
Philips Monitor
Màn hình cong LCD Full
HD
E Line
24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm)
1920 x 1080 (Full HD)
241E1C
Đơn giản mà thu hút
Màn hình cong E Line 24" với thiết kế kiểu cách, hình ảnh độ phân giải Full HD sắc nét và
những pha hành động mượt mà thông qua công nghệ AMD FreeSync, mang đến trải
nghiệm xem thực sự đắm chìm.
Thiết kế dạng đường cong, lấy ý tưởng từ hành tinh của chúng ta
•Thiết kế màn hình cong mang đến trải nghiệm sống động hơn
Chất lượng hình ảnh cao cấp
• Màn hình VA mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
•Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
•Mắt ít
mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
Mỗi ngày một xanh hơn
• Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân

Màn hình cong LCD Full HD
E Line 24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
Thiết kế màn hình cong
Màn hình máy tính để bàn cung cấp trải nghiệm
người dùng cá nhân, phù hợp hoàn hảo với
thiết kế cong. Màn hình cong mang đến hiệu
ứng nhập vai dễ chịu và tinh tế, tập trung vào
bạn ở trung tâm của bàn làm việc.
Màn hình VA
Màn hình LED VA của Philips sử dụng công
nghệ căn chỉnh chiều dọc đa miền tiên tiến, cho
bạn tỷ lệ tương phản tĩnh rất cao, giúp tạo ra
hình ảnh rực rỡ và sống động hơn. Bên cạnh
việc xử lý dễ dàng các ứng dụng văn phòng
chuẩn, công nghệ này đặc biệt thích hợp cho
ảnh, duyệt web, phim, trò chơi và các ứng dụng
đòi hỏi đồ họa cao. Công nghệ quản lý điểm
ảnh
tối ưu cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ,
giúp có được hình ảnh sinh động.
Màn hình Full HD 16:9
chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn
có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang
bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao,
cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ
sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi
và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động
như ngoài đời thực.
Chơi ga
Không nên chọn chơi game nếu game bị giật
hình hoặc khung hình bị nứt. Với màn hình
Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được
hiệu suất mượt mà, không có xảo ảnh ở hầu
như mọi tốc độ khung hình với công nghệ
AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt
mà và thời gian phản hồi siêu nhanh.
SmartContrast
SmartContrast là công nghệ của Philips phân
tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều
chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền
để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc
khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu.
Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải
được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh
chỉnh để hiển thị vừa phải ch
văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít
hơn.
me siêu êm
o những ứng dụng
Chế độ S
Màn hình chơi game Philips mới có OSD truy
cập nhanh được tinh chỉnh dành cho game thủ,
cung cấp cho bạn nhiều lựa chọn. Chế độ "FPS"
(Góc nhìn người thứ nhất) cải thiện các chủ đề
sẫm màu trong game, cho phép bạn nhìn thấy
các đối tượng ẩn trong các khu vực tối màu.
Chế độ "Racing" điều chỉnh màn hình với thời
gian phản hồi nhanh nhất, màu sắc mức cao,
cùng với điều chỉnh hình ảnh. Chế độ "RTS"
(Chiến lược thời gian
SmartFrame đặc biệt cho phép làm nổi bật các
khu vực cụ thể và cho phép điều chỉnh kích
thước và hình ảnh. Gamer 1 và Gamer 2 cho
phép bạn lưu các cài đặt tùy chỉnh cá nhân dựa
trên các game khác nhau, đảm bảo hiệu suất tốt
nhất.
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED
chiếu sáng nền, màn hình của một số người
dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt.
Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng
giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự
nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
martImage Game
thực) có một chế độ
không nháy hình
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan
tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có

Màn hình cong LCD Full HD
E Line 24 (đường chéo 23,6" / 59,9 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: VA LCD
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình
25%
• Khung xem hiệu q
mm - ở độ cong 1500R*
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: Mega Infinity DCR
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Gam màu (điển h
•Số m
•Tần số qu
•Chế độ LowBl
•sRGB
•Công nghệ AMD FreeSync™
phản hồi (thông thường): 4 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 3000:1
y
100,78%*
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 85 kHz (Ngang) / 48 - 76 Hz
(Dọc)
W-LED
: 23,6 inch / 59,9 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
uả: 521,4 (Ngang) x 293,3 (Dọc)
: 16:9
h: 93 PPI
: 0,272 x 0,272 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage game
ình): NTSC 83,87%*, sRGB
ue
Khả năng kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Analog), HDMI (kỹ thuật
số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Độ
sáng, Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba L an , Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ
Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 27,9 W (điển hình)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 536 x 413 x 205 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 536 x 322 x
•Sản p
66 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 600 x
• Đón
487 x 175 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,05 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,46 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,12 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20 đến 60 °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF: 50.000 giờ (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS
•Vật liệu đóng gói có thể tái
•Các chất cụ thể: Kh
chứa PVC / BFR
chế: 100 %
ông chứa thủy ngân, Vỏ không
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CCC, CU-EAC,
TUV/ISO9241-307, TUV-BAUART, PSB, CB, Dấu
CE
Tủ
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: C
•
ó vân
Ngày phát hành
2022-04-21
Phiên bản: 2.0.1
12 NC: 8670 001 76893
EAN: 87 12581 77767 8
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
* Bán kính vòng cung của đường cong màn hình đo bằng mm
* Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào HDMI.
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
* Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
* Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
* 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương
hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được
sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể
là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.