
Philips Momentum
Màn hình LCD
Momentum
24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm)
1920 x 1080 (Full HD)
242M8
Đắm chìm trong từng khoảnh
khắc
Đắm chìm trong từng khoảnh khắc với màn hình Momentum. Công nghệ AMD
FreeSync™ và tốc độ làm mới nhanh 144Hz cho bạn trải nghiệm giải trí, xem phim, chơi
game mượt mà. Màu sắc sống động như thật hơn với công nghệ Ultra Wide-Color.
Được chế tạo cho những phim hành động nhanh
• AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
•Tốc độ làm mới 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
•Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game
mượt mà
Chất lượng hình ảnh cao cấp
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
•Kết nối DisplayPort cho hình ảnh tối đa
Xem phim thoải mái
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
động

Màn hình LCD
Momentum 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
AMD FreeSync™ Premium
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật
hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD
FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm
chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu
năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi
game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung
hình thấp và độ trễ thấp.
Chơi
game trên màn hình 144Hz
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao.
Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và
không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại
hình ảnh hiển thị lên tới 144 lần trên giây,
nhanh hiệu quả hơn 2,4 lần so với màn hình
chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm
cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này
đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó
nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ kh
144Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu
quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của
đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy
bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả
năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình,
màn hình Philips này chính là đối tác chơi game
hoàn hảo của bạn
ung hình
Chế độ S
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy
cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ,
cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS"
(Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề
sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy
các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu.
Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời
gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao,
cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS"
(Chiến lược thời gian
SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các
khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích
thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho
phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa
trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt
nhất.
Thời gi
(MPRT) 1ms
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động
(MPRT) là một cách thức trực quan hơn để mô
tả thời gian phản hồi, trong đó đề cập trực tiếp
đến thời lượng từ khi nhìn thấy nhiễu mờ cho
đến khi hình ảnh hiển thị rõ nét. Màn hình chơi
game này của Philips với MPRT 1 ms giúp loại
martImage Game
thực) có một chế độ
an phản hồi hình ảnh chuyển động
bỏ hiệu quả hiện tượng nhòe và mờ chuyển
động, mang lại hình ảnh sắc nét và chính xác để
nâng cao trải nghiệm c
sự lựa chọn hoàn hảo để chơi game cảm giác
mạnh và game thi đấu tốc độ cao.
Công nghệ IPS
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho
bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép xem
màn hình từ gần như bất kỳ góc nào. Không
như bảng TN chuẩn, màn hình IPS cho bạn hình
ảnh sinh động cao với màu sắc sống động, giúp
cho màn hình không chỉ lý tưởng cho các ứng
dụng xem ảnh, video và duyệt web, mà cho cả
các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ
chính xác màu và độ sáng ổn định.
Công nghệ Ultra Wide-Color
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một
quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ
hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra WideColor tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn,
màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm.
Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình
ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng
suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
hơi game. Đây chính là

Màn hình LCD
Momentum 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: Công nghệ IPS
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình
25%
• Khung xem hiệu quả: 529
(Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 144 Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Tỉ lệ tương p
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
•Gam màu (điển h
• Nâng cao hình ản
•Số m
•Tần số qu
(Dọc)
• Không bị nhá
•Chế độ LowBl
•sRGB
•Công nghệ AMD FreeSync™: Cao
phản hồi (thông thường): 1 ms (MPRT)
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 160 kHz (Ngang) / 48 - 144 Hz
y
W-LED
: 23,8 inch / 60,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,04 (Ngang) x 296,46
: 16:9
h: 93 PPI
: 0,2745 x 0,2745 mm
, @ C/R > 10
ình): NTSC 111%*, sRGB 127%*
h: SmartImage game
ue
cấp
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật
số, HDCP), DisplayPort x 1
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK,
Độ sáng/Nút Lên, Đầu vào/Nút Xuống,
SmartImage game/Quay lại
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền
thống, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 16,7 W (điển hình)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 540 x 416
x 185 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 540 x 325 x
•Sản p
43 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 600 x
• Đón
479 x 224 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,97 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,49 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,04 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF: 50.000 (Loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS
•Vật liệu đóng gói có thể tái
•Các chất cụ thể: Kh
chứa PVC / BFR
chế: 100 %
ông chứa thủy ngân, Vỏ không
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, FCC Lớp B,
ICES-003, Dấu CE
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
ó vân
Ngày phát hành
2022-03-30
Phiên bản: 1.0.1
12 NC: 8670 001 84567
EAN: 87 12581 79535 1
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
*Nếu có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến hiệu suất 144Hz, vui lòng
trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp cạc của bạn.
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
* Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
* Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.