GE Z4300 User Manual [vi]

GE Máy ảnh số
C1433 / Z4300
Phụ lục
Kết nối máy ảnh
Sử dụng menu
Phát lại
Các nút chức năng của máy ảnh
Thao tác cơ bản
Chuẩn bị
imagination at work
KHUYẾN CÁO
Để máy không bị sốc điện hay cháy nổ, cần tránh để pin hay các linh kiện khác của máy tiếp xúc với nước
mưa hay ẩm ướt.
Đối với khách hàng tại Mỹ
Tuân theo Tiêu chuẩn FCC
DÀNH CHO GIA ĐÌNH HOẶC VĂN PHÒNG
Tuyên bố của FCC
Thiết bị này tuân thủ Điều 15 Quy định FCC. Hoạt động của thiết bị phải tuân theo 2 điều kiện
(1) Thiết bị này không gây sóng nhiễu có hại, và (2) thiết bị này không chấp nhận bất kỳ sóng nhiễu nào, gồm cả các tác nhân gây nhiễu không mong muốn.
Đối với khách hàng tại Châu Âu
Dấu hiệu “CE” cho thấy sản phẩm này tuân
thủ các quy định đảm bảo an toàn, sức khỏe, môi trường và bảo vệ khách hàng của Châu Âu. Các máy ảnh có dấu “CE” sẽ phân phối tại Châu Âu.
Biểu tượng này [thùng rác gạch chéo WEEE Phụ lục IV] biểu thị thiết bị điện và điện tử phải
được thu gom phân loại ở các quốc gia Châu Âu. Không vứt thiết bị chung với rác thải gia đình. Vui lòng loại bỏ sản phẩm này bằng hệ thống phân loại và tái chế tương ứng ở nước bạn.
Tuyên bố về tính tuân thủ
Tên Model: Sản phẩm này
Thương hiệu: GE
Đơn vị chịu trách nhiệm: Công ty General Imaging
Địa chỉ: 1411 W. 190th St., Suite 550,
Gardena, CA 90248, USA
Điện thoại: +1-800-730-6597
(Bên ngoài nước Mỹ và Canada : +1-310-755-6857)
Tuân thủ các Tiêu chuẩn sau: EMC: EN 55022:1998/A1:2000/A2:2003 Nhóm B
EN 55024:1998/A1:2001/A2:2003 EN 61000-3-2:2000/A1:2001 EN 61000-3-3:1995/A1:2001
theo điều khoản của Hướng dẫn EMC (89/336/EEC,2004/108/EEC)
i
KHUYẾN CÁO VỀ TÍNH AN TOÀN
Lưu ý máy ảnh:
Không đặt hoặc dùng máy ảnh ở những nơi sau:
• Trong mưa, nơi quá ẩm ướt hoặc nhiều bụi.
• Ở nơi máy ảnh có thể bị đặt dưới ánh nắng trực tiếp hoặc dưới nhiệt độ cao, chẳng hạn trong xe hơi đóng kín cửa vào mùa hè.
• Ở nơi máy ảnh chịu từ trường lớn, chẳng hạngần động cơ, máy biến thế hoặc nam châm.
Không đặt máy ảnh lên bề mặt ướt hay những nơi có nước hoặc cát chảy nhỏ giọt vốn có thể tiếp xúc với máy ảnh gây hư hỏng không thể sửa chữa.
Nếu không dùng máy trong thời gian dài, nên tháo pin và thẻ nhớ ra và bảo quản nơi khô thoáng.
Nếu bạn đột ngột mang máy ảnh từ một môi trường lạnh vào nơi ấm áp, hơi ẩm có thể đọng lại bên trong máy. Chúng tôi khuyên bạn hãy đợi một lúc trước khi bật máy ảnh.
Không thể phục hồi các ảnh bị mất. Không thể phục hồi các ảnh bị mất do sự cố hỏng máy ảnh hoặc thiết bị chụp ảnh, v.v... vốn có thể khiến máy ảnh không thể phát lại các ảnh đã chụp.
Lưu ý pin:
Sử dụng pin không đúng cách có thể khiến máy ảnh bị rò rỉ, trở nên nóng, bắt lửa hoặc nổ. Hãy luôn tuân thủ các quy tắc an toàn sau.
• Không đặt pin vào nước và cẩn thận đặc biệt để luôn giữ các cực pin khô ráo.
• Không làm nóng hoặc ném pin vào lửa.
• Không cố làm biến dạng, tháo rời hoặc sửa đổi pin.
Để pin xa tầm tay trẻ sơ sinh và trẻ em. Ở môi trường lạnh, pin sẽ hoạt động kém hiệu quả và
thời gian hoạt động giảm đáng kể.
Lưu ý thẻ nhớ:
Khi dùng thẻ nhớ mới hoặc khi khởi động thẻ nhớ từ PC, hãy đảm bảo định dạng thẻ nhớ bằng máy ảnh số trước khi sử dụng.
Khi muốn chỉnh sửa dữ liệu hình ảnh, nên chép dữ liệu đó qua máy tính trước.
Không thay đổi hoặc xóa tên tập tin hay thư mục của thẻ nhớ từ máy tính, vì việc này có thể khiến máy ảnh không thể nhận dạng hoặc không hiểu thư mục hay tập tin gốc.
Ảnh chụp bởi máy ảnh được lưu ở thư mục tự tạo trong thẻ nhớ SD. Vui lòng không lưu ảnh chụp từ model máy khác, vì như vậy có thể làm cho máy ảnh của bạn không nhận dạng được hình ảnh khi xem lại. Vui lòng không để máy tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt như ẩm ướt hay nhiệt độ cao, điều này có thể làm giảm tuổi thọ của máy hay hư hỏng pin.
iiii 1
TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
Lời nói đầu
Cám ơn quý vị đã sử dụng máy ảnh kỹ thuật số GE. Vui lòng đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng này và cất giữ cẩn thận để xem lại sau này.
Bản quyền
© Bản quyền 2010 của Công ty General Imaging. Bản quyền đã được bảo hộ.
Không được chỉnh sửa, phân phối, sao chép, lưu trữ trong hệ thống phục hồi, hoặc biên dịch bất kỳ phần nào của sổ tay hướng dẫn này sang bất kỳ ngôn ngữ hay ngôn ngữ lập trình nào, dưới bất kỳ hình thức nào, với bất kỳ phương tiện nào khi không có sự phê duyệt chính thức của Công ty General Imaging.
Thương hiệu
Tất cả thương hiệu có trong sổ tay hướng dẫn này chỉ được sử dụng với mục đích nhận dạng và là tài sản của các đơn vị sở hữu liên quan.
Thông tin về tính an toàn
Trước khi sử dụng, vui lòng đọc kỹ các thông tin quan trọng sau:
• Không tự tháo rời hay sửa chữa máy ảnh.
• Không làm rơi hay va chạm vào máy. Xử lý không
đúng cách có thể làm hư hỏng sản phẩm.
• Tắt máy trước khi lắp hay tháo pin và thẻ nhớ.
• Không chạm vào ống kính.
Không để máy ảnh tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt như ẩm ướt, quá nóng hay quá lạnh, vì như vậy có thể rút ngắn tuổi thọ của máy hoặc làm hư hỏng pin.
• Không sử dụng hay bảo quản máy ở nơi bụi, bẩn
hay có cát, vì các bộ phận của máy có thể bị hư hỏng.
• Không để ống kính tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng
mặt trời quá lâu.
• Tải tất cả hình ảnh và tháo pin ra khỏi máy nếu bạn không dùng máy trong thời gian dài.
• Không lau máy bằng các chất tẩy gây mài mòn, chứa cồn hay dung môi. Sử dụng vải mềm ẩm lau nhẹ.
Liên quan đến sổ tay hướng dẫn sử dụng này
Tài liệu này hướng dẫn cách sử dụng máy ảnh kỹ thuật số GE. Mọi nỗ lực đã được thực hiện để đảm bảo rằng tất cả thông tin trong sổ tay là chính xác, tuy nhiên, Công ty General Imaging có toàn quyền thay đổi mà không cần thông báo.
Các ký hiệu dùng trong Sổ tay hướng dẫn này
Trong sổ tay hướng dẫn này, những ký hiệu sau đây được sử dụng giúp bạn nhận diện thông tin nhanh chóng và dễ dàng.
Thông tin cần biết.
Khuyến cáo cần lưu ý khi sử dụng máy ảnh.
2 3
NỘI DUNG
KHUYẾN CÁO .....................................i
KHUYẾN CÁO VỀ TÍNH AN TOÀN .... ii
TRƯỚC KHI SỬ DỤNG .....................1
Lời nói đầu .......................................................... 1
Bản quyền .....................................................1
Thương hiệu .................................................1
Thông tin về tính an toàn ....................................1
Liên quan đến sổ tay hướng dẫn sử dụng này .
Các ký hiệu dùng trong sổ tay
hướng dẫn này ............................................ 2
.
.... 2
NỘI DUNG ..........................................3
SẴN SÀNG .........................................7
Tháo bao bì .........................................................7
Các góc nhìn của máy ảnh ................................8
Lắp pin ..............................................................10
Bật và tắt máy ................................................... 12
Sử dụng Nút Chế độ (Mode) ............................. 13
Cài đặt ngày/giờ và ngôn ngữ ...........................14
Cài đặt Ngôn ngữ .......................................14
Cài đặt Ngày và Giờ ................................... 15
Giới thiệu về màn hình LCD ..............................16
VẬ N HÀNH CƠ BẢN .......................17
Chụp ảnh ở Chế độ Tự động ............................17
Sử dụng chức năng Zoom ................................ 17
Menu Chức năng Cơ bản .................................18
Flash ...........................................................18
Hẹn giờ .......................................................19
Chế độ Cận cảnh ........................................ 19
Bù trừ Phơi sáng ........................................19
Menu chức năng nâng cao ..............................20
WB (Cân bằng trắng) .................................. 21
ISO ..............................................................21
Chất lượng ..................................................22
Kích thước ..................................................22
Màu sắc ...................................................... 23
SỬ DỤNG CÁC CHẾ ĐỘ .................24
Hiển thị Màn hình LCD ...................................... 24
Màn hình chế độ chụp ảnh tĩnh ................. 24
Màn hình chế độ quay phim .......................26
Màn hình chế độ xem lại .............................27
Toàn cảnh ......................................................... 28
Chế độ Khung cảnh (SCN) ...............................29
Thể thao ......................................................30
Trong nhà ...................................................30
Tuyết ........................................................... 30
Pháo hoa ....................................................30
Bảo tàng .....................................................30
Phong cảnh Ban đêm ................................. 30
Trẻ em ........................................................30
................................................................ 30
Hoàng hôn .................................................. 30
Kính ............................................................30
Phong cảnh .................................................30
4
Chân dung ban đêm ................................... 30
Bãi biển ....................................................... 30
Tài liệu ........................................................ 30
Hội họp .......................................................31
Giấy tờ ........................................................31
Mắt cá .........................................................31
Chụp ảnh chuyển động ...............................31
Khung hình .................................................31
Phác họa .....................................................31
Chế độ Ổn định .................................................32
Nhận diện Khuôn mặt .......................................33
Nhận diện Nháy mắt .........................................33
Nhận diện Nụ cười ............................................ 34
XEM LẠI ...........................................35
Xem hình ảnh và video ....................................35
Xem nhanh ........................................................ 37
Sử dụng chức năng zoom khi xem lại
(chỉ với ảnh tĩnh) ............................................... 38
Sử dụng nút Xóa ...............................................39
SỬ DỤNG MENU .............................40
Menu ảnh tĩnh ................................................... 40
Chế độ AF (Chế độ Tự động Lấy nét) ........ 41
Lấy nét Tự động (AF) liên tục .....................41
Đo phơi sáng (Đo độ Phơi sáng).. ..............42
Chụp liên tiếp .............................................. 42
Nhãn ngày ..................................................43
Xem lại nhanh ............................................. 43
Zoom số ...................................................... 44
Menu Quay phim ............................................... 45
AF liên tục.. ................................................. 46
Đo phơi sáng (Đo độ Phơi sáng).. ..............46
Menu Xem lại .................................................... 47
Chế độ ........................................................ 47
Bảo vệ .........................................................47
Xóa .............................................................48
DPOF (Định dạng Trật tự In Kỹ thuật số) ... 49
Cắt ảnh ....................................................... 50
Thay đổi Kích thước ................................... 50
Xoay ảnh .....................................................51
Khử Mắt đỏ .................................................51
Hiển thị cài đặt52
Trình chiếu .................................................. 52
Cài đặt Nền ................................................. 53
Menu Cài đặt ..................................................... 55
Âm bíp ........................................................56
Độ sáng màn hình LCD .............................. 56
Tiết kiệm năng lượng ..................................57
Vùng ...........................................................57
Ngày/Giờ ....................................................58
Ngôn ngữ .................................................... 58
Tệp/phần mềm ..................................................58
Định dạng bộ nhớ .......................................58
Đánh số tập tin ............................................59
5
Sao chép qua Thẻ nhớ (Sao chép từ
bộ nhớ trong ra thẻ nhớ ngoài) ................... 59
Khôi phục cài đặt ........................................ 60
Phiên bản FW (Phiên bản Phần
mềm Hệ thống) ...........................................60
Truyền ..............................................61
Hệ video ............................................................61
Kết nối với máy tính .......................................... 62
Cài đặt Chế độ USB ...................................62
Sao chép tập tin qua Máy tính ....................62
Kết nối với máy in hỗ trợ PictBridge .................64
Cài đặt Chế độ USB ...................................64
Kết nối máy ảnh với máy in ........................ 65
Sử dụng Menu Pictbridge .................................66
In kèm ngày ................................................ 66
In không kèm ngày .....................................67
In chỉ mục ...................................................68
In DPOF ...................................................... 69
Thoát ...........................................................69
PHỤ LỤC ..........................................70
Thông số Kỹ thuật: Sản phẩm này ................... 70
Thông báo lỗi ....................................................74
Xử lý sự cố ........................................................ 76
66 7
SẴN SÀNG
Tháo bao bì
Sản phẩm gồm model máy ảnh mà bạn đã mua cùng những phụ kiện sau. Nếu thiếu hay có bất kỳ phụ kiện nào bị hư hỏng, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp.
Thẻ bảo hànhPin kiềm cỡ AA
Cáp USBĐĩa CD
Dây đeo tay
Các góc nhìn của máy ảnh
1 2 3
4
76
5
8
9
10
11
12
13
14
15
Nhìn từ phía trước
8 9
Nhìn từ phía sau
Nhìn từ bên phải
Nhìn từ trên xuống
19
20
18
21
22
16
17
Nhìn từ bên trái
Nhìn từ dưới lên
1 Đèn Flash 12 Nút Chế độ Flash/Nút Phải 2 Báo giờ 13 Nút Xóa/Nút Dưới
3 Ống kính 14 Nút Nhận diện Khuôn mặt/Nút Trái 4 Mic-rô 15 Nút Chức năng/OK
5 Màn hình LCD 16 Cổng nối USB/AV 6 Đèn báo Trạng thái 17 Chốt lắp Dây đeo 7 Nút Zoom 18 Nút Chụp 8 Nút Xem lại 19 Nút Nguồn 9 Nút Menu 20 Loa
10 Nút Chế độ (Mode) 21 Khe cắm Thẻ nhớ/Lắp pin 11 Nút Hiển thị/Nút Trên 22 Điểm lắp Giá đỡ
Lắp pin và Thẻ SD/SDHC (không kèm theo máy)
1. Mở nắp khe cắm pin.
2. Lưu ý lắp pin đúng cực. Nhấn cạnh pin xuống phía dưới đáy như hình để khóa pin vào đúng vị trí.
10 11
cắm thẻ nhớ như trong hình.
4. Đóng nắp khe cắm pin.3. Lắp thẻ SD/SDHC (không kèm theo máy) vào khe
Thẻ SD/SDHC tùy chọn không kèm theo máy. Nên dùng thẻ nhớ dung lượng từ 64MB đến 16GB của các nhà sản xuất uy tín như SanDisk, Panasonic và Toshiba để lưu trữ dữ liệu tốt hơn.
Bật và tắt máy
Nhấn nút Power để bật máy. Nhấn lại nút Power một lần nữa để tắt máy.
Để tháo thẻ SD/SDHC, mở khe cắm pin và ấn nhẹ thẻ xuống để thẻ nhả ra. Rút thẻ ra cẩn thận.
Khi bật, máy sẽ mở ở chế độ chụp ảnh đã cài đặt ngay trước khi tắt. Bạn có thể nhấn nút Chế độ (Mode) để chuyển sang chế độ khác sau khi bật máy. Khi sử dụng máy lần đầu, trang cài đặt ngôn ngữ sẽ hiển thị.
Nút Nguồn (Power)
12 1312 13
Sử dụng Nút Chế độ (Mode)
Máy ảnh GE có Nút Chế độ (Mode) thuận tiện cho phép bạn chuyển đổi giữa các chế độ khác nhau dễ dàng. Nhấn nút Trái/Phải để chọn chế độ, nhấn
Tên Chế độ
Biểu
tượng
để xác nhận. Tất cả các chế độ của máy được liệt kê bên dưới:
Mô tả
Tự động
Toàn cảnh
Ổn định
Khung cảnh
Quay phim
Chế độ Chân dung
Để chụp ảnh tĩnh ở chế độ tự động.
Để chụp một loạt các bức ảnh và ghép chúng lại thành một ảnh toàn cảnh.
Chuyển sang chế độ này để chụp ảnh tĩnh bằng cách giảm mờ do rung tay, độ sáng thấp, hoặc tốc độ chụp chậm.
Để sử dụng chế độ khung cảnh cài đặt sẵn khi chụp ảnh tĩnh. Có tất cả 20 kiểu khung cảnh.
Để quay video.
Chuyển sang chế độ này để chụp ảnh chân dung trong điều kiện bình thường.
Cài đặt ngày/giờ và ngôn ngữ
Cài đặt Ngày/Giờ và Ngôn ngữ sẽ hiển thị tự động khi bật máy ảnh lần đầu.
Để cài đặt ngôn ngữ, ngày và giờ, vào các mục cài đặt sau ở menu Cài đặt.
• Hiển thị ngôn ngữ
Ngày / Giờ
Để vào menu Cài đặt, làm theo các bước sau:
1. Nhấn nút Power
2. Nhấn nút bằng cách sử dụng nút Trái/Phải để chọn menu
cài đặt cơ bản tương ứng.
để bật máy ảnh.
, chuyển đổi giữa các menu cài đặt
Cài đặt Ngôn ngữ
1. Ở menu Cài đặt Cho máy 2, dùng nút Trên/Dưới để chọn Ngôn ngữ. Sau đó nhấn nút Phải để vào cài đặt.
2. Sử dụng nút Lên/xuống/Trái/Phải để chọn ngôn ngữ mong muốn.
3. Nhấn nút
để xác nhận cài đặt.
14 15
Cài đặt Ngày và Giờ
1. Ở menu Cài đặt Cho máy 1 sử dụng nút Trên/ Dưới để chọn Ngày/Giờ. Sau đó nhấn nút Phải
để vào cài đặt.
2. Nhấn Trái/Phải để chọn từng thông số và dùng nút Trên/Dưới để chỉnh giá trị.
3. Nhấn nút
để xác nhận cài đặt.
Giới thiệu màn hình LCD
Khi bật máy, màn hình LCD sẽ hiển thị nhiều biểu tượng cho biết tính năng và trạng thái hiện tại của máy. Để biết thêm về các biểu tượng được hiển thị, vui lòng xem“Hiển thị Màn hình LCD” trang 24.
Lưu ý về màn hình LCD:
Màn hình LCD được sản xuất bằng công nghệ cực kỳ chính xác, vì vậy hầu hết các điểm ảnh đều hoạt động hiệu quả. Tuy nhiên có thể có vài điểm nhỏ (đen, trắng, đỏ, xanh dương và xanh lá) luôn xuất hiện trên màn hình LCD. Điều này là bình thường trong quá trình sản xuất và hoạt động ghi chép không bị ảnh hưởng trên mọi phương diện.
Tránh để màn hình LCD tiếp xúc trực tiếp với nước; lau hơi ẩm trên màn hình LCD bằng vải khô mềm.
Nếu màn hình LCD bị hư hỏng, đặc biệt cẩn trọng với tinh thể lỏng trong màn hình. Khi xảy ra bất kỳ tình huống nào sau đây, hãy thực hiện ngay các thao tác mô tả bên dưới:
• Nếu tinh thể lỏng tiếp xúc với da, lau vùng tiếp xúc bằng khăn, sau đó rửa sạch với xà phòng dưới dòng nước chảy.
• Nếu tinh thể lỏng dính vào mắt, rửa mắt bằng nước sạch ít nhất 15 phút và sau đó đến cơ sở y tế.
• Nếu nuốt phải tinh thể lỏng, súc miệng bằng nước. Uống nhiều nước và nôn ra. Đến cơ sở y tế ngay lập tức.
16 1716 17
VẬN HÀNH CƠ BẢN
Chụp ảnh ở Chế độ tự động
Chế độ Tự động là chế độ chụp ảnh dễ sử dụng nhất. Khi bật chế độ này, máy sẽ tự động lựa chọn các thông số để cho hình ảnh đẹp nhất:
Để bắt đầu chụp, thực hiện các bước sau:
1. Nhấn nút Power
2. Ở Menu Chế độ, chọn chế độ Tự động (
3. Ngắm đối tượng trên màn hình LCD và nhấn nhẹ nút Chụp để lấy nét đối tượng
4. Màn hình LCD sẽ hiển thị khung lấy nét màu xanh sau khi lấy nét được đối tượng.
5. Nhấn mạnh nút Chụp
để bật máy ảnh.
).
để chụp ảnh.
Sử dụng chức năng Zoom
Máy ảnh của bạn được trang bị hai chức năng zoom: zoom quang và zoom số. Nhấn nút Zoom của máy ảnh để phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng trong khi chụp ảnh.
Nút Zoom
Thước báo mức zoom (Xem "Zoom số" trang 44)
Khi zoom quang đạt giá trị tối đa, nhả nút Zoom sau đó bấm một lần nữa để chuyển sang zoom số. Chỉ báo zoom được ẩn sau khi nhả nút Zoom. Màn hình hiển thị (
) trạng thái zoom hiện tại.
Menu chức năng cơ bản
Menu Chức năng Cơ bản của máy ảnh bao gồm Flash, Hẹn giờ, Chụp cận cảnh, và Bù trừ Phơi sáng. Thiết lập chức năng phù hợp sẽ giúp bạn chụp ảnh tốt hơn.
Thiết lập chức năng cơ bản theo các bước sau:
1. Kéo Menu Chức năng Cơ bản lên bằng cách nhấn nút Phải/Flash.
4. Bấm nút Trái/Phải để chọn các chức năng cơ bản cần thiết lập, bấm nút Lên để vào màn hình cài đặt
chọn chức năng cơ bản, hoặc bấm nút nhận các thiết lập và thoát khỏi màn hình.
để xác
Flash
Đèn ash:
2. Bấm nút Trái/Phải để chọn các thiết lập cho chức năng yêu cầu.
3. Bấm nút khỏi trình đơn, hoặc bấm nút Xuống để vào màn
hình lựa chọn Chức Năng Cơ Bản.
để xác nhận các thiết lập và thoát
18 19
Tự động: Máy sẽ tự động chớp đèn ash dựa vào điều kiện ánh sáng lúc chụp.
Khử mắt đỏ:
Máy sẽ chớp nhanh đèn ash trước khi chụp ảnh để khử mắt đỏ.
Luôn bật đèn ash:
Đèn ash luôn chớp.
Tắt đèn ash:
Đèn ash tắt.
Đèn ash đồng bộ chậm:
Chế độ này để chụp ảnh người vào ban đêm, cho hình ảnh cả đối tượng lẫn bối cảnh ban đêm rõ nét.
Khử mắt đỏ + Đồng bộ chậm.
Sử dụng chế độ này để chụp ảnh đồng bộ chậm đồng thời khử mắt đỏ.
Hẹn giờ
Chế độ Cận cảnh
Cận cảnh.
Lấy nét đối tượng cách ống kính 5cm.
Cận cảnh Tắt.
Tắt chế độ Cận cảnh.
Bù trừ phơi sáng
Bù trừ phơi sáng cho phép bạn điều chỉnh giá trị phơi sáng và chụp được ảnh tốt nhất.
Hẹn giờ 2 giây.
Máy chụp ảnh sau khi nhấn nút chụp 2 giây.
Hẹn giờ 10 giây.
Máy chụp ảnh sau khi nhấn nút chụp 10 giây.
Hẹn giờ Tắt.
Tắt chế độ hẹn giờ chụp.
Phạm vi điều chỉnh của giá trị phơi sáng là từ EV -2.0 đến EV+2.0.
Menu chức năng nâng cao
Menu Chức năng Nâng cao của máy ảnh bao gồm Kích thước, Chất lượng, Cân bằng trắng, Màu và ISO v.v.. Thiết lập chức năng phù hợp có thể giúp bạn chụp ảnh và quay video tốt hơn.
Thiết lập chức nâng cao theo các bước sau:
1. Kéo Menu Chức năng Nâng cao lên bằng cách nhấn
2. Bấm nút Trái/Phải để chọn các thiết lập cho chức năng yêu cầu.
3. Bấm nút khỏi trình đơn, hoặc bấm nút Xuống để vào màn hình lựa chọn các Chức Năng Nâng Cao.
20 21
nút.
để xác nhận các thiết lập và thoát
4. Bấm nút Trái/Phải để chọn các chức năng nâng cao cần thiết lập, bấm nút Lên để vào màn hình cài đặt chọn các chức năng nâng cao, hoặc bấm
để xác nhận các thiết lập và thoát khỏi màn
nút hình.
WB (Cân bằng trắng)
Cân bằng trắng cho phép người dùng điều chỉnh thang màu dưới các nguồn sáng khác nhau để có được màu sắc trung thực.
Các tùy chọn của Cân bằng trắng bao gồm:
Tư động
Ban ngày
Nhiều mây
Sáng trắng
Sáng trắng nhạt
Sáng chói
Thủ công (bấm nút Chụp để nhận diện WB)
ISO
Chức năng ISO cho phép cài đặt độ nhạy sáng của cảm biến máy ảnh dựa vào độ sáng của khung cảnh. Giá trị ISO càng cao, chất lượng hình ảnh trong môi trường thiếu sáng càng được cải thiện. Ngược lại, khi chụp ảnh ở điều kiện sáng chói nên chỉnh giá trị ISO thấp hơn.
Ảnh chụp với mức ISO cao sẽ bị nhiễu nhiều hơn ISO thấp.
Các tùy chọn của ISO bao gồm tự động, 80, 100, 200, 400, 800 và 1600.
Giá trị ISO có sẵn sẽ phụ thuộc vào các model.
Chất lượng
Cài đặt chất lượng ảnh để chỉnh hệ số nén ảnh. Ảnh chất lượng càng cao sẽ cho hình ảnh càng sắc nét nhưng chiếm càng nhiều không gian lưu trữ.
Kích thước
Cài đặt kích thước dựa vào độ phân giải theo số điểm ảnh. Một bức ảnh có độ phân giải cao cho phép in với kích thước lớn mà không bị vỡ hình.
Chất lượng ảnh có tất cả ba tùy chọn:
: Cực nét
: Nét
: Thường
22
Số lượng điểm ảnh càng cao, ảnh càng nét. Số lượng điểm ảnh càng thấp, càng lưu được nhiều ảnh trên thẻ nhớ.
Loading...
+ 56 hidden pages