Philips 243E9QHSW/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD
E Line
24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
243E9QHSW
Thiết kế tao nhã cho trải nghiệm xem vượt trội. Màn hình có góc nhìn rộng để bạn tận hưởng hình ảnh sống động, rực rỡ, chất lượng đồng đều từ mọi góc nhìn. Công nghệ không nháy hình giúp bạn giảm bớt tình trạng nhức mỏi mắt khi ngồi xem lâu.
Hình ảnh luôn sống động
• Màn hình VA mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
• Màn hình có đường viền hẹp mang đến diện mạo mượt mà
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
Mỗi ngà
•Vật liệu thân thiện với môi trường đáp ứng các tiêu chuẩn chính của quốc tế
•Tiêu thụ năng lượng thấp giúp tiết kiệm hóa đơn năng lượng
• Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân
y một xanh hơn
Page 2
243E9QHSW/74
Màn hình LCD
E Line 24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Màn hình VA
Màn hình LED VA của Philips sử dụng công nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quản lý điểm ảnh
tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ,
giúp có được hình ảnh sinh động.
Màn hình Full HD 16:9
Chơi ga
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Với màn hình Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu như mọi tốc độ khung hình với công nghệ AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
Viền siêu hẹp
me siêu êm
dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động như ngoài đời thực.
Các màn hình Philips mới có đường viền siêu hẹp, cho phép giảm thiểu sự xao nhãng và kích thước xem tối đa. Đặc biệt thích hợp cho các thiết lập nhiều màn hình hoặc xếp lát như chơi game, thiết kế đồ họa và các ứng dụng chuyên nghiệp, màn hình đường viền siêu hẹp mang đến cho bạn cảm giác như sử dụng một màn hình lớn.
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người
không nháy hình
Có hỗ trợ kết nối HDMI
Thiết bị có hỗ trợ kết nối HDMI có toàn bộ phần cứng cần thiết để nhận tín hiệu đầu vào Giao diện đa phương tiện độ nét cao (HDMI). Cáp HDMI cho phép tất cả tín hiệu âm thanh và video số có chất lượng cao được truyền qua một dây cáp duy nhất từ máy tính hay bất kỳ nguồn AV nào (bao gồm hộp cài đặt, đầu phát DVD, đầu thu A/V và máy quay video).
Page 3
243E9QHSW/74
Màn hình LCD
E Line 24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: VA LCD
•Công nghệ AMD FreeSync™
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 521 (Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
• Độ p
•Thời gian
•Mật độ điểm ản
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Số m
•Tần số qu
•Chế độ LowBl
•sRGB
phản hồi (thông thường): 7 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 3000:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 50 - 76 Hz
(Dọc)
W-LED
: 23,6 inch / 59,9 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,28 (Ngang) x 293,22
: 16:9
h: 93 PPI
: 0,272 x 0,272 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage game
ue
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba L an , Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (75x75mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 13,96 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar 7.0)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 540 x 413 x 190 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 540 x 324 x
•Sản p 38 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 586 x
• Đón 475 x 139 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,12 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,47 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 4,53 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 7.0, RoHS, Không chứa thủy ngân, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CU-EAC, TUV/ ISO9241-307, CECP, BSMI
Thùng
•Màu sắc: Trắng / Bạc
•Bề mặt: Bó
•
ng
Ngày phát hành 2021-03-01
Phiên bản: 5.0.1
12 NC: 8670 001 52079 EAN: 87 12581 75089 3
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào HDMI. *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...