Philips 224E5QHSB/00 Leaflet [vi]

Philips Màn hình LCD với SmartImage lite
Khung vin siêu hẹp
21,5" (54,6 cm) MHL
Hình ảnh rực r vi màn hình AH-IPS
có Khung vin siêu hp, MHL
Màn hình Philips này có khung vin siêu hp và màn hình hin th AH-IPS mang đến cho bn hình nh sng động, màu sc rc r. Liên kết HD Di động cho phép bn kết ni vi Đin thoi thông minh.
Gii trí vi Liên kết HD Di động (MHL)
•Công nghệ MHL cho phép thưởng thức nội dung di động trên màn hình lớn
• Cáp MHL tùy chn cho phép phát li video âm thanh HD
•Sạc pin cho thiết bị di động của bạn khi xem phim
• HDMI sn sàng cho gii trí HD đầy đủ
Cht lượng hình nh tuyt vời
• Màn hình AH-IPS mang đến hình nh tuyt vi vi góc nhìn rộng
• Màn hình HD đầy đủ 16:9 cho hình nh chi tiết sinh động
• TrueVision đảm bo hình nh có cht lượng ca phòng thí nghiệm
•Công nghệ SmartImage Lite cho trải nghiệm xe
Thiết kế thi trang
•Diện mạo tối giản với Khung viền siêu hẹp
•Bề mặt bóng láng và mặt vân tuyệt đẹp
•Giá lắp VESA mang đến sự tiện lợi
m LCD nâng cao
224E5QHSB/00
Màn hình LCD vi SmartImage lite
Khung vin siêu hp 21,5" (54,6 cm), MHL
Nhng nét chính
Công ngh MHL
Liên kết Độ nét cao Di động (MHL) là giao tiếp âm thanh/video di động để kết ni trc tiếp đin thoi di động và các thiết b b túi khác vi màn hình có độ nét cao. Cáp MHL tùy chọn cho phép bạn kết nối đơn gin thiết b di động có khả năng MHL vi màn hình Philips MHL lớn này và xem video HD tht như cuc sng vi âm thanh k thut số đầy đủ. Giờ đây bạn không ch thưởng thức t hoc các ng dng di động khác trên màn hình ln, mà bn còn có th sc pin đồng thi cho thiết b di động ca bn vì vy bạn sẽ không bao gi b hết pin gia chng.
Công ngh AH
rò chơi, nh, phim
-IPS
nghip yêu cu luôn có độ chính xác màu và độ sáng ổn định.
Khung vin siêu hẹp
S dng các bng công hình Philips mới được thiết kế với phong cách ti gin bng cách gii hn độ dày khung vin ngoài xung khong 2,5mm. Kết hợp với di ma trận đen khoảng 9mm nằm trong bng, kích thước khung viền tổng thể được gim xung đáng k, cho phép gim thiu s xao nhãng và kích thước xem tối đa. Đặc bit thích hp cho các thiết lập nh chơi game, thiết kế đồ ha và các ng dng chuyên nghip, màn hình khung vin siêu hẹp mang đến cho bạn cảm giác như s dng mt màn hình lớn.
SmartImage Lite
Công ngh Sm quyn tiên tiến ca Philips, phân tích ni dung hin th trên màn hình. Da trên cnh bn chọn, SmartImage Lite nâng cao động độ tương phn, độ bão hòa màu và độ sc nét ca hình nh và video đểđược hiu sut hin th cc cao - tt cả theo thời gian thực chỉ cần bấm mt phím duy nht.
artImage Lite là công nghệ độc
nghệ mới nht, màn
iu màn hình hoc xếp lát như
cáp duy nht từ máy tính hay bất k ngun AV nào (bao gm hp cài đặt, đầu phát DVD, đầu thu A/V và máy quay video).
Màn hình HD đầy đủ 16
Cht lượng hình nh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có cht lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang b độ phân gii HD đầy đủ 1920 x 1080 nâng cao, cho nhng chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không th tin nổi và màu sc trung thc cho hình ảnh sống động như ngoài đời thc.
TrueVision
:9
Màn hình AH-IPS sử dụng công ngh tiên tiến cho bn góc nhìn rng 178/178 độ, cho phép xem màn hình từ gần như bất k góc nào. Không như bảng TN chun, màn hình AH-IPS cho bn hình nh sinh động cao vi màu sắc sng động, giúp cho màn hình không ch lý tưởng cho các ng dng xem nh, video và duyt web, mà cho c các ng dng chuyên
HDMI Sn sàng
Thiết b HDMI sn sàng có toàn bộ phần cứng cn thiết để nhn tín hiu đầu vào Giao diện đa phương tin độ nét cao (HDMI). Cáp HDMI cho phép tt c tín hiu âm thanh và video s có cht lượng cao được truyn qua mt dây
TrueVision là công nghệ sở hữu riêng của Philips, sử dụng thuật toán tiên tiến để kim tra và căn chnh màn hình, mang đến cho bạn hiệu sut hin th cc cao. Philips đảm bo rng màn hình TrueVision khi ri nhà máy đều được tinh chỉnh với quy trình này, để bn có được cht lượng hình nh và màu sc n định.
224E5QHSB/00
Màn hình LCD vi SmartImage lite
Khung vin siêu hp 21,5" (54,6 cm), MHL
Các thông s
Hình nh/Hin th
•Loại bảng LCD: LCD AH-IPS
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
• Khung xem hiu qu: 4
•Tỉ lệ kích thước hân gii tt nht: 1920 x 1080 @ 60Hz
Độ p
• SmartResponse (điển
nh chuyn gia hai mc xám)
g: 250 cd/m²
Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 178º (Ngang) / 178º (Dc)
• Nâng cao hình n
•Số m
•Tần số quét: 30
• MHL: 1080p@30Hz
•sRGB
hn (thông thường): 1000:1
àu màn hình: 16,7 triệu
W-LED
: 21,5 inch / 54,6 cm
76,1 (Ngang) x 267,8 (Dọc)
: 16:9
hình): 5 ms (Thi gian điểm
: 0,248 x 0,248 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage Lite
-83 kHz (Ngang) / 56 -75 Hz (Dọc)
Tính kết nối
Đầu vào tín hiu: HDMI (k thut s, HDCP),
MHL-HDMI (k thut s, HDCP), VGA (Tương tự)
ào đồng bộ: Đồng b riêng rẽ, Đồng b khi
Đầu v
bt xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Âm thanh HDMI ra
Tin lợi
•Tiện lợi cho người dùng: Bật/tắt nguồn, Menu, 4:3
/ Rộng, Đầu vào, SmartImage Lite
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phn Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nht Bn, Tiếng Hàn Quc, Tiếng B a L an, T iếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Trung gin th, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thy Điển, Tiếng Trung truyn thng, Tiếng Th Nhĩ K, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
OS X, sRGB, Windows 7, Windows 8
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gn VESA
ích "cm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Chân đế
•Nghiêng: -5/20 độ
Công suất
•Chế độ bật: 20 W (điển hình) (phương pháp kiểm
tra EnergyStar 6.0)
•Chế độ chờ: 0,5 W (điển hình
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn ch - Trng (nhp nháy)
•Nguồn điện: Ngo
: 0,3 W (điển hình)
LED ngun: Vn hành - Trng, Chế độ
ài, AC 100-240 V, 50-60 Hz
)
Kích thước
•Sản phẩm với chân đế (mm): 500 x 394 x 213 mm
hm không kèm chân đế (mm): 500 x 306 x
•Sản p 47 mm
g gói, tính theo mm (Rng x Cao x Sâu): 562 x
Đón 466 x 106 mm
Khi lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 3,14 kg
hm không kèm chân đế (kg): 2,82 kg
•Sản p
hm vi bao bì (kg): 5,01 kg
•Sản p
Điu kin vn hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bo qun): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
Độ m tương
Độ cao ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
• MTBF: 30.000 gi
đối: 20%-80 %
so vi mc nước bin: Hoạt động: +12.000
Bn vng
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 6.0, EPEAT Bc, RoHS, Không có chì, Không Có Thy Ngân
•Vật liệu đóng gói có thể tái
chế: 100 %
Tuân th quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: BSMI, Dấu CE, cETLus, FCC Lp B, GOST, SASO, SEMKO, TCO
6.0, TUV/ISO9241-307, WEEE
Thùng
•Màu sắc: Màu anh đào đen / Đen
•Bề mặt: Bó
ng
Trong hp có gì?
• Màn hình kèm chân đế
•Cáp: VGA, Nguồn
•Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Ngày phát hành 2017-07-13
Phiên bn: 6.1.1
12 NC: 8670 000 99746 EAN: 87 12581 67575 2
© 2017 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V. Bn quyn đã được bo h.
Các thông số có thể thay đổi mà không cn thông báo. Các nhãn hiu thuộc sở hữu ca tập đoàn Koninklijke Philips N.V. hoc ca các chủ sở hu tương ứng.
www.philips.com
*Yêu cầu thiết bị di động có xác nhận HML tùy chọn và cáp MHL
(không đi kèm). Vui lòng kim tra s tương thích vi nhà cung cấp thiết b MHL ca bạn.
* Nhãn hiu / thương hiu "IPS" và nhng bng phát minh v công ngh
có liên quan thuộc về ch sơ hữu tương ng ca chúng.
*Tiết kiệm năng lượng của ErP bằng chế độ chờ/tắt không áp dụng với
tính năng sc MHL
Loading...