Philips 226E9QDSB/74 Leaflet [vi]

Philips Màn hình LCD
E Line
22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm) 1920 x 1080 (Full HD)
226E9QDSB
Thiết kế tao nhã cho tri nghim xem vượt tri. Màn hình có góc nhìn rng để bn tn hưởng hình nh sng động, rc r, cht lượng đồng đều t mi góc nhìn. Công ngh không nháy hình giúp bn gim bt tình trng nhc mi mt khi ngi xem lâu.
Hình nh luôn sng động
•Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình nh chi tiết sinh động
•Chơi game mượt mà dễ dàng với công nghệ AMD FreeSync™
Các tính năng được thiết kế dành cho bạn
• Màn hình có đường viền hẹp mang đến diện mạo mượt mà
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Có hỗ trợ kết nối HDMI cho giải trí Full HD
Mi ngày mt xanh hơn
•Vật liệu thân thiện với m
•Tiêu thụ năng lượng thấp giúp tiết kiệm hóa đơn năng lượng
ôi trường đáp ứng các tiêu chun chính ca quốc tế
226E9QDSB/74
Màn hình LCD
E Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Nhng nét chính
Công ngh IPS
Màn hình IPS sử dụng công nghệ tiên tiến cho bn góc nhìn rng 178/178 độ, cho phép xem màn hình từ gần như bất k góc nào. Không như bng TN chun, màn hình IPS cho bn hình nh sinh động cao vi màu sc sng động, giúp cho màn hình không ch lý tưởng cho các ứng dng xem nh, video và duyt web, mà cho c các ứng dụng chuyên nghiệp yêu cầu luôn có độ chính xác màu và độ sáng ổn định.
Màn hình Full HD 16:9
Philips mới, điều này không còn nữa. Đạt được hiu sut mượt mà, không có xo nh hu như mi tc độ khung hình vi công ngh AMD FreeSync™, tốc độ làm mới nhanh mượt mà và thi gian phản hồi siêu nhanh.
Vin siêu hẹp
Các màn hình Philips mi có đường vin siêu hp, cho phép gim thiu s xao nhãng và kích thước xem ti đa. Đặc bit thích hp cho các thiết lập nhiều màn hình hoc xếp lát như chơi game, thiết kế đồ họa và các ng dng chuyên nghip, màn hình đường vin siêu hp mang đến cho bn cm giác như s dng mt màn hình lớn.
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã ch ra rng cũng ging như tia cc tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn t màn hình LED cũng có th gây hi cho mt và nh hưởng đến thị lực theo thi gian. Được phát triển để bảo vệ sức khe người dùng, cài đặt Chế độ Philips LowBlue s dng công ngh phần mềm thông minh để gim bt các tia sáng xanh bước sóng ngn có hại.
Có h trợ kết ni HDMI
Cht lượng hình nh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có cht lượng hình ảnh tốt nhưng bn vn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang b độ phân gii Full HD 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phn đến không th tin ni và màu sc trung thc cho hình ảnh sống động như ngoài đời thc.
Chơi ga
Không nên chn chơi game nếu game b giật hình hoc khung hình bị nứt. Vi màn hình
me siêu êm
Công ngh
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED chiếu sáng nn, màn hình ca mt s người dùng b nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt. Công ngh không nháy hình ca Philips áp dụng gii pháp mi để điu hòa độ sáng và gim s nháy hình giúp xem thoi mái hơn.
không nháy hình
Thiết b có h tr kết ni HDMI có toàn b phần cứng cn thiết để nhn tín hiệu đầu vào Giao diện đa phương tin độ nét cao (HDMI). Cáp HDMI cho phép tt c tín hiu âm thanh và video s có cht lượng cao được truyền qua mt dây cáp duy nht t máy tính hay bt k ngun AV nào (bao gm hp cài đặt, đầu phát DVD, đầu thu A/V và máy quay video).
Vt liu thân
"Philips cam kết sử dụng vt l thiện với môi trường cho toàn b dòng sản phẩm màn hình của công ty. Tt c các bộ phận bng nha phn thân, b phn khung bng thép và vt liệu đóng gói đều sử dụng vt liệu tái chế 100%. Trong mt s kiểu sản phẩm nht định chúng tôi s dng lên đến 65% nha tái chế sau s dng. S tuân chun RoHS đảm bo s gim đáng kể hoặc loại b các cht độc hi như chì. Hàm lượng thy ngân trong màn hình có đèn nn CCFL đã được gim đáng kđược loi b hoàn toàn trong màn hình đèn nn LED.
thin vi môi trường
iệu bền vững, thân
th cht ch tiêu
226E9QDSB/74
Màn hình LCD
E Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông s
Hình nh/Hin th
•Công nghệ AMD FreeSync™
•Loại bảng
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình 25%
• Khung xem hiu qu: 476 (Dc)
•Tỉ lệ kích thước
Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian đim nh chuyn gia hai mc xám)*
Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dc)
• Không b nhá
• Nâng cao hình n
•Số m
•Tần số qu (Dc)
•Chế độ LowBl
•sRGB
LCD: Công ngh IPS
W-LED
: 21,5 inch / 54,6 cm
hin th: Chng chói, 3H, Độ lóa
,06 (Ngang) x 267,79
: 16:9
hân gii ti đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*
h: 102 PPI
phn hi (thông thường): 4 ms (Thi gian
g: 250 cd/m²
hn (thông thường): 1000:1
: 0,248 x 0,248 mm
, @ C/R > 10
y
h: SmartImage game
àu màn hình: 16,7 triệu
ét: 30 - 83 kHz (Ngang) / 50 - 76 Hz
ue
Tính kết nối
Đầu vào tín hiu: VGA (Analog), DVI-D (k thut s, HDCP), HDMI (k thut s, HDCP)
ào đồng bộ: Đồng b riêng rẽ, Đồng b khi
Đầu v bt xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
Tin lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, Âm lượng (Âm thanh HDMI đầu ra), Đầu vào, SmartImage Game
•Ngôn ngữ OSD Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phn Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nht Bn, Tiếng Hàn Quc, Tiếng Ba La n, Tiếng BĐào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung gin th, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thy Điển, Tiếng Trung truyn thng, Tiếng Th Nhĩ K, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác (75x75mm)
•Tương th
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gn VESA
ích "cm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
Chân đế
• Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 15,60 W (điển hình) (Phương pháp kim tra EnergyStar 7.0)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn ch - Trng (nhp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
0,5 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED ngun: Vn hành - Trng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 490 x 385 x 190 mm
hm không kèm chân đế (mm): 490 x 297 x
•Sản p 35 mm
g gói, tính theo mm (Rng x Cao x Sâu): 565 x
Đón 434 x 153 mm
Khi lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,53 kg
hm không kèm chân đế (kg): 1,97 kg
•Sản p
hm vi bao bì (kg): 4,17 kg
•Sản p
Điu kin vn hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0 đến 40 °C
i nhiệt độ (bo qun): -20 đến 60 °C
•Phạm v
Độ m tương
Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 50.000 (loi trừ đèn
đối: 20%-80 %
so vi mc nước bin: Hoạt động: +12.000
nền) giờ
Bn vng
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 7.0, RoHS, Không cha thy ngân, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân th quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: Dấu CE, FCC Lớp B, CU-EAC, TUV/ISO9241-307, VCCI, RCM, CECP, BSMI, PSB, MEPS, EPA, cETLus, UKRAINIAN
Thùng
•Màu sắc: Đen / Bạc
•Bề mặt: Bó
ng
Ngày phát hành 2021-03-04
Phiên bn: 6.0.1
12 NC: 8670 001 52067 EAN: 87 12581 75078 7
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bn quyn đã được bo h.
Các thông số có thể thay đổi mà không cn thông báo. Các nhãn hiu thuộc sở hữu ca tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoc ca các chủ sở hu tương ứng.
www.philips.com
* Nhãn hiu / thương hiu "IPS" và nhng bng phát minh v công ngh
có liên quan thuộc về ch sơ hữu tương ng ca chúng. * Độ phân gii ti đa ch áp dng cho đầu vào HDMI. *Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bo lưu mọi quyn. AMD, logo
AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hp theo đó là thương
hiu ca Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sn phm khác được
s dng trong n bn này ch dành cho mc đích nhn din và có th
là thương hiu ca chủ sở hữu tương ng ca chúng.
* Màn hình có th trông khác vi hình ảnh minh họa.
Loading...