Philips 231S4LSB/00 Leaflet [vi]

Page 1
Philips Màn hình LCD, đèn nền LED với SmartImage
S Line
23" (58,4 cm) Màn hình HD đầy đủ
Năng suất bền vững
với màn hình LED tiết kiệm năng lượng
Màn hình LED của Philips sử dụng 25% vật liệu tái chế và vỏ không chứa PVC, BFR là điều kiện lý tưởng để có năng suất thân thiện với môi trường
Thiết kế bền vững thân thiện môi trường
• 25% vật liệu tái chế với EPEAT Gold
•Vỏ không chứa PVC-BFR
•Vỏ hộp tái chế 100%
•Hàm lượng thủy ngân bằng không
•SmartPower: Tiết kiệm năng lượng lên đến 50%
•Chế độ tắt mềm 0,1 watt
Hiệu suất tuyệt vời
•Công nghệ LED đảm bảo màu sắc tự nhiên
•Công nghệ SmartContrast cho chi tiết màu đen đậm nâng cao
• TrueVision đảm bảo hình ảnh có chất lượng của phòng thí
Dễ sử dụng
•SmartImage thiết lập sẵn để có được cài đặt hình ảnh tối ưu dễ dàng
• SmartControl giúp điều chỉnh hiệu suất dễ dàng
• Nghiêng màn hình theo góc nhìn lý tưởng, theo cá nhân bạn
nghiệm
Page 2
231S4LSB/00
Màn hình LCD, đèn nền LED
S Line 23" (58,4 cm), Màn hình HD đầy đủ
Những nét chính
Công nghệ LED
LED Trắng là sáng với độ sáng đầy đủ, nhất quán nhanh hơn để tiết kiệm thời gian khởi động. LED không chứa thủy ngân, cho phép tái chế thân thiện với môi trường và quá trình thải bỏ. LED cho phép kiểm soát việc làm tối dần đèn nền LCD, giúp tỉ lệ tương phản cực kỳ cao. Nó cũng giúp tạo ra màu sắc tốt hơn nhờ vào độ sáng nhất quán trong toàn màn hình.
SmartImage
SmartImage là công nghệ độc quyền tiên tiến của Philips, phân tích nội dung hiển thị trên màn hình và mang lại cho bạn hiệu suất hiển thị tối ưu. Giao diện thân thiện với người dùng này cho phép bạn chọn nhiều chế độ như Office (Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm) v.v. để phù hợp với ứng dụng đang sử dụng. Dựa trên sự lựa chọn đó, SmartImage tối ưu động độ tương phản, độ bão hò nét của hình ảnh và video để có được hiệu quả hiển thị tột bậc. Tùy chọn chế độ Economy (Tiết kiệm) mang đến cho bạn khả năng tiết kiệm năng lượng. Tất cả trong thời gian thực với việc chỉ cần nhấn một nút!
thiết bị có trạng thái đặc, chiếu
a màu và độ sắc
SmartContrast
SmartContrast là công nghệ của Philips phân tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu. Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh chỉnh để hiển thị vừa phải ch văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít hơn.
TrueVision
TrueVision là công nghệ sở hữu riêng của Philips, sử dụng thuật toán tiên tiến để kiểm tra và căn chỉnh màn hình, mang đến cho bạn hiệu suất hiển thị cực cao. Philips đảm bảo rằng màn hình TrueVision khi rời nhà máy đều được tinh chỉnh với quy trình này, để bạn có được chất lượng hình ảnh và màu sắc ổn định.
EPEAT Gold
Màn hình đạt chứng chỉ EPEAT GOLD của Phili
ps đảm bảo sự bảo vệ cho sức khỏe con người và môi trường, có hiệu quả sử dụng năng lượng cao, đảm bảo sự phát thải thấp các loại
o những ứng dụng
khí nhà kính làm biến đổi khí hậu. Chương trình EPEAT giúp những người mua hàng đánh giá, so sánh và chọn Màn hình dựa trên 51 tiêu chí môi trường được US EPA ủng hộ. Chứng chỉ GOLD đảm bảo rằng ít nhất 30% số nhựa được sử dụng là giảm sử dụng các vật liệu độc hại. EPEAT Gold chỉ hợp lệ tại nơi Philips đăng ký sản phẩm. Vui lòng truy cập www.epeat.net để biết trạng thái truy cập tại quốc gia của bạn.
Vỏ không chứa PV
Vỏ màn hình cháy brom hóa và nhựa PVC (không chứa PVC­BFR)
Hàm lượng
Màn hình Philips với đèn nền LED không c thủy ngân, một trong những chất tự nhiên độc hại nhất ảnh hưởng đến con người và động vật. Việc này giúp giảm tác động đến môi trường trong toàn bộ chu trình sống của màn hình, từ khi sản xuất đến thải bỏ.
SmartPower
SmartPower là công nghệ trí phân tích động nội dung của hình ảnh trên màn hình để tiết kiệm năng lượng. Hệ thống có thể tự động điều khiển và thiết lập sẵn cường độ
đèn nền để làm giảm tiêu thụ năng lượng lên đến 50%, tiết kiệm đáng kể chi phí năng lượng
SmartControl giúp điều chỉnh
Phần mềm máy hiệu suất hiển thị. Philips cung cấp cho người dùng hai lựa chọn để điều chỉnh cài đặt màn hình. Di chuyển theo menu On Screen Display (Hiển thị trên màn hình) đa mức thông qua các nút trên chính màn hình hoặc dùng phần mềm Philips SmartControl để dễ dàng điều chỉnh nhiều cài đặt hiển thị khác nhau theo cách thức quen thuộc
Nhựa sau sử dụng (PCR), đảm bảo
C-BFR
Philips không chứa chất hãm bắt
thủy ngân bằng không
hứa
tuệ nhân tạo,
dễ dàng
tính để tinh chỉnh cài đặt và
Page 3
231S4LSB/00
Màn hình LCD, đèn nền LED
S Line 23" (58,4 cm), Màn hình HD đầy đủ
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: TFT-LCD
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng: 23 inch / 58,4 c
• Khung xem hiệu quả: 509 (Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 60Hz
• Độ p
•Thời gian
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 170º (Ngang) / 160º (Dọc)
• Nâng cao hình ản
•Số m
•Tần số qu (Dọc)
•sRGB
phản hồi (thông thường): 5 ms
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 56 - 75 Hz
W-LED
m
,18 (Ngang) x 286,41
: 16:9
: 0,265 x 0,265 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: DVI-D (kỹ thuật số, HDCP), VGA (Tương tự)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v bật xanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: SmartImage, Độ sáng, SmartPower, Menu, Bật/tắt nguồn
•Phần mềm điều k
•Ngôn ngữ OSD Đức, Tiếng Ý, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha
•Tiện lợi khác (100x100 mm)
•Tương th OS X, sRGB, Windows 7/Vista/XP
hiển: SmartControl Cao cấp
: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
tra EnergyStar 5.0)
•Chế độ chờ: 0,1 W
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: AC 10
: 0,1 W
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
0-240 V, 50-60 Hz, Cài sẵn
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 547 x 431 x 207 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 547 x 343 x
•Sản p 60 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 589 x
• Đón 478 x 139 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,68 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 3,03 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 5,84 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• MTBF: 30.000 giờ
đối: 20%-80 %
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 5.0, EPEAT Gold*, RoHS
•Vật liệu đóng gói có thể tái
•Vật liệu t
•Các chất cụ thể: Vỏ kh
ái chế: 25%
chứa thủy ngân, Không chứa chì
chế: 100 %
ông chứa PVC / BFR, Không
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: BSMI, Dấu CE, FCC Lớp B, GOST, SASO, SEMKO, TCO 5.2, TUV Ergo, TUV/GS, UL/cUL, WEEE
Chân đế
•Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ tiết kiệm: 15,3 W (điển hình)
•Chế độ bật: 21,3
W (điển hình) (Phương pháp kiểm
Ngày phát hành 2022-04-21
Phiên bản: 5.0.2
12 NC: 8670 000 89086 EAN: 87 12581 64095 8
Thùng
• Khung mặt trước: Đen
au: Đen
•Nắp s
• Chân: Đen
•Bề mặt: C
•
© 2022 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo. Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
hất liệu
* EPEAT Gold chỉ h ợp lệ tại nơi Philips đăng ký sản phẩm. Vui lòng truy
cập www.epeat.net để biết trạng thái truy cập tại quốc gia của bạn.
Loading...