệu hướng dẫn
TV này đi kèm với các tài liệu hướng dẫn sau đây. Hãy giữ lại các tài liệu hướng dẫn để tham khảo sau này.
Hướng dẫn cài đặt
• Cài đặt và thiết lập TV.
Hướng dẫn Tham khảo (hướng dẫn này) / Tài liệu an toàn
• Thông tin An toàn, điều khiển từ xa, xử lý sự cố, lắp đặt treo tường, thông số kĩ
thuật, v.v...
Hướng dẫn Trợ giúp (Hướng dẫn trên màn
hình)
• Cài đặt, chức năng, kết nối Internet, xử lý sự cố, v. v. ..
• Để mở, hãy nhấn (Chọn ngõ vào) trên điều khiển
từ xa và chọn [Trợ giúp]. Nếu không có [Trợ giúp], hãy
chọn [Chỉnh sửa] và thêm [Trợ giúp].
QUAN TRỌNG – Đọc Thỏa thuận cấp phép phần mềm người dùng
cuối trước khi sử dụng sản phẩm Sony của bạn. Việc bạn sử dụng
sản phẩm cho biết bạn chấp nhận Thỏa thuận cấp phép phần mềm người
dùng cuối. Thỏa thuận cấp phép phần mềm giữa bạn và Sony có sẵn trực
tuyến tại trang web của Sony (https://www.sony.net/tv-software-licenses/)
hoặc trên màn hình sản phẩm của bạn.
khiển từ xa và chọn [Cài đặt] [Hệ thống] [Giới thiệu] [Thông tin
pháp lý] [Thông báo và giấy phép].
Lưu ý
• Trước khi bật TV, vui lòng đọc kỹ “Thông tin An toàn”.
• Đọc Tài liệu an toàn đi kèm để biết thêm các thông tin về an toàn.
• Phần hướng dẫn “Lắp TV lên tường” nằm trong sách hướng dẫn sử dụng
TV này.
• Hình ảnh và hình minh họa được sử dụng trong Hướng dẫn cài đặt và
hướng dẫn này chỉ dùng để tham khảo và có thể khác với bề ngoài của sản
phẩm thực tế.
• Menu cài đặt có thể thay đổi mà không cần thông báo do cập nhật về phần
mềm.
Để có thông t
n mới nhất, vui lòng truy cập trang web hỗ trợ của Sony.
i
Nhấn
(Cài đặt nhanh) trên điều
Vị trí của nhãn định danh
Nhãn dành cho Số Model của TV và giá trị định mức Nguồn Điện được đặt ở
phía sau TV.
Thông tin An toàn
Lắp đặt/Thiết lập
Lắp đặt và sử dụng TV theo hướng dẫn bên dưới để tránh bất kỳ nguy cơ
cháy, điện giật hoặc hỏng hóc và/hoặc thương tích nào.
Lắp đặt
• Phải lắp TV ở gần các ổ cắm điện AC.
• Đặt TV trên bề mặt phẳng, ổn định để tránh làm TV rơi và gây thương tích
cá nhân hoặc hư hỏng cho tài sản.
• Lắp TV ở những nơi không thể kéo, đẩy hoặc va vào.
• Bạn có thể tham khảo Hướng dẫn Trợ giúp bằng điện
thoại thông minh.
https://rd1.sony.net/help/tv/jga1/
h_ga/
• Lắp TV sao cho Bệ để bàn của TV không nhô ra khỏi chân đế TV (không
được cung cấp). Nếu Bệ để bàn nhô ra khỏi chân đế TV, thì TV có thể bị l ật,
bị rơi và gây thương thí
Vận chuyển
• Trước khi vận chuyển TV, ngắt kết nối tất cả các dây cáp.
• Để di chuyển TV có kích thước lớn cần có 2 người hoặc nhiều hơn.
• Khi di chuyển TV bằng tay, hãy giữ máy như hình dưới đây. Không đặt áp
lực lên bảng điều khiển và khung xung quanh màn hình.
• Khi nhấc hoặc di chuyển TV, giữ chắc chắn ở phía dưới.
• Khi vận chuyển TV, không để TV bị lắc hoặc rung quá mức.
• Khi di chuyển hoặc m
và đóng gói cẩn thận.
ch cá nhân hoặc hư hỏng cho TV
ang TV đi sửa chữa, nên đặ
.
t TV vào thùng đựng TV
(Nguồn)
TV:
Hiển thị danh sách kênh của TV hoặc chuyển
sang đầu vào.
(Cài đặt nhanh): Hiển thị Cài đặt nhanh.
(Chọn ngõ vào): Hiển thị và chọn nguồn ngõ
và o , v.v...
123 (Menu Điều khiển): Hiển thị Menu Điều khiển.
/ / / / : Trên trình đơn màn hình điều
hướng và lựa chọn.
(Quay lại)
(Màn hình chính)
(Trợ lý Google) / (Micrô):
Sử dụng Trợ lý
Google*2*3 hoặc tìm kiếm bằng giọng nói*3.
+ / – (Âm lượng)
(Tắt tiếng)*
4
CH + / – (Kênh)
/
(Hướng dẫn):
Hiển thị hướng dẫn chương
trình kỹ thuật số của TV hoặc TV box*5.
Các nút ứng dụng*
BUILT-IN MIC SWITCH (Công tắc micrô tích
2
: Bật/tắt MIC tích hợp.
hợp):*
6
(Nguồn)
Cảm biến điều khiển từ xa / Cảm biến ánh
sáng / LED
MIC tích hợp*
2*3*7
: Để bật MIC tích hợp, hãy nhấn
nút Trợ lý Google/micrô trên điều khiển từ xa và làm
theo các hướng dẫn trên màn hình.
*1 Đối với các mẫu điều khiểu từ xa khác, hãy tham khảo
Hướng dẫn trợ giúp trực tuyến để biết thêm chi tiết.
*2 Chỉ dành cho một số khu vực/quốc gia/model/ngôn ngữ.
*3 Trợ lý Google hoặc tìm kiếm bằng giọng nói cần có kết nối
Internet.
*4 Có sẵn phím tắt truy cập bằng cách nhấn và giữ (Tắt
tiếng).
*5 Cần có cài đặt [Cài đặt TV box].
*6 Có thể cần cài đặt ứng dụng NETFLIX tùy theo khu vực/
gia củ
a bạn.
*7 Mức tiêu thụ điện năng sẽ tăng lên khi bật MIC tích hợp vì bộ
phận này sẽ luôn ở trạng thái hoạt động.
Để biết thêm thông tin, tham khảo Hướng
dẫn Trợ giúp.
Nhấn
từ xa và chọn [Trợ giúp]. Nếu không có
[Trợ giúp], hãy chọn [Chỉnh sửa] và thêm
[Trợ giúp].
(Chọn ngõ vào) trên điều khiển
quốc
• Đảm bảo cất giữ các vít chưa được sử dụng và bệ để
bàn ở nơi an toàn cho đến khi sẵn sàng lắp bệ để bàn.
Để vít tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ.
*Chỉ dành cho một số khu vực/quốc gia/model.
Quản lý dây cáp Camera tích
hợp Micro tùy chọn
Xử lý sự cố
Thực hiện các bước sau để xử lý sự cố cơ bản đối với
các trục trặc như: màn hình trắng, mất âm thanh, hình
ảnh bị treo, TV không phản ứng hoặc mạng bị mất.
1 Khởi động lại TV bằng cách ấn nút nguồn trên điều
khiển từ xa trong khoảng năm giây. TV sẽ khởi động
lại. Nếu TV không khởi động lại, hãy thử rút dây
nguồn AC sau đó nhấn nút nguồn trên TV và nhả nó
ra. Đợi hai phút và cắm dây nguồn AC.
Hoặc, nhấn nút nguồn trên TV trong khoảng 40 giây
cho đến khi TV tắt.
2 Tham khảo menu Trợ giúp bên dưới.
3 Kết nối TV với internet và cập nhật phần mềm. Sony
khuyến nghị bạn luôn cập nhật phần mềm TV. Các
bản cập nhật phần mềm mang đến tính năng mới và
nâng cao hiệu suất hoạt động của TV.
4 Tham khảo trang web hỗ trợ của Sony (thông tin
được cung cấp ở phần cuối của hướng dẫn này).
Khi bạn rút phích cắm TV, TV có thể không bật lên
trong giây lát ngay cả khi bạn nhấn nút nguồn trên
điều khiển từ xa hoặc TV.
Cần thời gian để khởi chạy hệ thống. Hãy đợi khoảng một
phút, sau đó bật lại.
Điều khiển từ xa không hoạt động.
• Thay pin.
Bị quên mật khẩu khóa của cha mẹ.
• Nhập 9999 để có mã PIN và nhập mã PIN mới.
Để biết thêm thông tin về khắc phục sự
cố, hãy tham khảo Hướng dẫn Trợ giúp.
Nhấn
từ xa và chọn [Trợ giúp]. Nếu không có
[Trợ giúp], hãy chọn [Chỉnh sửa] và thêm
[Trợ giúp].
(Chọn ngõ vào) trên điều khiển

Thông số kĩ thuật
Hệ thống
Hệ thống Panel: LCD Pa-no (Màn hình tinh thể lỏng), Độ
sáng nền LED
Hệ TV: Tùy thuộc vào việc chọn quốc gia/khu vực/model
TV của bạn
Analog: B/G, I, D/K, M
Kỹ thuật số: DVB-T/DVB-T2
Hệ thống màu: PAL/SECAM/NTSC3.58/NTSC4.43
Độ phủ kênh: Tùy thuộc vào việc chọn quốc gia/khu vực/
model TV của bạn
Analog: UHF/VHF/Dây cáp
Kỹ thuật số: UHF/VHF
Ngõ ra âm thanh: 10 W + 10 W
Công nghệ không dây
Giao thức IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Phiên bản Bluetooth® 4.2
Chấu cắm ngõ vào/ngõ ra
Ăngten/cáp
Đầu ra 75 ohm cho VHF/UHF
VIDEO IN
Ngõ vào video/âm thanh (giắc cắm mini)
HDMI IN 1/2/3/4 (HDCP 2.3-tương thích)
Video:
4096 × 2160p (50, 60 Hz)*
1
(24 Hz)*
, 3840 × 2160p (50, 60 Hz)*2, 3840 × 2160p
(24, 25, 30 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p,
1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p,
576p, 480p, Định dạng PC*
Âm thanh:
Ở chế độ eARC (Enhanced Audio Return Channel)
Tham khảo Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến để biết
thêm chi tiết.
Ngoại trừ chế độ eARC
PCM tuyến tính kênh 5,1: 32/44,1/48/88,2/96/
176,4/192 kHz 16/20/24 bit, Dolby Audio, Dolby
Atmos, DTS
eARC/ARC (Enhanced Audio Return Channel/ Audio
Return Channel) (chỉ dành cho HDMI IN 3)*
Ở chế độ eARC
Tham khảo Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến để biết
thêm chi tiết.
Ở chế độ ARC
PCM hai kênh tuyến tính: 48 kHz 16 bit, Dolby Audio,
Dolby Atmos, DTS
DIGITAL AUDIO OUT (OPTICAL)
Cổng quang kỹ thuật số (PCM hai kênh tuyến tính:
48 kHz 16 bit, Dolby Audio, DTS)
HDMI 4 AUDIO IN
Ngõ vào âm thanh analog (Giắc mini stereo)
(Giắc mini stereo)
Tai nghe
1, 2
Cổng USB 1 hỗ trợ USB Tốc độ cao (USB 2.0)
Cổng USB 2 hỗ trợ USB siêu tốc (USB 3.2 Gen 1)
LAN
Đầu nối 10BASE-T/100BASE-TX (Tuỳ vào môi trường
hoạt động của mạng, tốc độ kết nối có thể khác nhau.
Tốc độ và chất lượng liên lạc không được đảm bảo.)
REMOTE
RS-232C, giắc cắm mini
(Chỉ dùng cổng này để bảo dưỡng.)
Công suất và những thông số khác
Điện áp sử dụng
220 V – 240 V AC, 50/60 Hz
Mức tiết kiệm năng lượng*
(Chỉ áp dụng với Jordan)
KD-75X80K / 75X80BK: A
KD-65X80K / 65X80BK: A
KD-55X80K / 55X80BK: B
Kích thước màn hình (đo theo đường chéo) (Xấp xỉ.)
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK: 75 inch / 189,3 cm
KD-65X81DK / 65X80K / 65X80BK: 65 inch / 163,9 cm
KD-55X81DK / 55X80K / 55X80BK: 55 inch / 138,8 cm
KD-50X81DK / 50X80K: 50 inch / 125,7 cm
KD-43X81DK / 43X80K: 43 inch / 108,0 cm
Điện năng tiêu thụ
Ghi ở phía sau TV
Điện năng tiêu thụ*
5
Ở chế độ [Tiêu chuẩn]
(Chỉ áp dụng với Jordan)
KD-75X80K / 75X80BK: 191 W
KD-65X80K / 65X80BK: 148 W
KD-55X80K / 55X80BK: 126 W
Năng lượng tiêu thụ bình quân hàng năm*
(Chỉ áp dụng với Jordan)*
KD-75X80K / 75X80BK: 265 kWh mỗi năm
KD-65X80K / 65X80BK: 205 kWh mỗi năm
KD-55X80K / 55X80BK: 175 kWh mỗi năm
Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ*5*7*
Jordan/UAE/Ai Cập: 0,50 W, Các nước khác: 0,5 W
Độ phân giải màn hình (chiều ngang × chiều dọc) (điểm)
3.840 × 2.160
Định mức công suất
500 mA (đối với USB 1), 900 mA (đối với USB 2)
Kích thước (Xấp xỉ.) (r × c × s) (mm)
Có Bệ để bàn
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK: 1.675 × 1.041 ×
412
KD-65X81DK / 65X80K / 65X80BK: 1.452 × 906 × 339
KD-55X81DK / 55X80K / 55X80BK: 1.233 × 783 × 339
KD-50X81DK / 50X80K: 1.119 × 716 × 288
KD-43X81DK / 43X80K: 964 × 629 × 288
Không có Bệ để bàn
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK: 1.675 × 962 × 73
KD-65X81DK / 65X80K / 65X80BK: 1.452 × 836 × 72
KD-55X81DK / 55X80K / 55X80BK: 1.233 × 713 × 72
KD-50X81DK / 50X80K: 1.119 × 649 × 70
KD-43X81DK / 43X80K: 964 × 563 × 69
1*2
, 4096 × 2160p
3
5
6
4
5
8
Khối lượng (Xấp xỉ.) (kg)
Có Bệ để bàn
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK: 33,5
KD-65X81DK / 65X80K / 65X80BK: 22,7
KD-55X81DK / 55X80K / 55X80BK: 16,9
KD-50X81DK / 50X80K: 13
KD-43X81DK / 43X80K: 10,7
Không có Bệ để bàn
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK: 32,2
KD-65X81DK / 65X80K / 65X80BK: 21,7
KD-55X81DK / 55X80K / 55X80BK: 15,9
KD-50X81DK / 50X80K: 12,4
KD-43X81DK / 43X80K: 10,1
Các thông số khác
Phụ kiện tuỳ chọn
Giá đỡ Treo tường: SU-WL850 (chỉ với mẫu
KD-75X80SK / 75X80K / 75X80BK / 65X81DK /
65X80K / 65X80BK / 55X81DK / 55X80K / 55X80BK)
Giá đỡ Treo tường: SU-WL450
Camera tích hợp Micro: CMU-BC1
Nhiệt độ vận hành: 0 ºC – 40 ºC
*1 Khi nhập 4096 × 2160p và cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] là
[Bình thường], độ phân giải hiển thị là 3840 × 2160p. Để hiển
thị 4096 × 2160p, cài đặt [Chế độ màn ảnh rộng] là [Đầy đủ 1]
hoặc [Đầy đủ 2].
*2 Tham khảo menu trên màn hình để thiết lập [Định dạng tín
hiệu HDMI].
*3 Tham khảo Hướng dẫn Trợ giúp trực tuyến để biết thêm chi
tiết.
*4 Kết nối hệ thống âm thanh với HDMI IN 3 để định tu
th
anh TV với hệ thống âm thanh.
*5 Thông tin này chỉ dành cho EU và các quốc gia khác có quy
định liên quan dựa theo quy định dán nhãn năng lượng của
EU.
*6 Năng lượng tiêu thụ theo đơn vị kWh mỗi năm, dựa trên
điện năng tiêu thụ của TV hoạt động 4 giờ mỗi ngày trong
365 ngày. Năng lượng tiêu thụ thực tế sẽ tùy thuộc vào cách
sử dụng TV.
*7 Nguồn điện định mức ở chế độ chờ đạt sau khi TV
các nội trình cần thiết.
*8 Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ sẽ tăng nếu TV có kết nối
mạng.
Lưu ý
• Các phụ kiện tùy chọn có thể đi kèm tùy thuộc vào quốc gia/
vùng/model TV/kho dự trữ.
• Thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần
thông báo.
• Có thể cần phải đăng ký các dịch vụ và ứng dụng và có thể áp
dụng các điều khoản, điều kiện và/hoặc phí bổ sung khi sử
dụng Trợ lý Google.
yến âm
hoàn t
ất
Lưu ý về chức năng TV kỹ thuật số
• Mọi chức năng có liên quan đến TV kỹ thuật số ()
sẽ chỉ hoạt động ở các quốc gia hoặc khu vực có phát
tín hiệu kỹ thuật số mặt đất DVB-T/DVB-T2 (MPEG-2
và H.264/ MPEG-4 AVC). Hãy xác nhận với đại lý tại
địa phương của bạn xem bạn có thể nhận được tín
hiệu DVB-T/DVB-T2 ở nơi sinh sống hay không.
• TV này tuân thủ các thông số kĩ thuật của DVB-T/
DVB-T2, nhưng khả năng tương thích với các chương
trình kỹ thuật số mặt đất DVB-T/DVB-T2 trong tương
lai không được bảo đảm.
• Một số chức năng TV kỹ thuật số có thể không khả
dụng ở một vài quốc gia/khu vực.
Thông tin thương hiệu
• Các thuật ngữ HDMI và HDMI High-Definition
Multimedia Interface, cũng như lô-gô HDMI là các
nhãn hiệu thương mại hoặc các nhãn hiệu thương mại
đã đăng ký của công ty HDMI Licensing Administrator,
Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
• Dolby, Dolby Vision, Dolby Atmos, Dolby Audio, và
biểu tượng hai chữ D là thương hiệu của Dolby
Laboratories Licensing Corporation. Sản xuất theo
giấy phép của Dolby Laboratories. Các tài liệu mật
chưa công bố. Bản quyền © 1992-2021 thuộc Dolby
Laboratories. Đã đăng ký bản quyền.
• Gracenote, logo và tiêu đề quảng cáo của Gracenote,
logo “Powered by Gracenote” là các thương hiệu đã
được đăng ký hoặc thương hiệu của Gracenote, Inc.
tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.
• Google TV là tên trải nghiệm phần mềm của thiết bị
này và là nhãn hiệu của Google LLC. Google, YouTube
và các nhãn hiệu khác là nhãn hiệu của Google LLC.
• Để biết bằng sáng chế DTS, hãy xem http://
patents.dts.com. Được sản xuất theo sự cho phép của
DTS, Inc. DTS, Digital Surround và biểu trưng DTS là
các nhãn hiệu đã đăng ký hoặc nhãn hiệu của DTS,
Inc. tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác. © 2020 DTS, Inc.
ĐÃ ĐĂNG KÝ BẢN QUYỀN.
• Netflix là thương hiệu đã được đăng ký của Netflix, Inc.
• TUXERA là thương hiệu đã đăng ký của Tuxera Inc. tại
Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
• Tất cả các thương hiệu khác là tài sản của chủ sở hữu
tương ứng.
Hỗ trợ
https://www.sony-asia.com/support
© 2022 Sony Corporation Printed in Malaysia