Philips 241E1D/74 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD
E Line
24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
241E1D
Màn hình E Line 24" tạo điểm nhấn cho không gian làm việc với thiết kế thanh thoát, màn hình hiển thị sắc nét, hình ảnh độ phân giải Full HD và những pha hành động mượt mà thông qua công nghệ AMD FreeSync, tất cả mang đến cho bạn một trải nghiệm xem hoàn hảo.
Chất lượng hình ảnh cao cấp
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
• Khung không đường viền hiện đại hiển thị hình ảnh đầy đủ
•Sắp xếp dây cáp, giúp làm giảm tình trạng lộn xộn, mang đến không gian làm việc gọn gàng
•Mắt ít
mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
Mỗi ngày một xanh hơn
• Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân
Page 2
241E1D/74
Màn hình LCD
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Công nghệ IPS
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép xem màn hình từ gần như bất kỳ góc nào. Không như bảng TN chuẩn, màn hình IPS cho bạn hình ảnh sinh động cao với màu sắc sống động, giúp cho màn hình không chỉ lý tưởng cho các ứng dụng xem ảnh, video và duyệt web, mà cho cả các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ chính xác màu và độ sáng ổn định.
Màn hình Full HD 16:9
Chơi ga
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Với màn hình Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu như mọi tốc độ khung hình với công nghệ AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
SmartContrast
me siêu êm
cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS" (Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu. Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao, cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS" (Chiến lược thời gian SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt nhất.
Không đường viền
thực) có một chế độ
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động như ngoài đời thực.
SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiển thị vừa phải ch văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.
Chế độ S
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ,
martImage Game
o những ứng dụng
Thiết kế khung không có đường viền vô cùng hiện đại, mở rộng hình ảnh đến mức tối đa và mang đến trải nghiệm xem liền mạch trong cấu hình lắp nhiều màn hình.
Cáp ngầm
Một giải pháp tinh tế giúp sắp xếp dây cáp, cho một không gian làm việc gọn gàng hơn. Bạn sẽ không cần phải sử dụng thêm dây buộc cáp vì trên màn hình có một khe dài để cất giấu dây cáp. Những sợi cáp sẽ được che đi và giúp không gian của bạn trở nên tuyệt vời hơn, đặc biệt là trong một không gian nhỏ hoặc bàn làm việc đối diện với tường hoặc cửa sổ. Thiết kế này giúp giải quyết tình trạng dây cáp lộn xộn, giúp cho bàn làm việc trở nên ngăn nắp hơn.
Page 3
241E1D/74
Màn hình LCD
E Line 24 (đường chéo 23,8" / 60,5 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: Công nghệ IPS
•Công nghệ AMD FreeSync™
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình
W-LED
: 23,8 inch / 60,5 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
25%
• Khung xem hiệu quả: 527
•Tỉ lệ kích thước hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
: 16:9
h: 93 PPI
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
(Ngang) x 296,5 (Dọc)
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 250 cd/m²
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
hản (thông thường): 1000:1
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h àu màn hình: 16,7 triệu
•Số m
•Tần số qu
: 0,275 x 0,275 mm
, @ C/R > 10 h: SmartImage game ình): NTSC 87%*, sRGB 102%*
ét: 54 - 84 kHz (Ngang) / 49 - 75 Hz
(Dọc)
• Không bị nhá
•Chế độ LowBl
y
ue
•sRGB
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật số, HDCP), DVI-D (kỹ thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (100x100 mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 14,14 W (điển hình) (Phương pháp kiểm tra EnergyStar 7.0)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 537 x 414 x 205 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 537 x 321 x
•Sản p 41 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 586 x
• Đón 476 x 148 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,00 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,43 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 4,66 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 7.0, RoHS, Không chứa thủy ngân, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: Dấu CE, PSB
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
ó vân
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 2.0.1
12 NC: 8670 001 60092 EAN: 87 12581 75949 0
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ
có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng. * Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào HDMI. *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976 * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931 * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.
Loading...