Philips 242E1GSJ/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình chơi game
E Line
24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
242E1GSJ
để có lợi thế lớn
Màn hình chơi game E Line của Philips hiển thị hoàn hảo từ mọi hướng, mang lại trải nghiệm chơi game không bị rách. AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh 144Hz và 1ms mang đến trải nghiệm giải trí mượt mà dù chơi game hay xem phim.
Hình ảnh sống động
• Màn hình VA mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
Mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh khi chơi game
• AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
•Tốc độ làm mới 144Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
•Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu h
•Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống động
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
óa dành cho game thủ
Page 2
242E1GSJ/74
Màn hình chơi game
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Màn hình VA
Màn hình LED VA của Philips sử dụng công nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quả ảnh tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, giúp có được hình ảnh sinh động.
AMD FreeSync™ Premium
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung hình thấp và độ trễ thấp.
Chơi game trên màn hình 144Hz
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao. Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và không bị rớt hình. Màn hình Philips này kéo lại hình ảnh hiển thị lên tới 144 lần trên giây, nhanh hiệu quả hơn 2,4 lần so với màn hình chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó nhắm đúng mục tiêu. Vớ 144Hz, bạn sẽ có được các hình ảnh bị thiếu quan trọng trên màn hình, hiển thị động tác của đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình, màn hình Philips này chính là đối tác chơi game hoàn hảo của bạn
i tốc độ khung hình
n lý điểm
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) là một cách thức trực quan hơn để mô tả thời gian phản hồi, trong đó đề cập trực tiếp
đến thời lượng từ khi nhìn thấy nhiễu mờ cho đến khi hình ảnh hiển thị rõ nét. Màn hình chơi
game này của Philips với MPRT 1 ms giúp loại bỏ hiệu quả hiện tượng nhòe và mờ chuyển động, mang lại hình ảnh sắc nét và chính xác để nâng cao trả sự lựa chọn hoàn hảo để chơi game cảm giác mạnh và game thi đấu tốc độ cao.
Chế độ SmartImage Game
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ, cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS" (Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu. Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao, cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế (Chiến lược thời gian thực) có một chế độ SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt nhất.
Công nghệ Ultra Wide-Color
Công nghệ Ultra Wide-Color cung cấp một quang phổ màu rộng hơn cho hình ảnh rực rỡ hơn. "Gam màu" rộng hơn của Ultra Wide­Color tạo ra màu xanh lá cây tự nhiên hơn, màu đỏ sống động và màu xanh thăm thẳm. Công nghệ Ultra Wide-Color đem lại cho hình ảnh, chất lượng giải trí đa phương tiện và năng suất những màu sắc sinh động và rực rỡ.
i nghiệm chơi game. Đây chính là
độ "RTS"
Công nghệ không nháy hình
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nền, màn hình của một số người dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng xanh bước sóng ngắn có hại.
SmartContrast
SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiể văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.
Màn hình Full HD 16:9
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động như ngoài đời thực.
n thị vừa phải cho những ứng dụng
Page 3
242E1GSJ/74
Màn hình chơi game
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: VA LCD
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiệu quả: 527 (Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 144 Hz*
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
•MPRT: 1 ms
g: 350 cd/m²
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
hản (thông thường): 3500:1
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
y
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h 125,9%*
àu màn hình: 16,7 triệu
•Số m
•Tần số qu
ét: 30 - 160 kHz (Ngang) / 48 - 144 Hz
(Dọc)
•EasyRead
•Chế độ LowBl
•sRGB
•Công nghệ AMD FreeSync™: Cao
W-LED
: 23,8 inch / 60,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,04 (Ngang) x 296,46
: 16:9
h: 93 PPI
: 0,2745 x 0,2745 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage game ình): NTSC 96,1%*, sRGB
ue
cấp
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: HDMI (kỹ thuật số, HDCP), DisplayPort x 1
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ
• Đầu v
• Âm thanh (Vào/Ra): Đầu ra
âm thanh
(100x100 mm)
•Tương th
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 14,83 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar)
•Chế độ chờ: 0,5 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
: 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
)
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 540 x 414 x 195 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 540 x 325 x
•Sản p 43 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 586 x
• Đón 466 x 127 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,17 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,49 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 4,83 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba L an , Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
Ngày phát hành 2022-03-17
Phiên bản: 1.0.1
12 NC: 8670 001 84239 EAN: 87 12581 79496 5
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 8.0, RoHS, Không chứa thủy ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: EPA, cETLus, CB, FCC Lớp B, PSB
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
ó vân
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * Độ phân
giải tối đa áp dụng cho đầu vào HDMI hoặc đầu vào DP.
* Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa
của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của
màn hình Philips này. * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976 * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931 * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...