Philips 278M6QJEB/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Momentum Màn hình LCD cong với Ultra Wide-Color
Momentum
27" (68,6 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
Đắm chìm trong từng khoảnh khắc
Đắm chìm trong từng khoảnh khắc xem phim với màn hình cong Momentum mới. Độ phân giải Full
HD, công nghệ AMD FreeSync™ và tốc độ làm mới nhanh 144Hz, những pha hành động nhanh sẽ trở
nên rõ nét và ngoạn mục. Màu sắc sống động như thật hơn với công nghệ Ultra Wide-Color.
Thiết kế để tăng cường cảm nhận
•Thiết kế màn hình cong mang đến trải nghiệm sống động hơn
• Được thiết kế khéo léo bằng vật liệu cao cấp cho diện mạo hiện đại và sành điệu
Chất lượng hình ảnh cao cấp
• Màn hình MVA cho các góc nhìn rộng và nhiều mức tương phản sâu
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống động
Được chế tạo cho những phim hành động nhanh
•
AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
•Tốc độ làm mới 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
Xem phim thoải mái
• Điều chỉnh độ cao cho vị trí ngồi lý tưởng
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
Page 2
278M6QJEB/74
Màn hình LCD cong với Ultra Wide-Color
Momentum 27" (68,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Thiết kế màn hình cong
Màn hình máy tính để bàn cung cấp trải nghiệm người dùng cá nhân, phù hợp hoàn hảo với thiết kế cong. Màn hình cong mang đến hiệu ứng nhập vai dễ chịu và tinh tế, tập trung vào bạn ở trung tâm của bàn làm việc.
Công nghệ Ultra
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra Wide­Color tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn, màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm. Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
Wide-Color
chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung hình thấp và độ trễ thấp.
Chơi
game trên màn hình 144Hz
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao. Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại hình ảnh hiển thị lên tới 144 lần trên giây, nhanh hiệu quả hơn 2,4 lần so với màn hình chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ k 144Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình, màn hình Philips này chính là đối tác chơi game hoàn hảo của bạn
Chế độ S
martImage Game
hung hình
Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao, cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS" (Chiến lược thời gian SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt nhất.
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Công nghệ
không nháy hình
thực) có một chế độ
AMD FreeSync™ Premium
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ, cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS" (Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu.
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Page 3
278M6QJEB/74
Màn hình LCD cong với Ultra Wide-Color
Momentum 27" (68,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: MVA
•Công nghệ AMD FreeSync™
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng: 27 inch / 68,6 c
•Lớp phủ màn hình
W-LED
m
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
25%
• Khung xem hiệu quả: 597
,89 (Ngang) x 336,31
(Dọc) - ở độ cong 1800R*
•Tỉ lệ kích thước hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 144 Hz
• Độ p
•Thời gian
: 16:9
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
•Mật độ điểm ản
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
h: 82 PPI
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 3000:1
• SmartContrast: 80.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h àu màn hình: 16,7 triệu
•Số m
•Tần số qu
: 0,311 x 0,311 mm
, @ C/R > 10
y
h: SmartImage game ình): NTSC 101%*, sRGB 128%*
ét: 30 - 160 kHz (Ngang) / 48 - 144 Hz
(Dọc)
•sRGB
•Chế độ LowBl
ue
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), DisplayPort 1.2,
HDMI 1.4
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Menu/OK, Đầu vào/Lên,
SmartImage Game/Quay lại, SmartSize/Xuống, Bật/ tắt nguồn
•Phần mềm điều k
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
hiển: SmartControl
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
(100x100 mm)
•Tương th
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Điều chỉnh độ cao: 130 mm
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 36,2 W (điển hình)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 612 x 416 x 286 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 612 x 369 x
•Sản p 52 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 694 x
• Đón 520 x 358 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 6,24 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 4,47 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 9,48 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS, Không có chì, Không chứa thủy ngân, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, Dấu CE, CCC, CECP, CEL
Thùng
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: Bó
•
ng
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 2.0.1
12 NC: 8670 001 60041 EAN: 87 12581 75943 8
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Bán kính vòng cung của đường cong màn hình đo bằng mm *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * Vùng màu NTSC dựa t * Vùng màu sRGB dựa tr * Màn hình Philips này có khả năng đạt đến tốc độ làm mới tối đa
144Hz thông qua đầu nối HDMI 2.0 và DisplayPort của màn hình. Vui lòng đảm bảo cạc đồ họa của bạn có khả năng đạt tốc độ làm mới 144Hz và được cập nhật trình điều khiển mới nhất.
*Nếu có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến hiệu suất 144Hz, vui lòng
trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp cạc của bạn.
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
rên CIE1976
ên CIE 1931
Loading...