NOTHING G6-00-HD­019 Specifications

Page 1
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
1/19
Chữ ký kiểm soát:................
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
7
Nguyễn Thị Long
Nguyễn Đức Thịnh
Nguyễn Quang Sơn
6
08/09/2020
Nguyễn Lê Hương
Nguyễn Đức Thịnh
Lê Trọng Đĩnh Chi
Lần ban
hành
Ngày ban
hành
Soạn thảo/Cập
nhật
Kiểm tra
Phê duyệt
Ký số bởi:
Nguyễn Thị Long
Ngày ký:
2023/10/18 15:20:42 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Khương Thanh Hương
Ngày ký:
2023/10/18 15:23:55 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày ký:
2023/10/18 15:28:29 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Nguyễn Đức Thịnh
Ngày ký:
2023/10/18 15:57:31 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
NGUYỄN QUANG SƠN
Ngày ký:
2023/10/18 16:17:17 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
CMC CA
- tổ chức được ủy quyền cung cấp dịch vụ chữ ký số tại Việt Nam cấp và xác nhận
G6-00-HD­019
ngày 19 tháng 10 năm 2023
Page 2
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
2/19
Chữ ký kiểm soát:................
MỤC LỤC
PHÂN PHỐI VĂN BẢN ...................................................................................................... 3
NỘI DUNG SỬA ĐỔI SO VỚI LẦN BAN HÀNH TRƯỚC ............................................. 4
1. CƠ SỞ/CĂN CỨ BAN HÀNH VĂN BẢN .................................................................. 5
2. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH ............................................................................................... 5
3. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG ............................................................................................... 5
4. MỤC ĐÍCH .................................................................................................................... 5
5. TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................................................. 5
6. ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIẾT TẮT ............................................................................ 7
6.1 Định nghĩa ...................................................................................................................... 7
6.2 Các chữ viết tắt ............................................................................................................. 10
7. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ......................................................................................... 11
7.1 Phân loại các chất thải phát sinh trong Nhà máy ......................................................... 11
7.2 Hướng dẫn quản lý chất thải tại Nhà máy .................................................................... 12
7.2.1Đối với CTRSH, CTRCNTT và CTNH......................................................................12
7.2.2Đối với nước thải và khí thải.......................................................................................15
7.3 Hướng dẫn quản lý chất thải trong các trường hợp đặc biệt.........................................12
8. BIỂU MẪU ÁP DỤNG ............................................................................................... 19
9. PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 19
Page 3
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
3/19
Chữ ký kiểm soát:................
PHÂN PHỐI VĂN BẢN
Stt
Đối tượng
Số lượng
BAN THUỘC TỔNG CÔNG TY
1
Ban KT-AT
01
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
1
Ban Giám đốc Nhà máy
01
2
Phòng AT-BV
✓ Lưu văn bản ✓ Phối hợp/Thực hiện
01
3
Xưởng Amôniac
01
4
Xưởng Urê
01
5
Xưởng Phụ trợ
01
6
Xưởng Sản phẩm
01
7
Xưởng Cơ khí
01
8
Xưởng Điện
01
9
Xưởng ĐL-TĐH
01
10
Phòng Kỹ thuật
01
11
Phòng Tổ chức nhân sự
01
12
Phòng Hành chính
01
13
Phòng Công nghệ sản xuất
01
14
Phòng Vật tư
01
15
Phòng Kế toán
01
16
Phòng Giao nhận
01
17
Phòng KCS
01
18
Phòng KTTB
01
19
Xưởng NPK
01
20
Đội bảo vệ
01
Page 4
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
4/19
Chữ ký kiểm soát:................
NỘI DUNG SỬA ĐỔI SO VỚI LẦN BAN HÀNH TRƯỚC
Mục sửa
đổi
Nội dung sửa đổi
1
Chỉnh sửa, bổ sung Cơ sở ban hành.
2
Chỉnh sửa, bổ sung Phạm vi điều chỉnh
5
Chỉnh sửa, bổ sung Tài liệu tham khảo
6.1
Chỉnh sửa, bổ sung các định nghĩa.
7
Lưu đồ 1; Lưu đồ 2; Lưu đồ 3 Cập nhật các Biểu mẫu mới theo Quy định của Pháp luật
7.2
Điều chỉnh, cập nhật một số nội dung liên quan tới quá trình chuyển giao chất thải, quản lý chất lượng nước thải, khí thải.
8
Chỉnh sửa Biểu mẫu BM02; BM08; Bỏ Biễu mẫu “Chứng từ chuyển giao CTNH”.
9
Bổ sung Phụ lục 5- Hướng dẫn thực hiện các trách nhiệm khác liên quan đến công tác quản lý môi trường.
Page 5
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
5/19
Chữ ký kiểm soát:................
1. CƠ SỞ/CĂN CỨ BAN HÀNH VĂN BẢN
Thực hiện theo các quy định liên quan ở các văn bản sau:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 của Quốc hội ban hành có hiệu lực từ
ngày 01/01/2022.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành có hiệu lực từ ngày
10/01/2022.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường có hiệu lực từ
ngày 10/01/2022.
- Các báo cáo, quyết định phê duyệt ĐTM; Báo cáo, giấy xác nhận hoàn thành các
công trình BVMT các dự án đầu tư trong khuôn viên Nhà máy đạm Phú Mỹ.
2. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- Hướng dẫn áp dụng trong việc quản lý các loại chất thải phát sinh từ các hoạt động
sinh hoạt, sản xuất tại Nhà máy đạm Phú Mỹ. Hướng dẫn phải tuân theo quy định của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường.
- Hướng dẫn này được ban hành thay thế cho Hướng dẫn Quản lý chất thải G6-00-HD-
019 ban hành lần 6, ngày 08/09/2020.
3. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- Hướng dẫn này áp dụng cho tất cả CBCNV Nhà máy đạm Phú Mỹ, nhân viên các
nhà thầu, sinh viên thực tập và khách tham quan đến làm việc, tham quan tại Nhà máy đạm Phú Mỹ có họat động liên quan đến chất thải.
4. MỤC ĐÍCH
- Hướng dẫn ban hành nhằm hướng dẫn việc quản lý các chất thải phát sinh tại Nhà
máy đạm Phú Mỹ đúng theo quy định của pháp luật hiện hành, tránh các vi phạm
trong công tác BVMT.
- Hướng dẫn quy định chi tiết cách thức phân định, phân loại, thu gom lưu giữ, xử lý
các loại chất thải và phân định rõ trách nhiệm của từng đơn vị trong việc thực thi.
5. TÀI LIỆU THAM KHẢO
Page 6
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
6/19
Chữ ký kiểm soát:................
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 của Quốc hội ban hành có hiệu lực từ
ngày 01/01/2022.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành có hiệu lực từ ngày
10/01/2022.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường có hiệu lực từ
ngày 10/01/2022.
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của Chính phủ về thoát nước của xử lý nước thải.
- Sổ chủ nguồn chất thải nguy hại Nhà máy số 77.000003.T do Sở Tài nguyên Môi trường
tỉnh BR-VT cấp lần 04 ngày 09/01/2014.
- Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường dự án Nhà máy đạm Phú Mỹ theo phiếu xác nhận
bản ĐKĐTCMT số 647/MTg-TĐ của Cục MT-Bộ KHCNMT cấp ngày 5/7/2002.
- Giấy xác nhận hoàn thành công tác bảo vệ môi trường số 1077/XN-BQL-MT của
Ban quản lý các KCN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 09/12/2010 cho dự án đầu tư xây dựng công trình hệ thống sản xuất CO2 từ khói thải Primary Reformer tại Nhà máy đạm Phú Mỹ.
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư bồn chứa UFC85 bổ sung cho
Nhà máy Đạm Phú Mỹ” theo Quyết định ĐTM số 800/QĐ-BTNMT của Bộ TNMT cấp ngày 23/5/2013.
- Giấy xác nhận hoàn thành công tác BVMT số 29/GXN-TCMT do Bộ TNMT cấp
ngày 24/3/2017 cho dự án Xưởng sản xuất UFC85/Formaldehyde, công suất tối đa
25.000 tấn sản phẩm/năm.
- Thông báo xác nhận số 222/TB.UBND ngày 02/5/2013 của UBND huyện Tân Thành
cho dự án Hội trường, thư viện, phòng truyền thống thuộc Nhà máy ĐPM.
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp
phân xưởng Amoniac công suất 540.000 tấn/năm của Nhà máy đạm Phú Mỹ và xây dựng nhà máy sản xuất phân NPK công nghệ hóa học công suất 250.000 tấn/năm” theo quyết định số 1133/QĐ-BTNMT của Bộ TNMT cấp ngày 13/06/2014.
- Giấy xác nhận hoàn thành công tác BVMT số 149/GXN-TCMT do Bộ TNMT cấp
ngày 20/12/2018 cho dự án “Đầu tư xây dựng công trình nâng cấp phân xưởng Amoniac công suất 540.000 tấn/năm của Nhà máy đạm Phú Mỹ.
Page 7
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
7/19
Chữ ký kiểm soát:................
- Giấy xác nhận hoàn thành công tác BVMT số 151/GXN-BTNMT do Bộ TNMT cấp
ngày 02/12/2019 cho hạng mục Nhà máy sản xuất phân NPK công nghệ hóa học, công suất 250.000 tấn/năm.
- Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch BVMT số 3365/UBND-TNMT ngày 13/6/2017 của
ỦBND huyện Tân Thành cho dự án “Trạm biến áp cấp điện cho các dự án phát triển của TCT Phân bón và hóa chất dầu khí- CTCP tại khuôn viên đất mở rộng Nhà máy Đạm Phú Mỹ”.
- Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2458/GP-BTNMT do Bộ TNMT cấp
ngày 23/9/2015 cho Nhà máy đạm Phú Mỹ.
- Hướng dẫn kiểm tra an toàn môi trường Nhà máy G6-00-HD-017; Hướng dẫn Phân định
trách nhiệm ATVSLĐ G6-00-HD-023; Quy trình quản lý vật tư thu hồi G4-00-QT-004.
6. ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIẾT TẮT
6.1 Định nghĩa
- Môi trường: bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với
nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.
- Giấy phép môi trường là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp
cho tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép xả chất thải ra môi trường, quản lý chất thải, nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất kèm theo yêu cầu, điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
- Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là quy định bắt buộc áp dụng mức giới hạn của thông
số về chất lượng môi trường, hàm lượng của chất ô nhiễm có trong nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm, hàng hoá, chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Quan trắc môi trường là việc theo dõi liên tục, định kỳ, đột xuất, có hệ thống về thành
phần môi trường, các nhân tố tác động đến môi trường, chất thải nhằm cung cấp
thông tin đánh giá hiện trạng môi trường, diễn biến chất lượng môi trường và tác động xấu đến môi trường.
- Chất ô nhiễm là chất hóa học hoặc tác nhân vật lý, sinh học mà khi xuất hiện trong
môi trường vượt mức cho phép sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Page 8
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
8/19
Chữ ký kiểm soát:................
- Kiểm soát ô nhiễm là quá trình phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý ô nhiễm.
- Chất thải: là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
- Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải.
- Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong
sinh hoạt thường ngày của con người.
- Chất thải công nghiệp là chất thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ, trong đó bao gồm chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát và chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải nguy hại
và không thuộc danh mục chất thải công nghiệp phải kiểm soát có yếu tố nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại.
- Chất thải nguy hại là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ
nổ, gây ăn mòn, gây nhiễm độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.
- Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm loại
ra trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác.
- Nước thải: Là nước đã bị thay đổi đặc điểm, tính chất do sử dụng hoặc do các hoạt
động của con người xả vào hệ thống thoát nước hoặc ra môi trường.
- Nước làm mát là nước phục vụ mục đích giải nhiệt cho thiết bị, máy móc trong quá
trình sản xuất, không tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng trong các công đoạn sản xuất.
- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gồm
mạng lưới thu gom, thoát nước (đường ống, hố ga, cống, kênh, mương, hồ điều hòa), các trạm bơm thoát nước mưa và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, chống ngập úng.
- Hệ thống thu gom, xử lý, thoát nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gồm
mạng lưới thu gom nước thải (đường ống, hố ga, cống), các trạm bơm nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, xử lý nước thải và thoát nước thải sau xử lý vào môi trường tiếp nhận
- Phân định chất thải: Là quá trình phân biệt một vật chất là chất thải hay không phải
là chất thải, chất thải nguy hại hay chất thải thông thường và xác định chất thải đó
Page 9
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang
9/19
Chữ ký kiểm soát:................
thuộc một loại hoặc một nhóm chất thải nhất định với mục đích để phân loại và quản lý trên thực tế.
- Phân loại chất thải: Là hoạt động phân tách chất thải trên thực tế nhằm chia thành
các loại hoặc nhóm chất thải để có các quy trình quản lý khác nhau.
- Quản lý CTNH: Là các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân
định, phân loại, tái sử dụng trực tiếp, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý CTNH.
- Thu gom CTNH: Là việc thu gom, phân lọai, đóng gói và lưu giữ tạm thời CTNH tại
các điểm hoặc cơ sở được chấp thuận.
- Lưu giữ CTNH: Là việc lưu và bảo quản CTNH trong một thời gian nhất định với
điều kiện cần thiết, bảo đảm không rò rỉ, phát tán, thất thoát ra môi trường cho đến khi CTNH được vận chuyển đến các địa điểm hoặc cơ sở xử lý được chấp thuận.
- Vận chuyển CTNH: Là quá trình chuyên chở CTNH từ nơi phát sinh đến nơi xử lý,
có thể kèm theo việc thu gom, đóng gói, bảo quản, lưu giữ tạm thời, trung chuyển, sơ chế CTNH.
- Xử lý CTNH: Là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật nhằm biến đổi,
loại bỏ, cách ly, tiêu huỷ hoặc phá huỷ tính chất, thành phần nguy hại của CTNH (kể cả việc tái chế, tận thu, thiêu đốt, đồng xử lý, cô lập, chôn lấp) với mục đích cuối cùng là không gây tác động xấu đến môi trường và sức khoẻ con người.
- Chủ nguồn thải CTNH: Là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có phát sinh CTNH (sau đây gọi tắt là cơ sở phát sinh CTNH).
- Chủ hành nghề QLCTNH: Là tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép hành nghề
QLCTNH để thực hiện dịch vụ vận chuyển và xử lý CTNH.
- Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH: Là sổ đăng ký trong đó bao gồm tất cả các loại và
khối lượng CTNH phát sinh tại cơ sở do cơ quan quản lý môi trường cấp cho chủ nguồn thải.
- Chất thải đã được nhận diện: Là chất thải đã từng phát sinh tại nhà máy và được
nhận diện ở Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH, Hướng dẫn Quản lý chất thải G6-00­HD-019.
- Chất thải chưa được nhận diện: Là chất thải chưa từng phát sinh tại nhà máy và chưa
được nhận diện ở Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH; Hướng dẫn Quản lý chất thải
G6-00-HD-019.
- Đơn vị: Là các phòng chức năng, xưởng vận hành, bảo dưỡng trong Nhà máy.
Page 10
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 10/19
Chữ ký kiểm soát:................
6.2 Các chữ viết tắt
AM : Ăn mòn AT : An toàn ATSKMT : An toàn sức khỏe môi trường ATVSLĐ : An toàn vệ sinh lao động. BD : Bảo dưỡng BVMT : Bảo vệ môi trường BR-VT : Bà Rịa – Vũng Tàu C : Cháy CBCNV : Cán bộ công nhân viên CTNH : Chất thải nguy hại CTR : Chất thải rắn CTRCN : Chất thải rắn công nghiệp CTRCNTT : Chất thải rắn công nghiệp thông thường CQCN : Cơ quan chức năng
Đ : Độc ĐS : Độc cho hệ sinh thái ĐTM : Đánh giá tác động môi trường
HDQLCT : Hướng dẫn quản lý chất thải HTQT : Hệ thống quan trắc HTXL : Hệ thống xử lý KV : Khu vực LN : Lây nhiễm MSDS : Material safety data sheet – Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất NH : Nguy hại QLCTNH : Quản lý chất thải nguy hại QT : Quan trắc QTVH : Quy trình vận hành SC : Sửa chữa TT-BTNMT : Thông tư Bộ Tài nguyên & Môi trường
Page 11
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 11/19
Chữ ký kiểm soát:................
7. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
7.1 Phân loại các chất thải phát sinh trong Nhà máy
Nguồn gốc, chủng loại các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động của Nhà máy
và phương án xử lý được sơ bộ trình bày ở bảng sau:
Bảng 1. Nguồn gốc, chủng loại chất thải phát sinh và sơ bộ phương án xử lý.
Nguồn gốc phát sinh
Chất thải
Phương án xử lý
Nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý tập trung tại HTXL nước thải của Nhà máy.
Chuyển giao cho nhà thầu có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt.
Nước thải công nghiệp được thu gom và xử lý tập trung tại HTXL nước thải của Nhà máy.
Nước thải làm mát gián tiếp được thu gom, xử lý sơ bộ tại hệ thống làm mát nước sông và được dẫn ra kênh thải nước làm mát chung của Trung tâm nhiệt điện Phú Mỹ sau đó được xả ra sông Thị Vải.
Khí thải công nghiệp được thu gom, phát tán qua ống khói hoặc xử lý tại các HTXL khí thải của Nhà máy.
Chuyển giao cho nhà thầu có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý CTRCNTT (không bao gồm tài sản thanh lý).
Chuyển giao cho nhà thầu có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý CTNH.
Chuyển giao cho nhà thầu có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý CTNH.
NHÀ MÁY
ĐẠM PHÚ MỸ
HOẠT ĐỘNG Y TẾ
Chất thải y tế
HOẠT ĐỘNG
SINH HOẠT
Nước thải
sinh hoạt
Chất thải rắn sinh
hoạt
HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT,
BẢO DƯỠNG
Nước thải
công nghiệp
Khí thải
công nghiệp
Chất thải nguy hại
CTRCN thông
thường
Nước thải
làm mát
Page 12
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 12/19
Chữ ký kiểm soát:................
Chưa
phân định
7.2 Hướng dẫn quản lý chất thải tại Nhà máy
7.2.1 Đối với CTRSH, CTRCNTT và CTNH
Hướng dẫn phân loại, thu gom, lưu giữ CTRSH, CTRCNTT và CTNH:
✓ Lưu đồ thực hiện:
Lưu đồ 1 - Hướng dẫn phân loại, thu gom, lưu giữ CTRSH, CTRCNTT và CTNH tại Nhà máy.
Bước
Trách nhiệm
Nội dung lưu đồ
Biểu mẫu/phụ lục/ hướng
dẫn thực hiện
Đơn vị chủ trì
Đơn vị
phối
hợp
-
-
-
-
1
P.ATBV
Các đơn
vị
Phụ lục III- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
2
Các đơn
vị
P. ATBV
G6-00-HD-019/Phụ lục 1, 2, 3. G6-00-HD-019/BM07,08.
3
Các đơn
vị
P. ATBV
G6-00-HD-019/Phụ lục 1, 2, 3. G6-00-HD-019/BM02.
4
P. ATBV
Các đơn
vị
5
P. ATBV
Các đơn
vị
G6-00-HD-019/ BM03, BM05, BM06.
6
P. ATBV
-
Thông tư 02/2022/TT­BTNMT
7
P. ATBV
-
Thông tư 02/2022/TT­BTNMT
Phân loại, thu gom, lưu
chứa tạm thời tại đơn vị
Vận chuyển về
kho CTNH
CTRSH
CTRCNTT
Chuyển giao chất
thải cho thầu xử lý
CTNH
Vận chuyển về
KV CTRCNTT
Lưu hồ sơ, chứng từ
Lưu giữ tại kho
CTNH
Lưu giữ tại KV
CTRCNTT
Báo cáo
Chất thải phát sinh
Phân định chất thải
Page 13
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 13/19
Chữ ký kiểm soát:................
✓ Diễn giải lưu đồ:
Bước 1: Phân định chất thải:
- P.ATBV thực hiện việc phân định đối với các chất thải mới phát sinh chưa được
nhận diện trong Nhà máy.
- Các đơn vị trong quá trình sử dụng hóa chất, nguyên vật liệu, nhiên liệu có phát
sinh chất thải mới chưa được nhận diện trong danh mục chất thải của Nhà máy theo Phụ lục 1, 2, phải thông báo cho P.ATBV để thực hiện phân định và đưa vào danh mục chất thải cần quản lý.
Bước 2: Khi phát sinh chất thải, các đơn vị căn cứ vào Phụ lục 1 và 2 của Hướng dẫn này để phân loại, thu gom, lưu giữ đúng quy định đối với từng loại chất thải. Lưu ý:
- Các đơn vị khi có nhu cầu sử dụng bao bì chứa chất thải, liên hệ P.ATBV để được
cung cấp (bàn giao tại kho CTNH hoặc P.ATBV).
- Nếu chất thải không nằm trong danh mục được liệt kê ở Phụ lục 1 và 2, đơn vị
phát sinh quay trở lại Bước 1 để thực hiện.
- Các đơn vị lưu chứa chất thải tại hiện trường theo Sơ đồ bố trí các thùng rác tại
Phụ lục 3.
Bước 3: Vận chuyển chất thải về khu vực được quy định của Nhà máy.
- Đối với CTNH: Định kỳ vào thứ 5 hàng tuần, phòng ATBV sẽ tiến hành thu gom
CTNH khi có các yêu cầu thu gom từ các đơn vị (các yêu cầu gửi bằng email cho chuyên viên môi trường hoặc nhập dữ liệu vào file Đăng ký chuyển giao chất thải (theo đường link và biểu mẫu P.ATBV cung cấp) trước 11h thứ 5 hàng tuần, trong đó ghi đầy đủ tên và khối lượng chất thải phát sinh).
- Nếu việc lưu chứa CTNH tại hiện trường không đảm bảo theo quy định ở Phụ lục
2 Hướng dẫn này thì đơn vị phát sinh phải tự vận chuyển CTNH về kho CTNH.
- Đối với CTRCNTT: Các đơn vị phát sinh CTRCNTT tự vận chuyển về khu vực
lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Đối với chất thải các đơn vị tự đưa về Kho lưu giữ CTNH hoặc Khu vực lưu giữ
CTRCN (Sơ đồ khu vực lưu trữ như Phụ lục 3): Các đơn vị thông báo về P.ATBV trước khi chuyển giao và nhập dữ liệu vào file Đăng ký chuyển giao chất thải (Đường link, mã QR do Phòng ATBV cung cấp, dán tại kho).
- Định kỳ hằng tháng, các đơn vị lập biên bản bàn giao CTNH/CTRCNTT đã
chuyển giao trong tháng (nếu có) theo biểu mẫu G6-00-HD-019/BM02.
Bước 4: Việc lưu giữ CTNH và quản lý kho CTNH được thực hiện đúng theo quy định ở Phụ lục III- Thông tư 02/TT-BTNMT về quản lý chất thải nguy hại.
Page 14
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 14/19
Chữ ký kiểm soát:................
Bước 5: Khi khu vực lưu giữ chất thải không còn khả năng lưu giữ an toàn hoặc khi có nhu cầu thu gom, phòng ATBV sẽ liên hệ Nhà thầu để chuyển giao xử lý đúng quy định của pháp luật.
Đối với CTNH có thể thực hiện việc giám sát quá trình vận chuyển của Nhà thầu từ Nhà máy về cơ sở xử lý nếu thấy cần thiết.
Bước 6: Hồ sơ, chứng từ sau mỗi đợt chuyển giao phải được lưu đầy đủ.
Thời gian lưu hồ sơ chứng từ CTNH theo quy định của về quản lý chất thải nguy hại
là 5 năm (các loại chất thải khác không bắt buộc).
Bước 7: Báo cáo định kỳ công tác quản lý chất thải chung trong Báo cáo công tác
bảo vệ môi trường hàng năm.
Page 15
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 15/19
Chữ ký kiểm soát:................
Nước thải sinh hoạt,
công nghiệp
Báo cáo
Đạt
Không
đạt
7.2.2 Đối với nước thải và khí thải:
Quy trình quản lý nước thải và khí thải:
✓ Lưu đồ 2:
Lưu đồ 2 – Quy trình quản lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp.
Bước
Trách nhiệm
Nội dung lưu đồ
Biểu mẫu/phụ lục/
hướng dẫn thực hiện
Đơn vị chủ trì
Đơn vị
phối hợp
- -
-
1
P. Kỹ thuật
Các đơn
vị
-
2
X. Phụ trợ, X. Urê
P. CNSX
- QTVH HTXLNT sinh hoạt/
nhiễm dầu G2-30-QT­049/050.
- QTVH cụm xử lý nước thải
20PK2601 G2-20-QT-096.
3
X. Phụ trợ, X.NPK
P. CNSX
- QTVH HTXLNT mới G2-
30-QT-086.
- J1-HD-021 Hướng dẫn VH
cụm XLNT.
4
1.P. KCS,
2.Nhà thầu Quan trắc
X. Phụ trợ, X. Urê
- G2-00-QT-063 Quy trình
phối hợp lấy mẫu phân tích.
- Hợp đồng quan trắc môi
trường định kỳ.
5
X. Phụ trợ, X.NPK
P. ATBV, P. CNSX
Hợp đồng xử lý nước thải công nghiệp với IZICO.
6
P. ATBV
Các đơn vị
Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
Thu gom vào hệ thống
thoát nước thải
Kiểm tra chất lượng
nước thải sau xử lý
Xả nước thải vào điểm
đấu nối của KCN
Xử lý tại các cụm HTXL
nước thải
Xử lý tại HTXL nước
thải tập trung Nhà máy
Page 16
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 16/19
Chữ ký kiểm soát:................
✓ Diễn giải lưu đồ 2:
Bước 1: Nước thải sinh hoạt và công nghiệp sau khi phát sinh sẽ được dẫn vào hệ
thống thu gom nước thải của Nhà máy để chuyển về các cụm xử lý nước thải của Nhà máy (HTXL nước thải UFC85, HTXL nước thải nhiễm dầu, bể gom của HTXL nước thải tập trung, HTXL nước thải ETP X.NPK).
Bước 2: Tại các HTXL nước thải, nước thải được xử lý một phần các chất ô nhiễm
trước khi chuyển qua HTXL nước thải tập trung của Nhà máy.
Bước 3: Nước thải tại HTXL nước thải tập trung được xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải
của KCN IZICO.
Bước 4: P.KCS kiểm tra chất lượng nước thải theo yêu cầu của đơn vị vận hành. Khi
kết quả đạt yêu cầu sẽ thực hiện xả thải, còn chưa đạt sẽ quay trở lại hệ thống để xử lý tiếp tục. Ngoài ra, định kỳ hàng quý Đơn vị thực hiện quan trắc môi trường định kỳ cho Nhà máy sẽ tiến hành lấy mẫu nước thải sau xử lý để phục vụ cho công tác báo cáo quan trắc môi trường theo quy định của Luật định.
Bước 5: Nước thải sau xử lý được đấu nối vào hố ga của KCN để chảy về HTXL
nước thải tập trung KCN xử lý tiếp tục đạt QCVN 40:2011/TT-BTNMT.
Bước 6: Các kết quả phân tích, quá trình vận hành HTXL sẽ được tổng hợp vào các
báo cáo có liên quan đến công tác BVMT.
Page 17
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 17/19
Chữ ký kiểm soát:................
✓ Lưu đồ 3:
Lưu đồ 3 – Quy trình quản lý nước thải làm mát.
Bước
Trách nhiệm
Nội dung lưu đồ
Biểu mẫu/phụ lục/
hướng dẫn thực hiện
Đơn vị chủ trì
Đơn vị
phối hợp
- -
-
1
X. Phụ trợ
-
- Operating manual “Utilities
production”.
2
X. Phụ trợ
X.ĐLTĐH
P.ATBV P.KCS Nhà thầu quan trắc
- QTVH Hệ thống nước sông làm mát
G2-30-QT-045.
- Hướng dẫn vận hành trạm quan trắc
nước sông làm mát online G5-30-
T/HD-005.
- Hợp đồng quan trắc môi trường định
kỳ.
- G2-00-QT-063 Quy trình phối hợp lấy
mẫu phân tích.
3
X. Phụ trợ
-
-
4
P. ATBV
X. Phụ trợ
- Báo cáo CLATSKMT quý.
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước.
✓ Diễn giải lưu đồ 3:
Bước 1: Trích một lượng nước sông đầu vào hòa trộn với nước thải làm mát để làm
giảm nhiệt độ nước thải xuống <40C.
Bước 2: Kiểm soát chất lượng nước làm mát xả thải để đảm bảo đáp ứng được yêu
cầu quy chuẩn đầu ra QCVN 40:2011/BTNMT, bao gồm (không giới hạn) các hoạt động:
- Quan trắc tự động nội bộ: Thông số nhiệt độ;
- Quan trắc định kỳ: P.KCS.
- Quan trắc định kỳ (2 tháng/lần, được thực hiện bởi nhà thầu): 25 thông số theo
quy định của Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2458/GP-BTNMT của Nhà máy.
Bước 3: Nước thải làm mát sau khi giảm nhiệt độ sẽ theo đường ống dẫn qua kênh
dẫn nước làm mát chung của các nhà máy điện để xả ra sông Thị Vải.
Bước 4: Các kết quả phân tích, quá trình vận hành hệ thống sẽ được tổng hợp vào
các báo cáo có liên quan đến công tác BVMT.
Giảm nhiệt độ đầu ra bằng
dòng hòa trộn
Xả vào kênh dẫn nước làm
mát chung của các nhà máy
điện
Kiểm tra chất lượng nước
thải
Nước sông làm mát
Page 18
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 18/19
Chữ ký kiểm soát:................
Báo cáo
Từ lò hơi, máy phát điện, tháp
tạo hạt
Từ 20T2201 và các
thiết bị sản xuất X.
✓ Lưu đồ 4:
Lưu đồ 4 – Quy trình quản lý khí thải tại Nhà máy.
Bước
Trách nhiệm
Nội dung lưu đồ
Biểu mẫu/phụ lục/
hướng dẫn thực hiện
Đơn vị chủ trì
Đơn vị
phối hợp
- -
-
1
X.Urê
X.NPK
P.CNSX
- QT khởi động/dừng máy cụm
UFC85 G2-20-QT-090;
- HDVH HTXL bụi 70PK3002
G2-50-HD-155;
- QT khởi động PX CN-PT
X.NPK G2-50-QT-002.
2
X.Urê,
X.NPK
X.Phụ trợ
X.Amo
X.Điện
X.ĐLTĐH
- HDVH trạm QT khí thải online
tự động G5-00-T/HD-035;
- QT khởi động PX CN-PT
X.NPK G2-50-QT-002.
Nhà thầu quan trắc
Các đơn vị
vận hành
Hợp đồng quan trắc môi trường
định kỳ.
3
Các đơn vị
vận hành
P.CNSX
-
4
P. ATBV
Các đơn
vị vận
hành
- Báo cáo CLATSKMT quý.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi
trường năm.
✓ Diễn giải lưu đồ 4:
Khí thải nói chung (bao gồm bụi) khi phát sinh sẽ được thu gom và tùy thuộc vào nguồn đặc trưng sẽ có biện pháp kiểm soát phù hợp.
Bước 1: Bụi, khí thải phát sinh từ tháp hấp thu 20T2201, dây chuyền sản xuất NPK và khu vực đóng bao xưởng NPK sẽ được thu gom, xử lý tại các HTXL khí thải riêng biệt
đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi xả ra môi trường (chi tiết xem Phụ lục 4 của Hướng dẫn này).
Bước 2: Toàn bộ lượng khí thải đã qua xử lý tại các HTXL khí thải ở Bước 1, cũng như các nguồn khí thải không ô nhiễm khác trong Nhà máy đều được kiểm tra chất lượng
(quan trắc online nội bộ/quan trắc online theo luật định/quan trắc định kỳ) trước khi xả
Phát thải ra môi trường
Khí thải phát sinh
HTXL khí thải
Kiểm tra chất lượng
khí thải (QT tự động và
QT định kỳ)
Page 19
CN TCT PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ - CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Mã số tài liệu
Lần ban hành
07
Trang 19/19
Chữ ký kiểm soát:................
thải. Tùy thuộc vào nguồn phát sinh mà sẽ có các chương trình quan trắc khác nhau (chi tiết xem Phụ lục 4 của Hướng dẫn này).
Bước 3: Khí thải chứa các thông số môi trường phù hợp theo các quy chuẩn kỹ thuật về khí thải được xả ra môi trường qua các ống khói/cửa chớp (đối với tháp tạo hạt) với độ cao phân tán hợp lý (chi tiết xem Phụ lục 4 của Hướng dẫn này).
Bước 4: Các kết quả phân tích, quá trình vận hành hệ thống sẽ được tổng hợp vào các báo cáo có liên quan đến công tác BVMT.
7.3 Hướng dẫn quản lý chất thải trong các trường hợp đặc biệt:
Các đơn vị chịu trách nhiệm quản lý chất thải tại đơn vị mình, bao gồm (không giới hạn) việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại và chất lượng nước thải, khí thải, nước mặt đảm bảo tuân thủ các quy định của Pháp luật trong khuôn viên đơn vị mình quản lý theo phân vùng được quy định tại Hướng dẫn Phân định trách nhiệm ATVSLĐ-G6-00-HD-023.
Trong các trường hợp đặc biệt như thay đổi phương án/công nghệ xử lý chất thải; rò rỉ khí thải, nước thải ra ngoài môi trường; các hoạt động ảnh hưởng tới thiết bị quan trắc online; xử lý các kiến nghị/phản ánh liên quan tới chất lượng nước mặt…, các đơn vị triển khai theo hướng dẫn được quy định chi tiết tại Phụ lục 5.
8. BIỂU MẪU ÁP DỤNG
Mã biểu mẫu
Tên biểu mẫu
Đơn vị áp dụng
G6-00-HD-019/BM 01
Báo cáo tình hình lưu giữ CTNH.
Các đơn vị
G6-00-HD-019/BM 02
Biên bản bàn giao chất thải nguy hại/CTRCNTT.
Các đơn vị
G6-00-HD-019/BM 03
Biên bản xác nhận khối lượng chuyển giao CTNH.
P.ATBV
G6-00-HD-019/BM 04
Biên bản xác nhận vận chuyển CTNH.
P.ATBV
G6-00-HD-019/BM 05
Biên bản bàn giao CTRSH
P.ATBV
G6-00-HD-019/BM 06
Biên bản bàn giao CTRCNTT
P.ATBV
G6-00-HD-019/BM 07
Mẫu dán nhãn chất thải nguy hại.
Các đơn vị
G6-00-HD-019/BM 08
Biên bản xác nhận chất thải mang ra cổng.
Các đơn vị
9. PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Hướng dẫn quản lý CTRSH, CTRCN TT.
- Phụ lục 2: Hướng dẫn quản lý CTNH.
- Phụ lục 3: Sơ đồ bố trí các thùng rác và các khu vực lưu giữ chất thải của Nhà máy.
- Phụ lục 4: Thông tin các nguồn phát sinh, biện pháp xử lý và quan trắc khí thải.
- Phụ lục 5: Hướng dẫn thực hiện các trách nhiệm khác liên quan đến công tác quản lý
môi trường.
Page 20
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM01
CHI NHÁNH TCTY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH LƯU GIỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI
1. Đơn vị báo cáo:............ ..........................................................................................
2. Ngày báo cáo: .......................................................................................................
3. Tình hình lưu giữ chất thải nguy hại tại đơn vị:
Stt
Chủng loại CTNH
Mã
CTNH
Khối
lượng
(kg) (*)
Thời
điểm bắt
đầu lưu
giữ
Thời
điểm dự
kiến
thải bỏ
Lý do
lưu giữ
(*) Khối lượng có thể ước tính tương đối.
Người báo cáo
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ Họ, Tên)
(Ký, ghi rõ Họ, Tên)
Page 21
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM02
CHI NHÁNH TCTY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
BIÊN BẢN BÀN GIAO
CHẤT THẢI NGUY HẠI/ CTRCN THÔNG THƯỜNG
Hôm nay, ngày.......tháng........năm......., chúng tôi gồm:
A - Đại diện bên giao:
- Ông/Bà: ......................................... Chức vụ: ..........................................................
- Đơn vị: ......................................................................................................................
B - Đại diện bên nhận:
- Ông/Bà: ......................................... Chức vụ: ...........................................................
- Đơn vị: ......................................................................................................................
Hai bên cùng xác định số lượng CTNH/CTRCNTT được bàn giao trong tháng... năm... như sau:
Stt
Ngày
chuyển giao
Tên chất
thải
Mã
chất thải
Loại chất thải
(CTRCNTT
/CTNH)
Khối lượng
ước tính
(Kg)
Nguồn gốc
chất thải
Biên bản được lập thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản có giá trị như nhau.
Đại diện bên giao
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Đại diện bên nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
✓ Ghi chú:
- Mã chất thải bàn giao theo quy định ở Phụ lục 1,2 Hướng dẫn QLCT G6-00-HD-019.
- Khối lượng có thể ước tính.
Page 22
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM03
CHI NHÁNH TCTY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
BIÊN BẢN XÁC NHẬN
KHỐI LƯỢNG CHUYỂN GIAO CHẤT THẢI NGUY HẠI
Hôm nay, ngày ......tháng......năm......., tại Nhà máy đạm Phú Mỹ, chúng tôi gồm:
A - Đại diện Nhà máy đạm Phú Mỹ:
- Ông/Bà: ........................................ Chức vụ: ............................................... ...............
- Đơn vị: ........................................................................................................................
B - Đại diện Nhà thầu: ........................................................................................................
- Ông/Bà: ........................................ Chức vụ: ...............................................................
Hai bên cùng xác nhận khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao như sau:
Biển số
xe
Tên chất thải
Mã
CTNH
Trạng thái
tồn tại
(R/L/B)
Khối
lượng
từng loại
(kg)
Khối lượng xe (kg)
Vào:
Ra:
Tổng khối lượng tạm tính (a):
Khối lượng bì (b):
Tng khối lượng (a-b):
Bằng chữ:
Biên bản được lập thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện Nhà thầu
Đại diện NM Đạm Phú Mỹ Đội bảo vệ Phòng Giao Nhận Phòng ATBV
Page 23
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM04
CHI NHÁNH TCTY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
BIÊN BẢN XÁC NHẬN VẬN CHUYỂN
CHẤT THẢI NGUY HẠI
Hôm nay, ngày….tháng…..năm…..., tại Cơ sở xử lý của Nhà thầu, chúng tôi gồm:
A- Đại diện Nhà máy Đạm Phú Mỹ:
Ông/Bà: ................................................... Đơn vị: .................................................................
B- Đại diện Nhà thầu:.....................................................................................................
Ông/Bà:................................................... ..............................................................................
Cùng tiến hành xác nhận quá trình vận chuyển an toàn chất thải nguy hại từ Nhà máy
Đạm Phú Mỹ đến địa điểm xử lý của Nhà thầu, tại địa chỉ: .................................................
...............................................................................................................................................
Với thông tin chuyển giao như sau:
Stt
Tên CTNH
chuyển giao
Mã
CTNH
Số
lượng
xe
Biển số xe
Tng khối
lượng
chuyển
giao (kg)
Tuyến đường
vận chuyển
Biên bản này được lập thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản.
Đại diện Nhà thầu Đại diện NM Đạm Phú Mỹ
(Ký, ghi rõ Họ, Tên) (Ký, ghi rõ Họ Tên)
Page 24
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM05
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
BIÊN BẢN BÀN GIAO CTRSH
Số:...../.......
1. Bên giao (chủ nguồn thải): Nhà máy Đạm Phú Mỹ Địa chỉ văn phòng: Khu CN Phú Mỹ 1, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3921468 Địa chỉ cơ sở: Khu CN Phú Mỹ 1, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3921468
2. Bên nhận (chủ thu gom, vận chuyển): .............................................................................................................
Địa chỉ văn phòng: ....................................................................................................ĐT:......................................
3. Khối lượng:
TT
Ngày
Các loại chất thải
Khối
lượng
(kg)
Bên giao
Bên nhận
Người giao
Ký tên
Người nhận
Ký tên
Page 25
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM06
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
BIÊN BẢN BÀN GIAO CTRCNTT
Số: /20..
1. Bên giao (chủ nguồn thải): Nhà máy Đạm Phú Mỹ
Địa chỉ văn phòng: Khu CN Phú Mỹ 1, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3921468 Địa chỉ cơ sở: Khu CN Phú Mỹ 1, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3921468
2. Bên nhận (chủ thu gom, vận chuyển xử lý chất thải) : Công ty Cổ phần Môi trường Xanh Pedaco
Mã số QLCTNH: 3-4-5-6.130.VX
Địa chỉ văn phòng: Thôn Tân Lý 1, xã Tân Bình, thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận. ĐT: 0903151335 Địa chỉ cơ sở: Thôn Tân Lý 1, xã Tân Bình, thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận. ĐT: 0903151335
3. Khối lượng: CTRCNTT chuyển giao
TT
Loại chất thải
Mã chất thải
Khối lượng (kg)
Ghi chú
1
Tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành sản xuất khác:
..………kg
Số cân
xe vào
..……kg
..………kg
2
..………kg
..………kg
Số cân
xe vào
..……kg
..………kg
..………kg
..………kg
Khối lượng bì:
3
Tổng khối lượng:
4. Bên giao, Bên nhận xác nhận đã thống nhất để kê khai chính xác các thông tin ở mục 1-3
Phú mỹ, ngày tháng năm
Bên giao
Phú Mỹ, ngày tháng năm
Bên nhận
Phòng ATBV
Phòng Giao nhận
Đội bảo vệ
Page 26
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM07
Dấu hiệu cảnh báo
...(4)...
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
NHÃN CHẤT THẢI
(in đậm)
-----------------------------------
TÊN CHẤT THẢI: ...(1)... MÃ SỐ CHẤT THẢI: ...(2)... TRẠNG THÁI: Rắn Lỏng Bùn ...(3)...
ĐƠN VỊ PHÁT SINH:.....
NGÀY ĐÓNG GÓI: .../.../...
Ghi chú:
Mặc định chữ: cỡ chữ 36-40, font Times New Roman, chữ viết hoa, in thường (riêng nội dung (1), (2) và dòng tiêu đề in đậm). Kích thước nhãn: khổ A4.
(1) Tên Chất thải lấy theo cột “Chủng loại” ở bảng Hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại
Phụ Lục 1,2 Hướng dẫn này.
(2) Mã số Chất thải lấy theo cột “Mã Chất thải” ở bảng Hướng dẫn quản lý chất thải nguy
hại Phụ Lục 1,2 Hướng dẫn này.
(3) Tích vào ô theo đúng trạng thái của chất thải. (4) Đối với chất thải nguy hại, ngoài dấu hiệu chất thải nguy hại thì phải lập thêm các dấu
hiệu cảnh báo khác tương ứng với từng loại chất thải được quy định ở cột “Tính chất nguy hại” - bảng Hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại Phụ Lục 2 Hướng dẫn này và mẫu dấu hiệu sau:
Dấu hiệu
Tính chất
Dấu hiệu
Tính chất
CHẤT THẢI NGUY HẠI
Chất thải nguy hại
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY
C - Chất lỏng dễ cháy
ĐỘC
Đ - Độc
ĂN MÒN
AM - Ăn mòn
ĐỘC CHO HỆ SINH THÁI
ĐS - Độc cho hệ sinh thái
LÂY NHIỄM
LN - Lây nhiễm
Page 27
Lần ban hành: 07 Ngày ban hành: /10/2023
G6-00-HD-019/BM08
CHI NHÁNH TCTY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTCP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
BIÊN BẢN XÁC NHẬN CHẤT THẢI MANG RA CỔNG
(Áp dụng đối với các chất thải phát sinh từ các công trình xây dựng)
Căn cứ vào Hợp đồng số................................v/v..............................................................
Hôm nay, ngày….tháng…..năm…..., tại........................., chúng tôi gồm:
A - Đại diện Đơn vị chủ quản quản lý Nhà thầu:.............................................................
Ông/Bà: ................................................. Chức vụ: .................................................................
B - Đại diện Phòng An toàn – Bảo vệ:
Ông/Bà:...................................................Chức vụ: ...............................................................
C - Đại diện Nhà thầu:.........................................................................................................
Ông/Bà:...................................................Chức vụ: ................................................................
Tiến hành xác nhận các nội dung sau:
1. Các chất thải phát sinh từ quá trình thi công công trình tại.............. theo Hợp đồng số
..........................., bao gồm:
Stt
Tên chất thải
Khối lượng từng
loại chất thải
Khối lượng xe
.........................kg
Số cân xe vào
.....kg
...............kg
.........................kg
Số cân xe ra
.....kg
2. Theo quy định của Hợp đồng, ...(Đơn vị chủ quản quản lý Nhà thầu).....xác nhận các
chất thải trên không phải là chất thải thuộc trách nhiệm quản lý của Nhà máy Đạm Phú Mỹ, Nhà thầu có trách nhiệm mang ra khỏi Nhà máy.
3. Nhà thầu có trách nhiệm phải thu gom, vận chuyển chất thải phát sinh tới nơi xử lý
đúng theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý chất thải.
4. Nhà máy Đạm Phú Mỹ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với các sự cố môi
trường xảy ra trong quá trình vận chuyển cũng như xử lý chất thải của Nhà thầu.
Biên bản này được lập thành hai (03) bản, mỗi bên giữ một (01) bản.
Đại diện Nhà máy Đạm Phú Mỹ
(Ký, ghi rõ Họ Tên)
Đại diện Nhà thầu
(Ký, ghi rõ Họ, Tên)
Đơn vị chủ quản
P.ATBV
P.Giao nhận
Đội bảo vệ
Page 28
G6-00-HD-019/Phụ lục 1
Lần ban hành: 07 1/4 Ngày ban hành: /10/2023
PHỤ LỤC 1
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CTRSH, CTRCNTT
Stt
Chủng loại
Mã
chất
thải
Cách thức thu gom, lưu trữ
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
về khu vực lưu
giữ
Trách nhiệm
chuyền giao
cho Nhà thầu
xử lý
Tần suất chuyển giao
cho Nhà thầu xử lý
Ghi chú
A
CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT:
Bao gồm: thức phẩm dư thừa; rau, củ, quả hư hỏng; chai, lọ bằng thủy tinh, nhựa; vỏ hộp cơm; túi nilon; giấy báo,...
1
Tất cả các chất thải thông thường, không nguy hại phát sinh từ quá trình sinh hoạt của CBCNV và nấu ăn tại căn tin.
-
- Thùng rác thải màu xanh.
Tất cả CBCNV.
P.ATBV
2 ngày/lần. Buổi sáng các ngày thứ 2,4,6 hoặc 3,5,7 trong tuần (từ 8h – 11h).
Không để lẫn chất thải khác ngoài CTRSH trong thùng xanh.
B
CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG:
Là chất thải phát sinh trong quá trình sản xuất và không nằm trong danh mục CTNH được quy định ở Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.
1
Bê tông thải
11 01 02
- Thu gom gọn, không để
rơi vãi và lưu giữ tạm tại khu vực xây dựng.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước ngày
thu gom: 03 ngày.
2
Bùn thải không nguy hại từ hệ thống nước làm mát.
12 06 13
- Lưu giữ tạm thời trong
khoang/bể chứa nơi phát sinh.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV (liên
hệ Nhà thầu trực tiếp thu
gom tại đơn vị
phát sinh)
Khi có yêu cầu của
đơn vị phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước ngày
thu gom: 05 ngày.
3
Bùn thải không nguy hại từ hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ sinh học và từ quá trình nạo vét hệ
12 06 12
- Thu gom vào bao tải hoặc
thùng phuy (tùy vào độ ẩm của chất thải), đảm
bảo không để nước thải rò rỉ, chảy tràn ra môi
Đơn vị phát sinh
chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước khi
chuyển về khu vực lưu giữ.
Page 29
G6-00-HD-019/Phụ lục 1
Lần ban hành: 07 2/4 Ngày ban hành: /10/2023
thống thoát nước mưa.
trường.
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ CTRCNTT Nhà máy.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
4
Tấm ốp và gốm sứ thải
11 01 04
- Thu gom gọn, không để
rơi vãi và đưa về khu vực lưu trữ CTRCN.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
Đơn vị phát sinh
chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo
cho P.ATBV trước khi
chuyển về khu vực lưu
giữ.
5
Pallet, gỗ vụn thải không nhiễm dầu mỡ, hóa chất.
- Xếp gọn (đối với pallet
thanh) hoặc để trong bao tải (đối với gỗ vụn).
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ Pallet thải của Nhà máy.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV (X.Sản phẩm hỗ trợ).
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đối với pallet thải của Nhà máy, X.SP tự xác nhận trạng thái thanh lý với đơn vị đầu mối.
6
Vật liệu cách nhiệt thải.
11 06 04
- Thu gom vào bao tải hoặc
cuộn tròn đảm bảo không phát tán bụi bông.
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ CTRCNTT Nhà máy.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước khi
chuyển về khu vực lưu giữ.
7
Nhựa trao đổi ion và than
12 10 05
- Thu gom vào bao tải hoặc
Đơn vị phát sinh
P.ATBV
Tùy vào khối lượng
Đơn vị phát sinh thông báo
Page 30
G6-00-HD-019/Phụ lục 1
Lần ban hành: 07 3/4 Ngày ban hành: /10/2023
hoạt tính từ quá trình xử lý
nước cấp.
thùng phuy (tùy vào độ ẩm của chất thải), đảm
bảo không để nước thải rò rỉ, chảy tràn ra môi trường.
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ CTRCNTT Nhà máy.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
chất thải.
lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
cho P.ATBV trước khi chuyển về khu vực lưu giữ.
8
Thủy tinh thải (cửa kính hỏng..).
11 02 03
- Thu gom vào bao tải hoặc
xếp gọn.
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ CTRCNTT Nhà máy.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước khi
chuyển về khu vực lưu giữ.
9
Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải.
11 07 02
- Thu gom gọn, không để
rơi vãi và lưu giữ tạm tại khu vực xây dựng.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước ngày
thu gom: 03 ngày.
10
Bao bì gỗ.
18 01 07
- Xếp gọn và đưa về khu
vực lưu trữ Pallet thải của Nhà máy.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
(X.Sản phẩm
hỗ trợ)
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV và X.Sản phẩm trước khi chuyển về khu vực lưu giữ.
11
Xúc tác thải không nguy hại (đã phân định tính nguy hại).
19 08 04
- Thu gom gọn, không để
rơi vãi và lưu giữ tạm tại khu vực phát sinh.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV (liên
hệ Nhà thầu trực tiếp thu
gom tại đơn vị
phát sinh)
Khi có yêu cầu của
đơn vị phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước ngày
thu gom: 05 ngày.
Page 31
G6-00-HD-019/Phụ lục 1
Lần ban hành: 07 4/4 Ngày ban hành: /10/2023
12
Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải bảo vệ thải khác với loại trên, bao gồm:
- Hộp lọc chưa qua sử
dụng đã hết hạn sử dụng.
- Giẻ lau... không nhiễm
thành phần nguy hại.
18 02 02
- Thu gom vào bao tải hoặc
bỏ vào thùng đựng chất thải công nghiệp.
- Vận chuyển về khu vực
lưu giữ CTRCNTT Nhà máy.
- Lưu ý: dán nhãn chất thải
khi chuyển giao lên khu vực lưu giữ.
Đơn vị phát sinh chất thải.
P.ATBV
Tùy vào khối lượng lưu giữ hoặc khi có nhu cầu.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước khi
chuyển về khu vực lưu giữ.
Page 32
G6-00-HD-019/Phụ lục 1
Lần ban hành: 07 5/4 Ngày ban hành: /10/2023
Ghi chú:
1. - Pallet của Nhà máy là các loại pallet được đóng dấu nhận dạng bằng mực, trên thân có chữ của Nhà máy đạm Phú Mỹ.
- Đối với các công trình xây dựng, các đơn vị phụ trách xây dựng lưu ý ràng buộc trách nhiệm thu gom, xử lý chất thải của Nhà thầu
trong các Đầu bài kỹ thuật, Hợp đồng sửa chữa, cải tạo, xây dựng công trình có làm phát sinh chất thải tại Nhà máy. Trường hợp chất thải xây dựng thuộc trách nhiệm xử lý của Nhà thầu, đơn vị chủ quản giám sát công trình kê khai và lập Biên bản theo Biểu mẫu G6- 00-HD-019/BM08 để xác nhận chất thải trước khi ra khỏi Nhà máy. Đơn vị chủ quản giám sát công trình và Nhà thầu chịu trách nhiệm đối với các thông tin kê khai trong Biểu mẫu.
2. Quy định sử dụng về bao bì chứa:
- Đối với chất thải dạng lỏng, bùn dạng nhão hoặc chất thải có chứa thành phần dễ bay hơi: Phải chứa trong thùng không được vượt quá 90% dung tích hoặc mức chứa cao nhất cách giới hạn trên của thùng là 10cm; Phải có nắp đậy kín tránh rơi vãi, tràn đổ.
- Đối với bao tải để chất thải dạng rắn hoặc bùn khô phải buộc kín miệng bao, tránh rơi vãi.
- Đối với thùng CTRCNTT màu đen và thùng CTRSH màu xanh: không được để chất thải vượt quá chiều cao thùng và luôn đậy nắp kín.
3. Quy định dán nhãn Chất thải rắn công nghiệp thông thường:
- Chất thải rắn công nghiệp thông thường được dán nhãn đúng theo mẫu quy định ở biểu mẫu G6-00-HD-019/BM07 của Hướng dẫn này, kích thước nhãn dán trên bao bì: khổ A4.
- Nhãn chất thải rắn công nghiệp thông thường được dán trên từng bao bì chứa. Nếu phát sinh chất thải rắn công nghiệp thông thường cùng loại, có thể dán nhãn đại diện nếu số lượng >5 cái.
4. Quy định đối với chất thải có liên quan đến hạng mục thanh lý:
- Phòng ATBV chỉ nhận chất thải sau khi được xác định không thuộc hàng tái sử dụng hoặc thanh lý tài sản của Nhà máy.
- Đơn vị phát sinh chất thải có trách nhiệm liên hệ đơn vị đầu mối để xác định trạng thái của hàng thanh lý.
5. Một số đơn vị có bố trí thùng rác thải công nghiệp (màu đen) khi thùng chứa đầy vượt mức quy định ở mục 2 ghi chú này phải tự vận chuyển về khu vực lưu giữ của Nhà máy đúng quy định.
6. Nếu phát sinh các chất thải khác không nằm trong danh mục được liệt kê ở trên, các đơn vị liên hệ chuyên viên môi trường P.ATBV để được hướng dẫn quản lý.
Page 33
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 1/6 Ngày ban hành: /10/2023
PHỤ LỤC 2
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Stt
Chủng loại
Mã
CTNH
Tính
chất
nguy hại
Cách thức thu gom, lưu giữ
tại hiện trường
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
lên kho CTNH
Thời điểm thu
gom lên kho
CTNH
Ghi chú
Chất thải nguy hại:
Là chất thải có chứa các hợp chất có một trong các đặc tính gây nguy hiểm trực tiếp (dễ cháy nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác), hoặc tương tác với các chất khác gây nguy hại tới môi trường và sức khoẻ con người.
1
Pallet, thanh gỗ lớn (không bỏ vừa thùng CTNH màu cam) thải bỏ bị nhiễm dầu hay các thành phần nguy hại khác. (Lưu ý gỗ vụn thải nhiễm thành phần nguy hại xem hướng dẫn ở mục 2 bảng này).
18 02 01
Đ, ĐS
Không lưu giữ tại hiện trường.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
2
Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm thành phần nguy hại (gỗ vụn thải, cát, sỏi, hộp lọc của mặt nạ phòng độc đã qua sử dụng,...).
18 02 01
Đ, ĐS
Chứa trong thùng CTNH màu cam. Lưu ý: Cát, sỏi, gỗ vụn thu gom vào trong bao trước khi bỏ vào thùng chứa.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi thùng chứa đầy hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
3
Bao bì thải mềm nhiễm thành phần nguy hại (bao tải, thùng carton,...).
18 01 01
Đ, ĐS
Chứa trong thùng CTNH nguy hại màu cam.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi thùng chứa đầy hoặc hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
4
Bùn thải nhiễm dầu từ thiết bị tách dầu/nước.
17 05 02
Đ, ĐS
- (1) Khối lượng phát sinh khoảng >5m3: chứa tại thiết bị phát sinh.
- (2): Khối lượng phát sinh <5m3 chứa trong phuy có nắp
(1) Đơn vị phát sinh liên hệ P.ATBV để cho nhà thầu vào thu gom trực tiếp tại
Ngay khi phát sinh.
(1) Thông báo cho P.ATBV ít nhất 05 ngày trước ngày dự kiến thu gom. (2) Đơn vị phát sinh
Page 34
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 2/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Chủng loại
Mã
CTNH
Tính
chất
nguy hại
Cách thức thu gom, lưu giữ
tại hiện trường
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
lên kho CTNH
Thời điểm thu
gom lên kho
CTNH
Ghi chú
đậy, dán nhãn CTNH.
hiện trường. (2) Đơn vị phát sinh.
thông báo cho P.ATBV trước khi chuyển về kho CTNH.
5
Dầu thải từ thiết bị tách dầu/nước
17 05 04
C, ĐS
Lưu giữ tại thiết bị phát sinh.
Khi có nhu cầu thải bỏ thì chứa trong phuy có nắp đậy, dán nhãn CTNH, đặt trong khay chống tràn và ở khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi thải bỏ vào phuy chứa.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
6
Dầu nhiên liệu, dầu DO.
17 06 01
C, ĐS
Chứa trong phuy có nắp đậy, dán nhãn CTNH, đặt trong khay chống tràn và ở khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi phuy chứa đầy hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Trường hợp phuy không để
trong khay chống tràn và khu vực có mái che thì phải chuyển ngay lên kho CTNH.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
7
Dầu truyền nhiệt và cách điện tổng hợp thải (từ máy biến thế).
17 03 04
C, ĐS
8
Dầu tổng hợp thải từ quá trình gia công tạo hình.
07 03 05
Đ, ĐS
9
Hóa chất và hỗn hợp hóa chất thải từ phòng thí nghiệm.
19 05 02
Đ, ĐS
Chứa trong can có nắp đậy, dán nhãn CTNH, đặt trong khay chống tràn đổ và ở khu vực được quy định ở phòng thí nghiệm.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi có nhu cầu thải bỏ hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
10
Bóng đèn huỳnh quang thải.
16 01 06
Đ, ĐS
Đơn vị phát sinh chất thải tập trung, lưu giữ trong thùng
Đơn vị phát sinh
chất thải.
Khi có nhu cầu thải bỏ hoặc khi
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
Page 35
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 3/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Chủng loại
Mã
CTNH
Tính
chất
nguy hại
Cách thức thu gom, lưu giữ
tại hiện trường
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
lên kho CTNH
Thời điểm thu
gom lên kho
CTNH
Ghi chú
CTNH màu cam và dán nhãn CTNH phù hợp (trường hợp chiều dài bóng đèn vượt quá chiều cao thùng chứa thì phải để trong khu vực có mái che).
có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
khi chuyển về kho CTNH.
11
Than hoạt tính đã qua sử dụng.
02 11 02
C, ĐS
Chứa trong phuy, dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che hoặc phủ bạt kín.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
12
Pin, ắc quy chì thải
19 06 01
AM, ĐS
Dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh
chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
13
Hộp mực in thải.
08 02 04
Đ, ĐS
- Đơn vị phát sinh: Dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che.
- P. Hành chính tập trung lưu giữ trong thùng CTNH màu cam và dán nhãn CTNH phù hợp.
- Đơn vị phát sinh gửi trả lại hộp mực in cho P.Hành chính.
- P. Hành chính tập hợp và chuyển về kho CTNH.
Khi thùng chứa đầy hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV (không được lưu giữ quá 5 tháng).
P.Hành chính thông báo cho P.ATBV trước khi chuyển về kho CTNH và phải có biện pháp kiểm soát số lượng hộp mực in phát ra, thu vào.
14
Bao bì cứng thải bằng kim loại nhiễm thành phần nguy hại (phuy sắt, can sắt, bình chứa áp suất rỗng,...)
18 01 02
Đ, ĐS
Dán nhãn CTNH, để trong khu
vực có mái che hoặc phủ bạt kín nếu không có nắp đậy.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
15
Bao bì cứng thải bằng nhựa nhiễm thành phần nguy hại (phuy nhựa, can nhựa,...)
18 01 03
Đ, ĐS
Dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che hoặc phủ bạt kín nếu không có nắp đậy.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho
Page 36
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 4/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Chủng loại
Mã
CTNH
Tính
chất
nguy hại
Cách thức thu gom, lưu giữ
tại hiện trường
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
lên kho CTNH
Thời điểm thu
gom lên kho
CTNH
Ghi chú
CTNH.
16
Chất xúc tác đã qua sử dụng có chứa các thành phần nguy hại.
19 08 04
Đ, ĐS
Chứa trong phuy (đối với xúc tác dạng lỏng phải để trong phuy có nắp đậy), dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che hoặc phủ bạt kín.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước khi chuyển về kho CTNH.
17
Vật liệu cách nhiệt thải có chứa amiang.
15 02 10
Đ, ĐS
Chứa trong bao tải có dán nhãn CTNH và để trong khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Ngay khi phát sinh.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
18
Phế liệu kim loại nhiễm thành phần nguy hại (bao gồm phụ tùng thiết bị, máy móc hư hỏng nhiễm thành phần nguy hại).
11 04 01
Đ, ĐS
Dán nhãn CTNH, để trong khu
vực có mái che hoặc phủ bạt kín.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi có nhu cầu thải bỏ hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Trong quá trình lưu giữ phải đảm bảo không để hóa chất, dầu mỡ bám dính trên thiết bị rơi vãi ra môi trường.
19
Phoi từ quá trình gia công tạo hình hoặc vật liệu bị mài ra lẫn dầu, nhũ tương hay dung dịch thải có dầu hoặc các thành phần nguy hại khác.
07 03 11
Đ, ĐS
Chứa trong thùng chứa, dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi có nhu cầu thải bỏ hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
20
Linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại).
16 01 13
Đ, ĐS
Dán nhãn CTNH, để trong khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh
chất thải.
Khi có nhu cầu thải bỏ hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
21
Cặn sơn, sơn và véc ni thải có dung môi hữu cơ hoặc các
08 01 01
C, ĐS
Chứa trong phuy có nắp đậy,
dán nhãn CTNH, đặt trong
Đơn vị phát sinh
chất thải.
Khi phuy chứa
đầy hoặc khi có
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
Page 37
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 5/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Chủng loại
Mã
CTNH
Tính
chất
nguy hại
Cách thức thu gom, lưu giữ
tại hiện trường
Trách nhiệm
phân loại, thu
gom, vận chuyển
lên kho CTNH
Thời điểm thu
gom lên kho
CTNH
Ghi chú
thành phần nguy hại khác.
khay chống tràn đổ và ở khu vực có mái che.
yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
khi chuyển về kho CTNH.
22
Mực in thải có các thành phần nguy hại.
08 02 01
Đ, ĐS
Chứa trong phuy/can có nắp đậy, dán nhãn CTNH, đặt trong khay chống tràn đổ và ở khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi phuy chứa đầy hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
23
Chất thải có tác nhân gây lây nhiễm (bao gồm cả vật thải sắc nhọn).
13 01 01
LN
Chứa trong thùng chứa chuyên dụng của Y tế (thùng và bao chứa màu vàng có nhãn nhận diện).
Lưu ý: dán nhãn CTNH khi
chuyển giao lên kho CTNH.
Y tế nhà máy.
Khi đầy thùng hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
24
Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thuỷ ngân và các kim loại nặng (nhiệt kế, huyết áp kế…)
13 03 02
Đ, ĐS
Chứa trong thùng chứa chuyên dụng của Y tế (thùng và bao chứa màu đen có nhãn nhận diện).
Lưu ý: dán nhãn CTNH khi
chuyển giao lên kho CTNH.
Y tế nhà máy.
Khi đầy thùng hoặc khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH.
25
Các loại chất thải khác có các thành phần nguy hại vô cơ và hữu cơ:
- Dịch UFC85 thải;
- Hóa chất hết hạn sử dụng;
- Đáy cặn bồn axit sau khi vệ
sinh bồn;
- Các loại hóa chất thải dạng
rắn/lỏng khác,...
19 12 03
Đ, ĐS
- Đối với hóa chất dạng lỏng: chứa trong phuy/can có nắp đậy, dán nhãn CTNH, đặt trong khay chống tràn đổ và ở khu vực có mái che;
- Đối với hóa chất dạng rắn (khô): chứa trong bao tải, dán nhãn CTNH, đặt ở khu vực có mái che.
Đơn vị phát sinh chất thải.
Khi phuy chứa
đầy hoặc khi không đảm bảo điều kiện lưu giữ
tại hiện trường hay khi có yêu cầu thu gom từ P.ATBV.
Đơn vị phát sinh thông báo cho P.ATBV trước
khi chuyển về kho CTNH. Đơn vị tự xác nhận trạng thái thanh lý với đơn vị đầu mối trước khi bàn giao cho P.ATBV.
Page 38
G6-00-HD-019/Phụ lục 2
Lần ban hành: 07 6/6 Ngày ban hành: /10/2023
Ghi chú:
1. 02 loại CTNH bao gồm mã 18 02 01 (Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm thành phần nguy hại) và 18 01 01 (Bao bì mềm thải nhiễm thành phần nguy hại) được chứa trong cùng thùng CTNH màu cam.
2. Quy định sử dụng về bao bì chứa:
- Đối với chất thải dạng lỏng, bùn dạng nhão hoặc chất thải có chứa thành phần dễ bay hơi: phải chứa trong thùng không được vượt
quá 90% dung tích hoặc mức chứa cao nhất cách giới hạn trên của thùng là 10cm; Phải có nắp đậy kín tránh rơi vãi, tràn đổ.
- Đối với bao tải chứa chất thải dạng rắn: phải buộc kín miệng bao, tránh rơi vãi.
- Đối với thùng CTNH màu cam: không được để chất thải vượt quá chiều cao thùng và luôn phải đậy nắp.
3. Quy định dán nhãn CTNH:
- CTNH được dán nhãn đúng theo mẫu quy định ở biểu mẫu G6-00-HD-019/BM07 của Hướng dẫn này.
- Kích thước nhãn dán trên bao bì: khổ A4.
- Nhãn CTNH được dán trên từng bao bì chứa CTNH. Nếu phát sinh CTNH cùng loại, có thể dán nhãn đại diện nếu số lượng >5 cái.
4. Thu gom CTNH hàng tuần: Định kỳ vào thứ 5 hàng tuần, P.ATBV sẽ tổ chức thu gom CTNH về khu vực lưu giữ CTNH khi có đề nghị thu gom từ đơn vị. Lưu ý:
- P.ATBV ưu tiên thu gom thùng CTNH màu cam.
- Có thể hỗ trợ thu gom các loại CTNH khác phát sinh cùng thời điểm thu gom của P.ATBV.
- Nếu bao bì chứa CTNH không đáp ứng được quy định sử dụng như được nêu ở mục 2 ghi chú này, các đơn vị phải chủ động
chuyển CTNH lên kho CTNH theo hướng dẫn ở bảng trên.
5. Các trường hợp CTNH phát sinh có khối lượng lớn, không thuận tiện vận chuyển về khu vực lưu giữ CTNH, đơn vị phát sinh liên hệ P.ATBV để được xem xét hỗ trợ thu gom tại đơn vị.
6. Nếu phát sinh các chất thải khác không nằm trong danh mục được liệt kê ở trên, các đơn vị liên hệ chuyên viên môi trường P.ATBV để được hướng dẫn thực hiện.
Page 39
G6-00-HD-019/Phụ lục 3
Lần ban hành: 07 1/2 Ngày ban hành: /10/2023
PHỤ LỤC 3
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÙNG RÁC VÀ KHU VỰC LƯU GIỮ CHẤT THẢI CỦA NHÀ MÁY
Sơ đồ bố trí thùng rác và khu vực lưu giữ chất thải tại Nhà máy – Nhà máy đạm
KHU VỰC
LƯU GIỮ CTNH
KHU VỰC
LƯU GIỮ CTRCNTT
Xưởng Pha trộn Hóa phẩm
Page 40
G6-00-HD-019/Phụ lục 3
Lần ban hành: 07 2/2 Ngày ban hành: /10/2023
Sơ đồ bố trí thùng rác và khu vực lưu giữ chất thải tại Nhà máy – Xưởng NPK
XƯỞNG NPK
Page 41
G6-00-HD-019/Phụ lục 4
Lần ban hành: 07 1/2 Ngày ban hành: /10/2023
PHỤ LỤC 4
THÔNG TIN CÁC NGUỒN PHÁT SINH, BIỆN PHÁP XỬ LÝ VÀ QUAN TRẮC KHÍ THẢI
Stt
Nguồn phát sinh khí thải
Xưởng
Biện pháp xử lý
Vị trí xả khí
thải
Chiều cao
ống khói (m)
Chỉ tiêu quan trắc khí thải
Quy
chuẩn
giám
sát
QT định kỳ (3
tháng/lần)
QT tự động
liên tục nội
bộ
QT tự động
liên tục theo
luật định
1
Thiết bị chuyển hóa sơ cấp 10H2001.
X.Amo
Không xử lý, phát tán trực tiếp qua ống khói.
Ống khói 10SK2001.
40
Bụi tổng, SO2, NOx
NOx, O2 dư
-
QCVN 19:200 9/BTN
MT;
QCVN 20:200 9/BTN
MT;
QCVN 21:200 9/BTN
MT
2
Lò hơi 10B8001.
X. Phụ trợ
Không xử lý, phát tán trực tiếp qua ống khói.
Ống khói 10SK8001.
30
Bụi tổng, SO2, NOx
CO, NOx, O
2
dư
-
3
Cụm tuốc bin khí, lò hơi 10B9001.
X. Phụ trợ
Không xử lý, phát tán trực tiếp qua ống khói.
Ống khói 10SK9001.
30
Bụi tổng, SO2, NOx
CO, NOx, O
2
dư
-
4
Tháp tạo hạt 20Z1008.
X.Urê
Không xử lý, phát tán qua các cửa chớp trên đỉnh tháp.
Tháp tạo hạt 20Z1008.
96,65
Bụi tổng, NH3, HCHO
-
-
5
Tháp hấp thu 20T2201.
X.Urê
Thiết bị phản ứng đốt khí thải 20R2201.
Ống khói 20SK2201.
9,63
CO, HCHO, Methanol
CO2, hơi
nước.
Lưu lượng, bụi,
nhiệt độ, áp suất, O2 dư, SO2, NOx, HCHO, Methanol.
6
Lò hơi 80PK4003.
X.NPK
Không xử lý, phát tán trực tiếp qua ống khói.
Ống khói 80SK4003.
23,415
SO2, NOx - -
7
Các thiết bị sấy, thùng quay làm mát, chuyền vật liệu rắn, thùng quay tạo hạt, tiền trung hòa của dây chuyền sản xuất của xưởng NPK.
X.NPK
Lọc bụi, hấp thu khí thải tại cụm các Cyclon 70CY2001, 70CY2002, 70CY2003; Tháp rửa
Ống khói 70SK2001
43
Bụi, NH3, Florin, nhiệt
độ, áp suất, lưu lượng, SO2,
NOx, H2SO4.
Bụi, NH3, Florin, nhiệt
độ, áp suất.
Lưu lượng, Bụi,
Nhiệt độ, Áp suất, NH3, HF, SO2, NOx, CO,O2.
Page 42
G6-00-HD-019/Phụ lục 4
Lần ban hành: 07 2/2 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Nguồn phát sinh khí thải
Xưởng
Biện pháp xử lý
Vị trí xả khí
thải
Chiều cao
ống khói (m)
Chỉ tiêu quan trắc khí thải
Quy
chuẩn
giám
sát
QT định kỳ (3
tháng/lần)
QT tự động
liên tục nội
bộ
QT tự động
liên tục theo
luật định
khí 70V2002, 70V2003, 70V2004, 70V2005, 70V 2006.
8
Khu vực đóng bao sản phẩm.
X.NPK
Lọc bụi bằng thiết bị lọc bụi tay áo 70PK3002.
Quạt thổi 70PK3002/K1­K2
-
- - -
9
Khí công nghệ từ phân
xưởng và các van an toàn được xả khi có tình huống khẩn cấp hoặc có hiện tượng bất thường.
Toàn nhà
máy
Khí thải được đốt thông qua hệ thống đuốc 40PK1002, 40PK1001, 20-PK-1005 (đuốc có bổ sung khí thiên nhiên để làm mồi lửa).
40PK1002
45
-
-
-
40PK1001
45
- - -
20-PK-1005 (nằm trên đỉnh tháp tạo hạt)
8
- - -
10
Khí thải máy phát điện diesel trạm biến áp 24kV NPK.
X.Điện
Khí thải, bụi được xử lý qua hệ thống là bộ phận trực tiếp của máy phát
điện.
Ống khói thải Máy phát điện
trạm biến áp 24kV NPK.
1,543
(tổng chiều
cao cả bệ đỡ
2,5m)
Tiếng ồn, bụi
tổng, nhiệt độ,
NOx, SOx (01
năm/lần)
-
-
Page 43
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 1/6 Ngày ban hành: /10/2023
PHỤ LỤC 5
HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ CHẤT THẢI
TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Các đơn vị chịu trách nhiệm quản lý chất thải tại đơn vị mình, bao gồm (không giới hạn) việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại và chất lượng nước thải, khí thải, nước mặt đảm bảo tuân thủ các quy định của Pháp luật trong khuôn viên đơn vị mình quản lý theo phân vùng được quy định tại Hướng dẫn Phân định trách nhiệm ATVSLĐ-G6-00-HD-023.
Trong các trường hợp đặc biệt như thay đổi phương án/công nghệ xử lý chất thải; rò rỉ khí thải, nước thải ra ngoài môi trường; các hoạt động ảnh hưởng tới thiết bị quan trắc online; xử lý các kiến nghị/phản ánh liên quan tới chất lượng nước mặt…, các đơn vị triển khai theo hướng dẫn được quy định chi tiết như sau:
1. Đối với công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp
thông thường và chất thải nguy hại:
Stt
Nội dung thực hiện
Tần suất
Biểu mẫu/Hướng dẫn
áp dụng
Đơn vị thực
hiện
1
Nhận diện các loại chất thải phát sinh tại đơn vị mình vào Bảng nhận diện khía cạnh, xác định tác
động môi trường.
Hàng năm.
Biểu mẫu A-002/BM02 - Quy trình A-002 Kiểm soát rủi ro và tác động
môi trường.
Các đơn vị.
2
Báo cáo cho phòng ATBV khi có
CTNH lưu giữ quá 05 tháng tại đơn vị.
Khi lưu giữ
quá 05 tháng.
G6-00-HD-019/BM01.
Các đơn vị.
3
Thực hiện vệ sinh công nghiệp thường xuyên.
Hàng ngày/ca.
Phụ lục 1,2 Hướng dẫn Quản lý chất thải G6-00- HD-019.
Các đơn vị.
4
Khai báo trong trường hợp có
thay đổi tên chủ nguồn thải hoặc địa chỉ, số lượng cơ sở phát sinh chất thải nguy hại trong Báo cáo công tác BVMT định kỳ hằng năm. Xin ý kiến của cơ quan chức năng khi thay đổi, bổ sung phương án
tự tái sử dụng, tái chế, đồng xử lý, xử lý và thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại tại cơ sở.
Khi có sự thay
đổi.
Nghị định 08/2022/NĐ­CP; Thông tư 02/2022/TT­BTNMT.
P.ATBV.
5
Kiểm tra công tác thực hiện vệ sinh công nghiệp của các đơn vị.
Hàng tuần.
-
P.ATBV.
6
Kiểm tra công tác quản lý chất
03 tháng/lần
Hướng dẫn Kiểm tra An
Đoàn kiểm
Page 44
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 2/6 Ngày ban hành: /10/2023
thải kết hợp trong các đợt kiểm tra AT cấp III, đánh giá nội bộ.
toàn - Vệ sinh lao động Nhà máy Đạm Phú Mỹ (G6-00-HD-017).
tra.
7
Lập hợp đồng thuê các đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý hoặc thu hồi sau xử lý các loại chất thải của Nhà máy.
Hàng năm hoặc
khi có yêu cầu
đột xuất.
-
P. Vật
tư/Ban
CUVT,
P.ATBV.
2. Đối với công tác quản lý nước thải, khí thải.
Stt
Nội dung thực hiện
Tần suất
Hình thức
Đơn vị
thực hiện
1
Thông báo cho phòng ATBV khi có sự cố liên quan đến rò rỉ nước thải, hóa chất, khí công nghệ ra ngoài
môi trường (bao gồm cả hệ thống thoát nước mưa).
Ngay khi phát hiện sự bất thường.
Văn
bản/email/điện
thoại.
Các đơn vị
2
Kiến nghị/phản ánh về phòng ATBV tình trạng bất thường của môi trường bên trong và ngoài Nhà máy (VD: tình trạng khói thải có màu hoặc mùi bất thường từ các đơn vị khác trong KCN; tình trạng ô nhiễm nước mặt...)
Ngay khi phát hiện sự bất thường.
Văn
bản/email/điện
thoại.
Đơn vị phát hiện ra sự bất thường.
3
Thông báo, phản ánh cho IZICO khi có sự cố ảnh hưởng đến môi trường (kể cả ảnh hưởng đến hệ thống thoát nước mưa chung của KCN), tình trạng bất thường của môi trường ở trong và ngoài Nhà máy.
Ngay khi phát sinh sự cố/sự bất
thường.
Văn
bản/email/Điện
thoại.
P.ATBV 4
Kiểm tra và xác nhận thông tin kiến nghị/phản ánh, phân công các đơn vị xử lý các kiến nghị/phản ánh về tình trạng bất thường của môi trường trong khuôn viên Nhà máy.
Khi tiếp nhận kiến nghị/phản ánh.
Văn
bản/email/Điện
thoại
P.ATBV
5
Thông báo về tình hình, kết quả xử lý các kiến nghị/phản ánh tình trạng bất thường của môi trường bên trong và bên ngoài Nhà máy tới đơn vị đưa ra kiến nghị/phản ánh.
Sau xử lý các kiến nghị/phản ánh.
Văn
bản/email/điện
thoại
P.ATBV 6
Tổ chức khắc phục các điểm rò rỉ chất thải ra ngoài môi trường (bao gồm cả hệ thống thoát nước mưa).
Khi phát hiện rò rỉ.
-
Đơn vị xảy ra rò rỉ.
7
Thông báo cho phòng ATBV khi chất lượng nước thải công nghiệp sau xử lý vượt quá ngưỡng tiếp nhận của IZICO.
Ngay khi có kết quả phân tích vượt
ngưỡng hoặc dự đoán trước được khả năng vượt
Văn bản/
email/điện
thoại
X.Phụ trợ/ Xưởng NPK.
Page 45
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 3/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Nội dung thực hiện
Tần suất
Hình thức
Đơn vị
thực hiện
ngưỡng.
8
Thông báo cho IZICO khi chất
lượng nước thải công nghiệp sau xử lý vượt ngưỡng tiếp nhận IZICO.
Ngay khi nhận được thông báo của đơn vị.
Văn bản/
email/điện
thoại
P.ATBV 9
Thông báo cho phòng ATBV khi có các thay đổi liên quan đến công suất, công nghệ/phương án xử lý của HTXL nước thải/khí thải.
Thông báo ngay khi có kế hoạch
thay đổi.
Văn bản/
email/điện
thoại
P.CNSX.
10
Thông báo cho các cơ quan có thẩm quyền khi có sự thay đổi về công suất, công nghệ/phương án xử lý của HTXL nước thải/khí thải so với cam kết trong báo cáo Đánh giá tác động môi trường và các văn bản liên quan.
Thông báo trước khi bắt đầu thay
đổi.
Văn bản
P.ATBV 11
Thông báo cho P.ATBV khi có các ảnh hưởng liên quan đến thiết bị/dữ liệu truyền của HTQT khí thải, nước thải online và kế hoạch khắc phục các ảnh hưởng.
Ngay khi có kế hoạch hoặc ngay khi xảy ra ảnh
hưởng.
Văn bản/
email/điện
thoại
X.ĐLTĐH;
X.Urê; X.Phụ trợ; X.NPK.
12
Thông báo cho Sở TNMT tỉnh BR­VT khi có các ảnh hưởng liên quan đến thiết bị/dữ liệu truyền của HTQT khí thải online và kế hoạch khắc phục các ảnh hưởng.
Ngay khi có kế hoạch hoặc ngay khi xảy ra ảnh
hưởng.
Văn bản/email
P.ATBV
3. Đối với công tác quản lý nước thải, khí thải.
Trong trường hợp có phản ánh về tình trạng bất thường của dòng chảy hoặc chất
lượng nước mưa của Nhà máy Đạm Phú Mỹ bị ô nhiễm, các đơn vị xử lý theo các
bước sau:
Stt
Nội dung thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Đơn vị
phối hợp
Bước
1
Kiểm tra dòng chảy, lấy mẫu phân tích chất lượng
nước mặt tại các điểm đấu nối nước mặt của Nhà máy ra IZICO (Điểm A,B,C,D theo sơ đồ Lấy
mẫu nước mặt).
- Trường hợp 1- Kết quả phân tích đạt QCVN,
không có dòng chảy bất thường: Thông báo tới
đơn vị phản ánh về chất lượng nước mặt của Nhà máy đạt QCVN, tuân thủ quy định của
Pháp luật.
- Trường hợp 2: Kết quả phân tích đạt QCVN, có
P.ATBV
Các đơn vị
Page 46
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 4/6 Ngày ban hành: /10/2023
Stt
Nội dung thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Đơn vị
phối hợp
dòng chảy bất thường: Thông báo tới các đơn vị trong Nhà máy kiềm tra, rà soát nguồn nước chảy ra hệ thống nước mặt, yêu cầu cô lập và thu gom, xử lý, không tiếp diễn tình trạng xả thải ra kênh nước mặt. Phản hồi tình hình xử lý cho đơn vị phản ánh.
- Trường hợp 3- Kết quả phân tích không đạt
QCVN, không có dòng chảy bất thường. Tiến
hành bước 2.
Bước
2
Thông báo tới các đơn vị trong Nhà máy về tình trạng ô nhiễm nước mặt và yêu cầu kiểm tra chất lượng nước mặt trong khuôn viên mình quản lý.
P.ATBV
P.CNSX
Các đơn vị
Bước
3
Tiến hành kiểm tra, rà soát hệ thống thu gom, thoát nước mưa của đơn vị mình, xem xét các nguồn chảy bất thường và khoanh vùng, liên hệ P.KCS lấy mẫu để kiểm tra chất lượng nước mặt tại đơn vị (vị trí lấy mẫu có thể tham khảo Sơ đồ lấy mẫu nước mặt và Sơ đồ hệ thống thoát nước
mưa nhà máy bên dưới).
Các đơn vị
P.KCS P.ATBV P.CNSX
Bước
4
Thông báo về P.ATBV tình hình kiểm tra và kết quả phân tích, khoanh vùng xả thải.
Các đơn vị
P.CNSX
Bước
5
Cô lập, thu gom và xử lý nguồn nước ô nhiễm.
Các đơn vị
P.ATBV P.CNSX
Bước
6
Thông báo tình hình xử lý của Nhà máy về đơn vị phản ánh.
P.ATBV
Các đơn vị
Page 47
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 5/6 Ngày ban hành: /10/2023
Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa Nhà máy Đạm Phú Mỹ
Cổng A1
X. SP
Cổng CN
X. SP
X. Amo
Bãi xe
X. Ure
Cổng A2
Bồn Amo
X. PT
UFC85
X.NPK
Cổng B1 Cổng B2
Hội
trường
Kho CTNH
Tr.Xăng
Bãi xe
Admin
P.AT
P.GN
Xưởng
Hóa
phẩm
Nhà máy CO2
P.KC
S
X.CK
Kho VT
Kho
HC
Bồn
UFC85
Bãi
xe
Tổ GC
Bãi pallet
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
C
ETP
13
D
14
11
1
Page 48
G6-00-HD-019/Phụ lục 5
Lần ban hành: 07 6/6 Ngày ban hành: /10/2023
Sơ đồ lấy mẫu nước mặt
1
(X.PT)
2
(X.PT)
A
(P.ATBV)
3
(X.PT)
4
(X.Amo)
5
(X.Ure)
6
(X.PT)
7
(X.Ure)
B
(P.ATBV)
8
(P.ATBV và NM CO
2
)
9
(X.SP)
10
(P.GN)
11
(P.ATBV và X.Hóa phẩm)
C
(P.ATBV)
12
(X.SP)
D
(P.ATBV)
13,14
(X.NPK)
Loading...