Philips CTW715BLK/40 Operation Manual [vi]

Page 1

Máy của bạn

Bộ sạc/Cổng USB/Đầu
Mặt sau của máy:
Ống kính 3.0MP
Phím âm lượng mặt bên
TFT LCD
Phím khác
Phím menu
Phím nhận
Móc Lanyard
Philips luôn cố gắng cải thiện các sản phẩm của mình. Do nâng cấp phần mềm, một số nội dung trong cẩm nang người dùng này có thể khác với sản phẩm ca bạn. Philips bảo lưu quyền chỉnh sửa cẩm nang người dùng này hoặc thu hồi bất kỳ thời điểm nào mà không cần báo trước. Vui lòng coi sản phẩm của bạn là chuẩn.
Phím trở về Phím xóa Phím gác máy
Bàn phím chữ cái-số Phím camera
Page 2

Màn hình chủ

Màn hình chủ của bạn bao gồm các vùng sau:
Thanh Trạng thái

Menu chủ

Nhấn Mđể vào menu chính:
Thanh Trạng thái
Các Widget
Biểu tượng phím tắt
Màn hình đồng hồ của bạn bao gồm các vùng sau:
Thanh Trạng thái
Các thông báo
Khóa màn hình
Biu tượng ng dng
Máy của bạn 1
Page 3

Các phím

Tìm hiểu về các phím chính.m
Phím Định nghĩa Chức năng
(
Gọi Gọi hoặc trả lời một cuộc gọi.
) Gác máy/
Nguồn/ Thoát
Kết thúc cuộc gọi; Giữ để bật/tắt máy; Quay trở về màn hình chủ.
M Phím menu Vào menu chính.
Phím xóa Xóa các mục
C
Phím khác
L
Phím chọn trái
Phím trở về
R
Phím chọn phải
Phím xác
,
nhận
2 Máy của bạn
Vào menu tùy chọn. Trên màn hình chỉnh sửa, khi
biểu tượng hiển thị ở góc trái phía trên, nhấn vào biểu tượng đó để xác nhận một lựa chọn hoặc lưu các cài đặt.
Chọn các tùy chọn trên màn hình.
Trở về menu trước đó; Chọn các tùy chọn trên màn.
Chọn hay xác nhận một tùy chọn.

Biểu tượng ứng dụng

Tìm hiểu các biểu tượng trên màn hình chủ. Chọn bất kỳ biểu tượng ứng dụng nào để bắt đầu.
Biểu
Định nghĩa Chức năng
tượng
Java Trình duyệt
Đa phương tiện Camera
SMS
Tập tin riêng
Email Danh bạ Cấu hình Lịch
Cuộc gọi
Sử dụng các ứng dụng Java. triển khai trình duyệt Internet. Bật đa phương tiện.
Chụp ảnh và ghi các video. Gửi và nhận các tin nhắn ngắn. Quản lý các tập tin trên máy và thẻ nhớ. Gửi và nhậnEmail. Vào danh bạ. Cài đặt cấu hình. Kiểm tra lịch và đặt báo động để nhắc bạn về các sự kiện, cuộc hẹn, và thời hạn. Kiểm tra lịch sử cuộc gọi.
Page 4
Cài đặt
Bluetooth Đồng hồ
MMS
Đài FM Máy ghi âm
Lưu ý: Bộ chuyển
đổi Máy tính
RSS
STK
Cài đặt và điều chỉnh tất cả các cài đặt của máy. Sử dụng bluetooth. Xem giờ ở các thành phố trên khắp thế giới. Gửi và nhận các tin nhắn đa phương tiện. Bật đài FM. Ghi các nhật ký thoại trên Máy. Chỉnh sửa lưu ý. Sử dụng chức năng chuyển đổi đơn vị. Các hàm cộng, trừ, nhân và chia. Sử dụng RSS để nhận tin tức. Sử dụng các dịch vụ STK.

Tùy Chỉnh các Widget

Tùy chỉnh các widget để khởp với sở thích của bạn.
Chức năng Thao tác
Thay thế hình nền
Ẩn các widget
Hiển thị các widget
Trên màn hình chủ, bấm Lđể chọn
Thay thế màn hình, chọn hình mới từ danh sách, bấm
, để xác nhận.
Trên màn hình chủ, bấm Lđể chọn
Ẩn các widget, tất cả các widget ẩn trên màn hình.
Sau khi ẩn tất cả các widget, bấm Lđể chọn
Hiển thị các widget, tất
cả các widget khôi phục.
Xóa các widget
Thêm các widget
Ẩn phím tắt
Trên màn hình chủ, bấm + hay - để chọn widget, bấm
C để xóa.
Trên màn hình chủ, nhấn Lđể
Thêm các widget, bấm < hoặc >
chọn để chọn widget,
bấm , để xác nhận.
Trên màn hình chủ, bấm Lđể chọn
Ẩn phím tắt, tất cả các phím tắt ẩn
trên màn hình chủ.
Máy của bạn 3
Page 5
Hiển thị phím tắt
Thay thế phím tắt
Dịch chuyển widget lên/ xuống
Chỉ hiển thị hình nền
Màn hình chờ cơ bản.
4 Máy của bạn
Trên màn hình chủ, bấmLđể chọn
Hiển thị phím tắt, tất cả các phím tắt khôi phục.
Chọn một phím tắt trên màn hình chủ, nhấn Lđể chọn
, bấm + hay - để chọn ứng
phím tắt
dụng phím tăt mới, nhấn
Thay thế
, để xác
nhận. Chọn widget, bấm Lđể chọn Dịch
chuyển widget lên/xuống
để tùy
chỉnh vị trí các widget.
Trên màn hình chủ, bấm Lđể chọn
Chỉ hỉển thị hình nền.
Trên màn hình chủ, bấm Lđể chọn
Màn hình chờ cơ bản, quay trở về các
cài đặt mặc định.

Các Icon & biểu tượng

Tìm hiểu về các icon và biểu tượng trên màn hình chủ.
Biểu
Định nghĩa Chức năng
tượng
Yên lặng Máy của bạn sẽ không đổ
Chỉ rung Máy của bạn sẽ rung khi
Âm thanh bật
chuông khi nhận một cuộc gọi.
nhận một cuộc gọi. Máy của bạn sẽ đổ chuông
khi nhận một cuộc gọi. Pin Các vạch chỉ mức pin. SMS Bạn có một tin nhắn mới. MMS Bạn có một tin nhắn đa
Tin nhắn Wap
Cuộc gọi nhỡ
phương tiện mới.
Bạn nhận được một tin
nhắn Wap.
Bạn có một cuộc gọi nhỡ.
Bluetooth Bluetooth được kích hoạt.
Page 6
Tai nghe Bluetooth
Tai nghe Tai nghe được cắm vào
Đa phương tiện
Báo thức Đồng hồ báo thức không
Tai nghe Bluetooth được kết nối.
máy. Đa phương tiện được kích
hoạt.
được kích hoạt.
Mạng GSM Máy của bạn được kết nối
với mạng GSM. Càng nhiều vạch hiển thị thì tín hiệu tiếp nhận càng tốt.
Mạng 3G Máy của bạn được kết nối
với mạng 3G. Càng nhiều vạch hiển thị thì tín hiệu tiếp nhận càng tốt.
Đính kèm GPRS
Đính kèm EDGE
Máy của bạn được kết nối với mạng GPRS.
Máy của bạn được kết nối với mạng EDGE.
WCDMA đính kèm
HSDPA đính kèm
Máy của bạn được kết nối với mạng WCDMA.
Máy của bạn được kết nối với mạng HSDPA.
Máy của bạn 5
Page 7
Mục lục
Bắt đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Lắp SIM và Sạc pin . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Lắp một thẻ Micro SD (Thẻ nhớ) . . . . . . . . . . . . . . . . .9
Kết nối với PC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Tùy chỉnh máy của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Chức năng cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
Sử dụng các chức năng gọi cơ bản . . . . . . . . . . . . . .12
Nhận và gửi tin nhắn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Nhập văn bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
Quản lý danh bạ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Đa phương tiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Đa phương tiện. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Camera. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Máy quay video. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
Đài FM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Máy ghi âm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
Các ứng dụng kinh doanh . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
Quản lý lịch của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .21
Bluetooth . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
Quản lý tập tin. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
Sử dụng danh sách đen . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
Sử dụng Đồng hồ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
Máy tính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Bộ chuyển đổi đơn vị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
6 Mục lục
Các ứng dụng trang web & Java. . . . . . . . . . . . 26
Trình duyệt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
RSS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
Các ứng dụng Java . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
Cài đặt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Hiển thị. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Cài đặt âm thanh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Cài đặt máy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Quản lý hai SIM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Cài đặt cuộc gọi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
Cài đặt mạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
Cài đặt kết nối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Bảo mật . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Khôi phục gốc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
An toàn & Lưu ý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Lưu ý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Các hướng dẫn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Xử lý sự cố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Khai báo Thương hiệu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Thông Tin về Tốc độ Hấp thụ Riêng . . . . . . . . . . . . . 36
Bảo hành giới hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Tuyên thệ Tuân thủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
Page 8

Bắt đầu

Chúc mừng bạn đã mua hàng và đến với Philips! Để nhận được tối đa từ sản phẩm của bạn và tận
hưởng mọi thứ mà Philips cung cấp, hãy đăng ký sản phẩm của bạn tại:
www. philips. com/mobilephones
Để biết thêm thông tin vềsản phẩm của bạn, vui lòng truy nhập:
www.philips.com/support
Not:
Vui lòng đọc hướng dẫn về an toàn trong phần "An toàn & Lưu ý" trước khi sử dụng.

Lắp SIM và Sạc pin

Tìm hiểu về cài đặt SIM và sạc pin lần đầu sử dụng.

Lắp SIM

Làm theo các bước dưới đây để lắp SIM của bạn. Nhớ tắt máy của bạn trước khi mở nắp sau.
1
Tháo nắp sau ra.
2
Lấy pin ra.
Bắt đầu 7
Page 9
3
Lắp SIM.
4
Cài đặt pin.
8 Bắt đầu
5
Thay nắp sau.

Sạc pin

Một pin mới được sạc một phần. Biểu tượng pin ở góc trên bên phải cho thấy trạng thái mức pin sạc.
Page 10
Ipuçları:
Bạn có thể sử dụng máy điện thoại trong khi sạc.
Để bộ sạc cắm vào máy khi pin đã sạc đầy không ảnh hưởng đến pin. Cách duy nhất để tắt bộ sạc là rút ra, vì vậy nên sử dụng một ổ điện dễ tiếp cận.
Nếu bạn không muốn sử dụng máy trong nhiều ngày, chúng tôi khuyến cáo bạn nên lấy pin ra.
Nếu không sử dụng pin đã sạc đầy trong nhiều ngày, pin sẽ bị yếu đi theo thời gian.
Nếu pin sử dụng lần đầu hay không sử dụng trong một thời gian dài, sẽ mất nhiều thời gian sạc lại hơn.

Lắp một thẻ Micro SD (Thẻ nhớ)

Bạn có thể mở rộng bộ nhớ của máy mình bằng cách bổ sung một thẻ micro-SD.
1
Mở nắp thẻ nhớ.
2
Căn thẻ micro-SD với khe. Lắp vào đúng chỗ.
3
Bấm vòng kẹp thẻ và kéo cho đến khi khóa chặt.

Kết nối với PC

Bạn có thể kết nối máy của mình với PC để đồng bộ dữ liệu. Trong khi đó, bạn có thể sử dụng máy của mình làm thẻ Modem PC để kết nối Internet.

Đồng bộ dữ liệu

1
Kết nối máy của bạn với một PC sử dụng các USB đã được cung cấp.
2
Nh ấn đú p vào biểu t ượng Công Cụ PC trên máy của bạn.
3
Chọn Đồng bộ PC trên máy của bạn để đồng bộ hóa dữ liệu.
Bắt đầu 9
Page 11
Ipuçları:
Trình điều khiển đồng bộ tự động đã được cài đặt trong máy. Đối với lần đầu, máy của bạn sẽ đóng vài trò như là một trình điều khiển ảo, vui lòng đợi đến khi trình điều khiển Công Cụ PC kết thúc cài đặt.

Modem Không Dây

1
Kết nối máy của bạn với một PC sử dụng các USB đã được cung cấp.
2
Hoàn tất đồng bộ dữ liệu.
3
Chọn Modem trong Công Cụ PC, sau đó nhấp
Kết Nối.
4
Sau khi kết nối, bạn có thể sử dụng máy của mình làm thẻ Modem PC để kết nối Internet.

Tùy chỉnh máy của bạn

Tùy chỉnh máy để đáp ứng các ưu tiên của bạn.

Chế độ hai thẻ hai dự phòng

Philips W715 hỗ trợ chế độ hai thẻ hai dự phòng, GSM, EDGE,GPRS,WCDMA và HSDPA có thể kết nối.
10 Bắt đầu
Kết hợp hai thẻ SIM
Thẻ SIM1 Thẻ SIM2
GSM WCDMA
WCDMA GSM
GSM GSM
WCDMA WCDMA
Ipuçları:
Khi cả hai thẻ SIM đều là WCDMA. SIM1 có thể kết nối với mạng 3G theo mặc định. SIM2 chỉ kết nối với mạng 2G.
Cài đặt hai thẻ
1
Kiểm tra xem máy của bạn đã bật chưa. Phải nhập mã PIN nếu yêu cầu.
2
Bấm M để vào menu chính, chọn Cài
đặt>quản lý hai thẻ SIM
3
Bấm , để bật hoặc tắtthẻ SIM, bấm Lđể đổi tên thẻ hoặc đối số hiển thị.
4
Chọn SIM chính, bấm , để lựa chọn SIM1 hoặc SIM2 làm thẻ chính.
5
Chọn Đăng ký dữ liệu, bấm , để chọn SIM1 hoặc SIM2 làm mặc định.
.
Page 12
Not:
Mã PIN được nhà điều hành mạng và đại lý bán lẻ cấu hình trước và gửi cho bạn
Nếu bạn nhập mã PIN sai ba lần liên tiếp, thẻ SIM của bạn sẽ bị khóa. Để mở khóa, bạn phải yêu cầu mã PUK từ nhà cung cấp dịch vụ của bạn.
Nếu bạn nhập một mã PUK sai mười lần liên tiếp, thẻ SIM sẽ bị khóa vĩnh viễn. Khi điều này xảy ra, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hay đại lý bán lẻ của bạn.

Cài giờ & ngày

1
Bấm M để vào menu chính, chọn Cài Đặt>Cài
Đặt Máy>Ngày & Giờ
2
Bấm , để chọn Giờ/Ngày: Nhập các chữ số
.
bằng phím Chữ cái-số.
3
Bấm , để xác nhận cài đặt.

Cài đặt nhạc chuông

1
Bấm M để vào menu chính, chọn Cài đặt>Cài
đặt âm thanh
2
Chọn Nhạc chuông cuộc gọi thoại hoặc Nhạc
chuông cuộc gọi video
.
của SIM1/SIM2, bấm
,để vào các tệp tin và chọn nhạc chuông
mong muốn của bạn từ danh sách.
3
Bấm , để xác nhận cài đặt.

Cấu hình

Cấu hình được xác định cho nhiều phông nền. Chúng bao gồm các cài đặt cho nhạc chuông, âm lượng và các thứ khác. Với cấu hình đã cài trước, bạn có thể dễ dàng điều chỉnh các cài đặt cho các cuộc gọi và tin nhắn đến như mong muốn.
1
Bấm M để vào menu chính, chọn Cấu hình.
2
Bấm + hoặc - để lựa chọn cấu hình.
3
Bấm , kích hoạt.
4
Bấm Lđể điều chỉnh hoặc cài đặt lại.
Not:
Nếu bạn chọn chế độ Máy bay, bạn tắt kết nối giữa máy của bạn và mạng điện thoại di động.
Bắt đầu 11
Page 13

Chức năng cơ bản

Sử dụng các chức năng gọi cơ bản

Học cách thực hiện hoặc trả lời cuộc gọi và sử dụng các chức năng gọi cơ bản.

Thực hiện cuộc gọi

1
Nhập số điện thoại.
2
Bấm ( để quay số.
3
Bấm ) để gác máy.
Ipuçları:
Để thực hiện các cuộc gọi quốc tế, b ấm lâu 0 để nhập ký tự "+" là tiền tố gọi quốc tế.
Sau khi cài đặt thẻ chính, nếu bạn gọi trên màn hình chủ, tất cả các cuộc gọi sẽ gọi từ thẻ chính theo mặc định. Bạn có thể bấm Lđể gọi từ một thẻ khác.
Khi bạn gọi từ một danh bạ, lịch sử cuộc gọi hoặc hộp thư tin nhắn đến, tất cả các cuộc gọi sẽ gọi từ thẻ đã nhận được. Bạn có thể bấm Lđể chọn SIM1 hoặc S IM2 để gọi.

Trả lời và kết thúc cuộc gọi

1
Bấm ( để trả lời cuộc gọi (Bấm phím âm lượng ở bên để điều chỉnh âm lượng).
2
Bấm Lđể chọn Loa để bật loa.
3
Bấm ) để gác máy.
12 Chức năng cơ bản
Ipuçları:
Bạn có thể sử dụng tai nghe đi kèm để trả lời hoặc kết thúc cuộc gọi.

Thực hiện cuộc gọi hội nghị

Nếu mạng áp dụng, bạn có thể xử lý hai hoặc nhiều cuộc gọi, hoặc thực hiện cuộc gọi hội nghị.
1
Trong khi có cuộc gọi, nhập số điện thoại, và sau đó
( gọi số. Số thứ hai được quay số.
2
Cuộc gọi thứ nhất chuyển về chế độ chờ.
3
Bấm Lđể chọn Hội nghị để bắt đầu hội nghị.
4
Để kết thúc cuộc gọi, Bấm Lđể chọn Kết
thúc tất cả các cuộc gọi
.
Page 14

Sử dụng chức năng gọi nhanh

Ở màn hình chủ, bạn có thể gọi một số điện thoại bằng cách bấm một biểu tượng số.
Để gán một người liên lạc vào một phím gọi nhanh:
1
Bấm Mđể vòa menu chính và chọn Danh bạ.
2
Bấm Lđể chọn Cài đặt>Gọi nhanh.
3
Chọn một số trống, bấm , để vào danh bạ.
4
Chọn một số và bấm , để xác nhận.

Thực hiện cuộc gọi khẩn cấp

Khi không có thẻ SIM trong máy, bạn có thể thực hiện cuộc gọi khẩn cấp.
Tại Châu Âu, số điện thoại khẩn cấp chuẩn là 112; tại UK là 999.

Nhận và gửi tin nhắn

Bạn có thể sử dụng máy của bạn để gửi tin nhắn văn bản, tin nhắn đa phương tiện và Email.

Gửi tin nhắn SMS

1
Bấm M để vào menu chính và chọn SMS>SMS
Mới
.
2
Nhập số hoặc bấm , để chọn số từ danh bạ.
3
Viết tin nhắn văn bản.
4
Bấm ( để gửi tin nhắn.
Ipuçları:
Khi bạn soạn một tin nhắn mới, tin nhắn sẽ được gởi đi tử thẻ chính theo mặc định. Bạn có thể bấm Lđể gửi tin nhắn từ S1M1 hoặc S1M2.
Khi bạn gửi một tin nhắn từ danh bạ, lịch sử cuộc gọi hay hộp thư đến văn bản, tin nhắn sẽ được gửi từ thẻ nhận được. Bạn có thể bấm Lđể chọn S1M1 hoặc S1M2 để gử i tin nhắn.

Gửi tin nhắn MMS

1
Bấm M để vào menu chính và chọn
MMS>MMS Mới.
2
Thêm số liên lạc.
3
Sửa nội dung, và bấm Lđể thêm nội dung đa phương tiện (ảnh, âm thanh, vedio hoặc văn bản khác).
4
Bấm ( để gửi tin nhắn đa phương tiện.
Not:
Các hình ảnh và âm thanh có bảo vệ bản quyền không thể gửi qua tin nhắn MMS.
Chức năng cơ bản 13
Page 15

Quản lý tin nhắn của bạn

1
Bấm M để vào menu chính để chọn SMS hoặc
MMS.
2
Có bốn thư mục ở đầu màn hình: Hộp thư đến,
Hộp thư đã gửi, Hôp thư nháp, Hộp thư đi.
3
Bấm phím chuyển hướng để chọn thư mục.
4
Bấm Lđể xóa hoặc chuyển tiếp tin nhắn.

Nhập văn bản

Điện thoại di động của bạn hỗ trợ nhiều phương pháp nhập văn bản, bao gồm đầu vào tiếng Anh, đầu vào văn bản đoán trước
vào biểu tượng v.v....
Các phím:
cácphím Chức năng
#
*
*
0
14 Chức năng cơ bản
Chọn ngôn ngữ đầu vào. Nhập biểu tượng và dấu chấm câu.
Bấm lâu để tắt/mở đầu vào văn bản đoán trước
Chèn chỗ trống.
®
T9
, đầu vào số và đầu
T9.
,
C
Giới thiệu về các cách nhập liệu:
Cách nhập liệu Chức năng
Cách nhập Tiếng Anh
Đầu vào văn bản đoán trước
Cách nhập chữ số
Chọn hay xác nhận một ký tự.
Xóa ký tự trước.
Bấm các phím tương ứng với các ký tự chữ mà bạn muốn nhập. Bấm một lần để nhận được ký tự đầu tiên của phím, bấm nhanh hai lần để nhận được ký tự thứ hai và tiếp tục bấm nhanh cho đến khi ký tự bạn muốn hiện trên màn hình.
Bạn chỉ phải bấm một lần vào phím tương ứng với mỗi chữ cái cần để
®
T9
Not:
Tùy theo ngôn ngữ mà bạn chọn trên máy, cách thức nhập được hỗ trợ có thể sẽ khác nhau.
viết một từ: các nét chữ nhập vào được phân tích và từ mà T9 xuất hiển thị ở trong cửa sổ pop-up.
Ấm phím số để nhập chữ số.
®
đề
Page 16

Quản lý danh bạ

Tìm hiểu về chức năng danh bạ cơ bản.

Thêm số liên lạc mới

Phương pháp một:
1
Tại màn hình chủ, nhập số.
2
Bấm Lđể chọn Lưu vào danh bạ>Số liên lạc
.
mới
3
Thêm vào thông tin chi tiết như mong muốn.
4
Bấm Lđể hoàn tất lưu.
Phương pháp hai:
1
Chọn Danh bạ.
2
Bấm Lđể chọn Thêm số liên lạc mới.
3
Thêm vào thông tin chi tiết như mong muốn.
4
Bấm Lđể hoàn tất lưu.
Ipuçları:
Đối với các số liên lạc trong sổ danh bạ thông minh, bạn có thể thêm thông tin chi tiết như số đi ện thoại nhà, điện thoại văn phòng, ảnh của người liên lạc và nhạc chuông.

Quản lý danh bạ của bạn

Bạ n có t hể s ao c hép hoặc chu yển danh bạ g iữa thẻ SIM và máy hoặc xóa danh bạ. Vào Lđể chọn tùy chọn mong muốn.
Danh bạ, Bấm
1
Cài đặt nhóm :
-
Bạn có thể nhóm các số liên lạc của mình thành các nhóm khác nhau và gửi tin nhắn cho một nhóm.
-
Vào Danh bạ>Nhóm.
-
Chọn một nhóm, Bấm , để vào một nhóm, bấm Lvà chọn nhóm từ danh bạ.
-
Bấm Lđể lưu.
2
Sao lưu danh bạ:
-
Vào Danh bạ, bấm Lchọn Xuất ra thẻ SD.
-
Cchọn tùy chọn bạn muốn.
-
Bấm , để lưu danhbạ làm .tập tin csv.
3
Khôi phục thông tin số liên lạc:
-
Vào Danh bạ, bấm Lđể chọn Nhập từ thẻ
SD
.
-
Bấm , để lưu tập tin.
-
Bấm , để khôi phụ c một số liên lạc vào danh bạ mà bạn mong muốn.
Thêm, chọn thành viên
Chức năng cơ bản 15
Page 17

Đa phương tiện

Đa phương tiện

Lư u cá c t ập t in nhạ c MP 3, WMA , M IDI và A AC tro ng thư mục
Âm thanh trên máy và thẻ nhớ của bạn.

Phát nhạc

1
Vào menu chính và chọn Đa phương tiện.
2
Sử dụng các phím sau để điều khiển phát lại:
Chức năng Định nghĩa
,
< hoặc > Chọn bài trước đó hay tiếp theo. + hoặc - Bấm để điều chỉnh âm lượng. R Trở v ề menu tr ước đó. L Vào các tùy chọn và cài đặt.

Cài đặt máy phát

Bấm Lđể vào Cài đặt:
Cài đặt bộ chỉnh âm: Chọn kiểu nhạc phù hợp
với các bài hát của bạn.
16 Đa phương tiện
Tạm dừng và tiếp tục phát lại.
Chế độ phát:
-
Phát (bình thường như trình tự bình thường )
-
Lặp lại (Phát lặp lại tất cả các tập tin trong
thư mục.)
-
Ngẫu nhiên (phát tập tin hiện tại một cách
ngẫu nhiên)
-
Lặp lại ngẫu nhiên (lặp lại các tập tin trong
thư mục một cách ngẫu nhiên)
-
Lặp lại một bài (phát lặp lại tập tin hiện tại).
Chế độ ngủ: Máy phát nhạc sẽ dừng phát trong
khoảng thời gian đã định.
Lyric s displ ay: Mediaplayer display the lyrics of
the song.
Not:
khi nghe nhac, điều chỉnh âm lượng đến mức vừa phải. Nghe âm lượng cao liên tục có thể làm ảnh hưởng đến thính giác của bạn.
Khi nghe nhạc nền, như ng máy phát đa phương tiện không được thêm vào như widget trên màn hình chủ. Vui lòng trở về màn hình phát để tắt.
Page 18

Hiển thị lời bài hát

Tìm hiểu về cách hiển thị lời bài hát khi bạn nghe bài hát.
1
Lưu cả tập tin bài hát và lời bài hát vàocùng một thư mục âm thanh và đảm bảo cùng một tên của hai tệp tin. (Ví dụ, lưu "Silent night.mp3" và "Silent night.lrc" vào cùng một Tập tin âm thanh).
2
Vào máy phát đa phương tiện để phát bài hát.
3
Bấm Lđể vào Cài đặt và bật Hiển thị lời bài
.
hát

Camera

Tìm hiểu chức năng của camera. Bạn hãy chụp ảnh như mong muốn bằng cách sử dụng máy của bạn.

Chụp ảnh

1
Bấm M để vào menu chính và chọn Camera, bấm L để chọn chế độ.
2
Ngăm đối tượng qua ống kính, bấm phím âm lượng ở mặt bên để phóng to thu nhỏ.
3
Bấm phím camera để chụp ảnh.
4
Bấm R để thoát.
Ipuçları:
Tất cả các ảnh chụp được lưu vào Tập tin riêng>Máy hoặc Thẻ SD>Ảnh.

Xem ảnh

Bấm Lđể chọn Ảnh :
1
Chọn ảnh: bấm + hoặc - để chọn ảnh.
2
Xem ảnh: bấm > để chọn bắt đầu trình diễn slide.
3
Cài đặt hình nền: khi bạn xem ảnh, chọn để đặt ảnh làm ảnh nền.
4
Xóa ảnh: chọn để xóa ảnh.

Cài đặt camera

Trong khi sử dụng camera, bấm Lđể chọn cài đặt.
Biểu
Tùy chọn Chức năng
tượng
Chuyển Chế độ ghi
Phông nền
Chuyển chế độ camera/ video.
Chọn phông nền để chụp ảnh.
Đa phương tiện 17
Page 19
Sử dụng camera mặt trước
Độ phơi sáng Cài đặt
Pixel Chọn cỡ ảnh. Bộ bấm giờ Chọn khoảng thời gian để chụp
Cân bằng trắng Loại bỏ các hiệu ứng đối với các
Hiệu ứng Bổ sung các hiệu ứng đặc biệt
ISO Chọn giá trị ISO. Chất lượng Cài đặt chất lượng ảnh. Âm bấm máy Điều chỉnh âm bấm máy. Bộ lưu Chọn vị trí bộ lưu mặc định.
Ảnh
Chuyển sang ống kính mặt trước.
Chọn giá trị độ phơi sáng. Cài đặt cơ bản camera.
tự động.
màu xung quanh.
cho ảnh.
Xem các ảnh mà bạn đã chụp.

Máy quay video

Tìm hiểu về chức năng của máy quay video. Bạn hãy quay một video clip như mong muốn bằng cách dùng máy của bạn.
18 Đa phương tiện

Ghi video

1
Bấm Mđể vào menu chính và chọn Camera, bấm Lđể chọn chế độ máy ghi.
2
Ngắm đối tượng qua ống kính, bấm phím âm lượng ở mặt bên để phóng to hoặc thu nhỏ.
3
Bấm phím camera để bắt đầu một video clip.
4
Bấm phím chuyển hướng < hoặc > để chọn tạm dừng quay.
5
Bấm phím điều hướng < hoặc > để chọn kết thúc quay.
Ipuçları:
Tất cả các video đã quay được lưu vào Tập tin riêng>Máy hoặc Thẻ SD>Video.

Phát một video clip

Bấm Lđể chọn :
1
Bấm + hoặc - để chọn một video clip.
2
Bấm , để bắt đầu hoặc dừng máy quay video.
-
Bấm phím chuyển hướng < hoặc > để điều chỉnh âm lượng
-
Bấm phím chuyển hướng tiến hoặc lùi.
3
BấmR đểtrở về.
+ hoặc - tua nhanh
Page 20

Cài đặt máy quay video

Trong khi sử dụng máy quay video, bấm L để chọn cài đặt:
Biểu
Tùy chọn Chức năng
tượng
Chuyển ảnh chụp nhanh
Cài đặt
Chuyển chế độ camera/ video.
Cài đặt cơ bản máy quay video.
Ghi âm Bật hoặc tắt ghi audio.
Các cài đặt khác, xem Cài đặt camera ở trang 17.
Ipuçları:
Để gửi một video clip qua Email, kích thước tập tin đính kèm phải bằng hoặc nhỏ hơn 100K.

Đài FM

Tìm hiểu về việc nghe các chương trình radio bằng cách sử dụng đài FM.

Nghe đài

1
Cắm tai nghe đã cung cấp vào máy của bạn.
2
Vào Đài FM, bấm Lđể chọn Quét các kênh. Bấm
, để bắt đầu tự động quét và lưu các
kênh sẵn có.
3
Bấm Lđể chọn Tự động tinh chỉnh hoặc Chế
độ bước
. Bấm phím chuyển hướng < hoặc > để
tìm đài.
4
Bấm , để bắt đầu/ tạm dừng đài FM.
5
Bấm R để trở về.

Ghi các chương trình radio

Bạn có thể ghi một chương trình radio trong khi đang nghe.
1
Bấm Lđể chọn Ghi FM để bắt đầu ghi.
2
Bấm , để dừng ghi và lưu tập tin.
Ipuçları:
Các tập tin nhận được được lưu vào Tập tin riêng>Máy hoặc Thẻ SD>Âm thanh.
Đa phương tiện 19
Page 21

Máy ghi âm

Tìm hiểu về ghi âm nhờ sử dụng máy ghi âm.
Sử dụng máy ghi âm. 1
Vào menu chính để chọn Máy ghi âm.
2
Bấm , để bắt đầu ghi âm. Bấm , để tạm dừng ghi.
3
Bấm , để lưu tập tin âm thanh.

Cài đặt máy ghi âm

Bấm Lđể chọn Cài đặt:
Chế độ ghi: Chọn chế độ ghi mà bạn ưa thích.
Vị trí lưu trữ: Chọn vị trí lưu trữ mặc định.
20 Đa phương tiện
Page 22

Các ứng dụng kinh doanh

Quản lý lịch của bạn

Bạn có thể tạo ra danh sách những điều cần làm của mình và lập kế hoạch trên lịch.

Tạo danh sách cần làm của bạn

1
Bấm M để vào menu chính và chọn Lịch, Bấm Lđể chọn
2
Bấm , để chọn loại nhiệm vụ, chỉnh sửa các các đặt nhắc nhở
3
Bấm Lđể lưu sự kiện.
4
Để thay đổi danh sách cần làm, chọn nhiệm vụ, và sau đó bấm Lđể chọn

Kiểm tra danh sách cần làm

Bạn có thể kiểm tra danh sách cần làm theo tuần hay theo tháng. Vào để kiểm tra danh sách cần làm.

Kiểm tra lịch

Vào Lịch, bạn có thể kiểm tra lịch.
Tạo mới.
Chỉnh sửa.
Lịch, bấm L>Xem>Tất cả

Bluetooth

Máy của bạn có thể kết nối với một thiết bị Bluetooth tương thích để trao đổi dữ liệu.

Kết nối với một thiết bị Bluetooth

1
Bấm Mđể vào menu chính và chọn Bluetooth.
2
Bấm , để bật chức năng Bluetooth.
3
Chọn Danh sách thiết bị, bấm , để bắt đầu tìm kiếm.
4
Chọn một thiết bị mà bạn muốn kết nối.
5
Bấm , để kết nối.

Gửi tập tin qua Bluetooth

1
Vào Tập tin riêng, chọn tập tin mà bạn muốn gửi.
2
Bấm Lđể chọn Gửi>bằng bluetooth.
3
Chọn thiết bị.
4
Bấm , để bắt đầu gửi tập tin.
Các ứng dụng kinh doanh 21
Page 23

Nhận các tập tin qua Bluetooth

1
Vào Bluetooth>Cài đặt>Hiển thị máy của tôi, làm cho máy của bạn hiển thị đối với các thiết bị Bluetooth khác.
2
Xác nhận mật khẩu và chấp nhận yêu cầu.
3
Máy của bạn bắt đầu nhận tập tin.
Các tập tin nhận được được lưu vào
riêng
>Máy hoặc Thẻ SD>Bluetooth.
Ipuçları:
Nếu bạn không sử dụng tính năng Bluetooth một thời gian dài, bạn cần phải hủy kích hoạt để giữ nguồn điện pin.
Tập tin

Quản lý tập tin

Tìm hiểu về cách sử dụn g và quản lý các tập tin và thư mục của bạn.

Sử dụng các tập tin

1
Cài đặt một ảnh làm ảnh của người liên lạc hoặc hình nền:
-
Mở Tập tin riêng>Hình ảnh>Ảnh, chọn một ảnh và mở ảnh đó.
-
Bấm Lđể chọn hình nền hoặc Ảnh người
liên lạc
.
22 Các ứng dụng kinh doanh
2
Đặt một tập tin âm thanh làm nhạc chuông:
-
Chọn một tập tin âm thanh và mở tập tin đó.
-
Bấm Lđể chọn Đặt làm>Nhạc chuông
người gọi
.
Ipuçları:
Để đặt ảnh bạn đã chụp làm ảnh người liên lạc, chọn QVGA trong Cỡ ảnh.

Chia sẻ tập tin

Bạn có thể chia sẻ các ảnh, các tập tin âm thanh hoặc video với những người khác qua MMS, Email hoặc Bluetooth.
1
Chọn ảnh, tập tin âm thanh hoặc video mà bạn muốn.
2
Bấm Lđể chọn Gửi.
Ipuçları:
Để gửi các tập tin qua Email, kích thước Email phải nhỏ hơn
1.000K.
Page 24

Quản lý tập tin

Bạn có thể sao chép, chuyển hoặc xóa một tập tin trong một thư mục.
1
Mở một thư mục, Bấm Lđể chọn Quản lý tập
tin
.
2
Bấm + hoặc - để chọn Chuyển, Sao chép hoặc
Thư mục mới.
3
Chọn tập tin từ danh sách.
4
Bấm Lđể xác nhận tùy chọn.
5
Bấm Lđể hoàn tất sao chép, chuyển, hoặc tạo thư mục mới.

Sử dụng danh sách đen

Học về cách cài đặt danh sách đen, bạn có thể từ chối các cuộc gọi đến từ những người có trong danh sách đen.

Kích hoạt danh sách đen

1
Vào Cài đặt>Bảo mật>Danh sách đen>Trạng
thái
.
2
Chọn bật chức năng danh sách đen.

Thêm số điện thoại vào danh sách đen

1
Vào Số danh sách đen.
2
Bbấm Lđể chỉnh sửa danh sách đen.
Not:
Bạn cần phải nhập mật khẩu bảo mật của mình (mặc định là
0000).

Sử dụng Đồng hồ

Tìm hiểu về cách kiểm tra giờ thế giới, đặt báo thức và sử dụng đồng hồ bấm giờ & đếm ngược.

Đồng hồ thế giới

Vào menu chính, chọn Đồng hồ>Giờ thế giới,
1
Bấm Lđể chọn Thêm.
2
Sử dụng phím chuyển hướng để chọn một thành phố.
3
Bấm , để thêm giờ thế giới mới.
4
Xóa giờ: Sử dụng phím chuyển hướng để chọn giờ và bấm
Not:
Báo thức, nhắc nhở, các sự kiện đã lên chương trình độc lập với múi giờ.
Nếu một thành phố cụ thể không có trong danh sách, vui lòng kiểm tra thành phố khác ở cùng một múi giờ.
C để xóa.
Các ứng dụng kinh doanh 23
Page 25

Báo thức

Đặt báo thức
1
Vào Đồng hồ trong menu chính.
2
Sử dụng phím chuyển hướng để chọn Báo thức.
3
Bấm Lđể chọn Thêm.
4
Bấm Lđể lưu cài đặt sau khi bạn chỉnh sửa báo thức.
Xóa báo thức
1
Vào Đồng hồ>Báo thức.
2
Sử dụng phím chuyển hướng để chọn báo thức bạn muốn xóa.
3
Bấm C để xóa
Dừng báo thức
Khi báo thức đổ chuông,
Chọn Dừng: Báo thức dừng.
Chọn Báo lại: Báo thức sau đó sẽ đổ chuông sau khoảng thời gian
24 Các ứng dụng kinh doanh
.
Báo lại.
Đồng hồ bấm giờ
1
Vào Đồng hồ>Đồng hồ bấm giờ.
2
Chọn Bắt đầu để bắt đầu bấm giờ.
-
Dừng/Bắt đầu: Bấm , để dừng hoặc bắt đầu lại.
-
Xóa: Chọn để xóa tất cả d ữ liệu.
Đồng hồ đếm ngược
1
Vào Đồng hồ>Đồng hồ đếm ngược.
2
Chọn giờ và bấm , để đặt giờ.
3
Chọn Bắt đầu để bắt đầu đếm ngược.
-
Dừng/Bắt đầu: Bấm , để dừng hoặc bắt đầu lại.
-
Xóa: Chọn để xóa tất cả d ữ liệu.
4
Khi hoàn tất đếm ngược, máy sẽ đổ chuông.
5
Bấm , để dừng.

Máy tính

Vào menu chính để chọn Máy tính. Sử dụng các phím số để tính toán trên máy.
Page 26

Bộ chuyển đổi đơn vị

1
Vào Bộ chuyển đổi.
2
Bấm + hoặc - để chọn đơn vị.
3
Nhập giá trị để kiểm tra kết quả
Not:
Kết quả của máy tính chỉ có tính chất chỉ báo.
Các ứng dụng kinh doanh 25
Page 27

Các ứng dụng trang web & Java

Trình duyệt

Bạn có thể sử dụng chức năng này để duyệt Internet. Hãy tham khảo ý kiến của nhà cung cấp dịch vụ của bạn, để biết về đặt thuê bao dịch vụ thông tin tài khoản dữ liệu, và cài đặt WAP.

Truy nhập trang web

1
Vào Trình duyệt.
2
Bấm Lđể chọn Nhập địa chỉ, vào các trang web bạn muốn.
3
Bấm , để truy nhập vào trang web.

Cài đặt trang chủ

1
Vào Trình duyệt, duyệt một trang web.
2
Bấm Lđể chọn Đặt làm trang chủ.
3
Bạn có thể thêm các trang web ưa thích làm trang chủ.
26 Các ứng dụng trang web & Java

Thêm chỉ mục

1
Vào Trình duyệt, duyệt một trang web.
2
Bấm Lđể chọn Lưu làm chỉ mục.
3
Bạn có thể thêm trang web ưa thích vào các chỉ mục.
RSS
Sử dụng RSS để thêm tin tức web thường xuyên thay đổi. Nó cho phép bạn luôn cập nhật thông tin một cách dễ dàng bằng cách truy xuất tin tức mới nhất từ các trang web mà bạn quan tâm.

Thêm Nguồn thông tin

1
Vào RSS.
2
Bấm + hoặc - để chọn Thêm Nguồn thông
tin
>Thêm bằng URL, nhập các trang web mà
bạn quan tâm.
3
Bấm Lđể lưu.
Page 28

Trình đọc Nguồn thông tin

1
Vào Trình đọc RSS
2
Chọn một Nguồn thông tin từ danh sách.
3
Bấm , để xem nôi dụng trang web.
Ipuçları:
Trình đọc Nguồn thông tin cho phép bạn lấy được các nguồn thông tin RSS từ các trang web khác nhau và hiển thị tóm tắt để bạn đọc và sử dụng. Vui lòng bấm Lđể chọn Vào URL để xem nội dung đầy đủ.

Nguồn thông tin Ưa thích

1
Vào Trình đọc RSS và xem tin tức.
2
Bấm Lđể chọn Chuyển tới trang website ưa
thích của tôi
tâm.
3
Bấm Lđể chọn Qua SMS hoặc Qua Email, chia sẻ các trang web ưa thích.
, lưu các trang web mà bạn quan

Quản lý Trình đọc Nguồn thông tin

Vào Trì nh đọc RSS và bấm L:
Cập nhật: Bắt đầu cập nhật Nguồn thông tin
RSS hiện tại.
Cập nhật tất cả: Bắt đầu cập nhật tất cả Nguồn
thông tin RSS.
Đánh dấu đã đọc: Đánh dấu đọc có chọn lọc.
Tất cả đã đọc: Đánh dấu tất cả đã đọc.
Xóa: Xóa nguồn thông tin RSS từ danh sách.
Chỉnh sửa: Chỉnh sửa trang web Nguồn thông
tin RSS.
Chia sẻ nguồn thông tin qua tin nhắn: Gửi trang
web ưa thích của bạn cho bạn bè.
Cài đặt: Cài đặt Nguồn thông tin RSS.
-
Cập nhật tự động: Cài đặt tần số cập nhật.
-
Giới hạn tập tin: Cài đặt kích thước tối đa cho
phép.

Các ứng dụng Java

Tìm hiểu cách sử dụng các ứng dụng Java và chơi trò chơi. Máy của bạn được nạp trước một số trò chơi và ứng dụng Java.
Các ứng dụng trang web & Java 27
Page 29

Chạy các ứng dụng Java

1
Vào menu chính để chọn một trong các ứng dụng Java.
2
Bấm , để chạy ứng dụng.
3
Làm theo hướng dẫn trong các cửa sổ bật ra.

Chơi trò chơi Java

1
Vào Java.
2
Chọn một trò chơi từ danh sách.
3
Bấm , để bắt đầu chơi trò chơi.
28 Các ứng dụng trang web & Java
Page 30

Cài đặt

Hiển thị

Chức năng
Chủ đề
Hình nền

Cài đặt âm thanh

Chức năng
Nhạc chuông cuộc gọi thoại
Nhạc chuông cuộc gọi video
Báo có tin nhắn
Định nghĩa
Xác định chủ đề cho máy của bạn.
Chọn một hình ảnh làm hình nền trên máy của bạn.
Định nghĩa
Chọn nhạc chuông cho các cuộc gọi thoại đến.
Chọn nhạc chuông cho các cuộc gọi video đến.
Chọn âm thanh báo có tin nhắn.

Cài đặt máy

Chức năng
Ngày giờ Ngôn ngữ
Cài đặt đèn nền Cài đặt nhập
vào Khóa bàn phím
tự động Nguồn tự động
Định nghĩa.
Đặt ngày giờ. Chọn một ngôn ngữ cho máy
của bạn. Chọn độ sáng của đèn nền. Chọn phương pháp nhập vào.
Chọn nếu bật khóa bàn phím tự động.
Đặt thời gian để máy bật/tắt tự động.

Quản lý hai SIM

Xem “Chế độ hai thẻ hai dự phòng” ở trang 10.
Cài đặt 29
Page 31

Cài đặt cuộc gọi

Chức năng
Tất cả các cuộc gọi
• Hiển thị ID của tôi
• Nhắc nhở lịch sự
• Âm thanh kết nối cuộc gọi
• Nhắc nhở thời gian
• Âm thanh kết thúc cuộc gọi
•Chế độ trả lời
• Thời gian gọi Bắt đầu ghi sa u thời gian gọi một lần hay
Cuộc gọi thoại
• Chuyển tiếp cuộc gọi
• Chặn cuộc gọi
30 Cài đặt
Định nghĩa
Chọn lựa chọn gọi cho máy của bạn.
Cài đặt có hiển thị số của bạn cho bên gọi không.
Từ chối một cuộc gọi đến bằng cách gửi một SMS lịch sự.
Bật/tắt âm báo khi cuộc gọi được kết nối.
Bật/tắt báo nhắc nhở thời gian.
Bật/tắt âm báo khi cuộc gọi kết thúc.
Chọn chế độ nhận.
nhiều lần.
Chọn các tùy chọn cuộc gọi thoại cho máy của bạn.
Chuyển các cuộc gọi đến vào hộp thư thoại của bạn hoặc một số điện thoại khác.
Đặt giới hạn cho các cuộc gọi đến và đi của bạn.
•Chờ cuộc gọi
• Tự động gọi lại
Cuộc gọi video
• Các cài đặt hiển thị của tôi
• Chuyển tiếp cuộc gọi
• Chặn cuộc gọi
Thư thoại (SIM1/SIM2)

Cài đặt mạng

Chức năng
Chế độ mạng
Chọn nhà điều hành
Được báo về một cuộc gọi đến khi đang nói chuyện điện thoại (phụ thuộc vào mạng).
Liên tục gọi lại số không kết nối được.
Chọn tùy chọn cuộc gọi cho máy của bạn.
Chọn ảnh hiển thị trong cuộc gọi video.
Chuyển các cuộc gọi đến vào hộp thư video của bạn hoặc một số điện thoại khác.
Đặt giới hạn cho các cuộc gọi đến và đi của bạn.
Đặt cài đặt số thư thoại và nhận thư thoại. Vui lòng tham khảo nhà điều hành mạng của bạn để biết chi tiết.
Định nghĩa
Chọn chế độ mạng ưu tiên của bạn.
Chọn mạng cho máy của bạn. Khuyến nghị tự đông.
Page 32

Cài đặt kết nối

Chức năng
Kết nối mặc định
Các cài đặt kết nối trình duyệt
Các cài đặt kết nối Java
Các cài đặt kết nối MMS
Kết nối đa phương tiện chạy suốt
Truy nhập tài khoản dữ liệu
Định nghĩa
Chọn kết nối mặc định.
Chọn kết nối trình duyệt mặc định.
Chọn cài đặt Java mặc định.
Chọn kết nối MMS mặc định.
Chọn kết nối đa phương tiện chạy suốt mặc định.
Cài đặt tài khoản truy nhập dữ liệu mặc định

Bảo mật

Chức năng
Khóa máy
Bảo vệ bằng khóa riêng
Danh sách đen
Thay đổi mật khẩu
Cài đặt bảo mật (SIM1/SIM2)
•Bảo vệ PIN
•Thay đổi PIN/ PIN2
Định nghĩa
Đặt mật khẩu bảo vệ cho máy của bạn. Bạn phải nhập mật khẩu mỗi lần bật máy (mặc định là
0000). Đặt bảo vệ mật khẩu đối với
thông tin lưu trên máy của bạn. Xem “Sử dụng danh sách đen” ở
trang 23. Đổi mặt khẩu bảo mật của bạn
như mong muốn. Menu này cho phép bạn sử dụng
mật khẩu để bảo vệ thẻ SIM của bạn.
Đặt bảo vệ mật khẩu PIN hay PIN2 cho thẻ SIM của bạn. (PIN hay PIN2 được cung cấp bởi nhà điều hành mạng).
Thay đổi mật khẩu PIN và PIN2 như mong muốn.
Cài đặt 31
Page 33

Khôi phục gốc

Khôi phục cài đặt máy của bạn về giá trị mặc định. Bạn cần phải nhập mật khẩu máy của bạn
định là 0000)
32 Cài đặt
.
(mặc
Page 34

An toàn & Lưu ý

Lưu ý

Để máy của bạn cách xa trẻ em

Để máy của bạn và mọi phụ kiện ngoài tầm với của trẻ em. Các bộ phận nhỏ có thể gây nghẹn hay thương tật nặng nếu nuốt phải.

Sóng Radio

Telefonunuz GSM frekansında (900/1800MHz) ve ve WCDMA (850/2100MHz)frekansında radyo dalgalarını gönderir/alır. Kiểm tra với nhà sản xuất xe để đảm bảo thiết bị điện tử trên xe của bạn không bị ảnh hưởng bởi năng lượng radio.

Tắt máy của bạn...

Tắt máy khi ở trên máy bay. Sử dụng máy điện thoại di động trên
máy bay có thể gây nguy hiểm cho quá trình điều khiển má y bay, gây tắc nghẽn mạng lưới điện thoại di động và có thể bị coi là không hợp pháp.
Trong bệnh viện, phòng khám, các trung tâm y tế và bất kỳ nơ i nào khác mà bạn ở gần các thiết bị y tế.
Ở những nơi có môi trường gây nổ (ví dụ như trạm xăng dầu và
những khu vực mà không khí có chứa các hạt bụi, như bột kim loại). Trên các phương tiện vận chuyển chất dễ cháy hoặc phương tiện chạy bằng khí ga hóa lỏng. Ở các mỏ đá hoặc nơi khác đang thực hiện các hoạt động nổ mìn.

Điện thoại di động và xe hơi của b ạn

Tránh sử dụng máy của bạn khi đang lái xe và tuân thủ các quy
định về cấm sử dụng điện thoại di động khi lái xe. Sử dụng các thiết bị rảnh tay để tăng độ an toàn khi có thể. Phải đảm bảo bộ dụng cụ xe hơi và điện thoại của bạn không làm cản trở các tú i khí hoặc thiết bị bảo mật khác được lắp đặt trên xe.

Sử dụng máy của bạn một cách cẩn thận và hợp lý

Để sử dụng máy của bạn một cách tối ưu và thuận tiện, bạn nên
sử dụng ở những nơi mà máy có thể hoạt động bình thường.
Không để máy tiếp xúc với nhiệt độ khắc nghiệt.
Không nhúng máy vào bất kỳ loại chất lỏng nào; nếu máy của bạn bị ướt, tắt điện thoại, tháo pin và phơi khô trong vòng 24 giờ trước khi tiếp tục sử dụng.
Dùng vải mềm để lau chùi máy.
Khi thời tiết nóng hoặc sau khi để tiếp xúc lâu với ánh sáng mặt trời (ví dụ, sau cửa sổ hoặc màn gió), nhiệt độ vỏ máy có thể sẽ tăng lên. Trong trường hợp này phải cẩn thận khi nhấ c máy và cũng phải tránh sử dụng máy khi nhiệt độ xung quanh vượt quá 40 °C.

Bảo vệ pin tránh bị hư hại

Bạn chỉ nên sử dụng các Phụ kiện Chuẩn Philips vì nếu sử dụng
các phụ kiện khác có thể sẽ làm hỏng điện thoại và gây nguy hiểm đồng thời sẽ làm vô hiệu hóa các chính sách bảo hành máy Ph ilips của bạn. Việc sử dụng loại pin không được chỉ định có thể sẽ gây nổ. Phải đảm bảo các bộ phận hỏng được thay thế ng ay lập tức bởi kỹ thuật viên có tay nghề và bộ phận thay thế phải đúng hãng Philips.
Máy của bạn chạy bằng pin sạc.
Chỉ sử dụng bộ sạc đã được quy định.
Không được đốt.
Không làm biến dạng hoặc tháo mở pin.
Không để các vật kim loại (như chìa khóa trong túi của bạn) làm chạm mạch các tiếp điểm của pin.
Tránh để tiếp xúc với môi trường có tính ăn mòn, ẩm hoặc nhiệt độ quá cao (>60 °C hoặc 140 °F).

Chú ý tới môi trường

Phải tuân thủ các quy định của địa phương khi thải các vật l iệu vỏ,
pin, máy cũ; tốt nhất là nên thực hiện tái chế. Pin và vỏ máy của Philips đều ược in các biểu tượng chuẩn với nội dung khuyến khích tái chế và thải hợp lý.
: Chất liệu vỏ có dán nhãn có thể được tái chế. : Đây chính là đóng góp về mặt tài chính cho hệ thống quốc gia về
tái chế và phục hồi vỏ phế liệu.
: Chất liệu nhựa là có thể tái chế (có ghi rõ loại nhựa).
An toàn & Lưu ý 33
Page 35

Ghi chú Chế độ DFU theo quy định WEEE: "Thông tin cho Người dùng"

Thải bỏ sản phẩm cũ của bạn

Sản phẩm của bạn được thiết kế và sản xuất bằng vật liệu và linh kiện có chất lượng cao, có thể tái chế và tái sử dụng.
Khi biểu tượng thùng rác có vòng tròn gạch chéo n ày được ghi chú vào sản phẩm, điều đó có nghĩa là sản phẩm phải t uân thủ theo European Directive (Chỉ thị Châu Âu) 2002/96/EC
Vui lòng chú ý tới hệ thống thu gom phân loại các sản phẩm điện và điện tử.
Tuân thủ theo đúng các quy định của địa phương bạn và không thải bỏ các sản phẩm cũ cùng với rác thải sinh hoạt thông thường. Thải bỏ đúng cách các sản phẩm cũ của bạn sẽ giúp tránh được các hậu quả tiêu cực đối với môi trường và sức khỏe .
Thiết bị này có thể chứa các hạng mục, công nghệ hoặc phần mềm phải tuân thủ theo đúng luật pháp và quy định xuất khẩu của Mỹ và các quốc gia khác. Nghiêm cấm các hành vi vi phạm pháp luật.

Các hướng dẫn

Máy điều hòa nhịp tim

Nếu bạn sử dụng máy điều hòa nhịp tim:
Phải luôn để máy điện thoại cách máy điều hòa nhịp tim trên 15cm khi máy điện thoại đang được mở để tránh gây nhiễu.
Không để máy ở túi ngực.
Sử dụng tai đối diện với máy điều hòa nhịp tim để hạn chế sự nhiễu loạn có thể xảy ra.
Tắt điện thoại nếu nghi ngờ có hiện tượng nhiễu loạn.

Máy trợ thính

Nếu bạn đang sử dụng máy trợ thính, nên hỏi ý kiến bác sĩ và nhà sản xuất máy trợ thính để biết được liệu thiết bị này có bị tác động bởi điệ n thoại di động hay không.

Cách thức kéo dài tuổi thọ pin điện thoại của bạn

Để đảm bảo điện thoại di động của bạn hoạt động đúng chức năng thì điều quan trọng là phải đảm bảo pin có đủ năng lượng cần thiết. Để tiết kiệm năng lượng hãy làm như sau nếu có thể:
Tắt chức năng Bluetooth của máy của bạn.
34 An toàn & Lưu ý
Chọn chế độ đèn nền và thời lượng điện thoại ở mức thấp.
Bật chức năng tự động khóa bàn phím, tắt chức năng âm bàn phím, rung khi chạm hoặc báo động rung.
Chỉ kết nối GPRS khi cần thiết. Nếu không t hiết bị sẽ tự động tìm kiếm kết nối GPRS và làm lãng phí pin.
Tắt máy của bạn nếu không có sóng. Nếu không, máy sẽ tự động tìm mạng và làm lãng phí pin.

Xử lý sự cố

Máy không bật được

Tháo/lắp lại pin. Sau đó sạc máy cho đến khi biểu tượng pin ngừng cuộn. Rút bộ sạc và tìm cách mở máy.

Hiển thị KHÓA khi bật máy

Có ai đó cố gắng sử dụng máy của bạn nhưng không biết mã PIN hoặc mã mở (PUK). Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ của bạn.

Hiển thị lỗi IMSI trên màn hình

Vấn đề này liên quan đến đăng ký thuê bao của bạn. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ của bạn.

Máy của bạn không quay trở lại chế độ màn hình chờ

Bấm lâu phím gác máy hoặc tắt máy, kiểm tra xem thẻ SIM và pin đã được lắp đúng hay chưa, sau đó lại bật máy.

Biểu tượng mạng không hiển thị

Mất kết nối mạng. Bạn hiện đang ở khu vực chặn sóng (trong đường hầm hoặc giữa các tòa nhà cao tầng) hoặc ở ngoài khu vực phủ sóng. Kiểm tra lại vị trí khác, kết nối lại mạng (đặc biệt là khi ở ngoài trời), kiểm tra ăngten có ở đúng vị trí không nếu máy của bạn có ăngten ngoài, hoặc liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để được hỗ trợ/thông tin.

Màn hình không phản hồi theo đúng phím bấm (hoặc phản hồi chậm)

Màn hình phản hồi chậm hơn khi nhiệt độ quá thấp. Hiện tượng này là bình thường và không ảnh hưởng tới hoạt động của máy. Cầm máy tới vị trí có nhiệt độ ấm hơn và thử lại. Trong các t rường hợp khác, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp điện thoại của bạn.
Page 36

Pin nóng có vẻ quá nóng

Bạn chắc đang sử dụng bộ sạc không tương thích với máy. Phải luôn sử dụng các phụ kiện chuẩn Philips đi cùng với máy của bạn.

Máy của bạn không hiển thị số điện thoại cuộc gọi đến

Chức năng này tùy thuộc vào thuê bao và mạng. Nếu mạng không gửi số của người gọi, máy sẽ hiển thị Cuộc gọi 1 hoặc Giữ lại. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để biết thêm thông tin.

Bạn không thể gửi tin nhắn văn bản

Một số mạng không cho phép gửi tin nhắn tới mạng khác. Trước hết, kiểm tra xem bạn đã nhập đúng số trung tâm SMS chưa, hoặc liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để biết thêm chi tiết.

Bạn không thể nhận và/hoặc lưu hình ảnh JPEG

Hình ảnh có thể không được máy của bạn chấp nhận do kích t hước quá lớn, tên quá dài hoặc định dạng tệp không đúng.

Bạn cảm thấy là đã lỡ vài cuộc gọi

Kiểm tra tùy chọn chuyển hướng cuộc gọi.

Khi sạc, biểu tượng pin không hiển thị thanh và đường viền nhấp nháy

Chỉ sạc pin trong môi trường có nhiệt độ không thấp hơn 0 °C (32 °F) hoặc cao hơn 50 °C (113 °F).
Trong các trường hợp khác, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp điện tho ại của bạn.

Hiển thị lỗi SIM trên màn hình

Kiểm tra thẻ SIM xem đã lắp đúng hay chưa. Nếu hiện tượng vẫn xảy ra, có thể thẻ SIM của bạn đã bị hỏng. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ của bạn.

Khi cố gắng sử dụng một tính năng trong menu, màn hình hiển thị KHÔNG CHO PHÉP

Một vài tính năng phụ thuộc vào mạng. Các tính năng này chỉ thực hiện được nếu mạng hoặc thuê bao của bạn hỗ trợ. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để biết thêm thông tin.

Màn hình hiển thị LẮP THẺ SIM CỦA BẠN

Kiểm tra thẻ SIM xem đã lắp đúng hay chưa. Nếu hiện tượng vẫn xả y ra, có thể thẻ SIM của bạn đã bị hỏng. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ của bn.

Chức năng tự quản lý của máy của bạn thấp hơn so với ghi trong cẩm nang người dùng

Khả năng tự quản lý có sự liên hệ với các cài đặt của bạn (ví dụ, âm lượng chuông, thời lượng đèn nền) và các tính năng bạn sử dụng. Để tăng khả năng tự quản lý, ở bất kỳ đâu có thể, bạn có thể tắt các chức năng không sử dụng.

Máy của bạn hoạt động không tốt trên xe hơi của bạn

Trên xe có thể chứa nhiều bộ phận kim loại hấp thụ các sóng điện từ làm ảnh hưởng tới hiệu năng của máy. Bộ dụng cụ xe hơi cung cấp cho bạn ăngten ngoài, nhờ đó giúp bạn thực hiện và nhận các cuộc gọi điện thoại mà không cần phải xử lý điện thoại di động.
Not:
Kiểm tra với chính quyền địa phương xem liệu bạn có được phép sử dụng máy khi lái xe hay không.

Máy của bạn không sạc được pin

Nếu pin của bạn đã cạn kiệt, bạn phải sạc trước một vài phút (tối đa 05 phút trong một số trường hợp) trước khi biểu tượng sạc xuất hiện trên màn hình.

Hình ảnh chụp bằng camera của điện thoại không rõ ràng

Phải đảm bảo hai mặt ống kính camera đều sạch.
An toàn & Lưu ý 35
Page 37

Khai báo Thương hiệu

®
T9
JAVA JAVA là thương hiệu của Sun Microsystems, Inc.
Bluetooth™ Bluetooth™ là thương hiệu được sở hữu bởi
Philips PHILIPS và PHILIPS’ Shield Emblem là các thương hiệu

Thông Tin về Tốc độ Hấp thụ Riêng

Tiêu chuẩn Quốc tế
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG NÀY ĐÁP ỨNG CÁC YÊU CẦU QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC TIẾP XÚC VỚI SÓNG RADIO Điện thoại di động của bạn là một thiết bị phát và nhận tín hiệu radio. Nó được thiết kế và sản xuất không vượt mức giới hạn tiếp xúc với năng lượng tần số radio đạt tiêu chuẩn quốc tế. Các yêu cầu này được xây dựng bởi Ủy Ban Quốc Tế về Bảo Vệ Bức Xạ Không Điện Hóa (ICNIRP) và, Vin Kỹ Sư Điện & Điện Tử (IEEE) thông qua các dự báo về biên độ an toàn bền vững bảo vệ con người không kể tuổi tác và tình hình sức khỏe. Các yêu cầu về tiếp xúc cho điện thoại di động sử dụng đơn vị đo lường là Spe cific Absorp tion Ra te (SA R) (Tốc Độ Hấp Thụ Riê ng). Gi ới hạn SAR theo yêu cầu của ICNIRP đối với điện thoại di động được sử dụng rộng rãi là
mô tế bào đầu
Các kiểm định SAR đượ c thực hiện t ại các vị trí hoạt động th eo yêu cầu cùng với điện thoại di động trong đó tín hiệu năngợc phát ở mức năng lượng chứng nhận cao nhất trong tất cả các dải tần số đã kiểm định. Mặc dù SAR được xác định ở mức năng lượng chứng nhận cao nhất nhưng các mức SAR thực tế của điện thoại trong khi hoạt động lại
T9 ® là thương hiệu đã được đăng ký của Nuance Communications, Inc.
telefonaktiebolaget L M Ericsson, Thụy Điển và được cấp phép sử dụng cho Philips.
đã được đăng ký của Koninklijke Philips Electronics N.V. được sản xuất bởi Shenzhen Sang Fei Consumer Communications Co., Ltd. Được cấp bằng từ Koninklijke Philips Electronics N.V..
2,0W/kg cho mười gram mô tế bào đầu và, là 1,6W/kg cho một gram
theo quy định của IEEE Std 1528.
36 An toàn & Lưu ý
thường thấp hơn giá trị SAR tối đa. Đó là bởi vì máy được thiết kế để hoạt động với nhiu mức năng lượng khác nhau nhằm chỉ sử dụng năng lượng yêu cầu để kết nối mạng. Thông thường, bạn càng ở gần vị trí ăng ten trạm cơ sở thì năng lượng đầu ra càng thấp.
Mặc dù ở các vị trí khác nhau, mỗi máy khác nhau lại có sự khác biệt về mức SAR, tuy nhiên tất cả đều đạt tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế khi tiếp xúc với sóng radio.
Giá trị SAR cao nhất đối với dòng điện thoại W715 này khi được kiểm định theo tiêu chuẩn là 0,285 W/kg theo khuyến cáo của ICNIRP.
Để giới hạn mức tiếp xúc với sóng radio, cần phải gi ảm thời lượng cuộc gọi điện thoại di động hoặc sử dụng tai nghe. Mục đích của các lưu ý này là để xa điện thoại di động khỏi phạm vi đầu và cơ thể.

Bảo hành giới hạn

1.
Phạm vi Bảo hành Giới hạn Này Như thế nào? Philips bảo đảm với người mua lẻ ("Người tiêu dùng" hoặc "Bạn") rằng sản phẩm di động hiệu Philips này và các phụ kiện do Philips cung cấp trong gói bán hàng ("Sản phẩm") đều không có lỗi gì về vật liệu, thiết kế và tay nghề khi sử dụng đúng theo hướng dẫn vận hành đồng thời đáp ứng các điều kiện và điều khoản sau đây. Giới hạn bảo hành chỉ được gia hạn cho Người Tiêu Dùng đối với các Sản Phẩm được mua và sử dụng tại cùng một quốc gia nơi Người Tiêu Dùng mua điện thoại. Bảo hành giới hạn chỉ có hiệu lực tại quốc gia bán sản phẩm theo chỉ định của Philips.
2.
Thời hạn Bảo hành là Bao lâu? Thời hạn bảo hành cho Sản Phẩm là MỘT (1) NĂM kể từ thời điểm mua Sản Phẩm, có chứng từ mua kèm theo. Thời hạn bảo hành cho pin sạc gốc hiệu Philips kéo dài sáu (6) tháng kể từ ngày mua.
3.
Philips Sẽ Làm gì Nếu Sản phẩm Có Lỗi Vật chất về Vật liệu và Tay
nghề Trong Thời gian Bảo hành? Trong thời gian bảo hành, Philips hoặc đại diện bảo hành được ủy quyền của Philips sẽ thực hiện sửa chữa hoặc thay thế, tùy vào tình hình cụ thể, không tính phí linh kiện hoặc nhân công, Sản Phẩm bị lỗi bằng các bộ phận hoặc Sản Phẩm mới hoặc hiệu chỉnh, đồng thời bàn giao lại Sản Phẩm đã sửa chữa hoặc thay thế cho Người Tiêu Dùng trong tình trạng hoạt động tốt Philips sẽ giữ lại các bộ phận, môđun hoặc thiết bị bị lỗi.
Page 38
Sản Phẩm sau khi được sửa chữa hoặc thay thế sẽ đượctiếp tục bảo hành bằng thời gian bảo hành còn lại của thời hạn bảo hành ban đầu hoặc đưc bảo hành trong vòng chín mươi (90) ngày kể từ ngày sửa chữa hoặc thay thế, tùy vào thời hạn nào dài hơn. Việc sửa chữa hoặc thay thế Sản Phẩm, tùy theo quyết định của Philips, là giả i pháp duy nhất của bạn.
4.
Nội dung Nào Không Bao gồm Trong Thời gian Bảo hành?
Bảo hành hạn chế này không bảo hành: a) Sản phẩm bị hỏng hóc do sử dụng sai hướng dẫn, do bị tai nạn, trong
quá trình vận chuyển hoặc bị lỗi vật lý khác, cài đặt không đúng, do sơ xuất, ngập lụt, hỏa hoạn, bị rơi vào nước hoặc chất lỏng khác; hoặc b) Sản Phẩm bị hỏng hóc do việc sửa chữa, thay thế hoặc hiệu chỉnh không phải được thực hiện bởi bất kỳ ai khô ng được Philips ủy quyền; hoặc c) Sản Phẩm gặp vấn đề về tiếp nhận tín hiệu hoặc hoạt động do điều kiện về sóng, độ tin cậy của mạng, hệ thố ng ăng ten hoặc cáp; hoặc d) Sản Phẩm bị lỗi hoặc có vấn đề do sử dụng các sản phẩm hoặc linh kiện không phải của hãng Philips; hoặc e) Sản Phẩm có tem bảo hành, tem chất lượng, số serial sản phẩm hoặc số serial điện tử bị xóa bỏ, chỉnh sửa hoặc không hợp lệ; hoặc f) Sản Phẩm được mua, sử dụng, bảo hành hoặc vận chuyển ở bên ngoài quốc gia mua ban đầu, hoặc được sử dụng vì mục đích thương mại hoặc tổ chức (bao gồm nhưng không giới hạn các Sản Phẩm được sử dụng để cho thuê); hoặc
g) Sản Phẩm được hoàn trả không có chứng từ mua hoặc chứng từ mua bị thay đổi hoặc không hợp lệ.
h) Hao mòn thông thường hoặc Bất Khả kháng.
5.
Làm Thế nào Để Bạn Sử dụng Dịch vụ Bảo hành? a) Bàn giao lại Sản Phẩm cho trung tâm bảo hành ủy quyền của Philips. Bạn có thể liên hệ với văn phòng Philips tại địa phương để biết được địa chỉ trung tâm bảo hành ủy quyền gần nhất.
b) Phải tháo thẻ SIM phải ra khỏi Sản phẩm trước khi bàn giao lại cho Philips. Philips sẽ không c hịu trách nhiệm nếu thẻ SIM hoặc dữ liệu trong máy bị hỏng hoặc mất.
c) Nếu lỗi Sản Phẩm không thuộc phạm vi bảo hành hoặc thời gian bảo hành này không được áp dụng hoặc không có hiệu lực do bị tác động bởi bất kỳ điều khoản và điều kiện này theo đây thì Người tiêu dùng sẽ phải chịu chi phí sửa chữa hoặc thay thế Sản phẩm và c ác chi phí khác có liên quan trong quá trình sửa chữa hoặc thay thế. d) QUAN TRỌNG - bạn phải bàn giao lại Sản phẩm cùng với chứng từ mua hợp lệ, ghi rõ điểm mua, ngày mua, model Sản phẩm và số serial Sản phẩm.
6.
Giới hạn Khác: Bảo hành này cũng là Thỏa thuận Toàn vẹn.
NGOÀI CÁC NỘI DUNG BẢO HÀNH ĐƯỢC NÊU TRÊN ĐÂY, CÁC NỘI DUNG BẢO HÀNH THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VÀ CÁC NỘI DUNG BẢO HÀNH KHÔNG THỂ BỊ LOẠI TRỪ HOẶC THAY ĐỔI THEO THỎA THUẬN, PHILIPS KHÔNG ĐƯA RA BẤT KỲ MỘT BẢO HÀNH NÀO KHÁC DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO (BẤT KỂ LÀ QUY CHẾ HAY LUẬT PHÁP HOẶC KHÁC) ĐỒNG THỜI TỪ CHỐI BẢO HÀNH VỀTÍNH KHẢ BÁN HOẶC TÍNH PHÙ HỢP CỦA SẢN PHẨM ĐỂ PHỤC VỤ CHO MỘT MỤC ĐÍCH CỤ THỂ NÀO ĐÓ.
TOÀN BỘ TRÁCH NHIỆM CỦA PHILIPS ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP HỎNG HÓC LIÊN QUAN TỚI HOẶC PHÁT SINH TỪ VIỆC MUA HOẶC SỬ DỤNG SẢN PHẨM, BẤT KỂ LOẠI HOẶC NGUYÊN NHÂN HỎNG HÓC HOẶC HÌNH THỨC HOẶC ĐẶC ĐIỂM CỦA KHIẾU NẠI (VÍ DỤ, HỢP ĐỒNG HOẶC THỎA THUẬN KHÁC), SẼ KHÔNG VƯỢT QUÁ GIÁ TRỊ MUA BAN ĐẦU ĐÃ THANH TOÁN CỦA SẢN PHẨM.
TUY NHIÊN, TRONG MỌI TRƯỜNG HỢP PHILIPS CŨNG SẼ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CÁC HỎNG HÓC ĐẶC THÙ, NGẪU NHIÊN, GIÁN TIẾP HOẶC CÓ TÍNH HỆ QUẢ (BAO GỒM NHƯNG KHÔNG GIỚI HẠN VIỆC MẤT QUYỀN SỬ DỤNG, MẤT THỜI GIAN, KHÓ CHỊU, TỔN THẤT THƯƠNG MẠI, TỔN THẤT LỢI NHUẬN, TỔN THẤT CƠ HỘI KINH DOANH, MẤT CHI PHÍ THAY THẾ HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ, ĐẦU TƯ, ẢNH HƯỞNG TỚI THIỆN CHÍ HOẶC DANH TIẾNG, HOẶC MẤT DỮ LIỆU VÀ BỊ KHIẾU NẠI BỞI BÊN THỨ BA) SAU KHI MUA HOẶC SỬ DỤNG SẢN PHẨM TRÊN CƠ SỞ TUÂN THỦ THEO ĐÚNG LUẬT PHÁP CHO DÙ PHILIPS ĐÃ ĐƯỢC CẢNH BÁO VỀ KHẢ NĂNG XẢY RA HỎNG HÓC ĐÓ. CÁC GIỚI HẠN NÀY S ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO DÙ KHÔNG ĐÁP ỨNG ĐƯỢC MỤC ĐÍCH QUAN TRỌNG CỦA BẤT KỲ GIẢI PHÁP XỬ LÝ CÓ GIỚI HẠN NÀO.
An toàn & Lưu ý 37
Page 39
Bảo hành này nêu lên thỏa thuận hoàn chỉnh và duy nhất giữa Người tiêu dùng và Philips liên quan đến Sản phẩm di động này và làm vô hiệu tất cả các thỏa thuận trước đó, cả thỏa th uận lời lẫn thỏa thuận văn bản, và các giao dịch khác giữa các bên liên quan đến vấn đề bảo hành. Không có đơn vị vận chuyển, bán lẻ, đại diện, giao dịch, nhân viên, hoặc nhân viên của Philips nào được ủy quyền thực hiện thay đổi điều khoản bảo hành và bạn không nên phụ thuộc vào bất kỳ một đơn vị nào nói trên. Bảo hành này không ảnh hưởng tới các quyền pháp lý của Người tiêu dùng theo luật pháp quốc gia hiện hành.

Tuyên thệ Tuân thủ

Chúng tôi,
Shenzhen Sang Fei Consumer Communications Co., Ltd. 11 Science and Technology Road, Shenzhen Hi-tech Industrial Park, Nanshan District, Shenzhen 518057 China
xin tuyên thệ bằng trách nhiệm duy nhất của mình rằng sản phẩm
W715
Philips GSM (900/1800MHz) WCDMA (850/2100MHz) Số TAC: 35703404
mà tuyên bố này liên quan, hoàn toàn đáp ứng các Tiêu chuẩn sau:
AN TOÀN: IEC 60950-1:2005 (2nd Edition) + A1:2009
EN 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 SỨC KHỎE: EN 50360:2001 EN 62209-1:2006
EMC: ETSI EN301 489-1 v1.8.1
ETSI EN 301 489-7 v1.3.1 ETSI EN 301 489-17 v2.2.1 ETSI EN 301 489-24 v1.5.1
DẢI PHỔ: ETSI EN 301 511 v9.0.2
ETSI EN 301 908-1 v3.2.1 ETSI EN 301 908-2 v3.2.1 ETS1 EN 300 328 v1.7.1
38 An toàn & Lưu ý
Chúng tôi theo đây tuyên bố rằng (tất cả các kiểm định về sóng radio đều đã được thực hiện và) sản phẩm có tên trên đây đáp ứng tất cả các yêu cầu thiết yếu của Chỉ thị 1999/5/EC.
Quy trình đánh giá tính tuân thủ theo Điều 10 và được chi t iết hóa trong Phụ lục III hoặc IV của Chỉ thị 1999/5/EC đã được thực hiện với sự có mặt của (các) Cơ quan Đã được Thông báo sau:
SIEMIC, 2206 Ringwood Avenue,San Jose,C,USA Dấu nhận dạng: 2200 1 tháng 4 năm 2011
Quản lý Chất lượng
Loading...