Philips 328C7QJSG/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD cong HD đầy đủ
C Line
32 (có thể xem được 31,5" / 80 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
328C7QJSG
Thiết kế ấn tượng, hiệu suất mượt mà
Mở rộng trải nghiệm xem của bạn với Màn hình cong Philips. Với màn hình hiển thị HD đầy đủ 32" có thể mở rộng này, bạn sẽ thực sự đắm chìm vào trò chơi hay đem đến cho bạn không gian cần thiết để mở rộng công việc.
Thiết kế dạng đường cong, lấy ý tưởng từ hành tinh của chúng ta
•Thiết kế màn hình cong mang đến trải nghiệm sống động hơn
Trải nghiệm chơi game tuyệt vời
•Tốc độ làm mới 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
• FPS, RTS, Các cài đặt sẵn dành cho đua xe tăng cường trải nghiệm chơi game
•Các chế độ game thủ cho phép bạn lưu tuỳ chọn của mình
• SmartFrame làm nổi bật các khu vực để ph
Hiệu suất tuyệt vời
• Màn hình MVA cho các góc nhìn rộng và nhiều mức tương phản sâu
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống động
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
• SmartConnect với HDMI, cổng Màn hình và Dual link DVI
át hiện đối thủ dễ dàng
Page 2
328C7QJSG/74
Màn hình LCD cong HD đầy đủ
C Line 32 (có thể xem được 31,5" / 80 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Thiết kế màn hình cong
Màn hình máy tính để bàn cung cấp trải nghiệm người dùng cá nhân, phù hợp hoàn hảo với thiết kế cong. Màn hình cong mang đến hiệu ứng nhập vai dễ chịu và tinh tế, tập trung vào bạn ở trung tâm của bàn làm việc.
Chơi
game trên màn hình 144Hz
màn hình Philips này chính là đối tác chơi game hoàn hảo của bạn
SmartFrame
SmartFrame cho phép bạn phát hiện đối thủ dễ dàng bằng cách làm nổi bật một khu vực cụ thể trên màn hình. Bằng cách tăng mức độ RGB trong khu vực được chọn, tính năng này cho phép bạn chú ý nhiều hơn vào một phần cụ thể trên màn hình mà bạn mong đợi đối thủ sẽ chuyển động bất ngờ. Bạn cũng có thể điều chỉnh kích thước và hình ảnh theo sở thích của mình. Tính năng này đặc biệt thích hợp cho game ở chế độ Chiến lược thời gi
- Real Time Strategy).
an thực (RTS
chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quản lý điểm ảnh
tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ,
giúp có được hình ảnh sinh động.
Công nghệ Ultra Wide-Color
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra Wide­Color tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn, màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm. Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao. Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại hình ảnh hiển thị lên tới 144 lần trên giây, nhanh hiệu quả hơn 2,4 lần so với màn hình chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ kh 144Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình,
ung hình
Công nghệ màn
Màn hình LED MVA của Philips sử dụng công nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng
hình MVA
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
không nháy hình
Page 3
328C7QJSG/74
Màn hình LCD cong HD đầy đủ
C Line 32 (có thể xem được 31,5" / 80 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: MVA
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Gam màu (điển h
• Khung xem hiệu quả: 69
- ở độ cong 1800R*
•Tỉ lệ kích thước hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 144 Hz
• Độ p
•Thời gian
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 250 cd/m²
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
hản (thông thường): 3000:1
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
y
• Nâng cao hình ản àu màn hình: 16,7 triệu
•Số m
•Tần số qu
ét: 30 - 160 kHz (Ngang) / 50 - 144 Hz
(Dọc)
•sRGB
W-LED
: 31,5 inch / 80 cm
ình): NTSC 103% (CIE1976)*
8,4 (Ngang) x 392,85 (Dọc)
: 16:9
: 0,364 x 0,364 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), DVI-Dual Link (kỹ
thuật số, HDCP), DisplayPort 1.2, HDMI (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI / DP ra
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Menu/OK, Đầu vào/Lên,
SmartImage Game/Quay lại, SmartSize/Xuống, Bật/ tắt nguồn
•Phần mềm điều k
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi kh
•Tương th
hiển: SmartControl
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
ác: FreeSync
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/10 độ
Công suất
•Chế độ bật: 56,07 W (điển hình), 58,37 W (tối đa)
•Chế độ chờ: 0,5 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
: 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
)
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 721 x 530 x 211 mm hẩm không kèm chân đế (mm): 721 x 434 x
•Sản p
40 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 838 x
• Đón
631 x 267 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 7,06 kg hẩm không kèm chân đế (kg): 6,56 kg
•Sản p hẩm với bao bì (kg): 11,30 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CCC, CEL, WEEE, CECP, BSMI, EMC, MEPS, RCM
Thùng
•Màu sắc: Xám / Trắng
•Bề mặt: Mờ / Bó
•
ng
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 3.0.1
12 NC: 8670 001 40868 EAN: 87 12581 74170 9
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Màn hình Philips này có khả năng đạt đến tốc độ làm mới tối đa
144Hz thông qua đầu nối Dual-link DVI và DisplayPort của màn hình. Vui lòng đảm bảo cạc đồ họa của bạn có khả năng đạt tốc độ làm mới 144Hz và được cập nhật trình điều khiển mới nhất.
*Nếu có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến hiệu suất 144Hz, vui lòng
trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp cạc của bạn.
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng. * Bán kính vòng cung của đường cong màn hình đo bằng mm *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * NTSC 85% (CIE1931), sRGB: 126%
Loading...