
Philips
Màn hình LCD với Ultra
Wide-Color
E Line
24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm)
1920 x 1080 (Full HD)
246E9QDSB
Thiết kế phong cách,
màu sắc bắt mắt
Màn hình cong Philips E line nổi bật với thiết kế kiểu cách và hiệu suất hình ảnh “trên cả
tuyệt vời”. Màn hình có đường viền hẹp, độ phân giải Full HD và công nghệ Ultra WideColor cho hình ảnh sống động như thực.
Chất lượng hình ảnh cao cấp
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống động
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
• Màn hình có đường viền hẹp mang đến diện mạo mượt mà
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ th
Mỗi ngày một xanh hơn
•Vật liệu thân thiện với môi trường đáp ứng các tiêu chuẩn chính của quốc tế
•Tiêu thụ năng lượng thấp giúp tiết kiệm hóa đơn năng lượng
uật số đa năng

Màn hình LCD với Ultra Wide-Color
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Công nghệ Ultra Wide-Color
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một
quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ
hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra WideColor tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn,
màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm.
Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình
ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng
suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
Công nghệ IP
S
Màn hình Full HD 16:9
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan
tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có
chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn
có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang
bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao,
cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ
sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi
và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động
như ngoài đời thực.
Chơi ga
me siêu êm
thước xem tối đa. Đặc biệt thích hợp cho các
thiết lập nhiều màn hình hoặc xếp lát như chơi
game, thiết kế đồ họa và các ứng dụng chuyên
nghiệp, màn hình đường viền siêu hẹp mang
đến cho bạn cảm giác như sử dụng một màn
hình lớn.
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED
chiếu sáng nền, màn hình của một số người
dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt.
Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng
giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự
nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
không nháy hình
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho
bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép xem
màn hình từ gần như bất kỳ góc nào. Không
như bảng TN chuẩn, màn hình IPS cho bạn hình
ảnh sinh động cao với màu sắc sống động, giúp
cho màn hình không chỉ lý tưởng cho các ứng
dụng xem ảnh, video và duyệt web, mà cho cả
các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ
chính xác màu và độ sáng ổn định.
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật
hình hoặc khung hình bị nứt. Với màn hình
Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được
hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu
như mọi tốc độ khung hình với công nghệ
AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt
mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
Viền siêu hẹp
Các màn hình Philips mới có đường viền siêu
hẹp, cho phép giảm thiểu sự xao nhãng và kích
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như
tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn
từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt
và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được
phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài
đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ
phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng
xanh bước sóng ngắn có hại.

Màn hình LCD với Ultra Wide-Color
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Công nghệ AMD FreeSync™
•Loại bảng
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình
25%
• Khung xem hiệu quả: 527
(Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h
•Số m
•Tần số qu
(Dọc)
•Chế độ LowBl
•sRGB
LCD: Công nghệ IPS
W-LED
: 23,8 inch / 60,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,04 (Ngang) x 296,46
: 16:9
hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
h: 93 PPI
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
: 0,275 x 0,275 mm
, @ C/R > 10
y
h: SmartImage game
ình): NTSC 108%*, sRGB 129%*
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 50 - 76 Hz
ue
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), DVI-D (kỹ thuật
số, HDCP), HDMI (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 13,04 W (điển hình) (Phương pháp
kiểm tra EnergyStar)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 540 x 416 x 190 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 540 x 326 x
•Sản p
39 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 586 x
• Đón
477 x 141 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,94 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,39 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 4,45 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ
sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ
Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(75x75mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Ngày phát hành
2021-09-15
Phiên bản: 7.0.1
12 NC: 8670 001 52055
EAN: 87 12581 75068 8
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 8.0, RoHS,
Không chứa thủy ngân, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: Dấu CE, FCC Lớp
B, CU-EAC, TUV/ISO9241-307, VCCI, RCM,
BSMI, MEPS, CB, cETLus, ICES-003, TUV-BAUART
Tủ
•Màu sắc: Đen / Bạc
•Bề mặt: Bó
•
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
ng
* Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ
có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
* Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào HDMI.
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
* Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.