Philips 43PUT6504/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips 6500 series Smart TV màn hình LED 4K UHD
Smart TV màn hình LED 4K UHD
108 cm (43")
HDR 10+ Pixel Precise Ultra HD
với Pixel Plus UHD
Mẫu Smart TV này của Philips với độ phân giải 4K mang đến hình ảnh sắc nét, sống động như thực. Âm thanh trong trẻo và rõ ràng. Bảng điều khiển SAPHI tiên tiến cho phép bạn tiếp cận các nội dung ưa thích một cách nhanh chóng.
Khung viền đen. Hình ảnh đẹp.
•TV LED độ phân giải 4K UHD. Màu sắc phong phú, chi tiết vượt trội.
• Khung viền mảnh, đen bóng. Chân đế chắc chắn.
Philips - chính xác trong từng hình ảnh.
• Pixel Precise Ultra HD cho chuyển động mượt mà và độ sâu điểm ảnh cao.
•Hỗ trợ HDR10+. Xem rõ hơn thông điệp của nhà làm phim.
• Dolby Vision và Dolby Atmos cho trải nghiệm xem phim tuyệt vời ngay tại nhà.
SAPHI. Xem Tivi theo cách thông minh.
•Truy cập menu biểu tượng bằng một nút nhấn.
• Philips TV Collection. Netflix, Prime Video và nhiều nữa.
Âm thanh trong trẻo và rõ ràng.
•TV đư
•Tiếng bass mạnh mẽ. Giọng nói sắc nét.
ợc trang bị loa toàn dải cho âm thanh trong trẻo và tinh tế.
Page 2
43PUT6504/74
Smart TV màn hình LED 4K UHD
108 cm (43") HDR 10+, Pixel Precise Ultra HD
Những nét chính
TV LED độ phân giải 4K
Với độ phân thống, Ultra HD bật sáng màn hình với hơn 8 triệu điểm ảnh và công nghệ tăng cấp độ phân giải Ultra Resolution Upscaling của chúng tôi. Tận hưởng trải nghiệm hình ảnh được cải thiện bất kể nội dung gốc như thế nào với hình ảnh sắc nét hơn cùng với độ sâu, độ tương phản, chuyển động tự nhiên và chi tiết sống động vượt ch
Pixel Precise Ultra HD
TV 4K Ultra HD đẹp đến từng chi tiết. lý Pixel Precise Ultra HD của Philips chuyển đổi hình ảnh đầu vào thành hình ảnh độ phân giải UHD tuyệt đẹp trên màn hình. Bất kể nguồn vào là gì, bạn sẽ luôn có được hình ảnh chuyển động mượt mà, rõ nét và độ tương phản vượt trội, cùng với độ sâu màu tuyệt vời và màu sắc hình ảnh sống động như thực.
Dolby Vision và Dolby Atmos
giải gấp bốn lần Full HD truyền
uẩn.
Bộ xử
HDR bạn xem được sẽ trở nên sống động và chân thực giống như xem phim ở rạp. Bất kể
đó là series phim truyền hình mới nhất hay là đĩa Blu-ray, bạn sẽ luôn có được độ tương
phản, độ sáng và màu sắc phản ảnh thông điệp mà nhà làm phim muốn truyền tải. Ngoài ra, âm thanh nghe vào cũng rất có chiều sâu, rõ ràng và chi tiết.
Hỗ trợ HDR1
TV Philips được thiết kế để tận dụng triệt để định dạng video HDR10+. Các mức độ tương
phản, màu sắc và độ sáng được điều chỉnh theo từng khung hình. Bất kể là chuỗi phim truyền hình đáng xem hay bộ phim bom tấn mới, hình ảnh hiển thị sẽ luôn có màu sắc chân thực hơn và độ tương phản sáng tối rõ nét hơn.
0+
Saphi Smart TV
Smart TV của Philips sử dụng hệ điều hành SAPHI nhanh và trực quan để mang đến trải nghiệm xem thực sự thoải mái với chất lượng hình ảnh tuyệt vời và menu sử dụng biểu tượng rõ ràng, truy cập đơn giản (một nút bấm). Bạn có thể dễ dàng điều khiển TV và nhanh chóng điều hướng đến các ứng dụng Philips Smart TV phổ biến như YouTube, Netflix, v.v.
Khi TV này hỗ trợ các định dạng âm thanh và video cao cấp của Dolby thì tức là nội dung
Page 3
43PUT6504/74
Smart TV màn hình LED 4K UHD
108 cm (43") HDR 10+, Pixel Precise Ultra HD
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
• Màn hình: LED 4K Ultra HD
• Độ phân giải bảng: 38
•Tỉ lệ kích thước:
• Nâng cao hình ảnh: Tính Dimming), Độ phân giải cực cao, HDR10, HLG (Hybrid Log Gamma), HDR10+, Dolby Vision
40x2160
16:9
năng làm tối cục bộ (Micro
Độ phân giải màn hình được hỗ trợ
• Đầu vào máy tính trên tất cả HDMI: lên tới 4K UHD 3840x2160 @60Hz
• Đầu vào video trên tất cả HDMI
: lên tới 4K UHD
3840x2160 @60Hz, Hỗ trợ HDR, HDR10/HLG
rid Log Gamma), HDR10+/Dolby Vision
(Hyb
Tính năng Smart TV
•Giao diện người dùng: SimplyShare, Được chứng nhận Wi-Fi Miracast*
•Chương trình: Tạm dừng TV
• Ứng dụng SmartT
V*: Cửa hàng video trực tuyến,
, Ghi USB*
Mở trình duyệt Internet, Youtube
•Dễ lắp đặt: Th
iết bị phát hiện lỗi tự động của Philips, Trình hướng dẫn lắp đặt mạng, Trình hướng dẫn hỗ trợ thiết lập
•Có thể nân
g cấp phần m
ềm điều khiển: Trình hướng dẫn tự động nâng cấp phần mềm điều khiển, Có thể nâng cấp phần mềm điều khiển thông qua USB, Nâng cấp phần mềm điều khiển trực tuyến
hỉnh
• Điều c
định dạng màn hình: Cơ bản - Lấp đầy màn hình, Vừa với màn hình, Nâng cao - Dịch chuyển, Thu, phóng, Màn hình rộng
ê
• Philips TV Remote app*: Ứng dụng, K
nh, Điều
khiển, Hướng dẫn về TV
•Dễ sử dụng: Nú
t nhấn menu thông minh, Hướng
dẫn sử dụng cho người dùng hiển thị trên màn hình
Xử lý
•Bộ xử lý: Bốn lõi
Bộ dò sóng/Bộ thu/Bộ truyền
•TV kỹ thuật số: DVB-T/T2
•Hỗ trợ HEVC
•Hỗ trợ MPEG: MPEG2, MPEG
4
•Phát lại video: NTSC, PAL, SECAM
•Hướng dẫn ch
ương trình truyền hình*: Hướng dẫn
Chương trình Điện tử (EPG) trong 8 ngày
•Chỉ báo cường độ mạnh
yếu của tín hiệu
• Teletext: 1000 trang Hypertext
Tính kết nối
•Số lượng ngõ vào của bộ cổng gộp HDMI: 3
•Số lượng cổng USB: 2
•Kết nối khôn
g dây: Wi-Fi 802.11n, 2x2, Băng tần
đơn
•Các kết nối khác: Ethernet-LAN RJ-4
5, Âm thanh
đầu ra kỹ thuật số (quang học), Đầu vào Âm thanh L/R, Cổng ra tai nghe
•Tính năng
HDMI: Kênh trả lại âm than
• EasyLink (HDMI-CEC): Điều kh
h, 4K
iển từ xa thông qua, Điều khiển âm thanh hệ thống, Chế độ chờ hệ thống, Phát chỉ bằng một lần chạm
• HDCP 2.2: Có trên tất cả HDMI
•Số lượng
CVBS: 1
Ứng dụng đa phương tiện
• Định dạng phát lại video: Định dạng: AVI, MKV,
H264/MPEG-4 AVC, MPEG-1, MPEG-2, MPEG-4, WMV9/VC1, VP9, HEVC (H.265)
p
•Hỗ trợ định dạng
hụ đề: .SMI, .SRT, .SUB, .TXT,
.ASS
• Định dạng phát l
ại nhạc: AAC, MP3, WAV, WMA
(từ v2 tới v9.2), WMA-PRO (v9 và v10)
• Định dạng phát
lại hình ảnh: JPEG, BMP, GIF, PNG,
Ảnh 360 độ, HEIF
Công suất
•Mạng lưới điện: AC 110 - 240 V 50/60Hz
•Nhiệt độ môi trường: 5 °C
•Tính năng tiết kiệm điện: Hẹn giờ hình (đối với radio)
đến 35 °C
tự động tắt, Tắt
Âm thanh
•Công suất đầu ra (RMS): 20 W
• Âm thanh nâng cao: Bộ chỉnh âm 5 băng tần, Âm
hanh A.I., Clear Dialogue, Dolby Atmos, Dolby
t Volume Leveler, Chế độ ban đêm, Bộ cân bằng âm lượng tự động, Nâng cao âm trầm
•Cấu hình
loa: Loa toàn dải 2x
10W
Kích thước
•Kích thước hộp (W (rộng) x H (cao) x D (sâu)): 1070,0 x 650 x 140,0 mm
•Kích thước cài đặt (W (rộng
) x H (cao) x D (sâu)):
972,7 x 568,3 x 84 mm
•Kích thước cài đặt với ch
ân đế (W (rộng) x H
(cao) x D (sâu)): 972,7 x 584,8 x 222,3 mm
•Khối lượng sản p
•Trọng lượng s
•Trọng lượng, gồm cả hộp đóng gói: 1
•Tương thích vớ
hẩm: 7,8 kg
ản phẩm (có chân đế): 8 kg
0,6 kg
i thiết bị gắn tường VESA: 200 x
200 mm
Phụ kiện
•Phụ kiện đi kèm: Bộ điều khiển từ xa, 2 x Pin AAA,
Cáp nguồn, Hướng dẫn khởi động nhanh, Tờ rơi an toàn và pháp lý, Chân đế đặt trên bàn
•
Ngày phát hành 2021-07-15
Phiên bản: 6.0.1
12 NC: 8670 001 67885 EAN: 87 18863 02459 1
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Tính năng lịch phát sóng điện tử (EPG) và trải nghiệm xem thực (lên
đến 8 ngày) tùy thuộc vào quốc gia và nhà cung cấp dịch vụ.
*TV hỗ trợ chức năng thu DVB cho dịch vụ phát
không trung'. Một số nhà vận hành DVB nhất định có thể không được hỗ trợ. Bạn có thể tìm thấy danh sách cập nhật trong mục Câu hỏi thường gặp của trang web hỗ trợ của Philips. Một số nhà vận hành yêu cầu Truy cập có điều kiện và đăng ký thuê bao. Hãy liên hệ với nhà vận hành của bạn để biết thêm thông tin.
* Ứng dụng Philips TV Remote App và các chức năng l
nhau tùy theo dòng TV, nhà vận hành và quốc gia, cũng như dòng thiết bị thông minh và hệ điều hành. Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập: www.philips.com/TVRemoteapp.
* Các cung cấp ứng dụng Smart TV có thể khác nhau tùy theo dòng TV
và quốc gia. Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập: www.philips.com/smarttv.
*Mức độ tương thích tùy thuộc vào chứng nhận Wifi Miracast &
Android 4.2 hoặc phiên bản mới hơn. Để biết thêm chi tiết, vui lòng xem tài liệu về thiết bị của bạn.
sóng 'Tự do trên
iên quan sẽ khác
Loading...