
Philips
Màn hình LCD
V Line
22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm)
HD đầy đủ (1920 x 1080)
226V6QSB6
Hình ảnh LED tuyệt vời
với màu sắc sống động
Tận hưởng hình ảnh sống động và rực rỡ trên màn hình mỏng của Philips. Được trang bị
SmartContrast giúp đảm bảo hình ảnh đẹp và sáng khiến đây thực sự là một lựa chọn
tuyệt vời!
Hình ảnh luôn sống động
• Màn hình AH-IPS mang đến hình ảnh tuyệt vời với góc nhìn rộng
• Màn hình HD đầy đủ 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
• SmartContrast cho chi tiết đen sẫm
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
Lựa chọn tuyệt vời
• Màn hình có đường viền hẹp mang đến diện mạo mượt mà
•Thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm không gian
• Màn hình thân thiện với môi trường Không Có Thủy Ngân
•Giá lắp VESA cho phép có được sự lin
•Tiêu thụ năng lượng thấp giúp tiết kiệm hóa đơn năng lượng
h hoạt

Màn hình LCD
SmartContrast
10,000,000:1
V Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), HD đầy đủ (1920 x 1080)
Những nét chính
Công nghệ AH-IPS
Màn hình AH-IPS sử dụng công nghệ tiên tiến
cho bạn góc nhìn rộng 178/178 độ, cho phép
xem màn hình từ gần như bất kỳ góc nào.
Không như bảng TN chuẩn, màn hình AH-IPS
cho bạn hình ảnh sinh động cao với màu sắc
sống động, giúp cho màn hình không chỉ lý
tưởng cho các ứng dụng xem ảnh, video và
duyệt web, mà cho cả các ứng dụng chuyên
nghiệp yêu cầu luôn có độ chính xác màu và độ
sáng ổn định.
Màn hình HD đầy đủ 16
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan
tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có
chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn
có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang
bị độ phân giải HD đầy đủ 1920 x 1080 nâng
cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ
:9
sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi
và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động
như ngoài đời thực.
SmartContrast
SmartContrast là công nghệ của Philips phân
tích nội dung bạn đang hiển thị, tự động điều
chỉnh màu và điều khiển cường độ ánh sáng nền
để có được video và hình ảnh số tốt nhất, hoặc
khi chơi trò chơi hiển thị những màu tối màu.
Khi chế độ Tiết kiệm được chọn, độ phân giải
được điều chỉnh và ánh sáng nền được tinh
chỉnh để hiển thị vừa phải ch
văn phòng hàng ngày và tiêu thụ năng lượng ít
hơn.
Công nghệ
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED
chiếu sáng nền, màn hình của một số người
không nháy hình
o những ứng dụng
dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt.
Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng
giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự
nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Viền siêu hẹp
Các màn hình Philips mới có đường viền siêu
hẹp, cho phép giảm thiểu sự xao nhãng và kích
thước xem tối đa. Đặc biệt thích hợp cho các
thiết lập nhiều màn hình hoặc xếp lát như chơi
game, thiết kế đồ họa và các ứng dụng chuyên
nghiệp, màn hình đường viền siêu hẹp mang
đến cho bạn cảm giác như sử dụng một màn
hình lớn.
Không Có Thủy Ng
Màn hình Philips với đèn nền LED không c
thủy ngân, một trong những chất tự nhiên độc
hại nhất ảnh hưởng đến con người và động vật.
Việc này giúp giảm tác động đến môi trường
trong toàn bộ chu trình sống của màn hình, từ
khi sản xuất đến thải bỏ.
ân
hứa

Màn hình LCD
V Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), HD đầy đủ (1920 x 1080)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: LCD AH-IPS
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
• Khung xem hiệu quả: 476
(Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 60 Hz
• Độ p
•Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám (BW) ms
• Độ sán
• SmartContrast: 10.000.000:1
•Tỉ lệ tương p
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dọc)
•Số m
•Tần số quét: 30
•sRGB
phản hồi (thông thường): 8 Thời gian
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
àu màn hình: 16,7 triệu
W-LED
: 21,5 inch / 54,6 cm
,06 (Ngang) x 267,79
: 16:9
: 0,248 x 0,248 mm
, @ C/R > 10
-83 kHz (Ngang) / 56 -76 Hz (Dọc)
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: VGA (Tương tự), DVI-D (kỹ
thuật số, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
Tiện lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu/OK,
Độ sáng/Quay lại, Rộng 4:3/Lên, Tự động/Xuống
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ
Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
OS X, sRGB, Windows 8.1 / 8 / 7
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Chân đế
•Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 25,20 W (điển hình) / 25,56 W (tối đa)
•Chế độ chờ: 0,5 W
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: AC 10
: 0,5 W
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
0-240 V, 50-60 Hz, Ngoài
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 500 x 372 x 200 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 500 x 306 x
•Sản p
39 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 560 x
• Đón
438 x 110 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,50 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,20 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 3,79 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF: 50.000 (loại trừ đèn
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: RoHS, Không có chì,
Không Có Thủy Ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: Dấu CE, FCC Lớp
B, WEEE, CCC, CECP
Thùng
•Màu sắc: Đen
•Bề mặt: Bóng
•
láng / Có vân
Ngày phát hành
2017-11-16
Phiên bản: 1.0.2
12 NC: 8670 001 27151
EAN: 87 12581 73466 4
© 2017 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com