Philips 242E2F/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Monitor Màn hình LCD Full HD
E Line
24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
242E2F
Màn hình E Line mới của Philips có đường viền hẹp 4 cạnh và thiết kế quản lý cáp, nâng cao phong cách cho không gian làm việc của bạn. Trải nghiệm hình ảnh Full HD sắc nét, thời gian phản hồi 1ms và công nghệ AMD FreeSync™ để chơi game mượt mà hơn.
Chất lượng hình ảnh cao cấp
• Màn hình không viền 4 cạnh
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
Thích hợp để chơi game
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
•Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
•Mắt ít mệt mỏi hơn với
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Sắp xếp dây cáp, giúp làm giảm tình trạng lộn xộn, mang đến không gian làm việc gọn gàng
• Phím chuyển đổi menu EasySelect cho phép truy cập nhanh chóng vào menu trên màn hình
Công nghệ không nháy hình
Page 2
242E2F/74
Màn hình LCD Full HD
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Không viền 4 cạnh
Việc giảm thiểu viền 4 cạnh trên màn hình hầu như không có khung này mang đến vẻ ngoài tối giản và cung cấp trải nghiệm xem rộng rãi. Nâng cao năng suất của bạn và khiến bạn tập trung vào những hình ảnh sống động với tầm nhìn liền mạch. Tầm nhìn rộng đáng kể mà không bị phân tâm ngay cả khi thiết lập nhiều màn hình ở chế độ xoay.
Công nghệ IP
S
hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu như mọi tốc độ khung hình với công nghệ AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
Thời gi
an phản hồi hình ảnh chuyển động
(MPRT) 1ms
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) là một cách thức trực quan hơn để mô tả thời gian phản hồi, trong đó đề cập trực tiếp
đến thời lượng từ khi nhìn thấy nhiễu mờ cho đến khi hình ảnh hiển thị rõ nét. Màn hình chơi
game này của Philips với MPRT 1 ms giúp loại bỏ hiệu quả hiện tượng nhòe và mờ chuyển động, mang lại hình ảnh sắc nét và chính xác để nâng cao trải nghiệm c sự lựa chọn hoàn hảo để chơi game cảm giác mạnh và game thi đấu tốc độ cao.
hơi game. Đây chính là
trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt nhất.
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue
không nháy hình
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép xem màn hình từ gần như bất kỳ góc nào. Không như bảng TN chuẩn, màn hình IPS cho bạn hình ảnh sinh động cao với màu sắc sống động, giúp cho màn hình không chỉ lý tưởng cho các ứng dụng xem ảnh, video và duyệt web, mà cho cả các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ chính xác màu và độ sáng ổn định.
Chơi ga
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Với màn hình Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được
me siêu êm
Chế độ S
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ, cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS" (Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu. Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao, cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS" (Chiến lược thời gian SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa
martImage Game
thực) có một chế độ
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
Quản lý cáp
Quản lý cáp là một thiết kế tiện lợi giúp duy trì không gian làm việc gọn gàng bằng cách tổ chức dây cáp và dây điện để vận hành thiết bị màn hình.
Page 3
242E2F/74
Màn hình LCD Full HD
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: Công nghệ IPS
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 527 (Dọc) mm
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
•MPRT: 1 ms
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h
•Số m
•Tần số qu
•sRGB
• Không bị nhá
•Chế độ LowBl
•EasyRead
•Công nghệ AMD FreeSync™
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 300 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
113,8%*
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 85 kHz (Ngang) / 48 - 75 Hz
(Dọc)
y
W-LED
: 23,8 inch / 60,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,04 (Ngang) x 296,46
: 16:9
h: 93 PPI
: 0,2745 x 0,2745 mm
, @ C/R > 10 h: SmartImage game ình): NTSC 97,4%*, sRGB
ue
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), DisplayPort x 1, HDMI (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
(75x75mm)
•Tương th OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 12,19 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar)
•Chế độ chờ: 0,5 W
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
: 0,3 W
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 540 x 428 x 187 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 540 x 312 x
•Sản p 36 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 595 x
• Đón 449 x 153 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,45 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,28 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,22 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba Lan, Ti ếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
Ngày phát hành 2021-12-20
Phiên bản: 1.0.1
12 NC: 8670 001 84046 EAN: 87 12581 79481 1
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 8.0, RoHS, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, Dấu CE, PSB, FCC Lớp B, ICES-003
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
ó vân
* Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ
có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng. * Độ phân giải tối đa áp dụng cho đầu vào HDMI hoặc đầu vào DP. * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976 * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931 * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...