Philips CTV526NY/74 Leaflet [vi]

Page 1
Xenium
V526
Màu xanh dương
LTE(TD/FD D)/TD -
SCDMA/WCDMA/GSM
CTV526NY
Smartphone V526 LTE của Philips vận hành bằng công nghệ X-power cải tiến và pin Li-ion 5000mAh, có thể ở chế độ chờ lên đến 47 ngày sau khi sạc đầy. Vượt qua mọi rào cản và có được tốc độ truyền dữ liệu tuyệ t vời với mạng LTE.
Hoạt động bền bỉ, kết nố i liên tục
Thời gian chờ lên tới 47 ngày Thời gian nói chuyện lên tới 28 giờ Thời gian duyệt mạ ng LTE lên tới 16 giờ Công nghệ Xpower bổ sung thời lượ ng pin thêm tới 16% Trải nghiệ m s ạc pin hiệ u suất cao hơn với tính năng sạc nhanh 2A
Thuận tiện sử dụng
Trải nghiệ m lướt web ấn tượ ng với mạ ng 4G kép Hỗ trợ 5 chế độ và 16 dải tần số mạ ng Hai SIM dành cho 2 nhóm liên hệ
Thông số kỹ thuật tạo sự cạnh tranh
Màn hình HD IPS 5" cho hình ả nh tinh tế hơn Chụ p ả nh ấn tượ ng với camera lấy nét tự động 13 megapixel có đèn flash
Android 5.1 Hiệu suất tối đa với bộ xử lý bốn lõi 1,3 GHz
Page 2
Xenium
CTV526NY/74
Những nét chính
Thời gian chờ lên tới 47 ngày
Điện thoại có thể bật và liên tụ c ở chế độ chờ tối đa 47 ngày trong một lần sạc.
Thời gian nói chuyệ n lên tớ i 28 giờ
Điện thoại có thể hỗ trợ thời gian đàm thoại lên tới 28 giờ trong một lần sạc.
Thời gian duyệt mạng LTE lên tới 16 giờ
Điện thoại có thể hỗ trợ lên tới 16 giờ trình duyệt bằng mạng LTE tốc độ cao trong một lần sạc.
Công nghệ tiết kiệ m Xpower
Được tăng cường bở i công nghệ X-power mới, điệ n thoại di động Philips đượ c tối ưu hóa ở mức độ cao, cung cấp thời gian chờ và thời lượ ng pin dài không gì sánh bằng. Về cơ bản, bằng cách điều chỉnh dòng GPU, công nghệ Xpower có thể tiết kiệ m năng lượng khi bạn dùng chức năng dẫn hướng GPS, chơi game, xem video và nghe nhạc
Sạc nhanh 2A
Thông qua việc tối ưu hóa thiết kế mạ ch điệ n tích hợ p IC bảo vệ khi sạ c điệ n, máy đượ c trang bị bộ sạc nguồn lớn có thể cung cấp khả năng sạ c nhanh cho điện thoại. Chức năng sạc nhanh 2A có thể giúp bạn tiết kiệ m thời gian và mang đến trải nghiệm s ạc pin hiệ u s uất cao hơn.
4G kép (FDD-LTE và TD-LTE)
Điện thoại di động Philips kết hợ p sóng vô tuyến 4G chế độ kép cho phép bạn sử dụ ng internet di động với tốc độ cao ở cả hai mạ ng FDD-LTE và TD-LTE. Giờ đây bạn có thể tậ n hưởng độ phủ sóng LTE rộng hơ n chỉ với một chiếc điệ n thoại duy nhất.
5 chế độ, 16 tần số
Điện thoại Philips của bạn có thể hỗ trợ các chế độ mạng TD-LTE, FDD-LTE, WCDMA, TD-WCDMA, GSM và 16 dải tần số mạng. Bạn có thể thoải mái chuyển đổi giữa các nhà điều hành mạ ng khác nhau mà không cần phải thay đổi điệ n thoại di động.
Hai SIM
Sắp xếp cuộc sống củ a bạn tốt hơn và duy trì tách biệt các số liên lạ c củ a bạn bằng việc sử dụ ng 2 số điệ n thoại khác nhau. Vớ i hai SIM, bạ n không phải mang theo 2 điệ n thoại.
Màn hình HD IPS 5"
Điện thoại di động Philips trang bị mộ t màn hình độ phân giải 5" đẹ p hoàn hả o, cung cấp hình ả nh cực kỳ sắc nét, chi tiết tinh tế và màu sắc ấn tượng. Công nghệ IPS đảm bảo hiệ u quả xem tuyệ t vời từ mọi góc nhìn, đồng thời tạo ra hình ảnh hoàn chỉnh với màu sắc sống động và rực rỡ. Tuyệ t vời hơn với khả năng điều hướng trên màn hình rộng dễ dàng và nhanh gọn. Cho bạn bè xem những ảnh chụp mới nhất hoặc lướt các trang web yêu thích, màn hình 5" mang đến cho bạn hiệu quả xem tuyệt vời khi đang đi trên đường.
Camera 13 MPixel AF có đèn flash
Hào hứng với camera 13 megapixel chụ p ả nh chất lượ ng cao chưa từng có. Ngoài ra, điện thoại Philips còn đi kèm một loạt các hiệ u ứng sáng tạo tuyệ t vời, làm sinh động ả nh chụ p của bạn. Với nhiều chế độ chụp khác nhau như tự động chỉnh sửa khuôn mặt, hiệ u ứng
trang điểm, tạo ảnh HDR, chụ p toàn cảnh và chụp khung hình liên tụ c, bạ n chỉ cần bấm vào tùy chọn điều chỉnh chụ p ả nh thông minh, thế là xong.
Android 5.1
Được tăng cường bở i Android, điệ n thoại Philips hiện đang chạy trên nền tảng di động hoàn toàn tùy chỉnh theo ý bạn, mở ra hàng loạt các ứng dụng và chức năng thông minh. Kết hợ p tiệ n lợ i tất cả chức năng của thiết bị vi tính cầm tay, máy chơi game và điện thoại vào trong một sản phẩm duy nhất.
Bộ xử lý bốn lõi 1,3 GHz
Điện thoại Philips hiệ n nay lướt nhanh hơn bao giờ hết, nhờ có bộ xử lý bốn lõi 1,3 GHz hiệu suất cao. Bộ xử lý này thực hiện dễ dàng các nhu cầu đa nhiệ m củ a bạn với tốc độ nhanh hơn. Tả i web tốc độ cao, xem phim liên tụ c và xem phim hoạt hình nhanh chóng! Chơi game cực tuyệt và ấn tượng với chất lượ ng hình ả nh vượt trội.
Page 3
Xenium
CTV526NY/74
Các thông số
Tính năng mạng 4G TD-LTE: 1900(B39), 2300(B40), 2600(B38),
2600(B41)
3G: WCDMA, TD-SCDMA GPRS (Rx+Tx): Lớp 12, Lớp B Dải GSM: 900, 1800, 1900, 850MHz Nhắn tin: SMS ghép nối (SMS dài), Email, MMS, Dịch vụ
tin nhắn đa phương tiệ n, Tin nhắn ấn định trước (SMS,MMS), SMS (Dịch vụ tin nhắn ngắn), SMS gửi đến nhiều người, SMS ấn định trước
Dịch vụ: Định vị OTA (WAP,MMS), Internet trên di
động, WAP 2.0
Bộ mã hóa giọng nói: FR/EFR/AMR/HR EDGE 4G FDD-LTE:
1800(B3), 2100(B1), 2600(B7), 800(B20)
WiFi: IEEE 802.11 b,g,n
Kích thướ c Ăng-ten: Đượ c tích hợ p Hệ số hình dáng: Thanh kẹo Kích thướ c điệ n thoại: 145 x 73,4 x 10 mm Trọng lượng điện thoại: 189g Màu điện thoại: Màu xanh đen
Hình ảnh/Hiể n thị Màu màn hình chính: 16,7 triệu Độ phân giải màn hình chính: 720X1280pixel Công nghệ màn hình chính: TFT IPS Kích thướ c màn hình đư ờ ng chéo (inch): 5inch Màn hình cảm ứng điện dung
Ghi lại hình ảnh tĩnh Máy ảnh: Được tích hợ p Flash: Cài sẵn Loại bộ cảm biến hình ảnh: CMOS Tốc độ khung hình xem trư ớ c: 30 khung/giây Định dạng tệp ảnh:
JPEG
Độ phân giải hình ảnh: 13 triệ u (4096X3072)
Phát lại hình ảnh tĩnh Định dạng nén hình ả nh: BMP, GIF, GIF (87a & 89a),
JPEG
Xoay: Bước gia 90 độ Chiếu hình
Ghi video Định dạng video: H.263, MPEG4, H.264
Phát lại video Định dạng nén: MPEG4, 3GP, H.263, H.264, H.265
Ghi âm thanh Ghi giọng nói: Có, AMR, WAV
Phát lại âm thanh Định dạng âm thanh đượ c hỗ trợ: AMR, MP3, AAC,
Midi, WAV, AAC+, ADPCM, SP-Midi, APE, FLAC,
WMA
Âm thanh Tiếng chuông: Tiếng chuông MP3, Nhiều âm (64 tiếng),
Tiếng chuông AMR
Thiết bị lưu trữ Bộ nhớ tích hợp (RAM): 1GB Loại thẻ nhớ: Micro SD Quản lý bộ nhớ: Trạng thái bộ nhớ, Phân phối bộ nhớ
động
Bộ nhớ ngườ i dùng: 4874MB Dung lượng thẻ nhớ tối đa:
32GB
Bộ nhớ tích hợp (ROM): 8GB
Tiện lợi Phím và điều khiển: Bật/tắt nguồn, Phím bên Quản lý cuộc gọi: Chuyể n tiếp cuộc gọi, Giữ cuộc gọi,
Thời gian gọi, Chờ cuộc gọi*, ID người gọi*, Cuộc gọi hội thảo, Cuộc gọi khẩn cấp, Tắt micrô, Cuộc gọi bị lỡ , Cuộc gọi nhiều bên, Cuộc gọi đã nhận, Tường lửa
Đồng hồ/Phiên bả n: Tương tự, Kỹ thuật số, Đồng hồ
quốc tế
Dễ sử dụng: Giao diện đồ họa, Chế độ rảnh tay, Phím
nóng, Chế độ trong máy bay, Cảnh báo rung, Hai thẻ SIM, Chốt cắm tai nghe dành riêng
Trò chơi và ứng dụng: Nhậ t ký công tác, Đồng hồ báo
thức, Máy tính, Lịch, Đồng hồ bấm giây, Đồng hồ đếm ngược, Trình xem tài liệu, Cảm biến chuyển động, Công cụ, Trình quả n lý tệp, Biên tập ảnh
Ngôn ngữ có sẵn: UI: Tiếng Trung giản thể , Tiếng
Trung phồn thể, Tiếng Anh, Tiếng Campuchia, Tiếng Hindi, Tiếng Indonesia, Thái, Tiếng Việ t
Cá nhân/Tùy chỉnh: GIF hoạt hình tải xuống, Hình ảnh
tải xuống, Nhạ c chuông tải xuống, Hình nền, Nhạc
chuông
Nhập văn bản:
Nhập đoán trước thông minh
Bộ rung Điều khiển âm lư ợng
GPS GPS tích hợp Hỗ trợ A-GPS Hỗ trợ hệ thống dẫ n hư ớ ng Glonass
Tính kết nối Khả năng modem: GPRS, SMS, EDGE, UL 50Mbps,
LTE Cat4, CSFB, DL 150Mbps, HSDPA 42 Mbps,
HSUPA 11,5 Mbps, LTE, TD-SCDMA, WCDMA
Liên kết PC: USB 2.0 Kết nối không dây: Wi-Fi, Bluetooth Cấu hình Bluetooth: A2DP, Hồ sơ truyền tệ p tin,
AVRCP, GAVDP, HSP, OPP
Phiên bản Bluetooth: 4,0 Đầu nối nối tiếp:
Cáp dữ liệ u USB-MicroUSB
Tai nghe: Qua đầu nối giắc 3,5 mm
Phụ kiệ n Gói chuẩn gồm: Pin, Bộ sạ c, Hướng dẫn sử dụ ng, Cáp
dữ liệu USB, Tai nghe stereo
OS Android: Android 5.1
Bộ xử lý Bộ xử lý bốn lõi 1,3 GHz
Công suất Dung lượng pin: 5000 mAh (tích hợ p) Kiể u pin: Lithium-ion Thời gian chờ: 47 ngày Thời gian nói chuyện: 28 giờ (WCDMA)
* Thẻ nhớ MicroSD không được bao gồm. * Các tính năng cụ thể có sẵn tùy theo gói đăng ký dịch vụ hợp lệ từ nhà
vận hành mạng của bạn.
* Mọi hình ảnh được cung cấp chỉ dành cho mục đích tham khảo. Các
tính năng thực tế của sản phẩm như màu sắc điện thoại và ảnh chụp màn hình có thể thay đổi so với những hình ảnh này.
* Các thông số kỹ thuật được đưa ra ở trạng thái pin sạc đầy lần đầu tiên,
được kiểm tra tại phòng thí nghiệm với chức năng Bluetooth và WiF i đã tắt. Hiệu suất thực tế sẽ phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ mạng và nhu cầu sử dụng mạng.
* Bộ nhớ có sẵn thực tế dành cho người dùng cuối có thể thay đổi theo
từng thị trường do được cấu hình trước.
* Thông số kỹ thuật được chỉ báo có thể thay đổi mà không cần thông
báo trước.
© 2019 Tập đoàn Koninklij ke Phili ps N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklij ke Phili ps N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
Ngày phát hành 2019‐10‐24 Phiên bản: 2.0.1
12 NC: 8670 001 31356
EAN: 87 12581 73611 8
www.philips.com
Loading...