
Philips Momentum
Màn hình LCD cong HD
đầy đủ
Momentum
32 (đường chéo 31,5" / 80 cm)
1920 x 1080 (Full HD)
322M7C
Đắm chìm trong từng khoảnh
khắc
Đắm chìm trong từng khoảnh khắc với màn hình cong Momentum. Độ phân giải Full HD, công
nghệ AMD FreeSync™ và tốc độ làm mới nhanh 144Hz cho bạn trải nghiệm giải trí, xem
phim, chơi game mượt mà. Màu sắc sống động như thật hơn với công nghệ Ultra Wide-Color
Thiết kế để tăng cường cảm nhận
•Thiết kế màn hình cong mang đến trải nghiệm sống động hơn
• Được thiết kế khéo léo bằng vật liệu cao cấp cho diện mạo hiện đại và sành điệu
Mở rộng trải nghiệm xem của bạn
• Màn hình VA mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống
Được chế tạo cho những phim hành động nhanh
• AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
•Tốc độ làm mới 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
•Thời gian phản hồi ảnh động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà
Xem phim thoải mái
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
động

Màn hình LCD cong HD đầy đủ
Momentum 32 (đường chéo 31,5" / 80 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Thiết kế màn hình cong
Màn hình máy tính để bàn cung cấp trải nghiệm
người dùng cá nhân, phù hợp hoàn hảo với
thiết kế cong. Màn hình cong mang đến hiệu
ứng nhập vai dễ chịu và tinh tế, tập trung vào
bạn ở trung tâm của bàn làm việc.
Màn hình VA
Màn hình LED VA của Philips sử dụng công
nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho
bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra
hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh
việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng
chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng
đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quản lý điểm
ảnh
tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ,
giúp có được hình ảnh sinh động.
chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn
có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang
bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao,
cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ
sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi
và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động
như ngoài đời thực.
Công nghệ Ultra Wide-Color
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một
quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ
hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra WideColor tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn,
màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm.
Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình
ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng
suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
AMD FreeSync™ Premium
Chơi
game trên màn hình 144Hz
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao.
Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và
không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại
hình ảnh hiển thị lên tới 144 lần trên giây,
nhanh hiệu quả hơn 2,4 lần so với màn hình
chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm
cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này
đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó
nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ k
144Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu
quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của
đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy
bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả
năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình,
màn hình Philips này chính là đối tác chơi game
hoàn hảo của bạn
Chế độ S
martImage Game
hung hình
Màn hình Full HD 16:9
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan
tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật
hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD
FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm
chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu
năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi
game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung
hình thấp và độ trễ thấp.
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy
cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ,
cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS"
(Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề
sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy
các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu.
Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời
gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao,
cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS"
(Chiến lược thời gian thực) có một chế độ
SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các
khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích
thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho
phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa
trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt
nhất.

Màn hình LCD cong HD đầy đủ
Momentum 32 (đường chéo 31,5" / 80 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: VA LCD
•Công nghệ AMD FreeSync™: Cao
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
• Khung xem hiệu quả: 69
mm - ở độ cong 1800R*
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 144 Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
• SmartContrast: 80.000.000:1
•Tỉ lệ tương p
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
•Gam màu (điển h
122,69%*
•Số m
•Tần số qu
(Dọc)
•Chế độ LowBl
•sRGB
phản hồi (thông thường): 1 ms (MPRT)
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 3000:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 53 - 162 kHz (Ngang) / 48 - 144 Hz
W-LED
: 31,5 inch / 80 cm
8,4 (Ngang) x 392,85 (Dọc)
: 16:9
h: 70 PPI
: 0,364 x 0,364 mm
ình): NTSC 102,66%*, sRGB
ue
cấp
, @ C/R > 10
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật
số, HDCP), DisplayPort x 1
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Cổng ra
tai nghe
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK,
Độ sáng/Xuống, Đầu vào/Lên, SmartImage game/
Quay lại
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba L an , Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền
thống, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 29 W (điển hình)
•Chế độ chờ: 0,5 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: T
: 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
rong, AC 100-240 V, 50-60 Hz
)
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 713 x 529
x 245 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 713 x 425 x
•Sản p
89 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 797 x
• Đón
717 x 296 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 6,75 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 5,85 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 9,79 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF: 50.000 (Loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS, Không chứa thủy
ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: PSB, Dấu CE, CB
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
ó vân
Ngày phát hành
2022-04-21
Phiên bản: 4.0.1
12 NC: 8670 001 60122
EAN: 87 12581 75962 9
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Bán kính vòng cung của đường cong màn hình đo bằng mm
* Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
* Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
*Nếu có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến hiệu suất 144Hz, vui lòng
trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp cạc của bạn.
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.