
Philips
Màn hình LCD
S Line
22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm)
1920 x 1080 (Full HD)
221S8LDAB
Tính năng thiết yếu, chất lượng đáng tin cậy
để nâng cao hiệu quả kinh doanh
Màn hình dòng S của chúng tôi nổi bật với Công nghệ không nháy hình và chế độ giảm
ánh sáng xanh LowBlue, giúp bảo vệ đôi mắt và tăng cường hiệu suất làm việc của bạn.
Hiệu suất tuyệt vời
•SmartImage thiết lập sẵn để có được cài đặt hình ảnh tối ưu dễ dàng
• Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
Được thiết kế để tạo sự thoải mái khi xem
•Chế độ LowBlue không gây hại cho mắt
•Mắt ít mệt mỏi hơn với Công nghệ không nháy hình
•Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống như đọc báo
Được thiết kế theo cách thức làm việc của bạn
•
Loa stereo tích hợp cho giải trí đa phương tiện
• HDMI đảm bảo kết nối kỹ thuật số đa năng
Thiết kế bền vững thân thiện môi trường
•Vỏ hộp tái chế 100%
•Vỏ không chứa PVC-BFR

Màn hình LCD
S Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Những nét chính
SmartImage
SmartImage là công nghệ độc quyền tiên tiến
của Philips, phân tích nội dung hiển thị trên màn
hình và mang lại cho bạn hiệu suất hiển thị tối
ưu. Giao diện thân thiện với người dùng này
cho phép bạn chọn nhiều chế độ như Office
(Văn phòng), Photo (Hình ảnh), Movie (Phim
ảnh), Game (Trò chơi), Economy (Tiết kiệm)
v.v. để phù hợp với ứng dụng đang sử dụng.
Dựa trên sự lựa chọn đó, SmartImage tối ưu
động độ tương phản, độ bão hò
nét của hình ảnh và video để có được hiệu quả
hiển thị tột bậc. Tùy chọn chế độ Economy
(Tiết kiệm) mang đến cho bạn khả năng tiết
kiệm năng lượng. Tất cả trong thời gian thực
với việc chỉ cần nhấn một nút!
a màu và độ sắc
Chế độ LowBlue
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng cũng giống như
tia cực tím, tia ánh sáng xanh bước sóng ngắn
từ màn hình LED cũng có thể gây hại cho mắt
và ảnh hưởng đến thị lực theo thời gian. Được
phát triển để bảo vệ sức khỏe người dùng, cài
đặt Chế độ Philips LowBlue sử dụng công nghệ
phần mềm thông minh để giảm bớt các tia sáng
xanh bước sóng ngắn có hại.
Công nghệ
không nháy hình
Loa stereo tích hợp
Cặp loa stereo
trong một thiết bị màn hình. Loa có thể nhìn
thấy hướng ra mặt trước hoặc ẩn đi hướng
xuống dưới, hướng lên trên, hướng ra đằng
sau, v.v. tùy thuộc vào kiểu và thiết kế.
Có hỗ trợ kết nối HDMI
Thiết bị có hỗ trợ kết nối HDMI có toàn bộ
phần cứng cần thiết để nhận tín hiệu đầu vào
Giao diện đa phương tiện độ nét cao (HDMI).
Cáp HDMI cho phép tất cả tín hiệu âm thanh
và video số có chất lượng cao được truyền qua
một dây cáp duy nhất từ máy tính hay bất kỳ
nguồn AV nào (bao gồm hộp cài đặt, đầu phát
DVD, đầu thu A/V và máy quay video).
chất lượng cao được tích hợp
Màn hình Full HD 16:9
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan
tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có
chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn
có hình ảnh tốt hơn. Màn hình này được trang
bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao,
cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ
sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi
và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động
như ngoài đời thực.
Do cách điều khiển độ sáng trên màn hình LED
chiếu sáng nền, màn hình của một số người
dùng bị nháy hình, gây ra sự mệt mỏi ở mắt.
Công nghệ không nháy hình của Philips áp dụng
giải pháp mới để điều hòa độ sáng và giảm sự
nháy hình giúp xem thoải mái hơn.
Chế độ EasyRead
Chế độ EasyRead cho trải nghiệm xem giống
như đọc báo
Bền vững
Philips cam kết sử dụng vật liệu bền vững,
thiện với môi trường cho toàn bộ dòng sản
phẩm màn hình của công ty. Tất cả các bộ phận
bằng nhựa ở phần thân, bộ phận khung bằng
thép và vật liệu đóng gói đều sử dụng vật liệu
tái chế 100%. Trong các kiểu sản phẩm nhất
định, chúng tôi sử dụng từ 65% nhựa tái chế sau
sử dụng trở lên, đảm bảo giảm thiểu rác t
Việc tuân thủ chặt chẽ tiêu chuẩn RoHS đảm
bảo giảm đáng kể hoặc loại bỏ các chất độc hại
như chì và thủy ngân. Vỏ bọc màn hình của
chúng tôi được làm từ chất liệu không chứa
PVC/BFR. Vui lòng truy cập trang web của
Philips tại địa chỉ http://
www.asimpleswitch.com/global/ để tìm hiểu
thêm.
Vỏ không chứa PV
Vỏ màn hình
cháy brom hóa và nhựa PVC (không chứa PVCBFR)
C-BFR
Philips không chứa chất hãm bắt
thân
hải.

Màn hình LCD
S Line 22 (đường chéo 21,5" / 54,6 cm), 1920 x 1080 (Full HD)
Các thông số
Hình ảnh/Hiển thị
•Loại bảng LCD: TFT-LCD (TN)
bộ thích ứng
• Đồng
•Loại đèn nền: Hệ thống
•Kích thước bảng
•Lớp phủ màn hình
25%
• Khung xem hiệu quả: 476
(Dọc)
•Tỉ lệ kích thước
hân giải tốt nhất: 1920 x 1080 @ 60Hz
• Độ p
•Mật độ điểm ản
•Thời gian
• Độ sán
•Tỉ lệ tương p
• SmartContrast: 20.000.000:1
•Bước điểm ảnh
• Góc nhìn: 170º (Ngang) / 160º (Dọc)
• Không bị nhá
• Nâng cao hình ản
•Số m
•Gam màu (điển h
•Tần số
•sRGB
•EasyRead
•Chế độ LowBl
phản hồi (thông thường): 1 ms (Thời gian
điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
g: 250 cd/m²
hản (thông thường): 1000:1
y
àu màn hình: 16,7 triệu
quét: Ngang: 30 - 83 kHz (Analog); 30 - 85
kHz (HDMI, Đồng bộ thích ứng cho HDMI) / Dọc:
50 - 76 Hz (Analog, Kỹ thuật số); 48 - 76 Hz
(HDMI, Đồng bộ thích ứng cho HDMI)
W-LED
: 21,5 inch / 54,6 cm
hiển thị: Chống chói, 3H, Độ lóa
,64 (Ngang) x 268,11
: 16:9
h: 102 PPI
: 0,248 x 0,248 mm
, @ C/R > 10
h: SmartImage
ình): NTSC 72% (CIE1931)
ue
Tính kết nối
• Đầu vào tín hiệu: DVI-D (kỹ thuật số, HDCP), VGA
(Analog), HDMI 1.4
ào đồng bộ: Đồng bộ riêng rẽ, Đồng bộ khi
• Đầu v
bật xanh
• Âm thanh (Vào/Ra): Cổn
Cổng ra tai nghe
g vào âm thanh máy tính,
Tiện lợi
•Loa tích hợp: 2 W x 2
•Tiện lợi cho
sáng, Menu, Bật/tắt nguồn
•Phần mềm điều k
•Ngôn ngữ OSD
Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan,
Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng
Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn
Quốc, Tiếng Ba La n, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga,
Tiếng Trung giản thể, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng
Thụy Điển, Tiếng Trung truyền thống, Tiếng Thổ
Nhĩ Kỳ, Tiếng Ukraina
•Tiện lợi khác
(100x100 mm)
•Tương th
OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
người dùng: SmartImage, Đầu vào, Độ
hiển: SmartControl
: Tiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng
: Khóa Kensington, Gắn VESA
ích "cắm vào và hoạt động": DDC/CI, Mac
Chân đế
• Nghiêng: -5/25 độ
Công suất
•Chế độ tiết kiệm: 9,1 W (điển hình)
•Chế độ bật:
kiểm tra EnergyStar)
•Chế độ chờ: <
•Chế độ tắt
•Chỉ báo đèn
chờ - Trắng (nhấp nháy)
•Nguồn điện: Cài sẵn
13,04 W (điển hình) (Phương pháp
0,3 W (điển hình)
: < 0,3 W (điển hình)
LED nguồn: Vận hành - Trắng, Chế độ
, AC 100-240 V, 50-60 Hz
Kích thước
•Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa): 504 x 395
x 208 mm
hẩm không kèm chân đế (mm): 504 x 304 x
•Sản p
47 mm
g gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu): 560 x
• Đón
452 x 138 mm
Khối lượng
•Sản phẩm kèm chân đế (kg): 2,80 kg
hẩm không kèm chân đế (kg): 2,46 kg
•Sản p
hẩm với bao bì (kg): 4,41 kg
•Sản p
Điều kiện vận hành
•Phạm vi nhiệt độ (vận hành): 0°C đến 40°C °C
i nhiệt độ (bảo quản): -20°C đến 60°C °C
•Phạm v
• Độ ẩm tương
• Độ cao
ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192
m)
• MTBF (demo): 70.000 giờ (l
đối: 20%-80 %
so với mực nước biển: Hoạt động: +12.000
oại trừ đèn nền)
Bền vững
•Môi trường và năng lượng: EnergyStar 8.0, EPEAT*,
TCO Certified, RoHS, WEEE
•Vật liệu đóng gói có thể tái
•Nhựa tái chế sau
•Các chất cụ thể: Vỏ kh
chứa thủy ngân
sử dụng: 25%
chế: 100 %
ông chứa PVC / BFR, Không
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn
•Chứng nhận tuân thủ quy định: CB, Dấu CE, FCC
Lớp B, SEMKO, CU-EAC, EPA, UKRAINIAN,
ICES-003, MEPS, BSMI, PSB, VCCI, cETLus, TUV
Ergo, TUV/GS
Thùng
• Khung mặt trước: Đen/Đen
au: Đen/Đen
•Nắp s
• Chân: Đen
•Bề mặt: C
•
/Đen
hất liệu
Ngày phát hành
2021-04-20
Phiên bản: 3.0.1
12 NC: 8670 001 51934
EAN: 87 12581 75029 9
© 2021 Tập đoàn Koninklijke Philips N.V.
Bản quyền đã được bảo hộ.
Các thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo.
Các nhãn hiệu thuộc sở hữu của tập đoàn Koninklijke
Philips N.V. hoặc của các chủ sở hữu tương ứng.
www.philips.com
*Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
*Xếp hạng EPEAT chỉ hợp lệ t ại nơi Philips đăng ký sản phẩm. Vui lòng
truy cập https://www.epeat.net/ để biết trạng thái đăng ký tại quốc
gia của bạn.
* Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.