Philips 253V7LSB/00 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD HD đầy đủ
V Line
25 (đường chéo 24,5" / 62,2 cm) HD đầy đủ (1920 x 1080)
253V7LSB
Màn hình hiển thị hoàn hảo từ mọi hướng, được thiết kế nhỏ gọn và thon mảnh, mang đến các hình ảnh đẹp long lanh trải dài đến sát cạnh mà lại không gây hại cho mắt.
Hình ảnh luôn sống động
• Màn hình có đường viền hẹp mang đến diện mạo mượt mà
•Công nghệ LED cho màu sắc sống động và tiết kiệm điện năng
• Màn hình HD đầy đủ 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
•SmartImage thiết lập sẵn để có được cài đặt hình ảnh tối ưu dễ dàng
Dễ chịu khi nhìn vào
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBl
•Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Được thiết kế phù hợp với không gian xem của bạn
•Thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm không gian
• Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân
•Giá lắp VESA cho phép có được sự linh hoạt
ue không gây hại cho mắt
Page 2
253V7LSB/00
Màn hình LCD HD đầy đủ
V Line 25 (đường chéo 24,5" / 62,2 cm), HD đầy đủ (1920 x 1080)
Những nét chính
Viền siêu hẹp
Các màn hình Philips mới có đường viền siêu hẹp, cho phép giảm thiểu sự xao nhãng và kích thước xem tối đa. Đặc biệt thích hợp cho các thiết lập nhiều màn hình hoặc xếp lát như chơi game, thiết kế đồ họa và các ứng dụng chuyên nghiệp, màn hình đường viền siêu hẹp mang đến cho bạn cảm giác như sử dụng một màn hình lớn.
Công nghệ LED
LED Trắng là sáng với độ sáng đầy đủ, nhất quán nhanh hơn để tiết kiệm thời gian khởi động. LED không chứa thủy ngân, cho phép tái chế thân thiện với môi trường và quá trình thải bỏ. LED cho phép kiểm soát việc làm tối dần đèn nền LCD, giúp tỉ lệ tương phản cực kỳ cao. Nó cũng giúp tạo ra màu sắc tốt hơn nhờ vào độ sáng nhất quán trong toàn màn hình.
Màn hình HD đầy đủ 16
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang bị độ phân giải HD đầy đủ 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động như ngoài đời thực.
thiết bị có trạng thái đặc, chiếu
:9
SmartContrast
SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiển thị vừa phải ch văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.
SmartImage
SmartImage là công nghệ độc quyền tiên tiến của Philips, phân tích nội dung hiển thị trên màn hình và mang lại cho bạn hiệu suất hiển thị tối ưu. Giao diện thân thiện với người dùng này cho phép bạn chọn nhiều chế độ như Office (Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm) v.v. để phù hợp với ứng dụng đang sử dụng. Dựa trên sự lựa chọn đó, SmartImage tối ưu động độ tương phản, độ bão hò nét của hình ảnh và video để có được hiệu quả hiển thị tột bậc. Tùy chọn chế độ Economy (Tiết kiệm) mang đến cho bạn khả năng tiết kiệm năng lượng. Tất cả trong thời gian thực với việc chỉ cần nhấn một nút!
o những ứng dụng
a màu và độ sắc
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Chế độ EasyRead
Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
không nháy hình
Page 3
253V7LSB/00
Màn hình LCD HD đầy đủ
V Line 25 (đường chéo 24,5" / 62,2 cm), HD đầy đủ (1920 x 1080)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: TFT-LCD (TN)
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
• Khung xem hiệu quả: 543 (Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 60 Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
• SmartContrast: 10.000.000:1
•Tỉ lệ tương p
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 170º (Ngang) / 160º (Dọc)
• Không bị nhá
•Số m
•Tần số qu (Dọc)
•Chế độ LowBl
•EasyRead
• Đồng
•sRGB
phản hồi (thông thường): 5 ms
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 50 - 76 Hz
bộ thích ứng
W-LED
: 24,5 inch / 62,2 cm
,75 (Ngang) x 302,62
: 16:9
h: 90 PPI
: 0,280 x 0,280 mm
, @ C/R > 10
ue
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), DVI-D (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK, Độ sáng/Nút Lên, Đầu vào/Nút Xuống,
SmartImage/Nút Quay lại
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (100x100 mm)
•Tương th OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Chân đế
•Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 14,52 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar 7.0)
•Chế độ chờ: 0,5 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Cài sẵn
: 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
, AC 100-240 V, 50-60 Hz
)
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 557 x 421 x 227 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 557 x 331 x
•Sản p 41 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 605 x
• Đón 490 x 115 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 4,00 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 3,50 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,77 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 (Loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 7.0, EPEAT Bạc, RoHS, Không có chì, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CU, SEMKO, cETLus, TUV/ISO9241-307, WEEE, Chứng nhận bởi TCO, Dấu CE, FCC Lớp B, ICES-003, RCM, UKRAINIAN, CECP, CCC, Chứng nhận TUV - loại bỏ ánh sáng xanh
Thùng
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
ó vân
Trong hộp có gì?
• Màn hình kèm chân đế
• Cáp: Cáp D-Sub, Cáp nguồn
•Tài liệu hướng dẫn sử dụng
•
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 3.0.1
12 NC: 8670 001 46792 EAN: 87 12581 74711 4
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
Loading...