Philips 345M2CRZ/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Momentum Màn hình LCD cong UltraWide
Momentum
34" (86,36 cm) 3440 x 1440 (WQHD)
Đưa trải nghiệm chơi game lên cấp độ mới
Màn hình cong chơi game Momentum UltraWide này cho tầm nhìn bao quát khi chơi game. Độ trễ 1ms, 165Hz, Độ trễ đầu vào thấp cho phép bạn tận hưởng độ chính xác cần thiết để chơi game. HDR mang đến hình ảnh trực quan ấn tượng với màu sắc và độ tương phản phong phú.
Thiết kế dạng đường cong, lấy ý tưởng từ hành tinh của chúng ta
•Thiết kế màn hình cong mang đến trải nghiệm sống động hơn
Được chế tạo cho những phim hành động nhanh
• AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
•Tốc độ làm mới 165Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
•Thời gian phản hồi ảnh động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà
• Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian
Mở rộng trải nghiệm xem của bạn
• Màn hình VA mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Hình ảnh CrystalClear với UltraWide QHD 3440 x 1440 điểm ảnh
• SmartImage HDR cho phép xem tối ưu nội dung HDR của bạn
Các tính năng được thiết kế theo nhu cầu của người chơi game
• MultiView cho phép hai chế độ kết nối và xem hoạt động cùng lúc
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
• Điều chỉnh độ nghiên
g và độ cao để có vị trí xem lý tưởng
trễ tín hiệu giữa thiết bị và màn hình
Page 2
345M2CRZ/74
Màn hình LCD cong UltraWide
Momentum 34" (86,36 cm), 3440 x 1440 (WQHD)
Những nét chính
Thiết kế màn hình cong
Màn hình máy tính để bàn cung cấp trải nghiệm người dùng cá nhân, phù hợp hoàn hảo với thiết kế cong. Màn hình cong mang đến hiệu ứng nhập vai dễ chịu và tinh tế, tập trung vào bạn ở trung tâm của bàn làm việc.
AMD FreeSync™ Premium
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung hình thấp và độ trễ thấp.
Chơi
game trên màn hình 165Hz
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao. Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại hình ảnh hiển thị lên tới 165 lần trên giây,
nhanh hơn so với màn hình chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ khung hình 165Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình, màn hình Philips này chính là đối tác chơi game hoàn hảo của bạn
Thời gi
an phản hồi ảnh động (MPRT)
1ms
MPRT (thời gian phản hồi ảnh động) là một cách thức trực quan hơn để mô tả thời gian phản hồi, trong đó đề cập trực tiếp đến thời lượng từ khi nhìn thấy nhiễu mờ cho đến khi hình ảnh hiển thị rõ nét. Màn hình chơi game này của Philips với MPRT 1 ms giúp loại bỏ hiệu quả hiện tượng nhòe và mờ chuyển động, mang lại hình ảnh sắc nét và chính xác để nâng cao trải nghiệm chơi g chọn hoàn hảo để chơi game cảm giác mạnh và game thi đấu tốc độ cao.
Độ trễ đầu vào thấp
Độ trễ đầu vào là độ trễ xảy ra giữa thời điểm thiết bị kết nối bắt đầu gửi khung hình lên màn hình và thời điểm màn hình thực sự hiển thị
ame. Đây chính là sự lựa
khung hình đó. Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian chậm trễ giữa nhập lệnh từ thiết bị của bạn đến màn hình, cải thiện đáng kể hiệu quả khi chơi
Màn hình VA
Màn hình LED VA của Philips sử dụng công nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quản lý điểm ảnh
tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ,
giúp có được hình ảnh sinh động.
Hình ản
Những màn hình Philips này cung cấp hình ảnh CrystalClear, UltraWide Quad HD 3440 x 1440 pixel. Sử dụng tấm nền hiệu suất cao với số điểm ảnh mật độ cao, góc nhìn rộng 178/ 178, những màn hình mới này sẽ làm cho hình ảnh và đồ họa của bạn trở nên sống động. Định dạng UltraWide 21:9 cho phép đạt năng suất cao hơn với nhiều không gian hơn cho việc so sánh song song và có thể hiển thị nhiều cột bảng tính hơn. Cho dù bạn đang cần thông tin cực kỳ chi tiết theo yêu cầu chuyên nghiệp cho các giải pháp CAD-CAM hoặc các tiện ích tài chính hoạt động trên những bảng tính lớn, màn hình Philips sẽ mang đến cho bạn hình ảnh CrystalClear.
các game thi đấu tốc độ cao.
h UltraWide CrystalClear
Page 3
345M2CRZ/74
Màn hình LCD cong UltraWide
Momentum 34" (86,36 cm), 3440 x 1440 (WQHD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: VA LCD
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bản
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 797 (Dọc) mm - ở độ cong 1000R*
•Tỉ lệ kích thước
ân giải tối đa: HDMI: 3440 x 1440 @ 100 Hz,
• Độ ph DP: 3440 x 1440 @ 165 Hz*
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
•MPRT: 1 ms
• Độ trễ đầu v
• Độ sán
ào thấp
g: 300 cd/m²
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Tỉ lệ tương p
hản (thông thường): 4000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
y
•HDR: Có hỗ trợ kết nối HDR
•Gam màu (tối thiểu): DCI-P3
•Gam màu (điển Adobe RGB 96%*
• Nâng cao hình ản
àu màn hình: 16,7 triệu
•Số m
•Tần số quét: HDMI: 100 Hz (Dọc); DP: 30 - 250 kHz (Ngang) / 48 - 165 Hz (Dọc)
•Chế độ LowBl
•EasyRead
•sRGB
•Công nghệ AMD FreeSync™: Cao
W-LED
g: 34 inch / 86,36 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,22 (Ngang) x 333,72
: 21:9
h: 109,68 PPI
: 0,23175 x 0,23175 mm
, @ C/R > 10
88,9%*
hình): NTSC 97,5%*, sRGB 119%*,
h: SmartImage game
30 - 160 kHz (Ngang) / 48 -
ue
cấp
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: HDMI 2.0 x 2, DisplayPort x 2
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ
• Đầu v
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
: Khóa Kensington, Gắn VESA
(100x100 mm)
•Tương th
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Điều chỉnh độ cao: 110 mm
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 44,5 W (điển hình)
•Chế độ chờ: 0,5 W
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
: 0,3 W
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: T
rong, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 796 x 512 x 310 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 796 x 365 x
•Sản p 138 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 980 x
• Đón 480 x 224 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 7,81 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 6,26 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 10,72 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 (Loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Tiện lợi
•MultiView: Chế độ PIP/PBP*, 2x thiết bị
•Tiện lợi ch Đầu vào/Lên, Cài đặt game/Xuống, SmartImage game/Quay lại
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng B a L an, Ti ếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng
o người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK,
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
Ngày phát hành 2021-12-15
Phiên bản: 1.0.1
12 NC: 8670 001 83042 EAN: 87 12581 78940 4
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, Dấu CE
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
ó vân
* Bán kính vòng cung của đường cong màn hình đo bằng mm * Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào DP. * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa
của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của
màn hình Philips này. *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse *MPRT là điều chỉnh độ sáng để giảm nhòe, vì vậy không thể điều chỉnh
độ sáng trong khi MPRT được bật. Để giảm hiện tượng nhòe chuyển
động, đèn nền LED sẽ nhấp nháy đồng bộ với quá trình làm mới màn
hình, điều này có thể gây ra sự thay đổi độ sáng đáng chú ý. *MPRT là chế độ được tối ưu hóa cho chơi game. Bật MPRT có thể
gây ra hiện tượng nhấp nháy màn hình đáng chú ý. Bạn nên tắt MPRT
khi không sử dụng chức năng chơi game. * Độ bao phủ BT. 709 / DCI-P3 dựa trên CIE1976 * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976 * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931 * Độ bao phủ Adobe RGB dựa trên CIE1976 * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng. * PIP DP: chỉ hỗ trợ tối đa 3440 x 1440 @ 120Hz * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...