Philips 272V8A/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD
V Line
27" (68,6 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
272V8A
Màn hình góc rộng Philips V line cho góc nhìn vượt giới hạn với những tính năng cần thiết hiệu suất cao.
Công nghệ đồng bộ thích ứng mang đến trải nghiệm xem video mượt mà. Màn hình được trang bị tính
năng chống chói, chế độ giảm ánh sáng xanh LowBlue và công nghệ không nháy hình bảo vệ đôi mắt
của bạn.
Hình ảnh luôn sống động
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
•SmartImage thiết lập sẵn để có được cài đặt hình ảnh tối ưu dễ dàng
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ Đồng bộ thích ứng
Dễ chịu khi nhìn vào
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Trải ngh
• Loa stereo tích hợp cho giải trí đa phương tiện
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
•Kết nối DisplayPort cho hình ảnh tối đa
iệm đa phương tiện đích thực
Page 2
272V8A/74
Màn hình LCD
V Line 27" (68,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Công nghệ IPS
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép xem màn hình từ gần như bất kỳ góc nào. Không như bảng TN chuẩn, màn hình IPS cho bạn hình ảnh sinh động cao với màu sắc sống động, giúp cho màn hình không chỉ lý tưởng cho các ứng dụng xem ảnh, video và duyệt web, mà cho cả các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ chính xác màu và độ sáng ổn định.
SmartContrast
SmartImage
SmartImage là công nghệ độc quyền tiên tiến của Philips, phân tích nội dung hiển thị trên màn hình và mang lại cho bạn hiệu suất hiển thị tối ưu. Giao diện thân thiện với người dùng này cho phép bạn chọn nhiều chế độ như Office (Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm) v.v. để phù hợp với ứng dụng đang sử dụng. Dựa trên sự lựa chọn đó, SmartImage tối ưu động độ tương phản, độ bão hò nét của hình ảnh và video để có được hiệu quả hiển thị tột bậc. Tùy chọn chế độ Economy (Tiết kiệm) mang đến cho bạn khả năng tiết kiệm năng lượng. Tất cả trong thời gian thực với việc chỉ cần nhấn một nút!
a màu và độ sắc
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue
không nháy hình
SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiển thị vừa phải ch văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.
o những ứng dụng
Công nghệ Đồng bộ thích ứng
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Bạn sẽ có được hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu như mọi tốc độ khung hình với công nghệ Đồng bộ thích ứng, tốc độ làm mới nhanh mượt mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Chế độ EasyRead
Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Page 3
272V8A/74
Màn hình LCD
V Line 27" (68,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: Công nghệ IPS
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng: 27 inch / 68,6 c
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 5
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 60 Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
•Số m
•Tần số quét: 30
•Chế độ LowBl
•EasyRead
•sRGB
• Đồng
phản hồi (thông thường): 4 ms (GtG)*
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
bộ thích ứng
W-LED
m
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
97,9 (Ngang) x 336,3 (Dọc)
: 16:9
h: 82 PPI
: 0,3114 x 0,3114 mm
, @ C/R > 10
-83 kHz (Ngang) / 56 -76 Hz (Dọc)
ue
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật số, HDCP), DisplayPort x 1
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Cổn Cổng ra tai nghe
g vào âm thanh máy tính,
Tiện lợi
•Loa tích hợp: 2 W x 2
•Tiện lợi ch Độ sáng/Nút Lên, Đầu vào/Nút Xuống, SmartImage/Nút Quay lại
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba La n, Ti ếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (100x100 mm)
•Tương th
o người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK,
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 14,59 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar)
•Chế độ chờ: 0,3 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Cài sẵn
: 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
, AC 100-240 V, 50-60 Hz
)
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 613 x 456 x 231 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 613 x 363 x
•Sản p 50 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 663 x
• Đón 464 x 131 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,80 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 3,34 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,66 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 (Loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 8.0, TCO Certified, RoHS, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, EPA, FCC Lớp B, ICES-003, Dấu CE, TUV/GS, TUV Ergo, CU­EAC, PSB
Thùng
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
ó vân
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 1.0.1
12 NC: 8670 001 77795 EAN: 87 12581 77837 8
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ
có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng. *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...