NOTHING G5-00­T/HD-198 Specifications

Page 1
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
1/20
Chữ ký kiểm soát ……………
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT
THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU
VỰC DỄ CHÁY NỔ.
05
Xưởng ĐL-TĐH
Trần Minh Tâm
Xưởng ĐL-TĐH
Võ Văn Ngọc
Phó Giám đốc
kỹ thuật
Kỷ Minh Trân
P. Kỹ thuật
Đỗ Xuân Mai
04
27/09/2017
Trần Minh Tâm
Võ Văn Ngọc Đỗ Xuân Mai
Kỷ Minh Trân
Lần ban
hành
Ngày ban
hành
Soạn thảo
Kiểm tra
Phê duyệt
Ký số bởi:
Trần Minh Tâm
Ngày ký:
2023/02/24 15:07:16 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Nguyễn Thị Ngọc Anh
Ngày ký:
2023/02/24 15:16:19 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Trần Thị Thùy Linh
Ngày ký:
2023/02/27 09:12:55 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Võ Văn Ngọc
Ngày ký:
2023/02/28 10:48:06 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
Đỗ Xuân Mai
Ngày ký:
2023/02/28 13:33:55 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
PVFCCo CA
Ký số bởi:
KỶ MINH TRÂN
Ngày ký:
2023/02/28 15:24:43 +07:00
Được cấp và xác nhận bởi:
CMC CA
- tổ chức được ủy quyền cung cấp dịch vụ chữ ký số tại Việt Nam cấp và xác nhận
G5-00­T/HD-198
ngày 01 tháng 03 năm 2023
Page 2
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
2/20
Chữ ký kiểm soát ……………
Mục lục
1. Cơ sở, căn cứ ban hành văn bản 4
2. Mục đích: 4
3. Phạm vi điều chỉnh: 4
4. Đối tượng áp dụng: 4
5. Tài liệu tham khảo: 4
6. Định nghĩa và từ viết tắt: 5
7. Nội dung 7
7.1 Công tác an toàn: .......................................................................................... 7
7.2 Các hình thức và tần suất kiểm tra/bảo dưỡng: ............................................ 7
7.3 Cấp độ kiểm tra (Inspection): ....................................................................... 8
7.4 Lưu đồ: ......................................................................................................... 9
7.5 Các bước thực hiện:...................................................................................... 9
8. Các biểu mẫu: 20
9. Phụ lục 20
Page 3
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
3/20
Chữ ký kiểm soát ……………
NỘI DUNG SỬA ĐỔI SO VỚI LẦN BAN HÀNH TRƯỚC
Mục sửa đổi
Nội dung sửa đổi
Biểu mẫu
Mục 6
Mục 7
Cập nhật lại nội dung biểu mẫu
Bổ sung phần định nghĩa và từ viết tắt
Cập nhật lại nội dung đánh giá kết quả trong phiếu kiểm tra cấp bảo vệ của thiết bị phòng nổ theo yêu cầu tiêu chuẩn IEC 60079-17.
Cập nhật lại hình thức trình bày văn bản Tài liệu này thay thế cho hướng dẫn G5-00-T/HD-198 ban hành ngày
27/09/2017.
PHÂN PHỐI VĂN BẢN
Stt
Đối tượng
Số lượng
1.
Phó Giám đốc Kỹ thuật
01
2.
Phòng Kỹ thuật
01
3.
Xưởng Đo lường – Tự động hoá
01
4.
Phòng An toàn – Bảo vệ
Lưu văn bản □ Phối hợp thực hiện
01
Page 4
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
4/20
Chữ ký kiểm soát ……………
1. Cơ sở, căn cứ ban hành văn bản
- Căn cứ Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật an
toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Căn cứ thông tư 33/2015/TT-BCT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các
thiết bị, dụng cụ điện.
- Căn cứ thông tư 19/2017/TT-BCT ban hành 18 quy trình kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Qui định bảo dưỡng Nhà máy Đạm Phú Mỹ E1-021.
2. Mục đích:
- Hướng dẫn các bước kiểm tra/bảo dưỡng việc lắp đặt thiết bị đo lường tự động
hóa trong khu vực dễ cháy nổ tại Nhà máy nhằm giảm thiểu nguy cơ cháy nổ do thiết bị gây ra.
- Đưa ra những cảnh báo về khả năng mất an toàn theo yêu cầu tiêu chuẩn IEC
60079.
3. Phạm vi điều chỉnh:
- Hướng dẫn áp dụng thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo lường, tự
động hóa liên quan đến chức năng bảo vệ phòng nổ khi lắp đặt trong môi trường có khí và bụi dễ cháy nổ theo yêu cầu tiêu chuẩn IEC 60079.
- Tài liệu này không thay thế tài liệu tiêu chuẩn IEC 60079 và các hướng dẫn của
nhà sản xuất thiết bị. Khi cần thiết, tham khảo chi tiết tài liệu tiêu chuẩn và các hướng dẫn của nhà sản xuất
- Tài liệu này thay thế cho hướng dẫn G5-00-T/HD-198 ban hành ngày
27/09/2017.
4. Đối tượng áp dụng:
Hướng dẫn được áp dụng cho Xưởng Đo lường – tự động hóa.
5. Tài liệu tham khảo:
[1] IEC-60079: Safe Use of electrical equipment in Hazardous areas. [2] General design rules for instrumentation for package units (PMFP).
[3] Hướng dẫn an toàn cấp II-III Xưởng ĐL – TĐH (G6-00-T/HD-002). [4] Intrinsically safe Instrumentation- a guide, 1995, Robin Garside.
Page 5
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
5/20
Chữ ký kiểm soát ……………
[5] Các bảng vẽ phân chia khu vực nguy hiểm tại Nhà máy (Hazardous area
clasification drawing mã số 2098-XX-DW-1920-01 rev.3.dwg cho từng khu vực tại NM).
[6] Item list for area clasification (2098-XX-NM-0001-02) [7] IEC 60079-17 Electrical Installations Inspection & Maintenance. [8] TCVN 10888-0 và TCVN 10888-1: khí quyển nổ - Phần 0: Thiết bị: yêu cầu
chung.
6. Định nghĩa và từ viết tắt:
6.1 Môi trường cháy nổ (explosive atmosphere): hỗn hợp với không khí, ở điều
kiện môi trường, các thành phần dễ cháy như khí, hơi hoặc bụi mà sau khi kích lửa, sự cháy sẽ lan rộng ra môi trường xung quanh.
6.2 Khu vực nguy hiểm (hazardous area): khu vực mà môi trường khí cháy nổ
hiện diện hoặc có khả năng hiện diện, với lượng lớn mà đòi hỏi cần phải có những biện pháp phòng ngừa đặc biệt đối với kết cấu, lắp đặt và sử dụng thiết bị điện trong khu vực này.
6.3 Khu vực không nguy hiểm (non-hazardous area): khu vực mà môi trường khí
cháy nổ không hiện diện hoặc có khả năng hiện diện nhưng rất hiếm và không cần phải có những biện pháp phòng ngừa đặc biệt đối với kết cấu, lắp đặt và sử dụng thiết bị điện trong khu vực này.
6.4 Bảo dưỡng (maintenance): sự kết hợp của bất kỳ những hành động nào đó
được thực hiện để duy trì một thiết bị hoặc khôi phục lại chúng với những điều kiện
mà có thể đáp ứng được những yêu cầu kỹ thuật liên quan và thực hiện được những chức năng theo yêu cầu.
6.5 Kiểm tra (inspection): hành động bao gồm việc quan sát kỹ lưỡng một thiết bị
được tiến hành mà không cần tháo rời toàn bộ cũng như từng phần theo yêu cầu mà chỉ cần sử dụng thiết bị đo để đưa ra kết luận về độ tin cậy của thiết bị.
6.6 Kiểm tra ban đầu: sự kiểm tra toàn bộ sự lắp đặt của thiết bị trước khi đưa vào
sử dụng.
6.7 Kiểm tra định kỳ: sự kiểm tra được tiến hành trong một khoảng thời gian quy
định.
6.8 Kiểm tra mẫu: kiểm tra lấy mẫu dựa trên tổng số thiết bị.
6.9 Thiết bị kết hợp (associated apparatus): Thiết bị điện có chứa cả mạch giới hạn
năng lượng và mạch không giới hạn năng lượng và có kết cấu để mạch không giới hạn năng lượng không thể gây ảnh hưởng xấu đến mạch giới hạn năng lượng.
CHÚ THÍCH: Thiết bị kết hợp cũng có thể là:
a) thiết bị điện có kiểu bảo vệ khác để sử dụng trong môi trường có khí dễ cháy nổ thích hợp;
b) thiết bị điện không được bảo vệ và do đó không được sử dụng trong môi trường có khí dễ cháy nổ, ví dụ, một máy ghi mà bản thân nó không nằm trong khí quyển nổ
Page 6
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
6/20
Chữ ký kiểm soát ……………
nhưng được kết nối với nhiệt ngẫu nằm trong môi trường có khí dễ cháy nổ và chỉ có mạch điện đầu vào của máy ghi được giới hạn năng lượng.
6.10 Thiết bị điện (electrical apparatus): tất cả các thiết bị mà toàn bộ hoặc 1 phần
của chúng sử dụng điện năng như các thiết bị phát điện, truyền tải, phân phối, tích lũy, đo lường, điều khiển, biến đổi, tiêu thụ điện năng và các thiết bị thông tin liên lạc khác.
6.11 Hỗn hợp khí thử nổ (Explosive test mixture): hỗn hợp khí nổ chuyên dùng để
thử các thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ.
6.12 Nhiệt độ bắt lửa trong môi trường khí nổ (ignition temperature of an
explosive gas atmosphere): nhiệt độ nhỏ nhất trên bề mặt bị nung nóng gây bắt lửa của chất dễ cháy ở dạng hỗn hợp của khí hoặc hơi với không khí.
6.13 Nhiệt độ lớn nhất trên bề mặt (maximum surface temperature): nhiệt độ lớn
nhất ở điều kiện làm việc bất lợi (nhưng trong phạm vi cho phép) mà bất cứ một phần hoặc toàn bộ bề mặt nào đó của thiết bị điện có thể đạt tới gây bắt lửa bầu không khí bao quanh.
Chú thích: điều kiện bất lợi nhất gồm tình trạng quá tải hoặc điều kiện hư hỏng nào đó được chấp nhận trong tiêu chuẩn riêng về các kiểu bảo vệ liên quan.
6.14 Kết cấu chống nổ (the explosion proof structure): các biện pháp đặc biệt áp
dụng cho thiết bị điện để ngăn ngừa bắt lửa môi trường khí nổ bao quanh.
6.15 Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (degree of protection of enclosure IP)
Phân cấp bằng số theo TCVN 4255 (IEC 60529) bắt đầu bằng ký hiệu IP áp dụng cho vỏ ngoài các thiết bị điện để cung cấp:
- bảo vệ con người chống tiếp xúc với, hoặc tiếp cận tới, các bộ phận mang điện và chống tiếp xúc với bộ phận chuyển động (không phải trục quay trơn và tương tự) bên trong vỏ bọc,
- bảo vệ thiết bị điện chống sự xâm nhập của vật rắn bên ngoài, và
- bảo vệ thiết bị điện chống xâm nhập có hại của nước, trong trường hợp được chỉ ra bởi phân loại.
6.16 Cơ cấu đấu nối (connection facilities): cọc đấu dây, đinh vit, bu long và các
bộ phận khác dùng để đấu nối với những dây dẫn của mạch điện ngoài.
6.17 Khoang đấu cáp (terminal compartment): ngăn riêng hoặc bộ phận của vỏ,
có hoặc không liên hệ với khoang chính và chứa những cơ cấu đấu nối.
6.18 Ống luồn cáp (cabble entry): phần tử để dẫn cáp điện vào trong thiết bị điện.
6.19 Vỏ thiết bị (enclosure): tất cả các vách ngăn bao quanh các phần mang điện
của thiết bị điện gồm các cửa, nắp, ống luồn cáp, các cơ cấu chấp hành, trục quay và các ổ trục, bảo vệ cho các thiết bị điện làm việc được an toàn.
6.20 Khe hở an toàn thực nghiệm lớn nhất (M.E.S.G – Maximum experimental
safe gap): Khe hở tối đa của mối ghép phòng nổ rộng 25 mm, để ngăn chặn được sự
Page 7
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
7/20
Chữ ký kiểm soát ……………
lan truyền nổ bất kỳ trong 10 lần thử nghiệm được thực hiện theo các điều kiện quy định tại IEC 60079-20-1 [2].
6.21 Dòng điện bắt cháy nhỏ nhất (MIC-Minimum ignition current): dòng điện
nhỏ nhất trong các mạch thuần trở hoặc phản kháng gây bắt lửa hỗn hợp khí thử nổ trong thiết bị thử nghiệm tia lửa phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60079-3.
6.22 Khe hở (clearance): Khoảng cách ngắn nhất trong không khí giữa hai bộ phận
dẫn điện.
6.23 Chiều dài đường rò (creepage distance): Khoảng cách ngắn nhất dọc theo bề
mặt vật liệu cách điện rắn giữa hai bộ phận dẫn điện.
6.24 Ký hiệu “X” (symbol “X”): Ký hiệu dùng để biểu thị các điều kiện sử dụng
cụ thể.
6.25 Vỏ bọc không xuyên nổ “d” (flameproof enclosure “d”): Vỏ trong đó có
chứa các bộ phận có thể mồi cháy hỗn hợp khí nổ và có thể chịu được áp lực xuất hiện trong vụ nổ bên trong của hỗn hợp khí nổ đó, và ngăn ngừa sự lan truyền vụ nổ ra khí quyển nổ xung quanh vỏ.
6.26 Mối ghép phòng nổ (flameproof joint or flamepath): Mối ghép nơi các bề mặt
tương ứng của hai phần của vỏ, hoặc kết hợp các vỏ khác nhau với nhau để ngăn ngừa sự lan truyền của một vụ nổ bên trong đến khí quyển khí nổ xung quanh vỏ.
6.27 Chiều rộng của mối ghép phòng nổ (width of flameproof joint: L): Khoảng
cách ngắn nhất xuyên qua mối ghép phòng nổ từ bên trong ra bên ngoài của vỏ. CHÚ THÍCH 1: Định nghĩa này không áp dụng đối với các mối ghép kiểu ren.
6.28 Khoảng cách (distance- I):
Tuyến ngắn nhất xuyên qua mối ghép phòng nổ, khi chiều rộng của mối ghép phòng nổ L bị gián đoạn bởi các lỗ dành cho các cơ cấu bắt chặt xuyên qua để lắp ráp các bộ phận của vỏ bọc không xuyên nổ.
6.29 Khe hở của mối ghép phòng nổ (gap of flameproof joint- i):
Khoảng cách giữa các bề mặt tương ứng của mối ghép phòng nổ khi vỏ các thiết bị
điện đã được lắp ráp.
CHÚ THÍCH 1: Đối với bề mặt hình trụ hình thành các mối ghép hình trụ, khe hở là sự khác biệt giữa các đường kính của lỗ và các thân hình trụ
7. Nội dung
7.1 Công tác an toàn:
- Tuân thủ quy trình cấp phép và các phiếu đánh giá rủi ro liên quan khi thực
hiện, chuẩn bị các trang bị bảo hộ cá nhân phù hợp với vị trí công việc tương ứng.
- Tuân thủ hướng dẫn an toàn cấp II-III của Xưởng.
7.2 Các hình thức và tần suất kiểm tra/bảo dưỡng:
Page 8
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
8/20
Chữ ký kiểm soát ……………
• Có 03 hình thức kiểm tra
- Kiểm tra ban đầu: Sự kiểm tra toàn bộ việc lắp đặt thiết bị trong môi trường dễ
cháy nổ trước khi đưa vào vận hành.
- Kiểm tra định kỳ: Sự kiểm tra được tiến hành trong một khoảng thời gian quy
định.
- Kiểm tra mẫu: Kiểm tra lấy mẫu dựa trên tổng số thiết bị.
• Tần suất kiểm tra/bảo dưỡng:
- Tần suất kiểm tra không quá 03 năm đối với các thiết bị lắp đặt cố định tại hiện
trường và không quá 1 năm đối với các thiết bị cầm tay (thực hiện kiểm tra ngoại quan thường xuyên khi sử dụng để duy trì cấp bảo vệ phòng nổ).
- Kiểm tra chi tiết không quá 5 năm/lần.
7.3 Cấp độ kiểm tra (Inspection):
Theo tiêu chuẩn IEC 60079-17, có 03 cấp độ để kiểm tra thiết bị như sau:
- Kiểm tra bằn mắt hay kiểm tra ngoại quan (V-Visual): hình thức kiểm tra không cần sử dụng bất kỳ các dụng cụ hoặc thiết bị nào và thường không yêu cầu
việc tháo các vỏ hộp bảo vệ hoặc can thiệp sâu bên trong thiết bị mà chỉ phát hiện những lỗi bên ngoài bằng mắt thường, ví dụ như thiếu bu long..
- Kiểm tra trực tiếp hay kiểm tra gần (C-Close): là việc kiểm tra bao gồm các
bước trong việc kiểm tra ngoại quan, nhận dạng các khiếm khuyết ví dụ như lỏng bulong, ốc. Kiểm tra trực tiếp thường không yêu cầu tháo các vỏ hộp bảo vệ hoặc cắt nguồn điện tuy nhiên có thể yêu cầu sử dụng các công cụ, dụng cụ để can thiệp bên trong thiết bị.
- Kiểm tra chi tiết (D-Detailed): ngoài việc kiểm tra bao gồm tất cả các bước trong kiểm tra trực tiếp (close inspection), nó còn nhận dạng các khiếm khuyết bên
trong như lỏng cáp đấu nối trong các terminal, những gì mà có thể thực hiện được khi chúng ta tháo các vỏ hộp bảo vệ thiết bị bên trong hoặc bằng cách sử dụng các dụng cụ và thiết bị test. Kiểm tra chi tiết sẽ yêu cầu có sự cách ly nguồn, tháo các vỏ hộp thiết bị, tháo các cable glands…
Page 9
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang
9/20
Chữ ký kiểm soát ……………
7.4 Lưu đồ:
7.5 Các bước thực hiện:
7.5.1 Lập danh mục thiết bị khu vực dễ cháy nổ - Hazardous Area
Equipment Register (HAER):
Dựa vào các bảng vẽ thiết kế và danh mục thiết bị sau để lập danh mục cần thực
hiện việc kiểm tra:
- Các bảng vẽ phân chia khu vực nguy hiểm tại Nhà máy (Hazardous area clasification drawing mã số 2098-XX-DW-1920-01 rev.3.dwg cho từng khu vực tại
NM).
- Item list for area clasification (2098-XX-NM-0001-02)
Theo biểu mẫu G5-00-T/HD-198/BM01, danh mục này bao gồm các nội dung sau:
- Tag number (ID),
- Tên nhà sản xuất,
- Chứng nhận phù hợp,
- Số giấy chứng nhận,
- Phân loại nhóm khí,
- Phương pháp bảo vệ,
- Cấp nhiệt độ,
Đạt
Báo cáo, lưu hồ sơ
Thực hiện đánh giá rủi ro và đưa ra HĐKP
Lập danh mục TB cần thực hiện
việc kiểm tra việc lắp đặt trong
khu vực dễ cháy nổ
Lập kế hoạch kiểm tra,
bảo dưỡng
Thực hiện việc
kiểm tra, BD
K.Đạt
Page 10
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 10/20
Chữ ký kiểm soát ……………
- Vị trí, kiểu zone/division và
- Năm kiểm tra gần nhất của mỗi thiết bị…
7.5.2 Lập kế hoạch kiểm tra, bảo dưỡng: Theo kế hoạch bảo dưỡng chung
của Nhà máy hàng năm.
7.5.3 Thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng:
- Đối với thiết bị có các cấp bảo vệ kiểu Ex d, Ex e và Ex n:
(x: yêu cầu kiểm tra)
TT
Ex d
Ex e
Ex n
A
Thiết bị
1.
Thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ/mức bảo vệ thiết bị (EPL).
x x x
2.
TB có được phân nhóm phù hợp
x x x
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp
x x x
4.
Nhận dạng mạch bảo vệ có đúng và sẳn sàng
x x x
5.
Các hộp vỏ bảo vệ, gasket làm kín có thoả mãn yêu cầu.
x x x
6.
Có sự thay đổi theo thiết kế cấp bảo vệ hay không.
x x x
7.
Ống dẫn cáp (conduit, piping..) có phù hợp
x x x
8.
Mặt bích, gasket không bị hư hỏng và luôn sạch sẽ.
x
9.
Kích thước khe hở mặt bích trong khoảng giới hạn cho phép.
x
10.
Đấu nối điện có chặt hay không.
x
x
11.
Các van xả (drain) và van thở (breath) có thỏa mãn
x x x
B
Lắp đặt:
1.
Kiểu cáp kết nối có phù hợp, không bị bong tróc cách điện.
x x x
2.
Việc làm kín các đường ống dẫn có phù hợp
x x x
3.
Kết nối đất có thoả mãn yêu cầu
x x x
4.
Tổng trở vòng chạm đất (fault loop impedance cho hệ thống TN-S) hay Điện trở nối đất (IT system) có phù hợp.
x x x
5.
Điện trở cách điện có thoả mãn
x x x
6.
Thiết bị bảo vệ điện tự động có thỏa mãn hoạt động trong khoảng giới hạn cho phép (bảo vệ quá tải)
x x x
Page 11
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 11/20
Chữ ký kiểm soát ……………
7.
Thiết bị bảo vệ điện tự động được cài đặt đúng (không đuợc tự động reset)
x x x
8.
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) có tuân thủ
x x x
9.
Hôp đấu cáp và các đầu bịt (stopper box) được lắp phù hợp
x
10.
Cáp không sử dụng có được cách ly đúng
x x x
C
Môi trường:
1.
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
x x x
2.
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
x x x
3.
Sự cách ly điện có sạch và khô?
x x
Ghi chú:
- Yêu cầu chung: thiết bị có cả hai dạng bảo vệ “d” và “e” phải thực hiện cả nội
dung ở hai cột.
- Nội dung B.4 sẽ thực hiện kiểm tra định kỳ theo hướng dẫn từ Xưởng Điện.
- Khi thực hiện các nội dung B.5 phải chú ý cẩn thận với các thiết bị thử nghiệm
khi chúng làm việc trong môi trường nguy hiểm cháy nổ.
- B.6 và B.7 chỉ thực hiện kiểm tra cho các thiết bị quay như động cơ điện theo
mục 4.12.10 của tiêu chuẩn IEC 60079-17.
- Nội dung A9: Theo tiêu chuẩn, bình thường không cần kiểm tra chức năng này
khi thiết bị không được tháo rời trừ khi có dấu hiệu ăn mòn cơ học hoặc ăn mòn hóa học.
- Đối với thiết bị có các cấp bảo vệ kiểu Ex i và Ex nL:
TT
Ex i, Ex nL
A
Thiết bị
1.
Mạch và/hoặc tài liệu thiết kế của thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ
x
2.
TB/mạch có được phân nhóm phù hợp
x
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp
x
4.
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
x
5.
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiết kế hay không (nếu có xem có được phê duyệt hay không).
x
6.
Các barrier, relay và các TB giới hạn năng lượng khác có được thiết kế theo đúng yêu cầu và nối đất phù hợp.
x
7.
Đấu nối điện có chặt
x
B
Lắp đặt:
1.
Cáp được lắp đặt theo đúng tài liệu thiết kế
x
2.
Cable shield (screen) có được lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn
x
Page 12
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 12/20
Chữ ký kiểm soát ……………
3.
Cáp có bị bong tróc lớp vỏ cách điện
x
4.
Kết nối từng điểm có phù hợp
x
5.
Nối đất liên tục (continuty) có phù hợp
x
6.
Sự nối đất có duy trì tính vẹn toàn của các kiểu bảo vệ
x
7.
Điện trở nối đất và điện trở cách điện có thỏa mãn kiểu I.S
x
8.
Sự cách ly có được duy trì giữa mạch I.S và non I.S
x
9.
Bảo vệ ngắn mạch nguồn cung cấp có phù hợp theo tài liệu thiết kế
x
10.
Các điều kiện đặc biệt được sử dụng có phù hợp
x
11.
Cáp không sử dụng có được cách ly đúng
x
C
Môi trường
1.
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
x
2.
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
x
- Đối với thiết bị có các cấp bảo vệ kiểu Exp:
TT
Ex p
A
Thiết bị
1.
Mạch và/hoặc tiêu chuẩn thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ/mức bảo vệ thiết bị (EPL)
x
2.
TB có được phân nhóm phù hợp
x
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp
x
4.
Nhận dạng mạch có đúng và sẳn sàng
x
5.
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
x
6.
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiết kế hay không
x
B
Lắp đặt:
1.
Kiểu cáp có phù hợp
x
2.
Cáp có bị bong tróc, hư hỏng
x
3.
Nối đất và liên kết nối đất có thoả mãn (có được siết chặt và dây dẫn có đủ tiết diện)
x
4.
Tổng trở mạch vòng chạm đất (TN system) hay điện trở nối đất (IT system) có phù hợp
x
5.
Thiết bị bảo vệ mạch điện tự động hoạt động trong khoảng giới hạn cho phép
x
6.
Thiết bị bảo vệ mạch điện tự động được cài đặt đúng hay không
x
7.
Nhiệt độ bên trong nguồn khí bảo vệ có thấp hơn nhiệt độ quy định
8.
Đường ống, vỏ hộp bảo vệ còn hoạt động tốt
x
9.
Khí bảo vệ có bị nhiễm bẩn hay không
x
10.
Áp suất và lưu lượng khí có đầy đủ
x
11.
Các chức năng chỉ thị, cảnh báo, interlock của lưu lượng và áp suất có làm việc đúng hay không
x
12.
Thời gian purging trước khi cấp nguồn có đủ
x
Page 13
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 13/20
Chữ ký kiểm soát ……………
13.
Điều kiện đánh lửa (spark) và barrier lọc bụi của các ống dẫn khí thải ra ngoài trong khu vực nguy hiểm có thoả mãn
x
14.
Các điều kiện đặc biệt có phù hợp (X)
x
C
Môi trường
1.
Thiết bị được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
x
2.
Thiết bị có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
x
7.5.4 Đánh giá kết quả và lưu hồ sơ (Record): Cần phải lưu hồ sơ trong quá
trình kiểm tra, bảo dưỡng việc lắp đặt thiết bị trong khu vực dễ cháy nổ để đánh giá và duy trì sự an toàn. Hồ sơ yêu cầu phải có các thông tin sau:
- Kế hoạch lắp đặt thiết bị tại khu vực nguy hiểm (dễ cháy nổ).
- Người phụ trách các thiết bị phòng nổ.
- Sự nhận dạng và lắp đặt cho mỗi vỏ hộp bảo vệ phòng nổ.
- Các tài liệu kỹ thuật, các chứng nhận của thiết bị, bao gồm các ghi chú
về các điều kiện đặc biệt (các chứng nhận có ký hiệu chữ X).
- Các báo cáo kiểm tra.
- Các báo cáo sửa chữa.
- Tài liệu cho hệ thống I.S.
Việc đánh giá kết quả kiểm tra thực hiện theo mục 7.5.5. Nếu có chỉ tiêu không đạt cần đưa ra hành động khắc phục để đảm bảo duy trì sự an toàn thiết bị lắp đặt trong khu vực dễ cháy nổ.
7.5.5 Đánh giá kết quả trong phiếu kiểm tra cấp bảo vệ phòng nổ của
thiết bị a. Đối với kiểu bảo vệ Ex d, Ex e, Ex n
Stt
Hạng mục cần kiểm tra:
Đánh giá kết quả
A
Thiết bị
1.
Thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ/mức bảo vệ thiết bị (EPL).
So sánh khu vực lắp đặt TB theo tài liệu thiết kế (cập nhật trên danh mục TB) và ký hiệu ghi trên nhãn TB để đánh giá (zone 0,1,2)/mức bảo vệ thiết bị Ga, Gb, Gc. Có thể xem số chứng chỉ ghi trên thiết bị và tra cứu các thông số trên mạng từ NSX.
2.
TB có được phân nhóm phù hợp
So sánh nhóm khí hiện hữu theo tài liệu thiết kế (cập nhật trên DMTB) và ký hiệu ghi trên nhãn
Page 14
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 14/20
Chữ ký kiểm soát ……………
TB để đánh giá (IIA, IIB, IIC hay GP A, B, C, D). Có thể xem số chứng chỉ ghi trên thiết bị và
tra cứu các thông số trên mạng từ NSX.
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp
So sánh cấp nhiệt độ nơi nguồn khí hiện hữu theo tài liệu thiết kế và ký hiệu ghi trên TB (T1,
T2, T3, T4, T5, T6)
4.
Nhận dạng mạch bảo vệ có đúng và sẳn sàng
Kiểm tra xem: thiết bị có được gắn name plate với thông số nguồn cấp hoặc từ bảng vẽ thiết kế,
tag number, cable maker Cách xác định kiểu bảo vệ (Ex d, Ex, e, Ex n)
và xem có phù hợp với phân chia khu vực theo bảng vẽ (cập nhật trong DMTB).
5.
Các hộp vỏ bảo vệ, gasket làm kín có thoả mãn yêu cầu.
Kiểm tra tình trạng vỏ hộp có bị ăn mòn, rò rỉ, gasket có bị lão hoá? Bình thường khi không tháo rời các gasket, vỏ hộp thì không cần phải kiểm tra trừ khi có dấu hiệu ăn mòn cơ học hoặc ăn mòn hóa học.
6.
Có sự thay đổi theo thiết kế cấp bảo vệ hay không.
Kiểm tra xem thiết bị thay mới khác so với datasheet hoặc tài liệu thiết kế. Nếu có sự khác biệt thì ghi chú vào biên bản và đánh giá tại toàn bộ mạch bảo vệ.
7.
Ống dẫn cáp (conduit, piping...) có phù hợp
Kiểm tra, quan sát ngoại quan tình trạng thiết bị, các mối nối làm kín có đảm bảo ngăn ngừa nước và bụi vào bên trong. (Tham khảo thêm mục 9.1.6 IEC 60079-14)
8.
Mặt bích, gasket không bị hư hỏng và luôn sạch sẽ.
Kiểm tra xem có bị xướt bề mặt
9.
Kích thước khe hở mặt bích trong khoảng giới hạn cho phép.
Xem phụ lục 1 Theo tiêu chuẩn, bình thường không cần kiểm tra chức năng này khi thiết bị không được tháo rời trừ khi có dấu hiệu ăn mòn cơ học hoặc ăn mòn hóa học.
10.
Đấu nối điện có chặt hay không.
Kiểm tra ngoại quan các điểm đấu nối
11.
Các van xả (drain) và van thở (breath) có thỏa mãn
Kiểm tra tình trạng ren làm kín. Đường vent hay drain vặn dễ dàng, không bị hỏng các bước ren.
B
Lắp đặt:
Kiểu cáp kết nối có phù hợp, không bị bong tróc lớp cách điện
Kiểm tra ngoại quan để xác định
1.
Việc làm kín các đường ống dẫn có phù hợp
Kiểm tra ngoại quan để xác định
2.
Đấu nối đất có thoả mãn yêu cầu
Nối đất tại 1 điểm đối với I.E Nối đất đa điểm đối với S.E
3.
Tổng trở vòng chạm đất (fault loop impedance cho hệ thống TN-S) hay
Điện trở nối đất (IT system) có phù
R<10Ω (theo bản vẽ as built 2098-50-DW-
1574-51-1)
Chỉ cần thực hiện kiểm tra ban đầu, sử dụng TB
Page 15
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 15/20
Chữ ký kiểm soát ……………
hợp.
đo điện trở nối đất phù hợp khu vực dễ cháy nổ. Trong trường hợp sử dụng Tb đo loại không bảo vệ chống cháy nổ bắt buộc phải đo nồng độ khí cháy nổ tại vị trí cần đo trước khi thực hiện phép đo điện trở tiếp địa nói trên.
4.
Điện trở cách điện có thoả mãn
≥ 1 MΩ (ở điện áp 500VDC, IEC 60079-17
p.13)
5.
Thiết bị bảo vệ điện tự động có thỏa mãn hoạt động trong khoảng giới hạn cho phép (bảo vệ quá tải)
Thiết bị bảo vệ được cài đặt và tác động có đúng:
1.05 IN (dòng định mức): CB sẽ tự động cắt nguồn trong khoảng thời gian ≥2h.
1.2 IN: CB sẽ tự động cắt nguồn trong khoảng
thời gian ≤2h. Lưu ý: Chỉ kiểm tra cho các TB bảo vệ quá tải cho các thiết bị quay (động cơ điện).
6.
Thiết bị bảo vệ điện tự động được cài đặt đúng (không đuợc tự động reset)
Sử dụng cho TB quay như động cơ điện (chỉ kiểm tra lúc cài đặt ban đầu, kiểm tra giá trị tải và TB cần cài đặt).
7.
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) được sử dụng có tuân thủ đúng hay
không.
Kiểm tra ký hiệu (X) trong certificate và đánh
giá xem có tuân thủ hay không
8.
Conduit và cable seal fitting có
được lắp phù hợp và chắc chắn
Kiểm tra ngoại quan
9.
Cáp không sử dụng có được cách ly
đúng
Kiểm tra ngoại quan
C
Môi trường:
1.
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
Kiểm tra ngoại quan
2.
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
Kiểm tra ngoại quan
3.
Sự cách ly điện có sạch và khô?
Kiểm tra ngoại quan
b. Đối với kiểu bảo vệ Ex i, nL:
Stt
Hạng mục cần kiểm tra:
Đánh giá kết quả
A
Thiết bị
1.
Mạch và/hoặc tài liệu thiết kế của thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ.
Kiểm tra nhà sản xuất, kiểu thiết bị và số chứng chỉ, mức bảo vệ, nhóm thiết bị và cấp nhiệt độ, các thông số điện (U, I, L, C..), kiểu và chiều dài cáp, các yêu cầu đặc biệt trong giấy chứng nhận. So sánh khu vực lắp đặt TB và ký hiệu ghi trên TB để đánh giá (zone 0,1,2 hoặc divivion 1,
division 2)
2.
TB/mạch có được phân nhóm phù hợp
So sánh nhóm TB lắp đặt và ký hiệu ghi trên TB để đánh giá (IIA, IIB, IIC)
Page 16
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 16/20
Chữ ký kiểm soát ……………
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp
So sánh cấp nhiệt độ nơi nguồn khí hiện hữu và ký hiệu ghi trên TB (T1, T2..T6)
4.
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
Xem nhãn TB có đầy đủ các thông tin cần thiết (cấp bảo vệ, nhóm khí, cấp nhiệt độ…) Lưu ý: ghi rõ tình trạng nameplate của TB.
5.
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiết kế hay không (nếu có xem có được phê duyệt hay không).
So sánh giữa datasheet với TB đang lắp đặt hiện tại xem có thay đổi (thay cáp, thay TB loại khác, lắp đặt bổ sung surge protector, barrier...). Nếu có ghi rõ tình trạng thay đổi và kiểm tra xem sự thay đổi có phù hợp hay không.
6.
Các barrier, relay và các TB giới hạn năng lượng khác có được thiết kế theo đúng yêu cầu và nối đất phù hợp.
Kiểm tra nhãn TB hoặc chứng chỉ của các thiết bị trên (thông số U, I, L, C, P..) và so sánh giá trị mạch có thỏa mãn điều kiện: Ui≥Uo, Ii≥Io, Co≥Ci+Cc, Lo≥Li+Lc. Lưu ý: cần đánh giá đầy đủ các thông số trên một loop điều khiển như transmitter/sensor, cáp tín hiệu, barrier, surge protector…để xác định xem yêu cầu có thỏa mãn.
7.
Đấu nối điện có được siết chặt
Kiểm tra các điểm nối, terminal…
B
Lắp đặt:
1.
Cáp được lắp đặt theo đúng tài liệu thiết kế
Kiểm tra thông số cáp (U, L, C) trên datasheet, chiều dài cáp xem có phù hợp với mạch an toàn kiểu I. S hay không (đánh giá như mục A6), đường kính dây cáp tối thiểu 0.1mm (IEC60079­14 mục 12.2.2.1).
2.
Cable shield (screen) có được lắp đặt theo đúng tài liệu thiết kế
Kiểm tra kết nối đất tại 1 điểm (điểm nối đất tại rack room, điểm ngoài thiết bị để hở).
3.
Cáp có bị bong tróc lớp vỏ cách
điện
Kiểm tra ngoại quan xem có thỏa mãn
4.
Kết nối từng điểm có phù hợp
Kiểm tra các điểm đấu nối tại thiết bị, tại junction box và tại tủ điều khiển. Lưu ý: hạng mục này thực hiện BD junction box trong các đợt BDTT Nhà máy. Do đó chỉ cần kiểm tra tại thiết bị khi thực hiện bảo dưỡng
online.
5.
Nối đất liên tục (continuty) có phù hợp
Kiểm tra các điểm đấu nối tại thiết bị, tại junction box và tủ điều khiển, kiểm tra tiết diện dây dẫn nối đất tối thiểu phải lớn hơn 4mm2 (dây đơn) hoặc 1.5mm2 (dây đôi) (theo IEC
60079-14 mục 12.2.4 và IEC 60079-17 mục
5.3.9).
Đo điện trở từ điểm kết nối (tủ điều khiển) đến điểm nối đất chính (≤ 1Ω). Lưu ý: Phần này chỉ thực hiện kiểm tra ban đầu
Page 17
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 17/20
Chữ ký kiểm soát ……………
và kiểm tra mẫu (khi nghi ngờ) hoặc thực hiện trong các đợt dừng máy (BDTT).
6.
Sự nối đất có duy trì mức vẹn toàn của các kiểu bảo vệ (chỉ thực hiện
ktra ban đầu). Lưu ý: chỉ thực hiện kiểm tra ban đầu và cho mạch intrinsic safety sử
dụng zenner barrier- non­gavanically insulated circuit).
Kiểm tra các điểm nối đất tại thiết bị và tại tủ điều khiển, đo điện trở nối đất. Công việc này sẽ thực hiện trong các đợt bảo dưỡng tổng thể NM và kiểm tra định kỳ điện trở nối đất của Xưởng Điện. Thực hiện kiểm tra theo IEC 60079-17 mục
4.3.9, 5.3.10).
7.
Điện trở nối đất và điện trở cách điện có thỏa mãn
Sử dụng Megommet và TB đo điện trở nối đất kiểu IS để đo, giá trị đo Rcách điện>=1MΩ (IEC 60079-17 mục 4.12.9) và Rđất theo yêu cầu bản vẽ thiết kế NM 2098-50-DW-1574-51-1 (<10Ω). Chỉ cần kiểm tra ban đầu hoặc khi có nghi ngờ về giá trị điện trở nối đất mạch bảo vệ. Lưu ý: các trường hợp đặc biệt (X) có ghi chú trong giấy chứng nhận sẽ không cho phép đo cách điện hoặc cách ly thiết bị trước khi thực hiện phép đo.
8.
Sự cách ly có được duy trì giữa mạch IS và non IS
Khoảng cách (clearance) terminals giữa mạch IS và non IS tối thiểu là 50mm. Khoảng cách tối thiểu giữa dây dẫn trần kết nối đến terminals và thanh nối đất sẽ là 3mm Khoảng cách tối thiểu phần dây dẫn trần giữa 2 mạch I.S riêng biệt là 6mm (tham khảo IEC
60079-14 mục 12.2.3)
9.
Bảo vệ ngắn mạch của nguồn cấp (nếu có) có phù hợp tài liệu thiết kế.
Không lớn hơn 1.5kA (theo IEC 60079-14 mục
12.2.1)
10.
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) được sử dụng có tuân thủ đúng hay
không.
Kiểm tra ký hiệu (X) trong certificate và đánh giá xem có tuân thủ hay không
11.
Cáp không sử dụng có được cách ly
đúng
Kiểm tra ngoại quan để đánh giá
C
Môi trường
1.
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
Kiểm tra ngoại quan để đánh giá
2.
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
Kiểm tra ngoại quan để đánh giá
Page 18
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 18/20
Chữ ký kiểm soát ……………
c. Đối với kiểu bảo vệ Ex p:
Stt
Hạng mục cần kiểm tra:
Đánh giá kết quả
A
Thiết bị
1.
Mạch và/hoặc tiêu chuẩn thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ.
So sánh khu vực lắp đặt TB và ký hiệu ghi trên
TB để đánh giá (zone 0,1,2)
2.
TB có được phân nhóm phù hợp.
So sánh nhóm TB lắp đặt và ký hiệu ghi trên TB để đánh giá (IIA, IIB, IIC)
3.
Cấp nhiệt độ có phù hợp.
So sánh cấp nhiệt độ nơi nguồn khí hiện hữu và ký hiệu ghi trên TB (T1, T2..T6)
4.
Nhận dạng mạch có đúng và sẳn sàng.
Kiểm tra xem: thiết bị có được gắn name plate với thông số nguồn cấp hoặc từ bảng vẽ thiết kế, tag number, cable maker, kiểu bảo vệ
5.
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
Xem nhãn TB có đầy đủ các thông tin cần thiết (cấp bảo vệ, nhóm khí, cấp nhiệt độ...)
6.
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiết kế hay không.
So sánh giữa datasheet với TB đang lắp đặt hiện tại xem có thay đổi (thay cáp, thay TB loại khác...), lắp đặt bổ sung (surge protector), thay cáp mới… Nếu có ghi rõ tình trạng thay đổi và kiểm tra xem sự thay đổi có được phê duyệt hay
không.
B
Lắp đặt:
1.
Kiểu cáp có phù hợp (chỉ kiểm tra
ban đầu)
Kiểm tra loại cáp, tiết diện tối thiểu 1mm2, cable gland (xem thêm mục 9.2, 9.3 IEC 60079-
14).
2.
Cáp có bị bong tróc, hư hỏng
Kiểm tra ngoại quan
3.
Đấu nối đất và liên kết nối đất có thoả mãn (có được siết chặt và dây dẫn có đủ tiết diện)
Kiểm tra cáp có được siết chặt tại các terminal
đấu nối và dây dẫn có đủ tiết diện (tối thiểu
4mm2 theo IEC 60079-0 mục 15.3)
4.
Thiết bị bảo vệ mạch điện tự động hoạt động trong khoảng giới hạn cho phép (chỉ kiểm tra ban đầu)
1.05 IN (dòng định mức): CB sẽ tự động cắt nguồn trong khoảng thời gian ≥2h.
1.2 IN: CB sẽ tự động cắt nguồn trong khoảng
thời gian ≤2h. Tham khảo IEC 60079-17 mục 4.12.10 Lưu ý: chỉ kiểm tra cho việc bảo vệ quá tải của các thiết bị quay (như động cơ điện).
5.
Thiết bị bảo vệ mạch điện tự động
Chỉ ktra ban đầu, ktra giá trị cài đặt so với tải
Page 19
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 19/20
Chữ ký kiểm soát ……………
Lưu ý: Trong các chỉ tiêu cần đánh giá trên, có một số chỉ tiêu không thực hiện được trong bảo dưỡng định kỳ (online) sẽ được đưa vào kiểm tra trong các đợt bảo dưỡng tổng thể Nhà máy; một số chỉ tiêu chỉ cần kiểm tra ban đầu, tuy nhiên nếu có nghi ngờ có thể đưa vào kế hoạch kiểm tra trong các đợt bảo dưỡng
định kỳ hoặc BDTT. Các chỉ tiêu về kiểm tra nối đất tiếp địa sẽ được thực hiện định kỳ từ Xưởng Điện.
Đánh giá kết quả:
Đối với các thiết bị sau khi kiểm tra phù hơp vơi các yêu cầu nêu ra trong phiếu kiểm tra thì đánh giá là đạt yêu cầu cấp bảo vệ phòng nổ, ngược lại nếu một
được cài đặt đúng hay không.
định mức. Lưu ý: chỉ kiểm tra cho việc bảo vệ quá tải của các thiết bị quay (như động cơ điện).
6.
Nhiệt độ bên trong nguồn khí bảo vệ có thấp hơn nhiệt độ quy định
Đồng hồ đo nhiệt độ
7.
Đường ống, vỏ hộp bảo vệ còn hoạt động tốt
Kiểm tra ngoại quan
8.
Khí bảo vệ có bị nhiễm bẩn hay không
Kiểm tra và vệ sinh bộ lọc khí
9.
Áp suất và lưu lượng khí có đầy đủ
Kiểm tra các rotameter.
10.
Các chức năng chỉ thị, cảnh báo, interlock của lưu lượng và áp suất có làm việc đúng hay không.
Kiểm tra trên các đồng hồ hiển thị và theo bản vẽ thiết kế của NSX.
11.
Thời gian purging trước khi cấp nguồn có đủ
Khí purging là khí không cháy nổ, không độc hại. Lưu lượng và thời gian purge không ít hơn 5 lần thể tích vỏ hộp bảo vệ (enclosure) của NSX (Q*t ≥ 5*V) và lưu lượng khí để purge không nhỏ hơn lưu lượng khí thải ra (tham khảo mục 7.7 và 16.4.2.1 của IEC 60079-2).
12.
Điều kiện đánh lửa (spark) và barrier lọc bụi của ống dẫn khí thải ra ngoài trong khu vực nguy hiểm có thoả mãn.
Kiểm tra áp suất nguồn khí instrument air cấp cho TB và điều kiện đánh lửa bên trong không có khả năng lan truyền ra môi trường xung
quanh.
13.
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) được sử dụng có tuân thủ đúng hay
không.
Kiểm tra ký hiệu (X) trong certificate và đánh giá xem có tuân thủ hay không
C
Môi trường
1.
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
Kiểm tra ngoại quan
2.
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
Kiểm tra ngoại quan
Page 20
TỔNG CTY PHÂN BÓN & HOÁ CHẤT DẦU KHÍ – CTY CP
NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA/BẢO DƯỠNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
ĐO LƯỜNG – TỰ ĐỘNG HÓA TRONG KHU VỰC DỄ CHÁY NỔ.
G5-00-T/HD-198
Lần ban hành
05
Trang 20/20
Chữ ký kiểm soát ……………
trong các chỉ tiêu yêu cầu không đạt thì nhân viên thực hiện cần báo lên Tổ trưởng, đội trưởng quản lý trực tiếp hoặc lãnh đạo Xưởng để thực hiện việc đánh giá rủi ro và đưa ra những hành động cần thiết để đảm bảo an toàn cho thiết bị lắp
đặt trong khu vực nguy hiểm có khí dễ cháy nổ.
Trong trường hợp thiết bị hư hỏng cần sửa chữa, thay thế cần tham khảo theo tiêu chuẩn IEC 60079-19.
8. Các biểu mẫu:
- G5-00-T/HD-198/BM01: Danh mục thiết bị khu vực nguy hiểm - Hazardous Area Equipment Register (HAER).
- G5-00-T/HD-198/BM03: phiếu kiểm tra cấp bảo vệ của thiết bị (kiểu Ex d, Ex e, Ex n).
- G5-00-T/HD-198/BM04: phiếu kiểm tra cấp bảo vệ của thiết bị (kiểu Ex i,
Ex nL).
- G5-00-T/HD-198/BM05: phiếu kiểm tra cấp bảo vệ của thiết bị (kiểu Ex p).
9. Phụ lục G5-00-T/HD-198/PL01: Chiều rộng tối thiểu của mối ghép và khe hở tối đa của kiểu bảo
vệ Ex d
Page 21
G5-00-T/HD-198/PL01
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành: …. ./…../2023
Phụ lục 1: Chiều rộng tối thiểu của mối ghép và khe hở tối đa của kiểu bảo vệ Ex d
Bảng 1 - Chiều rộng tối thiểu của mối ghép và khe hở tối đa của vỏ Nhóm I, IIA và IIB
Kiểu mối ghép
Type of joint
Chiều rộng
tối thiểu của
mối ghép L
Max. width of
joint
mm
Khe hở tối đa (max. gap)
mm
Thể tích
cm
3
V ≤ 100
Thể tích
cm
3
100 <>V ≤ 500
Thể tích
cm
3
500 <>V ≤ 2
000
Thể tích
cm
3
2 000 <>V ≤ 5
750
Thể tích
cm
3
V > 5 750
I
IIA
IIB I IIA
IIB I IIA
IIB I IIA
IIB I IIA
IIB
Mối ghép mặt bích,
hình trụ hoặc dạng
nút ống (Flanged,
Cylindrical or spigot
joints)
6
9,5
12,5
25
0,30 0,35 0,40 0,50
0,30 0,30 0,30 0,40
0,20 0,20 0,20 0,20
- 0,35 0,40 0,50
- 0,30 0,30 0,40
- 0,20 0,20 0,20
- 0,08 0,40 0,50
- 0,08 0,30 0,40
- 0,08 0,20 0,20
-
- 0,40 0,50
- 0,08 0,20 0,40
- 0,08 0,15 0,20
-
- 0,40 0,50
- 0,08 0,20 0,40
-
- 0,15 0,20
Mối ghép
hình trụ đối với bộ đệm
cáp của trục
máy điện
quay có
Ổ đỡ
bạc trượt
6
9,5
12,5
25 40
0,30 0,35 0,40 0,50 0,60
0,30 0,30 0,35 0,40 0,50
0,20 0,20 0,25 0,30 0,40
- 0,35 0,40 0,50 0,60
- 0,30 0,30 0,40 0,50
- 0,20 0,20 0,25 0,30
-
- 0,40 0,50 0,60
-
- 0,30 0,40 0,50
-
- 0,20 0,25 0,30
-
- 0,40 0,50 0,60
-
- 0,20 0,40 0,50
-
-
- 0,20 0,25
-
- 0,40 0,50 0,60
-
- 0,20 0,40 0,50
-
-
- 0,20 0,25
Ổ đỡ
phần tử
lăn
6
9,5
12,5
25 40
0,45 0,50 0,60 0,75 0,80
0,45 0,45 0,50 0,60 0,75
0,30 0,35 0,40 0,45 0,60
- 0,50 0,60 0,75 0,80
- 0,40 0,45 0,60 0,75
- 0,25 0,30 0,40 0,45
-
- 0,60 0,75 0,80
-
- 0,45 0,60 0,75
-
- 0,30 0,40 0,45
-
- 0,60 0,75 0,80
-
- 0,30 0,60 0,75
-
- 0,20 0,30 0,40
-
- 0,60 0,75 0,80
-
- 0,30 0,60 0,75
-
- 0,20 0,30 0,40
Các giá trị kết cấu được làm tròn theo TCVN 7870-1 [3] cần được xem xét khi xác định khe hở lớn nhất.
CHÚ THÍCH: Trong phiên bản này, đưa thêm hai cột mới vào để chi cột thể tích “V > 2 000” thành “2 000 < v="">< 5="" 750”="" và="" cột="" “v=""> 5 750”. Sự chia nhỏ này nhằm đưa các khe hở lớn nhất đối với mối ghép mặt bích, hình trụ hoặc dạng nút ống với độ rộng nhỏ nhất của mối ghép L là 9,5 mm mà không có trong phiên bản trước. Đặc biệt, đưa thêm giá trị “0,08” đối với Nhóm IIA và IIB khi thể tích là “2 000 < v="">< 5="">” và “0,08” đối với Nhóm IIA khi thể tích là “V > 5 750”. Các giá trị khe hở lớn nhất này và sự chia nhỏ giá trị thể tích liên quan được dựa trên các kích thước khe hở phòng nổ Cấp I, phân cấp 1 của Mỹ được cho trong ANSI/UL 1203 [4].
Ghi chú: Xem chi tiết ở mục 5 TCVN 10888-1: 2015
Page 22
G5-00-T/HD-198/PL01
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành: …. ./…../2023
Bảng 2 - Chiều rộng tối thiểu của mối ghép và khe hở tối đa cho vỏ bọc Nhóm IIC
Kiểu mối ghép
Type of joint
Chiều rộng
nhỏ nhất của
mối ghép L
mm
Khe hở tối đa (max. gap)
mm
Thể tích
cm
3
V ≤ 100
Thể tích
cm
3
100 <>V ≤ 500
Thể tích
cm
3
500 <>V ≤ 2 000
Thể tích
cm
3
V > 2 000
Mối ghép mặt bích
a
flanged joint
6
9,5
15,8
25
0,10 0,10 0,10 0,10
- 0,10 0,10 0,10
-
- 0,04 0,04
-
-
-
0,04
Mối ghép
dạng nút
ống (Hình
2a)
Spigot
joint
c ≥ 6 mm
d ≥ 0,5 L
L = c + d
f ≤ 1 mm
12,5
25 40
0,15
0,18b
0,20
c
0,15
0,18
b
0,20
c
0,15
0,18
b
0,20
c
-
0,18
b
0,20
c
Mối ghép hình trụ
Cylindrical joints)
Mối ghép dạng nút ống
(Hình 2b)
(Spigot joints)
6
9,5
12,5
25 40
0,10 0,10 0,15 0,15 0,20
- 0,10 0,15 0,15 0,20
-
- 0,15 0,15 0,20
-
-
- 0,15 0,20
Mối ghép hình trụ dùng cho bộ đệm cáp của trục máy điện quay có ổ đỡ phần tử lăn
6
9,5
12,5
25 40
0,15 0,15 0,25 0,25 0,30
- 0,15 0,25 0,25 0,30
-
- 0,25 0,25 0,30
-
-
- 0,25 0,30
a
Mối ghép mặt bích chỉ được phép dùng cho các hỗn hợp nổ là axetylen và không khí theo 5.2.7.
b
Khe hở lớn nhất của phần hình trụ được tăng đến 0,20 mm nếu f < 0,5="">
c
Khe hở lớn nhất của phần hình trụ được tăng đến 0,25 mm nếu f < 0,5="">
Các giá trị kết cấu được làm tròn theo TCVN 7870-1 [3] cần được xem xét khi xác định khe hở lớn nhất.
Page 23
G5-00-T/HD-198/BM01
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành:…../…../2023
TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN&HÓA CHẤT DẦU KHÍ-CTY CỔ PHẦN- NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ
DANH MỤC THIẾT BỊ KHU VỰC NGUY HIỂM (HAER)
Khu vực lắp đặt thiết bị
Thông tin thiết bị tên datasheet
Stt
Package
Zone/Divis
ion (Vị trí
lắp đặt)
Fluid/
nhóm khí
P & ID
Tagname
Manuf.
Model
Cert.
Authorised
Prot. Type
Zone/Gas
Group
T
Ratin
g
Certificate
No.
1
20-K-1001
Zone 2
CO2 /IIA
21-PID­0021-01
20-FIT-1001
Rosemount
3051CD2A02A1AH2BC M5I1Q4D
Sira
Ex ia
zone 1 / IIC
T6
Sira Atex015
Page 24
G5-00-T/HD-198/BM03
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành:…../…../2023
PHIẾU KIỂM TRA CẤP BẢO VỆ PHÒNG NỔ CỦA THIẾT BỊ
(KiỂU BẢO VỆ Ex d, Ex n, Ex e)
Số hiệu:
Tagname:
Stt
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu
Thực tế
Kết quả
A. Thiết bị
1
Thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ/ mức bảo vệ thiết bị (EPL)
Zone….....
2
TB có được phân nhóm phù hợp
II…....
3
Cấp nhiệt độ có phù hợp
T…....
4
Nhận dạng mạch bảo vệ có đúng và sẵn sàng.
Ex…....
5
Các hộp vỏ bảo vệ, gasket làm kín có thoả mãn yêu cầu.
Có
6
Có sự thay đổi theo thiết kế cấp bảo vệ hay không.
7
Ống dẫn cáp (conduit, piping…) có phù hợp (ngăn ngừa chất lỏng hoặc bụi thâm nhập vào bên trong TB)
Có
8
Mặt bích, gasket không bị hư hỏng và luôn sạch sẽ
Có
9
Kích thước khe hở mặt bích nằm trong giới hạn cho phép (chỉ kiểm tra kiểu bảo vệ Ex d và khi có dấu hiệu ăn mòn)
N/A
10
Đấu nối điện có chặt hay không.
Có
11
Các van xả (drain) và van thở (nếu có) có được lắp đặt phù hợp
Có
B. Lắp đặt:
1
Cáp đấu nối có phù hợp, không bị bong tróc cách điện.
Có
2
Việc làm kín các đường ống dẫn có phù hợp
Có
3
Đấu nối đất có thỏa mãn yêu cầu
4
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) có được tuân thủ đúng
5
Conduit và cable seal fitting có được lắp phù hợp và chắc chắn (chỉ kiểm tra Ex d)
có
6
Cáp không sử dụng có được cách ly đúng
có
C. Môi trường:
1
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
có
2
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
không
Kết luận:
Họ tên
Ngày
chữ ký
Ghi chú
Người thực hiện:
Người giám sát:
QA/QC (BDTT)
Page 25
G5-00-T/HD-198/BM04
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành:…../…../2023
PHIẾU KIỂM TRA CẤP BẢO VỆ PHÒNG NỔ CỦA THIẾT BỊ (KiỂU BẢO VỆ Ex i, nL)
Số hiệu:
Tagname:
Stt
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu
Thiết bị
Kết quả
A. Thiết bị
1
Mạch và/hoặc tài liệu thiết kế của thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ
Zone……
2
TB/mạch có được phân nhóm phù hợp
II…....
3
Cấp nhiệt độ có phù hợp
T…...
4
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
Có
5
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiết kế hay không (nếu có xem có phù hợp?)
….....
6
Các barriers, relay và các TB giới hạn năng lượng khác có được thiết kế theo đúng yêu cầu và nối đất phù hợp
U0 I0 C0 L0
7
Đấu nối điện có được siết chặt
Có
B. Lắp đặt:
N/A
1
Cáp được lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn
Đường kính
dây min.
là….....
2
Cable shield (screen) có được lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn.
Nối đất tại 1 điểm
3
Cáp có bị bong tróc lớp vỏ cách điện
Không
4
Kết nối từng điểm có phù hợp
có
5
Sự cách ly có được duy trì giữa mạch IS và non IS
có
6
Các điều kiện đặc biệt (nếu có) được sử dụng có tuân thủ
7
Cáp không sử dụng có được cách ly đúng
có
C. Môi trường
1
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
có
2
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
không
Kết luận:
Họ và tên
Ngày
chữ ký
Ghi chú
Người thực hiện
Người giám sát:
QA/QC (BDTT)
Page 26
G5-00-T/HD-198/BM05
Lần ban hành: 05 Ngày ban hành:…../…../2023
PHIẾU KIỂM TRA CẤP BẢO VỆ CỦA THIẾT BỊ (KIỂU BẢO VỆ Ex p)
Số hiệu:
Tagname:
Stt
Hạng mục kiểm tra
Yêu cầu
Thiết bị
Kết quả
A. Thiết bị
1
Mạch và/hoặc tiêu chuẩn thiết bị có phù hợp với phân loại khu vực cháy nổ
Zone …...
2
TB có được phân nhóm phù hợp
II…....
3
Cấp nhiệt độ có phù hợp
T…....
4
Nhận dạng mạch có đúng và sẳn sàng
Có
5
TB có được đánh nhãn rõ ràng, đầy đủ.
Có
6
Có điều chỉnh, thay đổi so với thiế kế hay không
B. Lắp đặt:
1
Cáp có bị bong tróc, hư hỏng
Không
2
Đấu nối đất và liên kết nối đất có thoả mãn (có được siết chặt và dây dẫn có đủ tiết diện)
Có
3
Nhiệt độ bên trong nguồn khí bảo vệ có thấp hơn nhiệt độ quy định
Có
4
Đường ống, vỏ hộp bảo vệ còn hoạt động tốt
Có
5
Khí bảo vệ có bị nhiễm bẩn hay không
Không
6
Áp suất và lưu lượng khí có đầy đủ
Có
7
Các chức năng chỉ thị, cảnh báo, interlock của lưu lượng và áp suất có làm việc đúng hay không
Có
8
Thời gian purging trước khi cấp nguồn có đủ
Có
9
Điều kiện đánh lửa và barrier lọc bụi của các ống dẫn khí thải ra ngoài trong khu vực nguy hiểm có thoả mãn
Có
10
Các điều kiện đặc biệt (X) có được tuân thủ
Có
C. Môi trường
Không
1
TB được bảo vệ chống lại sự ăn mòn, thời tiết, độ rung và các yếu tố liên quan khác.
Có
2
TB có bị tích tụ bụi và dơ bẩn?
Không
Kết luận:
Họ tên
Ngày
Chữ ký
Ghi chú
Người thực hiện
Người giám sát
QA/QC (BDTT)
Loading...