Honda Wave Alpha (2019) User guide

Page 1
SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
4FK89A10
00X4F-K89-A100
WAVE ALPHA
E
Page 2
Tài liu này được xem như một phn không th thiếu ca xe và được giao kèm theo xe khi bán lại.
Tài liu này cung cp nhng thông tin sn xut mi nht có được ti thời điểm in tài liệu. Công ty Honda Motor có quyn thay đổi bt c lúc nào mà không cn phi thông báo trước và không chu bt c trách nhim nào.
Không được phép tái bn bt c phn nào ca tài liu nếu không có s cho phép bng văn bn ca tác gi.
Hình
minh ha trong cun sách này có th không ging vi hình thực tế.
Khi cn tư vấn, vui lòng liên hệ với: Phòng Quan H Khách Hàng - Công ty Honda Vit Nam.
S đin thoi tư vn min phí: 18008001 Email: cr@honda.com.vn Gi làm vic: 7:30 - 18:00 hàng ngày, tr các ngày ngh lễ.
© 2018 Honda Motor Co., Ltd.
Page 3

Li chào

Cm ơn bn đã chn mua sn phm ca chúng tôi. Sự lựa chn ca bn đã giúp cho bn tr thành mt trong nhng thành viên ca gia đình khách hàng thân thiết, ưa chung sn phm ca Honda trên toàn cu góp phn xây dng cht lượng trong từng sn phm ca chúng tôi.
Để đảm bo an toàn khi lái xe và mang li cm giác thoi mái khi lái:
Hãy đọc tài liu này mt cách cn thn.
Hãy thc hin theo nhng khuyến cáo và
quy trình nêu ra trong cun sách này.
Đặc bit chú ý đến nhng thông đip an
toàn trong cun sách này và trên xe máy.
Mã s s dng trong cun Hướng dn s
dng dưới đây dùng để mô t nơi sn xut.
Mã quc gia
Mã s Quốc gia AFB110MD
V Vit Nam
Page 4

Đôi li v vn đề an toàn

3
CẢNH BÁO
LƯU Ý
An toàn ca bn, cũng như an toàn ca nhng người khác là rt quan trng. Điều khin xe an toàn là trách nhim rt quan trng. Để giúp bn điu khin xe an toàn, chúng tôi đã cung cp thông tin v quy trình vn hành và các thông tin khác các nhãn mác trên xe và trong tài liu Hướng dn sử dụng này. Nhng thông tin này sẽ cảnh báo cho bn v nhng nguy cơ tim n có th gây nguy him cho bn và người khác. Tuy nhiên, khó có thể cảnh báo cho bn v tt c nhng n điu khin hay thc hin bo dưỡng chiếc xe này. Do đó bn phi tự đưa ra nhng quyết định ca riêng mình.
Bn có th tìm thy nhng thông tin an toàn quan trọng ở một s dng, bao gm:
guy him có thể gặp phi khi
Nhãn an toàn dán trên xe
Thông đip an toàn bao gm mt biu
tượng cnh báo và mt trong ba t: NGUY HIM, CNH BÁO hoc CHÚ Ý. Ba t này có ý nghĩa như sau:
3
NGUY HIỂM
Bn S b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thực hin theo hướng dn.
Bn CÓ TH S b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thc hin theo hướng dẫn.
Nhng thông tin quan trng khác được cung cp dưới nhng tiêu đề sau:
3
CHÚ Ý
Bn CÓ TH b THƯƠNG TÍCH nếu không thc hin theo hướng dẫn.
Thông tin này được thiết kế với mc đích giúp bn tránh làm hng xe, các tài sn khác, hoc làm nh hưởng đến môi trường.
Page 5

Ni dung

An toàn xe máy T. 2
Hướng dn vn hành T. 14
Bo dưỡng T. 33
Tìm kiếm hư hỏng T. 75
Thông tin T. 88
Thông số kỹ thuật T. 99
Mc lc T. 102
Page 6

An toàn xe máy

Phn này bao gm nhng thông tin quan trng liên quan đến vic lái xe an toàn. Vui lòng đọc nhng thông tin này mt cách cn thận.
Hướng dn v an toàn ...............................T. 3
Nhãn hình ảnh............................................. T. 6
Cnh báo v an toàn................................... T. 8
Cnh báo khi lái xe .....................................T. 9
Ph kin & Thay đổi thiết kế.................... T. 12
Trng ti ....................................................T. 13
Page 7

Hướng dn v an toàn

An toàn xe máy
Hướng dn v an toàn
Làm theo nhng hướng dn sau đây để đảm bo an toàn:
Thc hin kim tra định k theo hướng dn
trong cun sách này.
Tt máy và để xe tránh xa khu vc có la
hoc tia la trước khi đổ xăng.
Không nổ máy nơi đóng kín hoàn toàn
hoc đóng kín mt phn. Khí cacbon monoxit trong khí xả của động cơ có cha cht độc có th gây chết người.
Luôn đội mũ bo hiểm
Thc tế đã chng minh: đội mũ bo him và mc trang phc bo h làm gim đáng k s lượng và mc độ thương tích đầu và các tn thương khác. Vì vy, hãy luôn đội mũ bo him đúng ti bo h.
êu chun và
2 T.8
Trước khi lái xe
Chc chn rng bn mc trang phc va vi người, tinh thn tnh táo và không ung rượu
mặc đúng trang phục
bia và cht kích thích. Chc chn bn và người ngi sau đều đội mũ bo him đạt tiêu chun và mc trang phc bo h. Hướng dn người ngi sau để tay lên hông người lái hoc tay dt sau, ta vào người lái, đặt chân lên thanh gác chân thm chí c khi dng xe.
Dành thi gian để học lái xe và tp lái
K c khi tp lái nơi an toàn để làm quen vi chiếc xe, hc cách vn hành và điu khin xe để quen dn vi kích thước và trng lượng ca xe.
bạn đã l
ái mt chiếc xe khác, hãy
Lái xe mt cách thn trọng
Luôn chú ý đến các phương tin xung quanh, không nên cho rng nhng người xung quanh
đều nhìn thy bn. Chun b tinh thn dng đúng lúc.
còn nữa
3
Page 8
Hướng dn v an toàn
An toàn xe máy
Hãy để người khác d nhìn thy bạn
Hãy mc qun áo có phn quang khi đi đường đặc bit vào ban đêm để người khác d dàng
nhìn thy bn, hãy bật đèn báo r tr ước khi r hoc chuyn làn đường để cho người khác chú ý đến bn và sử dụng còi khi cn thiết.
Điu khin xe trong gii hn cho phép
Không chy xe vượt quá kh năng ca bn và điu kin cho phép. Tâm trng mt mi và mt
tp trung có th làm nh hưởng đến kh năng
h giá tình huống và lái xe an toàn của bạn.
đán
Không lái xe khi ung rượu bia
Không điều khin xe khi đã ung rượu, bia. Ch mt chút đồ ung có cn cũng có th làm gim kh năng phn ng vi các điều kin thay đổi và thi gian phn ng li tình hung ca bn s càng kém hơn khi bn ung thêm. Do vậy, đừng uống rượu bia khi lái xe và không để bn ca bn điều k
rượu bia.
ung
4
hin xe khi đã
Gi xe máy ca bn ở điều kin an toàn
Bo dưỡng xe đúng cách và lái xe an toàn là mt vic làm rt quan trng. Kim tra xe trước khi lái và thc hin bo dưỡng xe theo đúng lch bo dưỡng trong cun sách này. Không được ch quá trng ti (
2 T. 13), và không được điu chỉnh xe hoc
lp thêm ph kin làm cho xe mt an toàn (
2 T.12).
Khi gp sự cố trên đường
An toàn tính mng là ưu tiên hàng đầu khi bị s c. Nếu bn hoc bt kì ai khác b thương, hãy đánh giá mc độ nghiêm trọng của vết thương và xem liu có đủ an toàn để tiếp tc lái xe không. Gi cp cu ngay nếu cn. Thực hin theo lut và quy định ca địa phương khi có người hoc phương tin khác có liên quan đến tai nn.
Nếu vn mun tiếp tc lái vn khóa đin v v trí OFF và đánh giá tình trng xe. Kim tra rò r du/dung dch, kim tra
xe, trướ
c tiên phải
Page 9
An toàn xe máy
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
lc siết ca các c và bu lông quan trng, sau đó kim tra hot động ca tay lái, các cn điều
khin, phanh và bánh xe. Lái xe tht chm và cn thn. Chiếc xe ca bn có th b hư hng b phn nào đó mà mt thường không th nhìn thy ngay được. Hãy mang xe đến mt trm sa cha uy tín nào đó để được kim tra xe k càng ngay khi có thể.
Khí độc cacbon monoxit
Khí xả của động monoxit không màu, không mùi, độc hại. Hít phi khí này có th gây bt tnh và có th dn đến t vong.
Nếu vn hành động cơ khu vc đóng kín hoàn toàn hoặc đóng kín mt phn, lượng khí mà bn hít phi có th có cha mt lượng khí cacbon monoxit độc hi. Do vy không được n máy trong gara hoc khu vc khép kín.
cơ có cha khí
cacbon
Hướng dn v an toàn
Vn hành động cơ khu vc đóng kín hoàn toàn hoặc đóng kín mt phn s sinh ra khí cacbon monoxit độc hại.
Hít phi loi khí không màu không mùi này có th gây bt tnh và có thể dẫn đến t vong.
Ch vn hành động cơ ở khu vc bên ngoài có thông gió tốt.
5
Page 10

Nhãn hình ảnh

An toàn xe máy
Nhãn hình ảnh
Các trang sau đây mô t ý nghĩa ca nhãn. Mt s nhãn cnh báo cho bn biết nhng ri ro tim n có th gây thương tích nghiêm trng. Các nhãn khác cung cp thông tin an toàn quan trng. Hãy đọc thông tin này mt cách cn thn, không bóc b nhãn.
Nếu nhãn bong ra hoc khó đọc, hãy liên h Ca hàng Honda y nhim để thay thế.
Trên mi nhãn có một biểu tượng c thể. Ý nghĩa ca mi biu tượng và nhãn được mô t như s
6
au.
Hãy đọc k hướng dn trong sách Hướng dn s dng.
Hãy đọc k hướng dn trong sách Hướng dn bo trì. Vì s an toàn ca bn, hãy để Ca hàng Honda y nhim sa cha xe cho bn.
NGUY HIM (có nn màu ĐỎ)
Bn S b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thực hin theo hướng dn.
CNH BÁO (có nn màu CAM)
Bn CÓ TH b T VONG hoc THƯƠNG TÍCH NGHIÊM TRNG nếu không thc hin theo hướng dn.
CHÚ Ý (có nn màu VÀNG)
Bn CÓ TH b THƯƠNG TÍCH nếu không thc hin theo hướng dn.
Page 11
An toàn xe máy
Nhãn hình ảnh
NHÃN BÌNH ĐIỆN NGUY HIỂM
Để bình đin tránh xa tia la và ngun la.
Bình điện sinh ra khí d n có th gây nổ.
Đeo kính bo v mt và găng tay cao su khi x
lý bình điện, nếu không dung dịch điện phân có th gây bng hoc mt th lc.
Không để tr nh hoc người khác chm vào
bình điện tr khi h biết rõ cách x lý an toàn và nhn thức được các ri ro mà bình điện có th gây ra.
X lý dung dch đin phân mt cách tht cn
thn vì dung dch này có cha axit sunfuric loãng. Da hoc mt tiếp xúc vi dung dch điện phân có thể bị bỏng hoc mt thị lực.
Đọc k tài liu Hướng dn s dng và hiu rõ
trước khi x lý bình điện. Không tuân theo hướng dn có th gây thương tích cá nhân và hng xe.
Không sử dng bình đin có dung dch đin
phân chm hoc dưới vch dưới. Nếu không, bình điện có th n và gây thương tích nghiêm trng.
7
Page 12

Cnh báo v an toàn

An toàn xe máy
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
Cnh báo v an toàn
Lái xe một cách cn thn và để tay trên
tay lái, chân để trên thanh gác chân.
Tay của người ngi sau phi đặt tay dt
sau hoc ngang hông người lái, chân ca người ngi sau phi đặt trên thanh gác chân khi đi xe.
Luôn chú ý đến vn đề an toàn ca c
người lái, người ngi sau và các phương tin khác.
Trang phc bo h
Chc chn rng bn và người ngi sau phi đội mũ bo him đạt tiêu chun, đeo kính bo
v mt và mc qun áo bo h có màu sc d nhn biết. Lái xe mt cách cn thn để kp thi ng phó vi điu kin đường xá và thi tiết.
Mũ bo him
#
S dng mũ bo him đạt tiêu chun v an toàn, có màu sc d nhn biết, va vn với đầu
Mũ không nhng phi va vn vi đầu mà
còn phải đảm bo an toàn, có quai đeo sát
8
cm.
Kính che mặt phi bo v mt và không
được che khut tm nhìn.
Không đội mũ bo him s làm tăng kh năng b thương, hoc t vong khi b tai nn.
Chắc chắn rng bn và người ngi sau phi luôn đội mũ bo him đạt tiêu chun và mc trang phục bảo h thích hp.
Găng tay
#
S dng găng tay da che khít các ngón tay và có khả năng chng try xước
Giy bo h
#
S dng giày bo hđế chng trượt và bo v mt cá chân
Áo khoác và qun dài
#
S dng loi áo khoác dài tay, có màu sc d nhn biết và qun dài cht liu bn dành cho vic lái xe (hoc mc trang phc bo h).
Page 13

Cnh báo khi lái xe

An toàn xe máy
LƯU Ý
Cnh báo khi lái xe
Thi gian chy rà
Trong 500 km (300 dặm) đầu tiên, hãy tuân theo nhng hướng dn sau để đảm bo xe có độ bn và tính năng hot động tt trong tương lai.
Tránh khi động hết ga và tăng tc nhanh.
Tránh phanh gp và sang s nhanh.
Lái xe cn thn.
N máy ti ch trong thi gian dài có th làm hỏng động cơ do điu kin làm mát và bôi trơn không đảm bo.
Phanh
Lưu ý nhng đim sau:
Tránh phanh quá gp và sang s quá nhanh.
u
Phanh gp có th làm gim kh năng n định ca xe.
u
Nếu có th, hãy gim tc trước khi r, nếu không có thể bị đổ xe.
Đặc bit chú ý khi đi trên b mt ít ma sát.
u
Lp xe rt d b trượt khi đi trên nhng b mt như vy và khong cách phanh s dài hơn.
Tránh phanh liên tục.
u Phanh li ên tục khi đi trên dc dài, cao có
th gây quá nhit h thng phanh, làm gim hiu qu ca phanh. S dng phanh động cơ và phanh ngt quãng để gim tc độ ca xe.
Để phanh đạt hiu qu ti ưu, hãy s dng
đồng thi c phanh trước và phanh sau.
còn nữa
9
Page 14
Cnh báo khi lái xe
An toàn xe máy
Phanh động cơ
#
S dng phanh động cơ giúp làm gim tc độ xe khi nh tay ga. Để xe đi chm hơn, hãy v s thp hơn. S dng phanh động cơ cùng vi phanh ngt quãng để giảm tc độ khi xung dc dài, cao.
Điu kin thi tiết m ướt và mưa nhiu
#
Bề mặt đường rất dễ bị trơn trượt khi bị ẩm ướt và phanh bị ẩm cũng làm giảm hiệu quả
ca phanh. Cn đặc bit chú ý khi phanh nhng khu vc này. Nếu phanh b m ướt, hãy s dng phanh khi lái xe ở tốc độ thấp để giúp làm khô phanh.
10
Dng xe
Dng xe trên b mt bng phng, chc
chn.
Nếu buc phi dng xe trên b mt dc
hoc trơn trượt, hãy dng xe sao cho không b di chuyn hoc tránh bị đổ xe.
Chc chn không để vt liu d cháy gn
các chi tiết có nhiệt độ cao.
Không chạm vào động cơ, ng x, phanh
hoc các chi tiết có nhit độ cao khác cho đến khi chúng ngui hn.
Để gim thiu nguy cơ mt trm, luôn nh
khóa c lái và rút chìa khóa ra, đóng khóa an toàn khi ri khi xe. S dng thiết b chng trm được khuyến cáo.
Dng xe bng chân chng đứng hoc chân
#
chng nghiêng
1.
Tt máy.
2.
S dng chân chng nghiêng
Gt chân chng nghiêng xung. T t nghiêng xe sang bên trái cho đến khi trng lượng xe dn hết v phía chân chng nghiêng.
Page 15
Cnh báo khi lái xe
An toàn xe máy
Tay nm bên trái
Tay dt sau
Chân chng đứng
S dng chân chng đứng
Để h chân chng đứng, đứng bên trái xe. Gi tay nm bên trái và tay dt sau. Dùng chân phi gt mũi chân chống đứng xung dưới, đồng thi nhc xe lên và lùi v phía sau.
3.
Quay hết tay lái sang trái.
u Quay tay lái sang bên phải làm gim tính
n định và có th làm đổ xe.
4.
Vn khóa đin sang v trí LOCK (2 T. 21), rút chìa khóa ra và đóng khóa an toàn (
2 T. 22).
5.
Vn van xăng sang v trí OFF.
Hướng dn đổ xăng và la chn loi xăng
Làm theo hướng dn sau để bảo vệ động cơ, h thng nhiên liu và b chuyn đổi cht xúc tác:
Ch s dng loi xăng không chì.
S dng xăng có ch s c tan khuyên
dùng. Sử dụng xăng có chỉ số ốc tan thp hơn loi khuyên dùng s làm gim tính năng hot động ca động cơ.
Không sử dng xăng có cha t l cn quá
cao.
2 T. 97
Không sử dng xăng đã cũ, bn hoc hn
hp xăng pha nht.
Tránh để bi bn hoc nước lt vào bên
trong bình xăng.
11
Page 16
Ph kin & Thay đổi thiết kế
An toàn xe máy
3
WARNING
3
CẢNH BÁO

Ph kin & Thay đổi thiết kế

Chúng tôi khuyến cáo bn không nên lp ph kin không chính hãng ca Honda lên xe hoc thay đổi thiết kế ban đầu của xe. Vì như vy có th gây mt an toàn cho xe. Thay đổi thiết kế ban đầu ca xe có th s không được bo hành và b coi là hành động bt hp pháp khi s dng trên đường công cng. Trước khi quyết định có nên lắp thêm ph kin cho xe hay không, hãy chc chn rng vic thay đổi này là an toàn và hợp pháp.
Lp thêm ph kin hoc điu chnh xe không đúng cách có th dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoặc dẫn đến t vong.
Thc hin theo nhng hướng dn v vic điu chnh và lp thêm ph kin trong cun sách Hướng dn sử dụng này.
12
Không sử dụng rơ mo phía sau xe. Chiếc xe này không được thiết kế
để kéo, do vy, vic s dng này có th gây nh hưởng ln ti vic điu khin xe.
hoc xe kéo để kéo
óc
Page 17
An toàn xe máy
3
WARNING
3
CẢNH BÁO

Trng tải

Ch quá trng ti cho phép nh hưởng
không tốt đến việc điều khin xe, khả năng phanh và mức độ ổn định của xe. Luôn lái xe ở tốc độ an toàn khi xe có tải.
Tránh chở quá trng ti và luôn gi mc
gii hn cho phép.
Kh năng ch ti đa / Khi lượng hành lý tối đa
Buc tt c hành lý tht cht, cân bng và
càng gn tâm xe càng tốt.
Không để đồ gn đèn và ng x.
2 T. 99
Trng tải
Ch quá ti hoặc chở không đúng cách s có th dn đến tai nn và gây thương tích nghiêm trng hoc nguy hiểm đến tính mạng.
Tuân theo hướng dn v trng ti và giới hn trng ti trong cun sách này.
13
Page 18
Hướng dn vn hành

Quy trình vn hành cơ bản

Kim tra xe cn thn để đảm bo an toàn trước khi lái.
Các chức năng cơ bản.
•Bảng thiết bị (2T.18)
•Các đèn báo (2T.19)
• Các công tắc (2T.20)
• Khóa c lái (2T.21)
• Khóa an toàn (2T.22)
Vn ga t t. Lái xe vi tốc độ cho phép.
Khi động và làm m động cơ. Tránh vn ga quá mạnh.
Trước khi chuyn hướng, hãy bt đèn báo r để ra tín hiu cho phương t
in khác biết và
kim tr
a xem có phương tiện
nào đi ti không.
#
Kim tra xe trước khi lái (2T.38)
#
Tăng tc
#
Khi động xe
#
Khi động động cơ (2T.24)
#
Sang số (2T.27)
14
Page 19
Hướng dn vn hành
Dng xe trên b mt bng phng, chc chn. Dng xe bng chân chng, khóa c lái và đóng khóa an toàn.
Nếu sp dng xe, hãy ra tín hiu đủ sm để các phương tin khác biết là bn sp dng xe sau đó dng xe t t.
Đóng tay ga và s dng đồng thi c phanh trước và phanh sau.
u Đèn phanh sáng báo hiu đang
s dng phanh.
Trước khi r hãy s dng phanh.
Vn tay ga t t khi qua đon r.
#
Phanh
#
Dng xe (2T.10)
#
Dng xe
#
Góc cua r
#
Đổ xăng (2T.29)
15
Page 20
Hướng dn vn hành

V trí các b phn

Bu lông xả dầu động cơ (2T.57)
Bình điện (2T.50) Hp cu chì (2T.87)
Móc giữ mũ bảo hiểm (2T.31)
Tay ga (2T.72)
Que/np đổ du (2T.56)
Bugi (2T.54)
Cn khi động (2T.25)
Tay phanh trước (2T.59)
16
Page 21
Hướng dn vn hành
Đèn pha (2T.74)
Yên xe (2T.31) Np bình xăng (2T.29)
Móc giữ mũ bảo hiểm (2T.31) Túi đựng tài liu (2T.32)
Dng c (2T.32)
Chân chng nghiêng
(2T.66)
Hp đựng đồ (2T.32)
Xích tải (2T.67)
Thông hơi vách máy
(2T.73)
Khóa yên (2T.31)
Chân chống đứng
(2T.10)
Cn sang s (2T.27)
Van xăng (2T.23)
Cn le gió (2T.25)
17
Page 22
Hướng dn vn hành

Bng thiết b

Đồng htc độ
Đồng h báo xăng
Kim đồng hồ ở vch đỏ có nghĩa là lượng xăng còn li trong bình xp x 1,02 lít (0.269 US gal, 0.224 Imp gal)
Đồng hồ đo quãng đường
Tng quãng đường xe đi được.
Di gii hn tc độ s
Báo mc gii hn tốc độ cho mi số.
18
Page 23
Hướng dn vn hành

Các đèn báo

Đèn báo r trái
Đèn báo không s
Sáng khi xe chế độ Không số.
Đèn báo v trí s
Hin th v trí các s t 1 đến 4.
Đèn báo r phi
Đèn báo pha
Nếu có mt đèn báo nào không sáng như chc năng, hãy mang đến Ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
19
Page 24
Hướng dn vn hành

Các công tắc

Công tắc đèn pha/cốt
• : Chế độ chiếu xa
• : Chế độ chiếu gần
Công tắc đèn pha
• : Đèn pha, đèn hậu, đèn đồng h sáng.
• : Đèn hu, và đèn đồng h sáng.
• : Đèn pha, đèn hu, và đèn đồng h tt.
Nút còi
Công tắc đèn báo r
u n công tc này để tt đèn báo rẽ.
Nút đề
20
Page 25
Hướng dn vn hành
Khóa điện
Kích hoạt/tắt hệ thống điện, khóa c lái.
u Có th rút chìa khóa khi khóa đin v trí
OFF hoc LOCK.
ON
Kích hot h thống điện để khi động/lái xe.
OFF
Tt máy.
LOCK
Khóa c lái.
Nhấn
Khóa điện
!a
!b
Xoay
Nên khóa c lái khi dng xe để chng trộm. Nên sử dụng khóa hình ch U hoc loại tương t để khóa bánh xe.
Khóa c lái
Khóa
#
aXoay hết tay lái sang bên trái hoc bên
phi.
bNhn chìa khóa xung, vn khóa đin
sang vị trí LOCK.
u Lc nh tay lái nếu thy khóa không vào
hết được.
cRút chìa khóa ra.
M khóa
#
Cm chìa khóa vào khóa, nhn vào và vn khóa đin sang v trí OFF.
còn nữa
21
Page 26
Các công tắc
Hướng dn vn hành
Chìa khóa điện
M
Đóng
Chìa khóa an toàn
Vu
Rãnh
Núm khóa
Đóng
(Tiếp theo)
Khóa an toàn
khóa đin ca chiếc xe này được trang b mt np khóa an toàn. Sau khi dng xe, đóng khóa an toàn vào để phòng chng trm.
Đóng
#
aRút chìa khóa ra khi khóa đin. bKhp vu trên chìa khóa an toàn vào rãnh
trên khóa an toàn, vn chìa khóa ngược chiu kim đồng hồ.
u Có thđóng khóa an toàn bng cách di
chuyn núm khóa lên phía trên mà không cn dùng chìa khóa an toàn.
cRút chìa khóa ra.
22
M
#
Khp vu trên chìa khóa an toàn vào rãnh khóa an toàn và vn chìa khóa an toàn theo chiu kim đồng hồ.
Page 27
Hướng dn vn hành

Van xăng

ON OFF
Van xăng hai chiều được sử dụng để kiểm soát lưu lượng nhiên liu t bình xăng tới b chế hòa khí.
ON: v trí thông thường để lái xe. OFF: để dng xe, ct tr, hoc vn chuyn
xe.
23
Page 28
Hướng dn vn hành

Khi động động cơ

f h
c
b
eg i
a d
e
Khi động động cơ theo quy trình sau, cho dù động cơ ấm hay ngui.
24
Để khi động li động cơ đang m, thc hin quy trình dành cho "Nhit độ không khí cao".
Page 29
Hướng dn vn hành
LƯU Ý
eS dng nút đề
Nếu động cơ không khi độn g trong vòn g 5 giây , hãy vn khóa đin sang vị trí OFF và đợi 10 giây trước khi khi động lại động cơ để phc hi điện áp bình điện.
Để xe n cm chng quá lâu hoc vn ga liên tc có th làm hỏng động cơ và h thống xả.
Không đạp cn khi động khi xe đang chy vì có th làm hng máy. Không đạp cần khởi động quá mạnh.
Xếp cn khi động vào sau khi cần đạp được trả về.
Nhit độ không khí bình thường 10 - 35ºC (50 - 95ºF):
aKim tra chc chn van xăng đang v trí
ON.
bVn khóa đin sang v trí ON. cV s Không (đèn báo sáng). dKéo hết cn le gió lên để v ON.
Vi tay ga đã m nh, nhn nút khi động.
S dng cn khi động
Đạp nh cn khi động đến khi cm thy có trở lực nhẹ. Sau đó để cn khi động hi v v trí cao nht ca hành trình. Vi tay ga đã m nh, đạp cần khi động. Đạp nhanh dt khoát, t trên xung dưới
ê
n tục.
li
fNgay sau khi động cơ khi động, n cn le
gió xung mt na.
gLàm nóng động cơ bng cách mđóng
nh tay ga.
hKhoảng na phút sau khi động cơ khi
động, n cn le gió xung hoàn toàn v v
trí OFF.
iNếu tc độ cm chng không n định, m
nh ga.
còn nữa
25
Page 30
Khi động động cơ
Hướng dn vn hành
(Tiếp theo)
Nhit độ không khí cao ít nht 35°C (95°F):
!a Không s dng le gió. !b S dng nút đề
Vi tay ga đã m nh, nhn nút khi động.
S dng cn khi động
Đạp nh cn khi động đến khi cm thy có trở lực nhẹ. Sau đó để cn khi động hi v v trí cao nht ca hành trình. Vi tay ga đã m nh, đạp cần khởi động. Đạp nha liên tục.
26
nh dt khoát, t trên xung dưới
Nhit độ không khí thp hơn hoc bng 10°C (50°F):
!a Thực hin bước 1- 6 theo “Nhit độ không
khí bình thường.”
!ab Làm nóng động cơ bng cách mđóng
nh tay ga.
!c Tiếp tc làm m động cơ cho ti khi chy
đều và phn ng li ga khi cn le gió hết v trí OFF.
Nếu động cơ không khi động:
!a Tt khóa đin. !b n hết cn le gió xung v trí OFF. !c M ga hoàn toàn. !d Khi động động cơ vài ln bng cn khi
động.
!e Thực hin bước 1- 2 theo “Nhit độ không
khí cao.”
Nếu động cơ không khi động (2T.76)
#
Page 31
Hướng dn vn hành

Quy trình sang s

Dng xe
Di chuyển
Hp s ca xe này bao gm 4 s tiến. Quy trình sang số sẽ khác nhau khi di chuyn và khi dng xe. Khi dng xe, có thể về số trc tiếp từ số 4
v s 0 bng h thng 4 s vòng. Khi xe di chuyn dùng h thng trả số 4 số. Không thể về số trực tiếp từ số 4 về số 0 được.
u Luôn nh tr ga trước khi sang số.
u Đạp nh mũi chân lên cn sang s cho đến
u Tránh sang s không cn thiết và để chân
khi cn sang số được ấn xuống.
trên cn sang s khi lái xe vì có th gây hư hng cơ cu sang s và cơ cu ly hp.
còn nữa
27
Page 32
Quy trình sang s
Hướng dn vn hành
(Tiếp theo)
Sang số đúng cách có th gim bt nguy cơ gây hư hng động cơ và b s.
Lên s
Tc độ gii hn trên ca mi s được nêu trong di gii hn tốc độ số.
Lên s cao hơn trước khi vượt quá tốc độ gii hn trên.
(2T.18)
Lên số ở tốc độ cao hơn tốc độ gii hn trên có th gây hư hỏng động cơ.
28
V s
V s tc độ cao hơn thông s trong bng dưới đây có th gây quá tc độ động cơ và có th gây hư hỏng động cơ và truyền động. Thc hin theo bng dưới đây khi v số.
V s tc độ cho phép
T s 4 v s 3 thp hơn hoc bng
80 km/h
T s 3 v s 2thấp hơn hoặc bằng
55 km/h
T s 2 v s 1 thp hơn hoc bng
30 km/h
Page 33
Hướng dn vn hành

Đổ xăng

Np bình xăng
Mép dưới c bình xăng
Du mũi tên
Loi xăng: Ch s dng loi xăng không
chì
Ch số ốc tan: Chiếc xe này được thiết kế
để s dng loi xăng có ch số ốc tan
(RON) là 95 hoc cao hơn.
Dung tích bình xăng: 3,7 lít (0,98 US gal, 0,81 Imp gal)
Hướng dẫn la chn loi xăng và đổ
#
xăng (2T.11)
M np bình xăng
aM yên xe. 2 T. 31 bVn np bình xăng ngược chiu kim đồng
h và tháo np ra.
Không được đổ xăng vượt quá mép dưới c bình xăng.
còn nữa
29
Page 34
Đổ xăng
Hướng dn vn hành
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
(Tiếp theo)
Đóng np bình xăng
!a Lp và siết cht np bình xăng bng cách
vn theo chiu kim đồng h.
u Đảm bo du mũi tên trên np bình
xăng và trên bình xăng phi thng hàng nhau.
!b Đóng yên xe.
Xăng là cht d cháy n. Bn có th b
bng hoc thương tích nghiêm trng khi
làm việc với xăng.
•Tắt máy và để động cơ tránh xa nguồn nhit, tia la và đám cháy.
•Làm việc với xăng ở ngoài trời.
• Lau sch chỗ xăng tràn ngay lp tức.
30
Page 35
Hướng dn vn hành

Hp đựng dng c

M yên xe
Tra chìa khóa vào khóa yên và vn theo chiu kim đồng hồ để m khóa.
Đóng yên xe
Đóng và n phía đuôi yên xe xung cho đến khi khóa li. Kim tra yên xe xem có được khóa cht không bng cách nhc nh yên xe lên.
Móc giữ mũ bảo hiểm
Móc giữ mũ bảo hiểm được đặt bên dưới yên xe.
u Ch s dng móc gi mũ bo him khi
dng xe.
3
WARNING
3
Treo mũ bảo him vào móc khi lái xe có th gây cn tr kh năng vn hành xe an toàn và có thể dẫn đến tai nạn gây thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Ch s dng móc gi mũ bo him khi dng xe. Không lái xe mà vn để mũ bo him móc.
Khóa điện
Khóa yên xe
còn nữa
31
Page 36
Hp đựng dng c
Hướng dn vn hành
Hp đựng đồ
Ngăn đựng tài liệu
Túi đựng tài liệu
Dng c
(Tiếp theo)
Hp đựng đồ
Không để quá trng ti ti đa cho phép.
Trng ti ti đa: 5 kg (11 lb)
u Không để đồ d cháy hoc d hng do
nhit độ bên trong hp đựng đồ.
u Không để đồ có giá tr hoc đồ d v bên
trong khu vc này.
Dng c
Dng c nm trong hp đựng đồ.
Túi đựng tài liệu
Túi đựng tài liu được đặt bên trong ngăn đựng tài liu mt dưới ca yên xe.
32
Page 37

Bo dưỡng

Vui lòng đọc phn “Tm quan trng ca việc bảo dưỡng” và “Nguyên tắc bảo dưỡng cơ
bn” cn thn trước khi thc hin công vic bo dưỡng. Tham kho phn “Thông s k
thut” v d liu sa cha.
Tm quan trng ca vic bo dưỡng......T. 34
Lch bo dưỡng.........................................T. 35
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản................T. 38
Dng c......................................................T. 49
Tháo & lp các b phn thân xe ..............T. 50
Bình điện .................................................T. 50
Hp đèn pha............................................T. 52
Bugi ............................................................T. 54
Du động cơ ..............................................T. 56
Phanh.........................................................T. 59
Chân chng nghiêng ................................T. 66
Xích tải .......................................................T. 67
Tay ga ........................................................ T. 72
Thông hơi vách máy................................. T. 73
Các điều chnh khác................................. T. 74
Độ ri đèn pha ........................................ T. 74
Page 38
Bo dưỡng

Tm quan trng ca vic bo dưỡng

3
WARNING
3
CẢNH BÁO
Tm quan trng ca vic bo dưỡng
Bo dưỡng xe đúng cách là điu kin thiết yếu để đảm bo cho s an toàn ca bn, giúp tiết
kim chi phí sa cha xe, giúp xe đạt được tính năng hoạt động tt nht, tránh xy ra hng hóc và gim lượng ô nhim môi trường. Bo dưỡng xe là trách nhim ca người s dng. Chc chn phi kim tra xe trước khi lái và thc hin kim tra xe định kỳ t Lch Bo Dưỡ
Bo dưỡng xe không đúng cách hoc không khc phục lỗi trước khi lái có th dn đến tai nn gây thương tích nghiêm trng hoc t vong.
Luôn thc hin theo nhng hướng dn v lch kim tra và bo dưỡng xe trong tài liu Hướng dn sử dụng này.
34
ng.
2 T. 35
heo đúng
An toàn bo dưỡng
Luôn đọc k hướng dn s dng trước khi thc hin công vic bo dưỡng và chc chn bn có đủ dng c, ph tùng thay thế và có k năng sa cha yêu cu. Chúng tôi không th cnh báo hết cho bn tt c nhng mi nguy him có th xy ra trong quá trình bo dưỡng. Ch bn mi có th quyết định được liu bn có
n thc hin mc bo dưỡng đó hay
không.
Làm theo nhng hướng dn sau mi khi thực hin công vic bo dưỡng.
Tắt máy và rút chìa khóa ra.
Dựng xe trên bề mặt bằng phẳng, chắc
chn bng chân chng nghiêng, hoc dng xe trên chân chng bo dưỡng chc chắn.
Hãy để động cơ, ống xả, phanh và các chi
tiết nhit độ cao khác ngui hn trước khi sa cha để tránh b bng.
Ch n máy khi được hướng dn và n máy
nơi thông thoáng.
Page 39
Bo dưỡng

Lch bo dưỡng

Lch bo dưỡng đưa ra nhng yêu cu bo dưỡng cn thiết để đảm bo an toàn cho người s dng, giúp cho xe đạt được tính năng hot động đáng tin cy và kim soát khí xả hợp lý.
Bo dưỡng phi tuân theo đúng tiêu chun
và thông số kỹ thut ca Honda đưa ra, phi được thc hin bi nhng k thut viên được đào to và được tra
ng b các dng c sa cha cn thiết. Ca hàng Honda y nhim là nơi có thể đáp ng được tt c các yêu cu trên. Nên lưu gi li tt c các phiếu bo dưỡng để đảm bảo
chiếc xe ca bn được bo dưỡng đầy đủ, đúng cách.
Kim tra xem người thc hin công việc bo dưỡng xe cho bn có ghi đầy đủ thông tin vào t phiếu bo dưỡng hay không. Hãy gi li tt c các phiếu này. Nếu bán xe, nên chuyn giao nhng phiếu này cho ch xe mới.
Honda khuyến cáo Ca hàng Honda ủy nhim nên chy th xe cho bn sau mi ln kim tra bo dưỡng định k.
còn nữa
35
Page 40
Lch bo dưỡng
Bo dưỡng
1
Mc bo dưỡng × 1.000 km 1 6 12 18 24 30
Kim tra xe trước khi lái
2 T. 38
× 1.000
dm Đường ng xăng – Mc xăng – Lưới lc du – Hot động của tay ga 72
Thông hơi vách máy*
3
2
Lc gió *
Bugi 54 Khe h xu páp – Du động cơ 56 Lưới lc du động cơ – Lc du ly tâm – Tc độ cm chng động cơ – H thng cp khí ph
Mc độ bo dưỡng
: Trung bình. Chúng tôi khuyên bn nên để Cửa hàng Honda ủy
nhim sa cha xe giúp bn nếu bn không có đủ dng c và k năng cơ khí cn thiết. Quy trình này được cung cấp trong cun Hướng dn bo trì chính thc ca Honda.
: K thut. Vì s an toàn ca bn, bn nên để Cửa hàng Honda
y nhim sa cha xe cho bn.
36
Tn sut *
0,64 8 121620
Kim tra
hàng năm
Thay thế
Chú thích về bảo dưỡng
: Kim tra (v sinh, điều chnh, bôi trơn hoc thay thế nếu cn) : Thay thế : V sinh : Bôi trơn
định k
Tham khảo
trang
48 73
Page 41
Bo dưỡng
Lch bo dưỡng
1
Mc bo dưỡng × 1.000 km 1 6 12 18 24 30
Lc khí cp khí ph *
4
Kim tra xe
trước khi lái
2 T. 38
× 1.000
dm
H thng kim soát khí x – Xích tải Mỗi 500 km (300 dm) 67 Mòn guc phanh 64 H thng phanh 59 Công tắc đèn phanh 65
Độ ri đèn pha 74 Đèn/còi
H thng ly hp – Chân chng nghiêng 66 Gim xóc c, bu lông, cht – Bánh xe/lp xe 45 Vòng bi c lái
Lưu ý:
*1 :
Vi quãng đường được đọc cao hơn trên công tơ mét thì lp li chu k bo dưỡng như trên.
*2 :
Phi bo dưỡng thường xuyên hơn khi xe chy trong nhng khu vc m ướt hoc bi bn.
*3 :
Bo dưỡng thường xuyên hơn khi lái xe dưới mưa hoc kéo hết ga.
*4 :
Vic thay mi đòi hi phi có k năng v cơ khí.
Tn sut *
0,64 8 121620
Kim tra
hàng năm
Thay thế
Tham khảo
định k
3 năm
trang
37
Page 42
Bo dưỡng

Nguyên tc bo dưỡng cơ bản

Kim tra xe trước khi lái
Để đảm bo an toàn, trách nhim ca bn là phi thc hin kim tra xe trước khi lái và chc chn không còn trc trc nào trước khi lái xe. Kim tra xe trước khi lái là việc làm bt buc vì s an toàn ca bn bi vì ch mt hng hóc nh nào đó ví d như lp xì hơi cũng có th gây phin toái rt ln cho bn.
Kim tra các mc sau đây trước khi lên xe:
Mực xăng - Đổ xăng vào bình nếu cần.
2 T. 29
Tay ga - Kim tra chc chn tay ga hot
động êm mi v trí ca c lái, c khi mga và tr ga hoàn toàn.
2 T. 72
Mc du động cơ - Đổ thêm du động cơ
nếu cn. Kim tra xem có rò r không.
2 T. 56
Xích tải - Kim tra tình trng và độ chùng
xích tải, điều chnh và bôi trơn nếu cần.
2 T. 67
38
Phanh - Kiểm tra hot động ca phanh;
Phanh trước và sau: kim tra độ mòn guc phanh ( điu chnh nếu cn. 2 T. 60, 62
2 T. 64) và hành trình tự do,
Đèn và còi - Kim tra đèn, đèn báo và còi
xem có hoạt động đúng chức năng không.
Bánh xe và lốp xe - Kim tra tình trng,
áp suất lốp và điều chnh nếu cần.
2 T. 45
Kiểm tra chc chn không để các vt liu
d cháy mc vào bên trong xe hoc khu vc c ng x.
Page 43
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
LƯU Ý
LƯU Ý
Thay thế ph tùng
Luôn sử dụng ph tùng chính hãng ca Honda hoc loi tương đương để đảm bảo an toàn và độ bền ca xe.
Lp ph tùng không chính hãng ca Honda có th gây mt an toàn cho xe và gây tai nn làm thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Luôn sử dụng ph tùng chính hãng ca Honda hoc loi tương đương được thiết kế và áp dng cho chiếc xe này.
Bình điện
Chiếc xe này s dng loi bình điện không cn bo dưỡng. Không cần kim tra mc dung dịch điện phân hoặc đổ thêm nước cất. V sinh các cc bình đin nếu chúng b bn hoc mòn điện cc. Không được tháo di chn np bìn Không cn tháo np bình điện khi sạc.
Bình điện ca loi xe này thuộc loi không cn bo dưỡng và có thể hỏng nếu tháo di chn np bình điện.
Thi b bình điện không đúng cách có th gây hi cho môi trường và sc khe con người. Luôn tuân theo quy định ca địa phương v hướng dn thi b bình điện hp lý.
h điện ra.
còn nữa
39
Page 44
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
Hành động trong trường hp khn cấp
#
Nếu xy ra bt k điu gì dưới đây, ngay lp tc đi khám bác sĩ.
Dung dịch đin phân bn vào mt:
u Ra mt nhiu ln bng nước lnh trong
ít nht 15 phút. Dùng nước vi áp lc có th làm tn thương mt.
Dung dịch đin phân bn lên da:
u B qun áo dính dung dch và ra sch
vùng da bng nước.
Dung dch đin phân bn vào ming:
u Súc ming bng nước, và không nut.
Ở điều kiện hoạt động bình thường bình điện tạo ra khí Hyđrô có thể gây nổ.
Do đó nếu có tia la có th làm n bình đin vi mt lc đủ để có th làm tn
thương hoặc gây nguy him đến tính mng ca bn.
Nên để th có tay ngh thc hin công vic bo dưỡng bình đin này. Người thc hin công việc bảo dưỡng cần mặc áo và đeo kín
V sinh các cc bình đin
#
1.
Tháo bình điện. 2 T. 50
2.
Nếu các cc bình đin có du hiu b mòn và b bám mui trng, hãy ra bng nước m và lau sch.
h bo hộ.
40
Page 45
Bo dưỡng
LƯU Ý
LƯU Ý
Cu chì b đứt
3.
Nếu các cc bình đin b mòn quá mc, hãy v sinh và đánh bóng các điện cực bng bàn chi si thép hoc giy nhám. Đeo kính bo h.
4.
Sau khi v sinh, lp li bình điện.
Bình điện có tui th gii hn. Tham kho ý kiến ca Ca hàng Honda y nhim khi cn thay thế bình điện. Luôn thay thế bình điện cùng loi vi bình điện cũ.
Lp ph kin không chính hãng ca Honda có thể gây quá ti h thng đin, làm phóng đin và có th gây hư hng h thng.
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Cu chì
Cu chì dùng để bo v mch đin trên xe. Nếu mt chi tiết đin nào trên xe không hot động, hãy kim tra và thay thế cu chì b hng.
2 T. 87
Kim tra và thay thế cu chì
#
Vn khóa đin sang v trí OFF để tháo và kim
tra cu chì. Nếu cu chì bị đứt, hãy thay cầu
chì có cùng thông số với cu chì cũ. Để biết
thông số của cu chì, hãy tham kho phn
“Thông số kỹ thuật.”
Thay thế cầu chì có thông s cao hơn có th là m tăng kh năng hư hng h thng đin.
2 T. 101
còn nữa
41
Page 46
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
Mã dầu Phân loi du máy
Không nên Khuyên dùng
Nếu cu chì liên tc b hng, có kh năng h thng điện b trc trc. Hãy mang xe ti Ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Du động cơ
Mc độ tiêu hao du động cơ khác nhau và cht lượng du gim tùy theo thi gian s dng và điu kin lái xe. Kim tra mc du động cơ đều đặn và đổ thêm du khuyên dùng vào nếu cn. Du cũ hoc bn cn được
La chn du động cơ
#
Để biết du động cơ khuyên dùng, hãy tham kho phn “Thông s k thut.”
Nếu s dng du động cơ không chính hãng ca Honda, hãy kim tra nhãn hiu du để chc chn đạt tt c các tiêu chí sau:
Tiêu chun JASO T 903
Tiêu chun SAE
Phân loi API
thay càng sm càng tốt.
*1
*2
: 10W-30
*3
: SG hoc cao hơn
2 T. 100
: MA
*1.
Tiêu chun JASO T 903 là mt chỉ số dùng để chn du động cơ cho động cơ xe máy 4 k. Gm có hai loi: MA và MB. Ví d: nhãn sau để nhn biết loi du MA.
*2.
Tiêu chun SAE phân loi dầu theo độ nhớt.
*3.
Phân loi API quy định cht lượng và tính năng hot động ca du động cơ. S dng du SG hoc cao hơn ngoi tr loi có dòng ch "Energy Conserving" hoc "Resource Conserving" vòng ngoài ca nhãn API.
42
Page 47
Bo dưỡng
LƯU Ý
Mòn
(THAY THẾ)
Hư hng
(THAY THẾ)
Bình thường
(TT)
Xích tải
Xích ti phi được kim tra và bôi trơn đều đặn. Kim tra xích ti thường xuyên hơn nếu
lái xe trên đường xu, lái xe vi tốc độ cao hoc khi tăng tc liên tc. Nếu xích ti không di chuyn êm, gây ra tiếng n, b hng con lăn, lng cht ni hoc b xon, hãy mang đến ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Đồng thi hãy kim tra nhông dn động và nhông bị động. Nếu mt trong h ai b mòn hoặc hng răng nhông, hãy mang đến Ca hàng Honda y nhim để thay thế.
2 T. 67
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Thay xích ti mi lên nhông đã mòn có th làm cho xích nhanh b mòn.
còn nữa
43
Page 48
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
V sinh và bôi trơn xích ti
#
Sau khi kim tra độ chùng xích, hãy v sinh xích ti và nhông tải đồng thi quay bánh sau. S dng khăn khô vi dung môi có đim cháy cao để v sinh. S dng bàn chi si mm để v sinh xích nếu xích b bn. Sau khi v sinh, hãy lau khô và bôi trơn bằng du bôi trơn khuyên dùng.
Du bôi trơn khuyên dùng:
Du bôi trơn xích ti. Nếu không có sn du bôi trơn xích ti, hãy sử dụng du hp s SAE 80 hoặc
90.
44
Không sử dụng xăng hoc dung môi có điểm cháy thấp để vệ sinh xích tải. Vì làm như vậy có thể dẫn đến cháy nổ. Trá lp xe. Tránh bôi du bôi trơn quá nhiu vào xích để không bị bắn vào qun áo và xe máy.
du bôi trơn bám vào phanh hoc
nh để
Page 49
Bo dưỡng
Thông hơi vách máy
Thường xuyên thc hin bo dưỡng khi điu khin xe dưới tri mưa, chy hết ga,
hoc sau khi ra xe hay bị đổ xe. Thc hin bo dưỡng khi nhìn thy cn bn phn trong sut của ống thông hơi.
Nếu thy cn bn tràn ra ngoài ng này, có kh năng lc gió b bám du động cơ làm
gim tính năng hot động ca động cơ.
2 T. 73
Lp xe (Kim tra/Thay thế)
Kim tra áp sut lốp
#
Kiểm tra lốp bằng mắt thường và sử dụng đồng hồ đo áp suất để đo áp suất lốp ít nhất
mt ln mi tháng hay bt c khi nào thy lp b non hơi. Luôn kim tra áp sut lp khi lp ngui.
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Kim tra hư hng lốp
#
Kim tra lp xem có
vết ct hoc nt làm
l phn lõi bên trong
lp ra ngoài hoc b
vt nhn cm vào
thành lp hoc gai
lp. Đồng thi kim
tra xem lp có b
phình to hoc phng lên hai bên thành lốp
không.
Kim tra mòn bt thường
#
Kim tra lp xem có
du hiu mòn bt
thường trên b mt
tiếp xúc không.
còn nữa
45
Page 50
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
hoặc TWI
Du v trí ch thị độ mòn
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
Kim tra độ sâu gai lốp
#
Kim tra du ch th mòn gai lp. Nếu nhìn thy du này, hãy thay lp ngay lp tc.
TWI: chỉ số độ mòn gai lốp
46
S dng lp xe b mòn quá mc hoc
không được bơm đúng áp suất là những
nguyên nhân gây tai nn dn đến
thương tích nghiêm trng hoặc dẫn đến
t vong.
Hãy thc hin theo nhng chỉ dẫn v
bơm lp và bo dưỡng lp xe trong tài
liu hướng dn này.
Page 51
Bo dưỡng
3
WARNING
3
CẢNH BÁO
Hãy mang xe đến Ca hàng Honda y nhim để thay lp. Để biết loi lp và áp sut lp khuyên dùng,
hãy tham kho “Thông số kỹ thuật.” Thc hin theo nhng hướng dn sau mi khi thay lốp.
2 T. 100
Sử dụng lốp khuyên dùng hoặc loại lốp có
cùng kích c, cu trúc, di tốc độ và gii hn trng ti tương ng vi loi cũ để thay thế.
Nhớ thay luôn săm xe khi thay lp xe. S
dng săm cũ có th b dão và không va vi lp mi.
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Lp lp xe không đúng cách có th gây nh hưởng đến kh năng điu khin và
s n định của xe, có th gây ra tai nn làm thương tích nghiêm trng hoặc tử vong.
Luôn sử dụng lp xe đúng kích cỡ, đúng chng loi theo như khuyến cáo trong hướng dẫn s dng này.
47
Page 52
Nguyên tc bo dưỡng cơ bản
Bo dưỡng
Lc gió
Chiếc xe này được trang b tm lc gió loi giy nhn. V sinh tm lc gió bng cách thi khí hay các cách làm sch khác có th làm mất đi tính năng ca tm lc gió và d bám bi. Nghiêm cm không được v sinh tm lc gió. Nên để Ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này cho bn.
48
Page 53
Bo dưỡng

Dng c

Dng c được đặt trong hp đựng đồ.
2 T. 32
Việc sửa cha, điều chnh nh hoc thay thế ph tùng trên đường có th thc hin
được nh có nhng dng cụ đi kèm.
Cờ lê đầu mở 10 x 14 mm
Tua vít Phillips tiêu chun
Cần tua vít
T uýp tháo bugi
49
Page 54
Bo dưỡng

Tháo & lp các b phn thân xe

Np bình đin
Vít
Cc dương
Bình điện
Cc âm
Bình điện
50
Page 55
Tháo & lp các b phn thân xe u Bình đin
Bo dưỡng
Tháo
#
Kim tra chc chn khóa điện đã v trí OFF.
1.
M yên xe. 2 T. 31
2.
Tháo p bình điện bng cách tháo các vít.
3.
Tháo cc âm - ra khi bình điện.
4.
Tháo cực dương + ra khi bình điện.
5.
Tháo bình điện mt cách cn thn tránh làm rơi các ốc cực.
Lp
#
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t
ngược vi lúc tháo. Luôn nh ni cực
dương + vào trước. Chc chn các bu lông
ốc được siết cht.
Để s dng bình đin đúng cách, hãy tham
kho phn “Nguyên tc bo dưỡng cơ
bn.”
2 T. 39
“Bình điện hng.” 2 T. 82
51
Page 56
Tháo & lp các b phn thân xe u Hp đèn pha
Bo dưỡng
Chp cao su chn bụi
c khóa
c khóa
Gương chiếu hu
c chnh gương
c chnh gương
Hp đèn pha
Tháo
#
1.
Kéo các chp cao su chn bi lên.
2.
Ni lng các c khóa bng cách vn theo chiu kim đồng hồ.
3.
Ni lng gương chiếu hu và tháo bng cách vn theo chiu kim đồng hồ cho tới khi không vặn được nữa.
4.
Ni lng c chnh gương bằng cách vn ngược chiu kim đồng h và tháo ra.
52
Page 57
Bo dưỡng
Hp đèn pha
Vít B
Các vít A
Vu
Đầu ni
Vít A
p sau tay lái
Vu
5.
6.
Tháo các vít A và vít B Ni lng các vu bng cách n p sau tay lái.
7.
Tháo hộp đèn pha và ngt kết ni đầu ni.
Tháo & lp các b phn thân xe u Hp đèn pha
Lp
#
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t
ngược vi lúc tháo.
u Để lp gương chiếu hu.
1.
Lp c chnh gương.
2.
Lp gương chiếu hu bng cách vn ngược chiu kim đồng hồ cho ti khi không vặn được nữa.
3.
Ni lng gương chiếu hu khong 2 vòng.
4.
Điu chnh gương chiếu hu.
5.
Siết cht đai ốc khóa và lắp chụp cao su chn bi.
53
Page 58
Bo dưỡng

Bugi

LƯU Ý
Tuýp tháo bugi
Np chp bugi
Kim tra bugi
Để biết loi bugi khuyên dùng, tham kho phn “Thông s k thut.”
Ch s dng loi bugi khuyên dùng theo đúng di nhit khuyên dùng.
S dng bugi không đúng di nhit có thể gây hư hỏng động cơ.
1.
Tháo chp bugi ra khi bugi.
2.
3.
54
Lau sch bi bn xung quanh l bugi. Tháo bugi bng tuýp tháo bugi đi kèm.
2 T. 49
2 T. 100
4.
Kim tra các điện cc và phn sứ ở gia xem có bám bi, b mòn, hay dính muội cacbon không.
u Nếu b mòn hoc bám bi nhiu thì
nên thay thế bugi.
u Lau sch bugi bm ướt hoc bám
mui cacbon bng dng c chùi bugi hoc bàn chi.
Page 59
Bo dưỡng
5.
Khe h bugi
Đin cc bên
LƯU Ý
6.
7.
Kim tra khe h bugi bng thước kim tra khe h.
u Nếu cn điu chnh, hãy un cong đin
cc bên mt cách cn thn.
Khe h bugi tt nht nên khong:
0,8 ti 0,9 mm (0,03 ti 0,04 in)
Chc chn đệm bugi còn tt. Lp bugi. Vi bugi có vòng đệm, vn cht bng tay để tránh làm hng ren.
Bugi u Kim tra bugi
8.
Siết bugi:
Nếu bugi cũ còn tốt:
NGK: Siết thêm 1/6 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp. DENSO: Siết thêm 1/8 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp.
Đối vi bugi mi, siết cht 2 ln để tránh
lng bugi:
a) Đầu tiên, siết bugi: NGK: Siết thêm 1/4 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp. DENSO: Siết thêm 3/4 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp. b) Sau đó ni lng bugi. c) Tiếp theo, siết bugi một lần na: NGK: Siết thêm 1/6 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp. DENSO: Siết thêm 1/8 vòng sau khi lp sát vào v trí lp ráp.
Siết bugi không đúng có thể làm hỏng động cơ. Nếu bugi quá lng có th làm hng piston. Bugi quá chặt, có th dn đến hng ren.
9.
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t ngược vi lúc tháo.
u Khi lp li np chp bugi, cn thn tránh
kp vào dây hoc cáp khác.
55
Page 60
Bo dưỡng

Du động cơ

Que/np đổ dầu
Vch trên
Vch dưới
Kim tra du động cơ
1.
Nếu động cơ ngui, để động cơ n cm chng t 3 đến 5 phút.
2.
Vn khóa đin sang v trí OFF và đợi t 2-3 phút.
3.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
4.
Tháo que/nắp đổ dầu ra và lau sch.
5.
Đưa que/np đổ du vào cho đến khi vào hết nhưng không được vặn.
6.
Kim tra xem mức dầu có nm gia vch trên và vch dưới trên que/np đổ du không.
7.
Lp que/np đổ du vào chc chn.
56
Page 61
Bo dưỡng
LƯU Ý
Đổ thêm du động cơ
Nếu du động cơ mc dưới hoc gn chm du vch dưới, hãy đổ thêm du động cơ khuyên dùng.
1.
Tháo que/np đổ du. Đổ du khuyên dùng cho đến khi chm du vch trên.
u Dng xe bng chân chng đứng trên
b mt bng phng, chc chn khi kim tra mc du.
u Không đổ du tràn quá du vch trên. u Chc chn không có vt l lt vào qua
l đổ du.
u Lau sch ch du tràn ngay lp tc.
2 T. 42,100
Du động cơ u Đổ thêm du động cơ
2.
Đảm bo lp que/np đổ du vào chc chn.
Đổ quá nhiu du hoc vn hành xe thiếu du có th gây hư hng động cơ. Không được hòa trn các loi du khác nhau có phm cp du khác nhau vào vi nhau. C hún g có thảnh hưởng không tốt đến hoạt động bô i trơn và tính năng ca ly hp.
Để biết loi du khuyên dùng và hướng dn
la chn du, hãy tham kho phn
“Nguyên tắc bảo dưỡng cơ bản.” 2 T. 42
Thay dầu động cơ
Thay dầu đòi hi phi có dng cụ đặc biệt.
Chúng tôi khuyến cáo bn nên để Cửa
hàng Honda y nhim thc hin công việc
này.
1.
Nếu động cơ ngui, để động cơ nổ cầm chng t 3 đến 5 phút.
2.
Vn khóa đin sang v trí OFF và đợi t 2-3 phút.
còn nữa
57
Page 62
Du động cơ u Thay du động cơ
Bo dưỡng
Bu lông x
Vòng đệm kín
3.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
4.
Đặt khay cha du nht phí a dưới bu lông xả.
5.
Tháo que/nắp đổ dầu, bu lông xả dầu đệm kín ra để x du.
u Loi b du trung tâm tái chế đạt
58
tiêu chuẩn.
6.
Lp đệm kín mi vào bu lông x. Siết bu lông xả.
Lc siết: 24 N·m (2,4 kgf·m, 18 lbf·ft)
7.
Đổ du khuyên dùng vào vách máy (2 T. 42,100) sau đó lp que/np đổ du vào.
Du khuyên dùng
Khi thay dầu:
0,8 lít (0,8 US qt, 0,7 Imp qt)
8.
Kim tra mực dầu. 2 T. 56
9.
Phi chc chn là không có rò r du.
Page 63
Bo dưỡng

Phanh

Hành trình t do
Kim tra hành trình t do tay phanh trước
1.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
2.
Đo khong cách dch chuyn ca tay phanh trước trước khi bắt đầu phanh.
Hành trình t do tính tại đầu tay phanh:
10 - 20 mm (0,4 đến 0,8 in)
Kim tra xem dây phanh có bị xoắn hoặc có
du hiu mòn không. Nếu cn thay thế, nên
để ca hàng Honda y nhim thc hin
công vic này.
Bôi trơn dây phanh bng loi du bôi trơn
có sn trên th trường để ngăn chn tình
trng mòn sm hoặc ăn mòn dây phanh.
Đảm bo cn phanh, lò xo và các cht còn
tt.
59
Page 64
Phanh u Điu chnh hành trình t do tay phanh trước
Bo dưỡng
Cht cn phanh
c điu chnh
Tăng hành trình t do
Gim hành trình t do
c điu chnh
Cht cn phanh
Điu chnh hành trình t do tay phanh trước
Điu chnh hành trình t do tay phanh vi bánh trước hướng v phía trước. Kim tra chắc chắn phn khuyết ca ốc điu chnh nm va khít vào cht cn phanh khi thc hiện điều chnh hành trình t do.
Nếu bn không th điu chnh đúng được theo cách này, hãy mang xe đến Ca hàng Honda y nhim.
60
1.
Điu chnh bng cách vn c điu chnh phanh trước na vòng mi lần.
2.
Phanh vài ln và kim tra xem bánh xe có quay t do sau khi nh tay phanh không.
3.
Nhn cn phanh để kim tra xem có khe h gia c điu chnh phanh trước và cht cn phanh.
Page 65
Bo dưỡng
LƯU Ý
c điu chnh
Cht cn phanh
Cn phanh
Nhấn
Khe h
Hành trình t do
Bàn đạp phanh sau
Phanh u Kim tra hành trình t do bàn đạp phanh sau
Sau khi điều chnh, kim tra hành trình t do tay phanh. Đảm bo cn phanh, lò xo và các cht còn tt.
Không vặn điều chnh vượt quá gii hn ca nó.
Kim tra hành trình t do bàn
đạp phanh sau
1.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
2.
Đo khong cách dch chuyn ca bàn đạp phanh sau trước khi bt đầu phanh.
Hành trình t do tính tại đầu bàn đạp phanh: 20 - 30 mm (0,8 đến 1,2 in)
Kim tra chắc chắn đũa phanh, cn phanh,
lò xo và các ốc chốt còn tốt.
61
Page 66
Phanh u Điu chnh hành trình t do bàn đạp phanh sau
Bo dưỡng
Cht cn phanh
c điu chnh
c điu chnh
Cht cn phanh
Tăng hành trình t do
Gim hành trình t do
Điu chnh hành trình t do bàn đạp phanh sau
Kim tra chc chn phn khuyết ca c điu chnh nm va khít vào cht cn
phanh khi thc hiện điều chnh hành trình t do.
Nếu bn không th điu chnh đúng được theo cách này, hãy mang xe đến Ca hàng Honda y nhim.
1.
Điu chnh bng cách vn c điu chnh phanh sau na vòng mi lần.
2.
Th phanh vài ln và kim tra xem bánh xe có quay t do sau khi nh bàn đạp phanh không.
62
Page 67
Bo dưỡng
3.
Cn phanh
c điu chnh
Nhấn
Cht cn phanh
Khe h
LƯU Ý
Phanh u Điu chnh hành trình t do bàn đạp phanh sau
Nhn cn phanh để kim tra xem có khe h gia c điều chỉnh phanh sau và chốt cn phanh.
Sau khi điều chnh, kim tra li hành trình t
do ca bàn đạp phanh.
Kim tra chắc chắn đũa phanh, cn phanh,
lò xo và các ốc chốt còn tốt.
Không vặn điều chnh vượt quá gii hạn ca nó.
63
Page 68
Phanh u Kim tra độ mòn guc phanh
Bo dưỡng
Bát phanh
Cn phanh
Du tham khảo
Mũi tên
Phanh trước
Bát phanh
Cn phanh
Du tham khảo
Mũi tên
Phanh sau
Kim tra độ mòn guc phanh
Phanh trước và phanh sau có vch ch th mòn phanh.
64
Khi nhn phanh, mũi tên trên cn phanh di chuyn v phía du tham kho trên bát phanh. Nếu mũi tên trùng khp vi du tham kho khi nhn hết phanh thì cn phải thay guc phanh mi.
Hãy mang xe đến Ca hàng Honda ủy
nhim để được kim tra.
Khi cn bo dưỡng phanh, hãy mang xe đến Ca hàng Honda y nhim. Ch s
dng ph tùng chính hãng ca Honda hoc
loi tương đương.
Page 69
Bo dưỡng
Điu chnh công tc đèn phanh
A
B
Công tắc đèn phanh
c điu chnh
Kim tra hot động công tắc đèn phanh. Gi công tắc đèn phanh và vn ốc điều chnh theo hướng A nếu công tc hot động quá tr hoc vn c theo hướng B
nếu công tc hot động quá sm.
Phanh u Điu chnh công tc đèn phanh
65
Page 70
Bo dưỡng

Chân chng nghiêng

Lò xo chân chng nghiêng
Kim tra chân chng nghiêng
66
1.
Kim tra chân chng nghiêng có hot động trơn tru không. Nếu chân chng
nghiêng bị cứng hoc kêu cót két thì làm sch khu vc cht và bôi trơn c cht bng m bôi trơn sch.
2.
Kim tra lò xo xem có b hng hoc mt đàn hi không.
Page 71
Bo dưỡng
Np l kim tra

Xích tải

Kim tra độ chùng xích tải
Kim tra độ chùng xích ti ti mt vài điểm trên xích. Nếu độ chùng không cố định ở tất c các đim, có th mt vài mt xích b
xon và dính. Hãy mang đến Cửa hàng Honda ủy nhim để được kim tra.
1.
Chuyn v trng thái Không s. Tt máy.
2.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
3.
Tháo np l kim tra.
còn nữa
67
Page 72
Xích ti u Kim tra độ chùng xích ti
Bo dưỡng
Bu lông
p xích ti
4.
Dùng ngón tay dch chuyn xích ti lên, xung.
Độ chùng xích ti:
25 - 35 mm (1,0 đến 1,4 in)
u Không lái xe nếu độ chùng xích vượt
quá 50 mm (2,0 in).
5.
Quay bánh sau và kim tra xem xích có di chuyn êm không.
6.
Tháo p xích ti bng cách tháo các bu lông.
7.
Kim tra nhông tải. 2 T. 43
8.
V sinh và bôi trơn xích ti. 2 T. 44
9.
Lp li các chi tiết đã tháo theo th t ngược vi lúc tháo.
10 .
Lp p xích ti và siết cht các bu lông gn.
Lc siết: 7 N·m (0,7 kgf·m, 5,2 lbf·ft)
68
Page 73
Bo dưỡng
Điu chnh độ chùng xích ti
c trc sau
c điu chnh
c khóa
Điu chnh xích ti
Vch điu chnh
c điu chnh
c khóa
Điu chnh xích ti
Vch điu chnh
Điu chnh xích đòi hi phi có dng cụ đặc
bit. Hãy mang đến Ca hàng Honda y
nhim để được điu chnh xích.
1.
Chuyn v trng thái Không s. Tt máy.
2.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
3.
Tháo np l kim tra. 2 T. 67
4.
Ni lng c trc sau.
5.
Ni lng c khóa c hai bên điu chnh xích ti.
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
6.
Vn c hai c điu chnh xích ti vi s vòng như nhau cho đến khi đạt được
độ chùng xích tải tiêu chuẩn. Vặn ốc điều chỉnh cùng chiều kim đồng hồ để
căng xích. Vn c điu chnh ngược chiu kim đồng hđẩy bánh sau v phía trước để tạo thêm độ chùng.
còn nữa
69
Page 74
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
Bo dưỡng
70
Điu chnh độ chùng ti đim gia nhông dn động và nhông bị động. Kim tra độ chùng xích tải.
7.
Kim tra trc sau có thng hàng hay
2 T. 68
không bng cách xác nhn xem phần cui ca điu chnh xích ti có thng hàng vi vạch điều chnh c 2 bên ca càng sau. Du ca c hai bên phi tương xng. Nếu trc này không thng hàng, vn c điu chnh trái hoc phi cho đến khi hai vch thng hàng nhau và kim tra li độ chùng xích.
8.
Siết cht c trc sau.
Lc siết: 59 N·m (6,0 kgf·m, 44 lbf·ft)
9.
Giữ ốc điều chnh và siết cht c khóa.
10 .
Kim tra li độ chùng xích.
11 .
Hành trình t do ca bàn đạp phanh sau sẽ bị ảnh hưởng khi thay đổi v trí ca bánh sau trong quá trình điu khin độ chùng ca xích ti. Kim tra hành trình t do bàn đạp phanh sau và điều chnh khi cn.
12 .
Lp li np l kim tra.
2 T. 61
Nếu không s dng dng c cân lc trong quá trình lp ráp, hãy mang đến Cửa hàng Honda y nhim để được lp đúng cách.
Lp ráp không đúng cách có th dn ti
mt kh năng phanh.
Page 75
Bo dưỡng
Kim tra độ mòn xích tải
#
Nếu xích quá chùng khi trc sau đã dch
chuyn đến mc gii hn xa nht ca điều
chnh là xích ti đã mòn và phi được thay
thế.
Xích tải:
DID420AD2 RK420EL KMC420JB
Nếu cn thay thế xích ti, nên để Ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này.
Xích tải u Điu chnh độ chùng xích ti
71
Page 76
Bo dưỡng

Tay ga

Hành trình t do
Mép tay ga
Kim tra tay ga
Tt máy, kim tra xem tay ga có xoay êm t v trí đóng hết cho đến v trí m hết mi v trí ca c lái và hành trình t do tay ga có đúng không. Nếu tay ga không di chuyn êm, tự động đóng ga hoặc nếu dây ga b hng, hãy mang đến Cửa hàng Honda ủy nhim để được kim tra.
Hành trình t do tay ga tính t mép tay ga:
2 - 6 mm (0,1 đến 0,2 in).
72
Page 77
Bo dưỡng
ng thông hơi vách máy

Thông hơi vách máy

V sinh ng thông hơi vách máy
1.
Đặt mt khay cha thích hp bên dưới ng thông hơi vách máy.
2.
Tháo ng thông hơi vách máy và x cn.
3.
Lp li ng thông hơi vách máy.
73
Page 78
Bo dưỡng

Các điều chnh khác

Đèn pha
Lên
Xung
Bu lông điều chỉnh
Điu chnh độ ri đèn pha
Có thể điều chỉnh độ rọi theo phương thẳng đứng để đạt được độ rọi hợp lý. Để di
chuyn đèn pha, vn lng bu lông điều chnh.
Vn cht bu lông điu chnh sau khi điu chnh. Tuân th theo lut và quy định của địa phương về độ ri ca đèn.
74
Page 79

Tìm kiếm hư hng

Động cơ không khi động....................... T. 76
Thng lp .................................................. T. 77
Sa cha và thay thế săm xe................. T. 77
Trc trc vđin....................................... T. 82
Bình điện hng........................................ T. 82
Cháy bóng đèn........................................ T. 82
Cháy cu chì........................................... T. 87
Page 80
Tìm kiếm hư hỏng

Động cơ không khi động

Mô tơ đề hoạt động nhưng
động cơ không khi động
Kim tra các mc sau đây:
Kim tra quy trình khi động động cơ tiêu
chun. 2 T. 24
Kim tra xem có còn xăng trong bình
xăng.
76
Mô tơ đề không hoạt động
Kim tra các mc sau đây:
Kim tra quy trình khi động động cơ tiêu
chun. 2 T. 24
Kim tra xem cu chì có bị đứt không.
2 T. 87
Kiểm tra xem mi ni bình đin có lng
không (2 T. 50) hoặc điện cc có b mòn không. 2 T. 40
Kiểm tra tình trng bình đin 2 T. 82
Nếu li trên vn còn tiếp din, hãy mang xe đến Ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
Page 81
Tìm kiếm hư hỏng
3
WARNING
3
CẢNH BÁO

Thng lốp

Vá lp b thng hoc tháo bánh xe đòi hỏi phi có dng cụ đặc bit và tay ngh v k thut. Chúng tôi khuyến cáo bn nên để Ca hàng Honda y nhim thc hin công vic này.
Sau khi vá lp tm thi, luôn nh kim tra lp hoc thay lp mi Ca hàng Honda y nhim
Sa cha và thay thế săm xe
Nếu săm xe b thng hoc hư hng, hãy
thay ngay săm mi. Săm xe b vá s không
th tt bng săm mi, săm b vá rt d b
hng trong khi lái xe. Nếu s dng miếng vá tm thi hoc cht keo làm kín dng xt, hãy lái xe cn thn với tc độ va phi và mang xe đến cửa hàng Honda y nhim để được thay mới. Mỗi lần th
ay săm mi, nên kim tra lp cn thận
theo hướng dẫn.
Lái xe vi lp hoặc săm được vá tạm thi có nguy cơ b tai nn. Nếu lp này b hng, tai nn có th xy ra làm thương tích nghiêm trng hoc t vong.
Nếu buc phi lái xe vi lp hoc săm được vá tm thi, hãy lái xe tht chm và cn thn. Không được lái xe vượt quá 50 km/h (30 dặm/giờ) cho đến khi lốp hoc săm được thay mi.
Tháo bánh xe
Tuân theo quy trình sau đây khi tháo bánh xe để vá l thng.
còn nữa
77
Page 82
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hỏng
Ly
Cn phanh
Np chp
c trc trước
c trc trước
Dây đồng hồ tc độ
Dây phanh trước
c điu chnh phanh trước
Trc trước
Bánh trước
#
Tháo
1.
Dng xe bng chân chng đứng trên b mt bng phng, chc chn.
2.
Dng xe chc chn và nâng bánh trước lên khi mặt đất bng giá đỡ hoc ti nâng.
3.
Tháo dây công tơ mét bng cách n vào ly.
4.
Tháo np chụp ốc trc trước.
5.
Tháo ốc điều chnh phanh trước và ngt kết ni dây phanh trước vi cn phanh.
6.
Tháo c trc trước.
7.
Tháo trc trước, bánh trước, và bạc cnh ra.
78
Page 83
Tìm kiếm hư hỏng
Bát phanh
Vu
Rãnh
Lp
1.
Lp bc cnh vào bánh xe.
2.
Đặt bánh gia hai chân gim xóc và đưa trc trước vào t phía bên phi, qua chân gim xóc phi và moay ơ.
3.
Đảm bo vu trên chân gim xóc bên trái nằm đúng trong rãnh bát phanh.
4.
Siết cht c trc trước.
Lc siết: 59 N·m (6,0 kgf·m, 44 lbf·ft)
5.
Lp np chp c trc trước.
6.
Lp dây đồng h tc độ chc chn.
7.
Lp dây phanh trước và c điu chnh phanh trước.
8.
Điu chnh hành trình t do tay phanh trước 2 T. 60
9.
Sau khi lp bánh xe, bóp phanh vài lần và sau đó kim tra xem bánh xe có quay t do không. Kim tra bánh xe cn thn xem có b dính phanh hoc không quay t do không.
Thng lốp u Tháo bánh xe
Nếu không s dng dng c cân lc trong quá trình lp ráp, hãy mang đến Cửa hàng Honda y nhim để được lp đúng cách.
Lp ráp không đúng cách có th dn ti
mt kh năng phanh.
còn nữa
79
Page 84
Thng lốp u Tháo bánh xe
Tìm kiếm hư hng
c điu chnh
xích tải
Cht ch
c điu chnh phanh sau
c cn hãm phanh
Cn hãm phanh
Đũa phanh
c trc sau
Điu chnh xích ti
c khóa
xích tải
Cn phanh
Bánh sau
#
Tháo
1.
Dng xe chc chn và nâng bánh sau lên khi mặt đất bng chân chống đứng hoặc bằng ti.
2.
Tháo p xích tải. 2 T. 68
3.
Tháo c điều chnh phanh sau.
4.
Tháo đũa phanh ra khi cn phanh.
5.
Tháo cn hãm phanh ra khi bát phanh bng cách tháo cht ch, c cn hãm phanh, vòng đệm và gioăng cao su ra.
6.
Ni lng c khóa xích ti và c điu chnh xích ti c hai phía ca càng sau.
80
7.
Tháo c trc sau đồng thi dùng c để giữ đầu còn li ca trc sau.
8.
Tháo xích ti ra khi nhông bị động bằng cách đẩy bánh sau v phía trước.
Page 85
Tìm kiếm hư hỏng
Trc sau
Điu chnh xích ti
c khóa
xích tải
Xích tải
c điu chnh xích ti
9.
Tháo trc sau, điều chnh xích ti, bạc cnh và bánh sau ra khi càng sau.
Lp
1.
Thc hin theo quy trình ngược vi lúc tháo để lp bánh sau.
2.
Lp li cn hãm phanh và siết cht c cn hãm phanh.
Lc siết: 22 N·m (2,2 kgf·m, 16 lbf·ft)
Thng lốp u Tháo bánh xe
3.
Ni đũa phanh vi cn phanh.
4.
Điu chnh độ chùng xích ti.
5.
Điu chnh hành trình t do bàn đạp phanh sau.
2 T. 62
6.
Siết cht c trc sau.
2 T. 69
Lc siết: 59 N·m (6,0 kgf·m, 44 lbf·ft)
7.
Sau khi lp bánh xe, đạp phanh vài lần sau đó kim tra li xem bánh xe có quay t do không. Kim tra bánh xe cn thn xem có b dính phanh hoc không quay t do không.
8.
Lp np hp xích ti. 2 T. 68
Nếu không s dng dng c cân lc trong quá trình lp ráp, hãy mang đến Cửa hàng Honda y nhim để được lp đúng cách.
Lp ráp không đúng cách có th dn ti mt kh năng phanh.
Cht chẻ đã s dng có th không còn kh năng cht an toàn hiu qu. Luôn nh s dng cht ch mi để thay thế.
81
Page 86
Tìm kiếm hư hỏng

Trc trc về điện

LƯU Ý
Bình điện hng
S dng máy sc bình đin dành cho xe máy sc bình điện. Tháo bình điện ra khi xe trước khi sạc. Không sử dụng máy sc bình điện dùng cho ô tô để khởi động xe máy vì có th gây
quá nhit bình điện và làm hng bình điện. Nếu bình đin không phc hi sau khi sc, hãy liên hệ với Ca hàng Honda y nhim.
Chúng tôi khuyến cáo bn không sử dụng bình điện dùng cho ô tô để mồi khởi động vì có th gây hư hỏng h thng đin trên xe.
82
Cháy bóng đèn
Thc hin theo quy trình sau để thay thế bóng đèn cháy. Vn khóa đin sang v trí OFF hoc LOCK. Hãy để bóng đèn ngui hn trước khi thay thế. Không sử dụng bóng đèn khác loi đã quy định. Kim tra bóng đèn đã được thay xem có hot động đúng không trước khi lái.
Để biết thông s bóng đèn, vui lòng tham kho phn “Thông s k thut.”
2 T. 101
Page 87
Tìm kiếm hư hỏng
Du TOP
Chp cao su chn bụi
Đầu ni
Bóng đèn
Chốt
Đèn pha
#
Trc trc về điện u Cháy bóng đèn
1.
Tháo hộp đèn pha . 2 T. 52
2.
Tháo đầu ni.
3.
Tháo chp cao su chn bi.
4.
n nh cht và vn theo chiu kim đồng h cho ti khi tháo ra khi hp đèn pha.
5.
Tháo bóng đèn.
6.
Lp bóng đèn mi theo th t ngược vi lúc tháo.
u Lp chp cao su chn bi vi du
TOP hướng lên trên.
7.
Lp li các chi tiết còn li theo th t
ngược vi lúc tháo. Không chm tay vào bề mặt kính ca bóng đèn. Nếu chm tay vào bóng đèn, hãy lau sch du tay bng gi thm cn.
còn nữa
83
Page 88
Trc trc về điện u Cháy bóng đèn
Tìm kiếm hư hỏng
Vít
Chp đèn phanh/đèn hậu
Ly
Bóng đèn
Đèn phanh/Đèn hu
#
1.
Tháo chụp đèn phanh/đèn hu bng cách tháo các vít và ni lng các lẫy.
2.
Nhn nh lên bóng đèn và vn ngược chiu kim đồng hồ.
3.
Lp bóng đèn mi theo th t ngược vi lúc tháo.
4.
Lp li các chi tiết còn li theo th t ngược vi lúc tháo.
84
Page 89
Tìm kiếm hư hỏng
Đui đèn
Bóng đèn
Du “
5
Đèn báo r phía trước
#
1.
Tháo hộp đèn pha . 2 T. 52
2.
Vn đui đèn ngược chiu kim đồng h và kéo nó ra.
Trc trc về điện u Cháy bóng đèn
3.
Kéo bóng đèn ra mà không cn xoay.
4.
Lp bóng đèn mi theo th t ngược vi
lúc tháo.
u Lp đui đèn bng cách xoay nó theo
chiu kim đồng h. Đảm bo du “5” trên đui đèn và hp đèn báo r trước phải thẳng hàng vi nhau.
u Ch s dng bóng đèn màu h phách.
5.
Lp li các chi tiết còn li theo th t
ngược vi lúc tháo.
còn nữa
85
Page 90
Trc trc về điện u Cháy bóng đèn
Tìm kiếm hư hỏng
Bóng đèn
Đèn báo r phía sau
#
1.
Tháo chụp đèn phanh/đèn hậu. 2 T. 84
2.
Tháo chụp đèn báo r sau bng cách tách các lẫy.
3.
Kéo bóng đèn ra mà không cn xoay.
86
4.
Lp bóng đèn mi theo th t ngược vi lúc tháo.
u Ch s dng bóng đèn màu h phách.
5.
Lp li các chi tiết còn li theo th t ngược vi lúc tháo.
Page 91
Tìm kiếm hư hỏng
Cháy cu chì
LƯU Ý
Np hp cu chì
Cu chì d phòng
Cu chì ph
Cu chì chính
Np bình đin
Hp cu chì
Trước khi sa cha cu chì, hãy tham kho phn “Kim tra và thay thế cu chì.”
#
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
2 T. 41
Hp cu chì
M yên xe 2 T. 31 Tháo np bình điện. 2 T. 50 M np hp cu chì. Kéo cu chì ra tng chiếc một để kiểm tra xem có cu chì nào b cháy không. Luôn thay cu chì bị đứt/hỏng bng cu chì d phòng có cùng thông số.
u Cu chì d phòng nm mt sau ca
np bình đin. Đóng np hp cu chì. Lp np bình đin. Đóng yên xe.
Trc trc về điện u Cháy cầu chì
Nếu cu chì liên tc b hng, có kh năng h thng đin b trc trc. Hãy mang xe ti Ca hàng Honda y nhim để được kim tra.
87
Page 92

Thông tin

Chìa khóa xe..............................................T. 89
Bng thiết b, công tc điu khin & các tính
năng khác.................................................T. 90
Chăm sóc xe..............................................T. 91
Bo qun xe...............................................T. 93
Vn chuyn xe...........................................T. 94
Bn & Môi trường xung quanh ................T. 95
S khung, s máy .....................................T. 96
Xăng cha cn ..........................................T. 97
B chuyn đổi cht xúc tác......................T. 98
Page 93
Thông tin

Chìa khóa xe

Chìa khóa điện
Cn lưu gi mã s chìa khóa ca b chìa khóa gốc. Ct gi chìa khóa d phòng và mã s chìa nơi an toàn. Để làm li chìa khóa, hãy mang chìa khóa d phòng hoc mã s chìa đến ca hàng Honda y nhim. Nếu để mt toàn b khóa đin và mã s chìa, ca hàng Honda y nhim có th s phi tháo toàn bộ ổ khóa điện để xác định mã số chìa khóa.
S dng móc treo chìa khóa bng kim loi có
th
xước khu vc xung quanh khóa điện.
m
Chìa khóa xe
89
Page 94

Bng thiết b, công tc điu khin & các tính năng khác

Thông tin
Bng thiết b, công tc điu khin & các tính năng
khác
Khóa điện
Để khóa đin v trí ON khi động cơ dng hot động s làm hao ht điện áp bình điện.
Không được vn chìa khóa khi đang lái xe.
Đồng hồ đo quãng đường
Đồng h đo quãng đường s hi v 0 khi giá trị đọc được trên đồng hồ vượt quá 99999,9.
90
Túi đựng tài liệu
Có thể cất gi sách hướng dn sử dụng, thông tin đăng ký xe, bo him xe máy bên trong túi nhựa ở mặt dưới ca yên xe.
Page 95
Thông tin

Chăm sóc xe

Thường xuyên vệ sinh và đánh bóng xe là nhim v quan trng nhm duy trì tui th ca xe. Mt chiếc xe được v sinh sch s có th d dàng phát hin ra vn đề trc trc. Mui bin hoc mui trên đường đi có th làm tăng kh năng g sét cho xe. Do vy, luôn nh phi ra xe sch s sau khi đi trên nhng
đon đường gn bin hoc c đường.
ó mui t
Ra xe
Hãy để động cơ, ống xả, phanh và các chi tiết có nhiệt độ cao ngui hn trước khi ra xe.
1.
Loi b hết bi bn bng vòi nước có áp sut thp s dng trong vườn.
2.
Nếu cn, hãy s dng mt miếng xp hoc khăn mm nhúng vào dung dch ty ra nhẹ để lau xe.
u V sinh các chp đèn pha, p đèn pha và
các chi tiết bng nha khác tht cn thận để tránh làm xước chúng. Tránh phun nước trc tiếp vào lc gió, ng x và các chi tiết ca h thng điện.
rên
Chăm sóc xe
3.
X sch xe bng nhiu nước và dùng gi mm để lau khô xe.
4.
Sau khi xe đã được lau khô, hãy bôi trơn các chi tiết chuyển động trên xe.
u Chc chn rng du bôi trơn không bám
vào phanh hoc lp xe. Phanh, trng phanh hoc guc phanh b bám du động cơ s làm gim đáng k hiu qu ca phanh và có th gây ra tai nn.
5.
Bôi trơn xích ti ngay sau khi ra xe và lau khô xe.
6.
Bôi mt lp cht bo qun để chng g sét cho xe.
u Không sử dng cht bo qun có cha
hóa cht hoc cht ty ra mnh. Vì nhng cht này có th làm hư hng các chi tiết kim loi và sơn nha trên xe. Không để cht bo qun bn vào lp xe và phanh.
u Nếu trên xe có các chi tiết sơn m trên
xe, tránh không để cht bo qun bám vào các chi tiết đó.
còn nữa
91
Page 96
Chăm sóc xe
Thông tin
Lưu ý khi ra xe
#
Làm theo hướng dn sau khi ra xe:
Không s dng vòi nước có áp sut cao để
ra xe:
u Vòi xịt nước áp sut cao có th gây hư
hng các chi tiết chuyn động hoc các chi tiết điện trên xe là m cn tr hoạt động ca các chi tiết này.
u Nước có th lt vào bên trong b chế hòa
khí và/hoc vào lc gió.
Không được phun nước trc tiếp vào khu
vc ng xả:
u Nước lt vào ng x có th ngăn cn quá
trình khi động và gây g sét bên trong ng xả.
Làm khô phanh:
u Nước lt vào h thng phanh làm gim
hiu qu ca phanh. Sau khi ra xe, phanh ngt quãng tc độ thấp để làm khô phanh.
Không phun nước trc tiếp vào dưới yên xe:
u Nước lt vào bên trong hp đựng đồ dưới
yên xe có th làm hng các tài liu hoặc các vt dng khác bên trong.
Không phun nước trc tiếp vào lc gió:
u Nước lt vào bên trong lc gió có th cn
trđộng cơ khi động.
Không phun nước trc tiếp vào khu vc
xung quanh đèn pha:
92
u Phía bên trong chụp đèn pha có thể b m
tm thời sau khi ra xe hoc khi lái xe dưới tri mưa. Điều này không ảnh h ưởng tới chc năng của đèn pha.
u Hơi nước tích t bên trong đèn pha s
biến mt mt vài phút sau khi n máy và bt đèn pha. Tuy nhiên, nếu thy lượng nước nhiu hoc có băng tích t bên trong ch ụp đèn, hãy mang xe đến Ca hàng Honda ủy nhim để được kim tra.
Không được bôi chất bo qun hoc du
làm bóng lên bề mặt các chi tiết sơn mờ:
u S dng khăn mm hoc miếng xp mm
nhúng vi nhiu nước và chất tẩy rửa nhẹ để v sinh các b mt chi tiết sơn m. S dng khăn mm, sch để lau khô.
Các chi tiết bng nhôm
Nhôm d b ăn mòn khi tiếp xúc vi bi bn, bùn đất hoc mui trên đường. V sinh các chi tiết
bng nhôm đều đặn và thc hin theo nhng hướng dn sau để tránh làm try xước b mt nhôm:
Không dùng bàn chải si cng, gi ra bát
bng si thép hoc các dng c v sinh khác có khả năng mài mòn.
Tránh để các bề mt chi tiết bng nhôm va
chm vi lề đường.
Page 97

Bo qun xe

Thông tin
Các p nhựa
Thc hin theo nhng hướng dn sau để tránh làm try xước các p nha:
Vệ sinh ốp nhựa bằng xốp mềm và nhiều
nước.
Để loi b các vết bám trên p nha, hãy
s dng dung dch ty ra được pha loãng và xả sạch bng nhiu nước.
Tránh để xăng hoc cht ty ra bám vào
bng thiết b, các p nha hoc đèn pha.
ng x và c x
Đối vi c xng x có lp sơn bên ngoài, không dùng nước ra bát để vệ sinh. Sử dụng cht ty ra trung tính để v sinh b mt ng x. Nếu bn không chc là ng x và c x đã được sơn hay chưa, hãy liên h vi ca hàng Hond
a y nhim.
Bo qun xe
Nếu bo qun xe ngoài tri, nên s dng tm che ph toàn b xe. Nếu không s dng xe trong thi gian dài, hãy thc hin theo các bước sau:
Rửa xe và bôi chất bảo quản lên tất cả các
b mt sơn (ngoi tr các b mt sơn m). Bôi du chng g sét vào các chi tiết mạ crom.
Bôi trơn xích ti. 2 T. 44
Dựng xe bằng chân chống đứng và đặt lên
b sao cho c hai bánh không chm đất.
Sau khi hết mưa, hãy tháo tm che ph xe
ra và để cho xe khô ráo.
còn nữa
93
Page 98

Vn chuyn xe

Thông tin
LƯU Ý
Tháo bình đin (2 T. 50) để tránh làm hao
ht đin áp. Sc đầy bình đin và sau đó đặt khu vc râm mát, thoáng khí.
u Khi không sử dng bình đin, hãy rút cc
âm
- ra khỏi cc bình đin để tránh hin
tượng phóng đin. Sau khi hết thời gian bo qun, hãy kim tra bo dưỡng xe định k theo các hng mc đưa ra trong Lch bo dưỡng.
94
Vn chuyn xe
Nếu cn phi vn chuyn xe, nên s dng ô tô chuyên ch hoc ô tô ti có sàn phng, ô tô có trang b thang ti hoc thang nâng xe, có dây chng chc chn. Không được kéo rê xe mt bánh hoc hai bánh trên đường.
Kéo rê xe trên đường có th gây hư hỏng nghiêm trọng đến h thng truyn động.
Page 99

Bn & Môi trường xung quanh

Thông tin
Bn & Môi trường xung quanh
S hu mt chiếc xe và lái xe là mt tri nghim rt thú v, tuy nhiên cn phi chú ý đến vic bo v môi trường xung quanh.
La chn nước ra v sinh xe thích hp
S dng cht ty ra sinh hc để ra xe. Tránh dùng nước ra dng xt có cha chất CFCs phá hy tng ô zôn.
Tái chế cht thải
X du và các cht thi độc hi khác vào mt bình kín tiêu chun và mang ti trung tâm tái chế. Liên hệ với các cơ quan nhà nước và địa phương tìm kiếm nơi x lý cht thi gn nơi bạn đang sng và được hướng dn xđối vi các cht thi không tái s dng được. Không đổ
hoc các dch vụ về m
ôi trường để
du động cơ đã s dng vào thùng rác hoc đổ xung kênh mương, xung đường. Xăng, du đã qua s dng và mt s dung môi ty r
a khác có cha cht độc hi có th gây hi cho nhng người thu gom rác thi và gây nhim độc ngun nước sinh hot, sông, hđại dương.
95
Page 100

S khung, s máy

Thông tin
S khung
S máy
S khung, s máy
S khung và s máy là cơ s để nhn dng chiếc xe ca bn và cn phi có khi đi đăng ký xe. Khi đặt ph tùng thay thế cần phi có thông tin về số khung và s máy này. Nên ghi li s khung, s máy và lưu giữ ở nơi an toàn.
96
Loading...